Cynoglossus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Pleuronectiformes
Họ (familia) Cynoglossidae
Chi (genus) Cynoglossus
F. Hamilton, 1822
Loài điển hình
Cynoglossus lingua
F. Hamilton, 1822
Danh pháp đồng nghĩa
  • Arelia Kaup, 1858
  • Areliscus D. S. Jordan & Snyder, 1900
  • Cantoria Kaup, 1858
  • Cantorusia Whitley, 1940
  • Cynoglossoides von Bonde, 1922
  • Cynoglossoides J. L. B. Smith, 1949
  • Dexiourius Chabanaud, 1947
  • Dollfusichthys Chabanaud, 1931
  • Icania Kaup, 1858
  • Notrullus Whitley, 1951
  • Trulla Kaup, 1858

Cynoglossus là một chi cá trong họ Cynoglossidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có cả thảy 62 loài đã được ghi nhận:[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2012). Các loài trong Cynoglossus trên FishBase. Phiên bản tháng October năm 2012.
  2. ^ a ă Kottelat, M. (2013): Nomenclature and identity of the tongue soles Paraplagusia bilineata, "Cynoglossus bilineatus" and Paraplagusia blochii (Teleostei: Pleuronectiformes). The Raffles Bulletin of Zoology, 61 (2): 763–766.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]