Cyperus acuminatus
Giao diện
| Cyperus acuminatus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Cyperaceae |
| Chi (genus) | Cyperus |
| Loài (species) | C. acuminatus |
| Danh pháp hai phần | |
| Cyperus acuminatus Torr. & Hook. ex Torr. | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
Cyperus cyrtolepis Torr. & Hook. | |
Cyperus acuminatus là một loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được Torr. & Hook. mô tả khoa học đầu tiên năm 1836.[2]
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Kew World Checklist of Selected Plant Families". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 1 tháng 5 năm 2015.
- ↑ The Plant List (2010). "Cyperus acuminatus". Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Cyperus acuminatus tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Cyperus acuminatus tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Cyperus acuminatus". International Plant Names Index.