Dơi mũi nhẵn xám

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kerivoula hardwickii
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Vespertilionidae
Chi (genus) Kerivoula
Loài (species) K. hardwickii
Danh pháp hai phần
Kerivoula hardwickii
(Horsfield, 1824)[1]

Dơi mũi nhẵn xám (danh pháp hai phần: Kerivoula hardwickii) là một loài động vật có vú trong họ Dơi muỗi, bộ Dơi. Loài này được Horsfield mô tả năm 1824.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Kerivoula hardwickii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]