Curçay-sur-Dive

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°00′45″B 0°03′20″T / 47,0125°B 0,0555555555556°T / 47.0125; -0.0555555555556

Curçay-sur-Dive

Curçay-sur-Dive trên bản đồ Pháp
Curçay-sur-Dive
Curçay-sur-Dive
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Vienne
Quận Quận Châtellerault
Tổng Tổng Trois-Moutiers
Liên xã Cộng đồng các xã Pays Loudunais
Xã (thị) trưởng Bruno Lefebvre
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 39–122 m (128–400 ft)
Diện tích đất1 15,79 km2 (6,10 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 86090/ 86120

Curçay-sur-Dive là một , tọa lạc ở tỉnh Vienne trong vùng Nouvelle-Aquitaine, Pháp. Xã này có diện tích 15,79 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 239 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 39–122 m trên mực nước biển.

Dân địa phương danh xưng tiếng Pháp là Cursayais ou les Cursaillais[1].

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Curçay-sur-Dive
(Nguồn: INSEE[2])
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006
Dân số 227 287 216 245 257 217 239
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]