Bước tới nội dung

Cypripedium pubescens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cypripedium parviflorum
Cypripedium pubescens
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)Orchidaceae
Phân họ (subfamilia)Cypripedioideae
Tông (tribus)Cypripedieae
Phân tông (subtribus)Cypripediinae
Chi (genus)Cypripedium
Loài (species)C. parviflorum
Danh pháp hai phần
Cypripedium parviflorum
Willd. (1804)
Danh pháp đồng nghĩa
Danh sách
  • Cypripedium flavescens DC. (1803)
  • Cypripedium luteum var. pubescens (Willd.) Raf. (1828)
  • Cypripedium luteum var. angustifolium Raf. (1828)
  • Cypripedium luteum var. biflorum Raf. (1828)
  • Cypripedium luteum var. concolor Raf. (1828)
  • Cypripedium luteum var. glabrum Raf. (1828)
  • Cypripedium luteum var. grandiflorum Raf. (1828)
  • Cypripedium luteum var. maculatum Raf. (1828)
  • Cypripedium furcatum Raf. (1833)
  • Cypripedium undatum Raf. (1833)
  • Cypripedium assurgens Raf. (1833)
  • Cypripedium aureum Raf. (1833)
  • Cypripedium calceolus var. pubescens (Willd.) Correll (1938)
  • Cypripedium veganum Cockerell & Barker (1900)
  • Cypripedium parviflorum var. pubescens (Willd.) O.W. Knight (1906)
  • Cypripedium parviflorum var. planipetalum Fernald (1926)
  • Cypripedium planipetalum (Fernald) F.J.A. Morris (1929)
  • Cypripedium calceolus var. planipetalum (Fernald) Victorin & J. Rousseau (1940)

Cypripedium pubescens (tên tiếng Anh: Large yellow lady's slipper, Yellow moccasin-flower, Nerveroot, Noah's ark, American valerian, Whippoorwill's-shoe) là loài phong lan vàng Cypripedioideae bản địa phía bắc Bắc Mỹ. Nó cao từ 12-30 inch.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Blanchan, Neltje (2005). Wild Flowers Worth Knowing. Project Gutenberg Literary Archive Foundation. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |year= (trợ giúp)
  2. Cypripediums for House and Garden

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Cypripedium parviflorum var. pubescens tại Wikimedia Commons