Cystopteris montana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cystopteris montana
Cystopteris montana (Berg-Blasenfarn) IMG 1428.jpg
Tình trạng bảo tồn

An toàn (NatureServe)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Pteridophyta
Lớp (class)Polypodiopsida
Bộ (ordo)Polypodiales
(không phân hạng)Eupolypods II
Họ (familia)Woodsiaceae
Chi (genus)Cystopteris
Loài (species)C. montana
Danh pháp hai phần
Cystopteris montana
(Lam.) Bernh. ex Desv., 1805

Cystopteris montana là một loài thực vật có mạch trong họ Woodsiaceae. Loài này được (Lam.) Bernh. ex Desv. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1806.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Cystopteris montana. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]