Cyperus giganteus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Cyperus giganteus
Cyperus giganteus - Jardim Botânico de São Paulo - IMG 0251.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Cyperaceae
Chi (genus) Cyperus
Loài (species) C. giganteus
Danh pháp hai phần
Cyperus giganteus
Vahl
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Cyperus giganteus là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được Vahl mô tả khoa học đầu tiên năm 1805.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families
  2. ^ The Plant List (2010). Cyperus giganteus. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]