Dưa lê

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dưa lê
Honeydew.jpg
Loài
Cucumis melo
Nhóm giống cây trồng
Inodorus group
Xuất xứ
Pháp
Dưa lê quả tươi
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng150 kJ (36 kcal)
9.09 g
Đường8.12 g
Chất xơ0.8 g
0.14 g
0.54 g
Vitamin
Thiamine (B1)
(3%)
0.038 mg
Riboflavin (B2)
(1%)
0.012 mg
Niacin (B3)
(3%)
0.418 mg
Pantothenic acid (B5)
(3%)
0.155 mg
Vitamin B6
(7%)
0.088 mg
Folate (B9)
(5%)
19 μg
Vitamin C
(22%)
18 mg
Vitamin K
(3%)
2.9 μg
Chất khoáng
Canxi
(1%)
6 mg
Sắt
(1%)
0.17 mg
Magiê
(3%)
10 mg
Mangan
(1%)
0.027 mg
Phốt pho
(2%)
11 mg
Kali
(5%)
228 mg
Natri
(1%)
18 mg
Kẽm
(1%)
0.09 mg

Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành.
Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA

Dưa lê là nhóm giống cây trồng thuộc loài Cucumis melo.

Lá cây dưa lê

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]