Cymbium olla

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cymbium olla
Cymbium-olla.jpg
vỏ ốc Cymbium olla
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Volutidae
Phân họ (subfamilia) Cymbiinae
Chi (genus) Cymbium
Loài (species) C. olla
Danh pháp hai phần
Cymbium olla
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cymbium papillatum Schumacher, 1817
Cymbium philipinum Röding, 1798
Cymbium productum Lowe, 1861

Cymbium olla là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Cymbium olla (Linnaeus, 1758). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]