Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa I
Một biên tập viên đang sửa phần lớn trang bài viết này trong một thời gian ngắn. Để tránh mâu thuẫn sửa đổi, vui lòng không chỉnh sửa trang khi còn xuất hiện thông báo này. Người đã thêm thông báo này sẽ được hiển thị trong lịch sử trang này. Nếu như trang này chưa được sửa đổi gì trong vài giờ, vui lòng gỡ bỏ bản mẫu. Nếu bạn là người thêm bản mẫu này, hãy nhớ xoá hoặc thay bản mẫu này bằng bản mẫu {{Đang viết}} giữa các phiên sửa đổi. Trang này được sửa đổi lần cuối vào lúc 00:04, 13 tháng 1, 2026 (UTC) (15 giờ trước) — Xem khác biệt hoặc trang này. |

Sau đây là danh sách các đại biểu của Quốc hội Việt Nam khóa I (1946 - 1960). Đây là các đại biểu đã thông qua Hiến pháp 1946, hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Danh sách này bao gồm 333[1] đại biểu trúng cử trong cuộc Tổng tuyển cử ngày 6 tháng 1 năm 1946 và 70 đại biểu không thông qua bầu cử của Việt Quốc và Việt Cách theo thoả thuận trước cuộc bầu cử đạt được ngày 24 tháng 12 năm 1945 giữa Việt Nam Độc lập Đồng minh Hội (Việt Minh) với Việt Cách và Việt Quốc.[2]
Các đại biểu dân cử
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách các đại biểu được xếp theo các khu vực mà họ trúng cử (bao gồm những cá nhân không qua bầu cử của Việt Quốc và Việt Cách). Thứ tự các đại biểu trong từng danh sách dưới không đại diện cho số phiếu họ có được hay theo thứ tự bảng chữ cái. Những đại biểu có tỉ lê bầu cử là Không qua bầu cử là các đại biểu của Việt Quốc và Việt Cách được mở rộng thêm không thông qua bầu cử. Có 50 đại biểu mở rộng thuộc Việt Nam Quốc dân Đảng (trên thực tế là cả Mặt trận Quốc dân Đảng Việt Nam).
Trong số các đại biểu Việt Nam Quốc dân đảng, chỉ có Trần Văn Cầu là đủ tư cách Đại biểu Quốc hội đến cuối nhiệm kỳ, còn lại đa số bị Quốc hội truất quyền đại biểu và có 20 đại biểu mở rộng thuộc Việt Nam Cách mệnh Đồng minh Hội. Trong số các đại biểu Việt Cách, chỉ có Lê Viết Cương, Đinh Chương Dương, Lý Đào, Ngô Văn Hợp, Nguyễn Văn Lưu, Trần Tấn Thọ là đủ tư cách Đại biểu Quốc hội, còn lại sau đó đa số bị Quốc hội truất quyền đại biểu.[1]
Hà Nội
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ Chí Minh | Đảng Cộng sản Đông Dương | 98,4%[3] | Kiêm nhiệm các chức vụ Chủ tịch nước, Thủ tướng và Bộ trưởng Bộ Ngoại giao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa |
| 2 | Hoàng Văn Đức | Đảng Dân chủ Việt Nam | 50,3%[4] | Tổng giám đốc Nha nông chính Việt Nam |
| 3 | Vũ Đình Hòe | Đảng Dân chủ Việt Nam | 45,7% | Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục |
| 4 | Trần Duy Hưng | Đảng Cộng sản Đông Dương | 53,7% | Thị trưởng Hà Nội (Chủ tịch Ủy ban Hành chính thành phố Hà Nội) |
| 5 | Nguyễn Văn Luyện | Đảng Dân chủ Việt Nam | 61,7% | Hy sinh trong ngày đầu cuộc kháng chiến tại Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 1946 |
| 6 | Nguyễn Thị Thục Viên | Đảng Dân chủ Việt Nam | 55,2% | Giáo viên Trường Nữ học Đồng Khánh |
| 7 | Nguyễn Văn Luân | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Phản động |
| 8 | Trần Tấn Thọ | Việt Nam Cách mệnh Đồng Minh hội | Không qua bầu cử |
Lai Châu
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu Chính Chân[5] | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Thái |
| 2 | Điêu Chính Thu[6] | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Thái, từ trần ngày 14 tháng 5 năm 1946 |
Lào Cai
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Viết Quỳnh[7] | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bị giặc giết ngày 27 tháng 11 năm 1947 |
Hà Giang[8]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Tri Phương (Thanh Phong) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Tày |
| 2 | Vương Chính Thành (Vương Chí Sình) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Mèo (H'Mông), Vua Mèo |
Cao Bằng
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Viết Thành (Vũ Anh, Trịnh Đông Hải) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 2 | Nguyễn Khánh Kim | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Tày |
| 3 | Dương Đại Lâm | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Nùng |
| 4 | Giàng A Pao (Kim Đao) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Mèo |
| 5 | Dương Văn Dư | Việt Nam Cách mệnh Đồng chí hội | Không qua bầu cử | Năm 1952 bỏ cách mạng, tham gia buôn bán |
Lạng Sơn
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lâm Trọng Thư | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Nùng, cán bộ Tỉnh bộ Việt Minh tỉnh Lạng Sơn |
| 2 | Lê Huyền Trang | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Tày |
| 3 | Lương Như Ý | Không | không rõ | Dân tộc Tày, Chủ nhiệm Việt Minh tỉnh Lạng Sơn - công tác thuế nông nghiệp tỉnh
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội |
| 4 | Nguyễn Dương Dung | Việt Nam Cách mệnh Đồng chí hội | Không qua bầu cử | |
| 5 | Nguyễn Văn San[9] | không rõ | không rõ | Dân tộc Tày |
Hải Ninh[10]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Văn Hà | Không | không rõ | Hoạt động cho Pháp làm hội viên Hội đồng an dân thuộc Chính phủ bù nhìn
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội |
| 2 | Nguyễn Hiền | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chi đội trưởng Chi đội giải phóng quân |
| 3 | Hoàng Mậu Thành | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Hoa, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Ninh |
Quảng Yên[11]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Văn Cơ | Không | không rõ | Phụ trách Ty Y tế tỉnh Quảng Yên |
| 2 | Nguyễn Văn Luận (Trần Danh Tuyên) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư Thành ủy Hà Nội |
| 3 | Trịnh Tam Tỉnh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban Hành chính khu đặc biệt Hòn Gai |
Sơn La
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sa Văn Minh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Thái, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu |
| 2 | Lò Văn San | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Thái, Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Sơn La |
Yên Bái[12]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Đình Khánh | Không | không rõ | Dân tộc Tày, Ủy viên Ủy ban Liên Việt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Yên Bái |
| 2 | Cầm Ngọc Lương | Không | không rõ | Dân tộc Thái, theo địch làm việc trong bộ máy ngụy quyền ở Yên Bái
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội |
Tuyên Quang
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma Văn Kinh | Không | không rõ | |
| 2 | Tạ Quốc Tiêu (Tạ Xuân Thu) | không rõ | không rõ | |
| 3 | Trịnh Như Tấu (Nhật Nham) | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Tòa án Quân khu 12 xử 5 năm tù về tội âm mưu lật đổ chính quyền. Bị trúng đạn của giặc Pháp rồi mất trong khi bị áp giải lên Việt Bắc |
Bắc Cạn[13]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nông Văn Lạc | Không | không rõ | |
| 2 | Hoàng Hùng Sơn | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Mất ngày 26 tháng 3 năm 1946 |
Thái Nguyên
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Trung Đình (Nguyễn Cung) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban hành chính kháng chiến tỉnh Thái Nguyên |
| 2 | Đặng Đức Thái | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban chấp hành cứu quốc tỉnh Thái Nguyên |
| 3 | Trần Mai (Nguyễn Trung Thành) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Nùng, Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
| 4 | Vũ Đình Tri | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | |
| 5 | Nguyễn Văn Thư | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử |
Bắc Giang[14]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Khuôn (Lê Hữu Chỉnh) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Tham mưu trưởng Chi đội giải phóng quân Bắc Giang, Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Phú Thọ |
| 2 | Nguyễn Dương Hồng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Dân chủ Việt Nam (Được Đảng Cộng sản Đông Dương cử vào hoạt động trong Đảng Dân chủ) |
| 3 | Ninh Văn Phan | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Bắc Giang |
| 4 | Trần Kim Xuyến | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giám đốc Nha Thông tin Tuyên truyền, bị giặc bắn hy sinh ở Chúc Sơn ngày 3 tháng 3 năm 1947 |
| 5 | Nguyễn Văn Lực | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Vào vùng địch làm việc cho Cao ủy phủ ở Hà Nội |
Bắc Ninh
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạch Di (Vi Dân) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đảng bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng tỉnh Bắc Ninh |
| 2 | Dương Đức Hiền | Đảng Dân chủ Việt Nam | không rõ | Ủy viên Ban thường vụ Trung ương Đảng dân chủ Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Thanh niên trong Chính phủ lâm thời sau Cách mạng tháng Tám |
| 3 | Vũ Thị Khôi (Phan Thị Thục) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư huyện ủy - Phụ trách công tác phụ nữ tỉnh Bắc Ninh |
| 4 | Ngô Thế Phúc | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Hội trưởng Hội Truyền bá chữ Quốc ngữ huyện Đáp Cầu, Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Bắc Ninh |
| 5 | Nguyễn Huy Tưởng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 6 | Nguyễn Duy Thân | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính liên khu 5, từ trần ở Trung Quốc năm 1952 |
| 7 | Đỗ Trọng Thìn | Không | không rõ | Năm 1949 bỏ chạy vào Hà Nội, viết báo Tia sáng tuyên truyền xuyên tạc
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội |
| 8 | Nguyễn Văn Chung | Không | không rõ | Đã bị truy tố và xét xử tử hình vắng mặt vì âm mưu cầm đầu bọn phản động chống Chính phủ
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội |
| 9 | Trình Quốc Quang | Không | không | Ở lại vùng địch, sau đó sang Pháp năm 1949 |
| 10 | Phan Trọng Chi | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | |
| 11 | Lê Ninh (Lê Khang) | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | |
| 12 | Nguyễn Đôn Lâm | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | |
| 13 | Nông Kinh Đẩu (Nông Kính Đậu) | Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội | Không qua bầu cử |
Phú Thọ
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Đồng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Hy sinh trong cuộc thử bom ba càng ở Gia Lâm - Hà Nội. |
| 2 | Nguyễn Hữu Hưng | Không | không rõ | Năm 1949, ông làm Ủy viên Ủy ban hành chính huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
| 3 | Nguyễn Thiện Ngữ (Việt Thanh) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phụ trách công tác hành chính Ủy ban hành chính tỉnh Phú Thọ. |
| 4 | Sầm Văn Ngữ (Cao Lan) | Không | không rõ | Dân tộc Sán Chay, Ủy viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đoan Hùng, Phú Thọ. |
| 5 | Phạm Bích Tuế | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Đầu hàng địch.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 6 | Lý Đào (Lý Thủy Thọ) | Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội | Không qua bầu cử | |
| 7 | Vũ Thị Sen | Không | không rõ | |
| 9 | Nguyễn Xuân Tùng | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Mất tích |
| 10 | Nguyễn Văn Viên (Nguyễn Văn Viễn) | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Không có tin tức |
Vĩnh Yên[15]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặng Việt Châu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 2 | Nguyễn Quý Hùng | Không | không rõ | Hoạt động trong tổ chức phản động của địch.
Thư ký Ủy ban vận động lập tổ chức Liên hiệp quốc gia Bắc phần |
| 3 | Nguyễn Công Kiêm | Không | không rõ | Bỏ trốn theo địch.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 4 | Nguyễn Hữu Tạo | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Vĩnh Phúc |
| 5 | Phan Trâm | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Hoạt động cho Quốc dân đảng ở Hà Nội |
Phúc Yên[15]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Hữu Ngô | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Phúc Yên |
| 2 | Lê Đình Thiệp | Không | không rõ | Ủy ban hành chính huyện Đông Anh, Phúc Yên |
| 3 | Lê Huy Vân | Đảng Xã hội Việt Nam | không rõ | Cán bộ tuyên truyền, Bộ thanh niên.
Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế Ngân hàng Quốc gia Việt Nam. Ngày 25 tháng 1 năm 1957, Quốc hội bầu vào Ban thường trực Quốc hội (Khóa I) |
Hòa Bình[16]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quách Công Chẩm | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Mường. Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Hòa Bình. |
| 2 | Ngô Văn Cân | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Ty Công an đưa đi an trí khu đặc biệt vì âm mưu lật đổ chính quyền. |
| 3 | Trương Đình Tri | Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội | Không qua bầu cử | Đã bị xử tử hình tại Hà Nội. |
Sơn Tây[17]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Văn Hòe | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Vào vùng địch, dạy học tư. |
| 2 | Đào Trọng Kim | Không | không rõ | Làm chủ thầu xây dựng ở Hà Nội. |
| 3 | Phạm Quốc Minh (Nguyễn Quốc Hồng) | Không | không rõ | |
| 4 | Phạm Khắc Minh (Nguyễn Quốc Hồng) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Sơn Tây. |
| 5 | Nguyễn Văn Thái | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Thạch Thất, Sơn Tây. |
| 6 | Khuất Duy Tiến | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính thành phố Hà Nội. |
Hà Đông[17]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cù Huy Cận | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Kỹ sư canh nông |
| 2 | Nguyễn Đỗ Cung | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Họa sĩ, Ủy viên Ban chấp hành Hội văn hóa cứu quốc Trung ương. |
| 3 | Bùi Bằng Đoàn | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trưởng Ban Thường trực Quốc hội |
| 4 | Đỗ Đức Dục | Đảng Dân chủ Việt Nam | không rõ | Làm báo, Ủy viên Trung ương Đảng Dân Chủ Việt Nam |
| 5 | Hoàng Minh Giám | Đảng Xã hội Việt Nam | không rõ | Đổng lý Văn phòng Bộ Nội vụ |
| 6 | Đặng Kim Giang | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh Hà Đông. |
| 7 | Trần Trọng Hiệu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính Hà Đông.
Mất ngày 1 tháng 5 năm 1946 tại Hà Nội. |
| 8 | Bùi Vinh Liên | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Năm 1951 - 1954, ông công tác tại Liên Việt Hà Nam (địch hậu).
Năm 1954, làm việc tại Liên Việt Khu 3. Năm 1955, làm việc tại Mặt trận Tổ quốc Nam Định. |
| 9 | Nguyễn Đăng Long | Không | không rõ | Bị truy tố vì liên quan đến vụ gián điệp năm 1952 ở Thanh Hóa. |
| 10 | Đào Văn MInh | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Đã hợp tác với địch ở Nam Định.
Sở Giáo dục liên khu 3 đề nghị Tòa án truy tố. |
| 11 | Trương Thị Mỹ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Thường vụ Tỉnh ủy Hà Đông. |
| 12 | Chu Bá Phượng | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Bị an trí vì âm mưu vào vùng địch. |
| 13 | Dương Đức Quyên | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giáo viên, phóng viên Báo Độc lập và Cứu quốc.
Bí thư Đảng dân chủ thị xã Hà Đông. |
| 14 | Lê Toại | Không | không rõ | |
| 15 | Hoàng Tích Trý | Không | không rõ | Thứ trưởng Bộ Y tế.
.Tổng Giám đốc Viện Vi trùng học Việt Nam kiêm Giám đốc Viện Vi trùng học Bắc Bộ. |
Hải Dương[18]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Tường Bách | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Năm 1946, bỏ chạy sang Côn Minh,Trung Quốc. |
| 2 | Bùi Thị Diệm (Lê Phương) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 3 | Ngô Xuân Diệu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Nhà văn, viết bài cho báo Độc lập, Cứu quốc.
Ủy viên Ban chấp hành Hội văn hóa cứu quốc. |
| 4 | Vũ Duy Hiệu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
Năm 1958, làm Phó tổng giám đốc Ngân hàng Trung ương. |
| 5 | Nguyễn Công Hòa (Nguyễn Hữu Túc) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Công nhân thợ máy.
Cán bộ phụ trách công tác công đoàn tỉnh Hải Dương. |
| 6 | Lê Văn Khải | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Bị Tòa án quân sự Liên khu 3 xử vắng mặt tử hình về tội đào nhiệm vào vùng địch |
| 7 | Lương Duyên Lạc | Không | không rõ | Tổng Thư ký Ban kinh tế, tài chính Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
| 8 | Đinh Văn Mão | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Hải Dương |
| 9 | Hoàng Sâm | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 10 | Trương Thị Sáu (Bà Nguyễn An Ninh) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 11 | Đặng Đức Song | Không | không rõ | |
| 12 | Bùi Hữu Sủng | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Bị Tòa án Quân khu 3 xử tử hình vắng mặt về tội đào nhiệm vào hàng giặc. |
| 13 | Phan Tất Tuân (Phạm Tất Tuân) | Không | không rõ | Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Hải Dương |
| 14 | Đỗ Chu Tuấn (Chu Anh) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư Đảng bộ Đảng Dân chủ tỉnh Hải Dương, công tác trí thức vận trong Mặt trận Tổ quốc tỉnh Hải Dương |
| 15 | Ngô Quang Vũ | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Bỏ chạy vào vùng địch. |
| 16 | Nguyễn Trọng Yên | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính khu Hồng Quảng.
Phó Bí thư Hồng Quảng. Trưởng Ban Tuyên huấn Quân khu tự trị Việt Bắc. |
Hưng Yên[17]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Quang Điển (Phạm Quốc Dân) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Hưng Yên |
| 2 | Lương Hiền (Lê Đông, Lê Chính Tâm) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư tỉnh bộ Việt Minh.
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. |
| 3 | Trịnh Quý Đông | Không | không rõ | Ủy viên kinh tế tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. |
| 4 | Nguyễn Mạnh Hà | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Khi ở Hà Nội không hoạt động gì, sau sang Pháp |
| 5 | Ngô Văn Hợp | Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội | Không qua bầu cử | Cấp tiểu đoàn, Bộ tổng tư lệnh |
| 6 | Lê Xuân Hựu | Không | không rõ | Giám đốc Công ty khí đất đèn Viễn Đông
Tháng 9 năm 1955, làm Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc tỉnh Hưng Yên |
| 7 | Cao Thị Khương | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Cán bộ Đảng dân chủ, Thường vụ Ban chấp hành phụ nữ tỉnh Hưng Yên |
| 8 | Bồ Xuân Luật | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Thường vụ Ban chấp hành Trung ương Việt Nam cách mạng đồng minh hội.
Ủy viên thường trực Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. |
| 9 | Phan Kích Nam | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Không có tin tức. |
| 10 | Nguyễn Ngọc Xuân | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trưởng phòng quân giới Bộ Quốc phòng. |
Hải Phòng
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Sơn Hà | Không | không rõ | Kỹ nghệ gia, Chủ tịch Hội Công thương cứu quốc thành phố Hải Phòng. |
| 2 | Trương Trung Phụng | Không | không rõ | Giám đốc Trường bổ túc quân sự trung cấp |
| 3 | Nguyễn Đình Thi | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Tổng thư ký Hội văn hóa cứu quốc Việt Nam |
Kiến An[19]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Văn Bỉnh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng, Ủy viên Ủy ban hành chính thành phố Hải Phòng |
| 2 | Tô Quang Đẩu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Kiến An |
| 3 | Đào Trọng Hiến | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên giáo dục, Ủy ban nhân dân Tỉnh Kiến An.
Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Kiến An, Giám đốc khu thương binh Liên khu 3. Năm 1959, làm Cán bộ hành chính Bộ Nội vụ (TCCP). |
| 4 | Nguyễn Thiện Hước (Lê Thành Ân) | Không | không rõ | Bị Tòa án Tuyên Quang truy tố về tội biển thủ.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 5 | Dương Tử Nguyên | Không | không rõ | Bỏ vào Hà Nội từ tháng 10 năm 1949.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 6 | Nguyễn Văn Sơ | Không | không rõ | |
| 7 | Nguyễn Xiển | Đảng Xã hội Việt Nam | không rõ |
Thái Bình[20]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Đăng Chi (Ngô Tất Tiến) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân giải phóng tỉnh, Trưởng ty Thông tin tỉnh Thái Bình. |
| 2 | Đỗ Hữu Dư (Hoàng Linh) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư trưởng khu vệ quốc đoàn Trung ương.
Cục phó Cục Thiết kế và Quản lý doanh trại Tổng cục Hậu cần. |
| 3 | Nguyễn Thành Lê (Lê Thanh Thủy) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ nhiệm Báo độc lập |
| 4 | Vũ Quý Mão | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Đại diện cho Chính phủ bù nhìn tại Pháp đã bị Tòa án quân sự Liên khu 2 xử tử hình vắng mặt. |
| 5 | Nguyễn Văn Năng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trưởng Ban giao thông và tuyên truyền thuộc Ủy ban cách mạng Thái Bình |
| 6 | Phan Tử Nghĩa | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân Bắc Bộ, phụ trách kinh tế, tài chính |
| 7 | Vũ Nhận | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Ban thường trực Quốc hội truất quyền đại biểu Quốc hội vì bản thân là địa chủ cường hào gian ác (Công văn số 2804/NDĐB ngày 24 tháng 07 năm 1957). |
| 8 | Nguyễn Văn Phiếm (Trần Dương) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên phụ trách kinh tế trong Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Thái Bình |
| 9 | Nguyễn Duy Phiên | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên phụ trách tài chính trong Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Kiến Xương, Thái Bình. |
| 10 | Lê Tùng Sơn | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 11 | Nguyễn Duy Thanh | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Không có tin tức |
| 12 | Nguyễn Đức Tiến | Không | không rõ | |
| 13 | Trần Đình Trọng | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Bị Tòa án quân sự Liên khu 3 xử vắng mặt 20 năm tù khổ sai, sau là Tỉnh trưởng bù nhìn ở Thái Bình. |
| 14 | Cung Thức Vân | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Chạy vào vùng địch ở Ô Chợ Dừa, Hà Nội. |
Nam Định[21]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Khắc Anh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Hiệu trưởng Trường tiểu học Xuân Trường, Nam Định.
Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định, Trưởng ty Thông tin tỉnh Nam Định. |
| 2 | Vũ Đức Âu (Võ Khải Ca) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Tỉnh ủy viên phụ trách công an Khu X |
| 3 | Đỗ Văn Đoan | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Bị Tòa án quân sự xử vắng mặt tử hình về tội đào nhiệm vào vùng địch |
| 4 | Trịnh Hoài Đức | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Trốn vào vùng địch 24 tháng 2 năm 1953. |
| 5 | Bùi Trình Khiêm | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Cán bộ văn hóa huyện Vụ Bản, Nam Định.
Từ trần ngày 14 tháng 1 năm 1951. |
| 6 | Trần Huy Liệu[22] | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền. |
| 7 | Bùi Xuân Mẫn | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định. |
| 8 | Cung Đình Quỳ | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Đã giữ chức Bộ trưởng Canh nông thuộc Chính phủ bù nhìn Nguyễn Văn Tâm. |
| 9 | Vũ Xuân Sắc | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định. |
| 10 | Nguyễn Nguyên Sinh (Nguyễn Ngọc Mạo) | Không | không rõ | |
| 11 | Nguyễn Tường Tam | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Vào vùng địch |
| 12 | Hồ Đức Thành | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 13 | Lê Thành (Nguyễn Trọng Đạt) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng tỉnh Hà Nam |
| 14 | Đặng Xuân Thiều | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Tỉnh bộ Việt Minh Nam Định |
| 15 | Đoàn Xuân Tín (Lê Trọng Nghĩa) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban khởi nghĩa Hà Nội.
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng dân chủ Việt Nam. |
| 16 | Nguyễn Văn Tố[23] | Không | không rõ | Trưởng ban Thường trực Quốc hội (Quốc hội bầu ngày 2 tháng 3 năm 1946) |
| 17 | Vũ Ngọc Trác | Không | không rõ | Bỏ vào vùng địch |
| 18 | Nguyễn Văn Trân | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Bắc Bộ. |
| 19 | Nguyễn Tấn Gi Trọng | Đảng Dân chủ Việt Nam | không rõ | Phó cục trưởng Cục Quân y. |
| 20 | Đoàn Phú Tứ | Không | không rõ | Viện phó Viện văn hóa trong chính phủ bù nhìn.
Từ chức năm 1951. |
| 21 | Đặng Châu Tuệ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định. |
| 22 | Phạm Sinh Vinh | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Không có tin tức. |
Thành phố Nam Định[24]
[sửa | sửa mã nguồn]Hà Nam[25]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Ngọc Bách | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Trong kháng chiến ở trong vùng địch. |
| 2 | Trần Văn Cầu | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Trưởng ty giao thông công chính Yên Bái. |
| 3 | Dương Thế Châu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo Quyết chiến của tỉnh Hà Nam |
| 4 | Phạm Ngọc Điển | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban hành chính lâm thời tỉnh Hà Nam. |
| 5 | Triệu Văn Hợi | Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hội | Không qua bầu cử | |
| 6 | Đào Thành Kim (Nguyễn Đức Quỳ) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giảng viên chính trị Trường Quân chính học xã, Cục chính trị, Bộ quốc phòng.
Tháng 10 năm 1954, ông công tác ở Bộ Tuyên truyền. Năm 1956 thì phụ trách Cục Xuất bản Bộ Văn hóa. |
| 7 | Lê Tư Lành | Không | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Duy Tiên, Hà Nam |
| 8 | Đinh Gia Trinh | Không | không rõ | Đổng lý Văn phòng Bộ Tư pháp |
| 9 | Phạm Bá Trực (Phêrô Phạm Bá Trực) | Không | không rõ | Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Hội Liên Việt.
Ủy viên dự khuyết Ban thường trực Quốc hội (Quốc hội bầu ngày 2 tháng 3 năm 1946) Từ trần ngày 5 tháng 10 năm 1954 |
| 10 | Đỗ Văn | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Không có thông tin |
Thanh Hóa
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Tất Đắc | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 2 | Lê Trần Đức | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Tháng 8 năm 1953 bị bắt vì tình nghi tham gia tổ chức phản động ở Thanh Hóa. Hòa bình lập lại, ông được trả tự do |
| 3 | Đinh Trương Dương | Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội[26] | Không qua bầu cử | Cố vấn Trung Bộ |
| 4 | Lưu Công Hòa | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Thường vụ Tỉnh bộ Việt Minh tỉnh Thanh Hóa. |
| 5 | Nguyễn Văn Huệ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. |
| 6 | Đặng Văn Hỷ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa.
Tháng 3 năm 1955 là Trưởng phòng Chính trị Bộ Tư pháp. Tháng 9 năm 1957 là Chánh án Tòa án phúc thẩm Hải Phòng. |
| 7 | Nguyễn Xuân Kỳ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Phó văn phòng Ban thường trực Quốc Hội |
| 8 | Lê Đỗ Kỳ | Không | không rõ | Từ trần tháng 7 năm 1954 tại Thanh Hóa. |
| 9 | Nguyễn Văn Lưu (Phi) | Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội | Không qua bầu cử | |
| 10 | Nguyễn Hữu Ngọc | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Phản động, trong tổ chức liên tôn diệt cộng, đã bị Tòa kết án tử hình. |
| 11 | Hoàng Sỹ Oánh | Không | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
| 12 | Đặng Phúc Thông | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giám đốc Hỏa xa Việt Nam.
Thứ trưởng Bộ Giao thông Công chính. Từ trần ngày 29 tháng 12 năm 1953. |
| 13 | Lê Trọng Thuần | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phụ trách Việt Minh huyện Quảng Xương, Thanh Hóa.
Bí thư huyện ủy Hoằng Hóa, Thanh Hóa. |
| 14 | Nguyễn Đình Thực | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Thanh Hóa.
Tỉnh ủy viên dự khuyết. |
| 15 | Nguyễn Vĩnh Thụy (Bảo Đại) | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Bị Tòa án quân sự Liên khu 3 xử vắng mặt tử hình về tội phản bội. |
| 16 | Phạm Thúc Tiêu | Không | không rõ | Dân tộc Mường.
Thẩm phán Tòa án nhân dân huyện Ngọc Lặc. Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa. |
| 17 | Nguyễn Văn Tĩnh (Tinh Hoa) | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Tháng 4 năm 1954 bị kết án tù chung thân. Năm 1957, ông được ân xá. |
| 18 | Đặng Văn Tương (Đặng Văn Tường) | Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội | Không qua bầu cử | Chạy vào vùng địch làm quận trưởng. |
Nghệ An
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chu Văn Biên | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trưởng Ban tuyên truyền Nghệ An. |
| 2 | Nguyễn Côn | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng huyện Thanh Chương, Nghệ An. |
| 3 | Trần Văn Cung | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ nhiệm Việt Minh tỉnh Nghệ An.
Ủy viên Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng cộng sản Đông Dương. Ủy viên Ban thường trực Quốc hội khóa I. |
| 4 | Võ Nguyên Giáp | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 5 | Hoàng Văn Hoan | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng. |
| 6 | Phan Hữu Khiêm | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An. |
| 7 | Sầm Văn Kim | Không | không rõ | Dân tộc Thái.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. Đã bị bắt năm 1949 vì tội phản bội cách mạng, sau đó trốn thoát. |
| 8 | Lê Viết Lượng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính kháng chiến Liên khu 4 tỉnh Nghệ An. |
| 9 | Đặng Thai Mai | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 10 | Trần Mai | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Huyện đội trưởng huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An.
Năm 1958, ông làm Giám đốc Thư viện khoa học. |
| 11 | Nguyễn Đình Pháp | Không | không rõ | Nuôi bò, trồng cà phê, chữa bệnh.
Bỏ vào vùng địch. Ban Thường trực Quốc hội quyết định thu hồi huy hiệu đại biểu Quốc hội, vì bản thân là địa chủ cường hào gian ác |
| 12 | Tôn Thị Quế | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân.
Bí thư phụ nữ huyện Thanh Chương, Nghệ An. |
| 13 | Nghiêm Kế Tổ | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Hoạt động cho Quốc dân Đảng ở Hà Nội năm 1953. |
| 14 | Nguyễn Duy Trinh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính Trung Bộ |
Vinh - Bến Thủy[27]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Văn Cung | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban Thường trực Quốc hội. |
| 2 | Nguyễn Tạo (Nguyễn Phú Doãn) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giám đốc Công an Nam Bộ. |
Hà Tĩnh
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Bình | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Thường vụ tỉnh ủy tỉnh Hà Tĩnh, Tổng giám đốc Trường quân chính Miên - Việt. |
| 2 | Tạ Quang Bửu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 3 | Trần Hữu Duyệt | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban tỉnh Hà Tĩnh. |
| 4 | Lê Minh Huy | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Làm cán sự chuyên môn ở Sở công an Bắc phần của Pháp. |
| 5 | Đỗ Đình Khôi | Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội | Không qua bầu cử | Không có tin tức. |
| 6 | Lê Lộc | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Việt Minh tỉnh Hà Tĩnh. |
| 7 | Vương Đình Lương | Không | không rõ | Hiệu trưởng Trường tư thục cấp II Đức Thọ, Hà Tĩnh. |
| 8 | Nguyễn Trọng Nhã | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Từ trần năm 1956 tại Liên Xô. |
| 9 | Hồ Văn Ninh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trưởng Ty công an tỉnh Hà Tĩnh.
Từ năm 1954 tới năm 1957, làm Phó Văn phòng Bộ Nội vụ. Năm 1958 làm Phó Giám đốc Vụ dân chính Bộ Nội vụ. |
Quảng Bình[28]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Văn Diệm | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Việt Minh tỉnh Quảng Bình. |
| 2 | Trần Hường (Lê Vũ) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chính trị viên Chi đội Quảng Bình.
Trưởng ban thanh tra Bộ giao thông Bưu điện. |
| 3 | Đồng Sỹ Nguyên (Nguyễn Văn Đồng) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ nhiệm Việt Minh tỉnh Quảng Bình. |
| 4 | Võ Thuần Nho | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Lệ Thủy, Quảng Bình. |
| 5 | Võ Văn Quyết | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy, Quảng Bình. |
Quảng Trị
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Văn Hiểu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ nhiệm Việt Minh Quảng Trị.
Bị quân Pháp bắt ở Triệu Phong, bị giết tháng 5 năm 1947. |
| 2 | Trần Mạnh Quỳ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên quân sự trong Ủy ban hành chính kháng chiến tỉnh Quảng Trị. |
| 3 | Đặng Thí | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Trị. |
Thừa Thiên[29]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Anh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Thừa Thiên. |
| 2 | Nguyễn Kinh Chi | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giám đốc Y tế Trung Bộ. |
| 3 | Trần Đăng Khoa | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Giám đốc Công chính Trung Bộ. |
| 4 | Thượng tọa Thích Mật Thể (Thích Mật Thể) | Không | không rõ | Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.
Không tham gia hội họp mà vào Huế tu tập. |
| 5 | Đoàn Trọng Truyến | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân Trung Bộ, phụ trách kinh tế. |
Huế[29]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Hữu Dực | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 2 | Tôn Quang Phiệt | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời thành phố Huế.
Hiệu trưởng Trường Thuận Hóa. |
Đà Nẵng
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Dung | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đà Nẵng.
Thứ trưởng Bộ Giao thông Công chính. |
Quảng Nam
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bằng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban kháng chiến.
Chủ nhiệm Việt Minh huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam. Từ trần tháng 9 năm 1948. |
| 2 | Phan Diêu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. |
| 3 | Lê Văn Hiến | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bộ trưởng Bộ Lao động. |
| 4 | Huỳnh Ngọc Huệ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Từ trần ngày 27 tháng 4 năm 1949. |
| 5 | Nguyễn Thế Kỷ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên tuyên truyền Ủy ban nhân dân cách mạng. |
| 6 | Hoàng Hữu Nam (Phan Bôi) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Đặc phái viên quân sự.
Thứ trưởng Bộ Nội vụ. Từ trần ngày 24 tháng 7 năm 1947 tại Tuyên Quang. |
| 7 | Võ Sạ | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên giáo dục trong Ủy ban nhân dân huyện Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| 8 | Nguyễn Công Tâm (Nguyễn Xuân Nhĩ) | Không | không rõ | |
| 9 | Phan Thao | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Thư ký Ban chấp hành Liên đoàn văn hóa cứu quốc Trung Bộ.
Thư ký Tòa soạn báo Đại chúng. |
| 10 | Trần Đình Thi | Không | không rõ | |
| 11 | Lâm Quang Thự | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang, Quảng Nam. |
| 12 | Trần Tống | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban chấp hành Xứ ủy Trung Bộ. |
| 13 | Trần Đình Tri | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân Trung Bộ. |
| 14 | Đinh Tựu | Không | không rõ | Từ trần tháng 10 năm 1954. |
| 15 | Trần Viện | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam. |
| 16 | Lê Thị Xuyến | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân Trung Bộ, phụ trách Nha cứu tế xã hội, Ủy viên Ban thường trực Quốc hội. |
Quảng Ngãi
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Văn Đồng | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 2 | Nguyễn Duân | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên kinh tế Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Ngãi. |
| 3 | Lê Hồng Long | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ban chấp hành Việt Minh tỉnh Quảng Ngãi. |
| 4 | Phạm Quang Lược | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi. |
| 5 | Đinh May | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Dân tộc Hrê.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 6 | Hồ Thiết | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Ngãi. |
| 7 | Hà Văn Tính | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban công nhân hỏa xa, tỉnh Quảng Ngãi. |
| 8 | Nguyễn Trí | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Cán bộ tuyên truyền Mặt trận Việt Minh.
Ủy viên chính thức Ban thường trực Quốc hội khóa I. |
Bình Định
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Chấn | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. |
| 2 | Nguyễn Hoàng | Không | không rõ | Tháng 8 năm 1954, không tập kết ra Bắc, chạy vào vùng địch |
| 3 | Trần Huy | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Cán bộ Trung cấp Quân đội nhân dân Việt Nam. |
| 4 | Trần Quang Khanh | Không | không rõ | |
| 5 | Trần Lê | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 6 | Lê Văn Mai | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trưởng ga hỏa xa miền Nam Trung Bộ. |
| 7 | Nguyễn Xuân Như | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Thợ máy xe lửa. |
| 8 | Phạm Sanh | Không | không rõ | |
| 9 | Mong Thoong | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Trung đội phó giải phóng quân. |
| 10 | Linh mục Nguyễn Đức Tín (Nguyễn Đức Tín) | Không | không rõ | Từ trần ngày 10 tháng 8 năm 1951. |
| 11 | Trần Tín | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Thường vụ Liên hiệp Công đoàn Liên khu 5.
Chủ tịch Liên việt Trung Bộ. Văn phòng công nghiệp Phủ Thủ tướng |
| 12 | Huỳnh Triếp | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Công nhân làm dầu dừa và đánh dây dừa, Bình Định. |
| 13 | Nguyễn Bạch Vân | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Không có thông tin. |
Phú Yên
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Như Hổ | Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội | Không qua bầu cử | Không có tin tức. |
| 2 | Huỳnh Lưu | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Bí thư huyện ủy Tuy Hòa, Phú Yên. |
| 3 | Phạm Ngọc Quế | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | |
| 4 | Nguyễn Văn Quỳ | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | |
| 5 | Trần Quỳnh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Phó Chủ nhiệm Việt Minh tỉnh Phú Yên. |
| 6 | Phan Lưu Thanh | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Công nhân lái xe. |
Khánh Hòa
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Chi | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên thư ký Ủy ban hành chính Trung Bộ. |
| 2 | Phạm Tất Thắng | Việt Nam Quốc dân Đảng | Không qua bầu cử | Tên phản động nguy hiểm, đã có lệnh truy nã. |
| 3 | Đào Thiện Thi | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. |
| 4 | Nguyễn Minh Vỹ (Tôn Thất Vỹ) | Đảng Cộng sản Đông Dương | không rõ | Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Khánh Hòa. |
Kon Tum[30]
[sửa | sửa mã nguồn]| Thứ tự | Người trúng cử | Đảng phái | Tỉ lệ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Djouik John (Son) | Không | không rõ | Dân tộc Ba Na.
Không có tin tức. Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 2 | Ouok (Ouek) | Không | không rõ | Dân tộc Ba Na.
Bỏ vào vùng địch. Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội. |
| 3 | Linh mục Lưu Phương (Lưu Phương) | Không | không rõ | Bỏ vào vùng địch.
Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội |
- Kon Tum
- Plê Cu[32]
- Lâm Viên[33]
- Ngô Duy Diễn (Ngô Duy Đích)
- Đắc Lắc
- Phan Rang[34]
- Bình Thuận
- Đồng Nai Thượng[35]
- Thành phố Sài Gòn - Chợ Lớn[36]
- Chợ Lớn[36]
- Gia Định[36]
- Bà Rịa[37]
- Biên Hòa[38]
- Phạm Văn Búng
- Hoàng Minh Châu
- Nguyễn Văn Nghĩa
- Siểng (người dân tộc Khơ Me, bị quân Pháp giết ở Xuân Lộc năm 1947)
- Thủ Dầu Một[39]
- Nguyễn Văn Lộng
- Nguyễn Đức Nhẫn[31]
- Nguyễn Văn Tiết (bị quân Pháp giết tháng 4 năm 1948)
- Tân An[40]
- Mỹ Tho[41]
- Diệp Ba
- Nguyễn Phi Hoanh
- Nguyễn Văn Nguyên
- Ngô Tấn Nhơn
- Huỳnh Tấn Phát
- Nguyễn Thị Thập (Nguyễn Thị Ngọc Tốt)
- Bến Tre
- Trà Vinh
- Nguyễn Duy Khâm
- Dung Văn Khúc (Dương Quang Đông)
- Nguyễn Văn Tây (Thanh Sơn)
- Vĩnh Long
- Sa Đéc[42]
- Châu Đốc[43]
- Hà Tiên[44]
- Long Xuyên[43]
- Cần Thơ
- Sóc Trăng
- Gò Công[41]
- Rạch Giá[44]
- Nguyễn Ngọc Bích
- Trần Văn Luân
- Huỳnh Bá Nhung (bị quân Pháp giết tháng 11 năm 1953)
- Nguyễn Văn Tạo
- Bạc Liêu
- Nguyễn Văn Đính (Hoàng Kế Ngô)[31]
- Ngô Thị Huệ
- Cao Triều Phát
Các đại biểu của Việt Quốc
[sửa | sửa mã nguồn]--- --- --- ---
---
--- ---
---
--- --- --- --- ---
---
--- ---
---
--- --- --- ---
---
--- --- --- --- ---
Các đại biểu của Việt Cách
[sửa | sửa mã nguồn]Thống kê
[sửa | sửa mã nguồn]Với tỉ lệ cử tri đi bầu đạt 89%,[2] 333 đại biểu đã được bầu từ 403[2] người ứng cử, trong đó có 10 đại biểu là nữ, 34 là người dân tộc thiểu số, 43% là không đảng phái và 87% là thuộc thành phần công nhân, nông dân hoặc tham gia cách mạng.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Phụ lục Lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine của Văn kiện Quốc hội toàn tập
- ^ a b c "Tài liệu về Quốc hội khóa I". Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2008.
- ^ "Chủ tịch Hồ Chí Minh với cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa năm 1946". Bộ Nội vụ. ngày 20 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
- ^ cand.com.vn. "Chủ tịch Hồ Chí Minh và cuộc Tổng tuyển cử toàn quốc tháng 1-1946". Báo Công an Nhân dân điện tử. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Điêu Chính Chân". dbqh.quochoi.vn. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Cách mạng Tháng 8 và việc giành chính quyền ở tỉnh Lai Châu năm 1945". Đài Phát thanh và Truyền hình Điện Biên. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
- ^ "Liệt sĩ Nguyễn Viết Quỳnh". sknc.qdnd.vn. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
- ^ Nay thuộc tỉnh Tuyên Quang
- ^ "Nguyễn Văn San". Thông tin Đại biểu Quốc hội.
- ^ Nay thuộc một phần tỉnh Quảng Ninh và tỉnh Lạng Sơn
- ^ Nay thuộc tỉnh Quảng Ninh
- ^ Nay thuộc tỉnh Lào Cai
- ^ Nay thuộc tỉnh Thái Nguyên
- ^ Nay thuộc tỉnh Bắc Ninh
- ^ a b Nay thuộc tỉnh Phú Thọ
- ^ Nay thuộc tỉnh Phú Thọ
- ^ a b c Nay thuộc Thành phố Hà Nội
- ^ Nay thuộc Thành phố Hải Phòng
- ^ Nay thuộc Thành phố Hải Phòng
- ^ Nay thuộc tỉnh Hưng Yên
- ^ Nay thuộc tỉnh Ninh Bình
- ^ Ông Trần Huy Liệu và ông Nguyễn Văn Tố thuộc đơn vị Thành phố Nam Định, là một đơn vị bầu cử riêng hoàn toàn.
- ^ Ông Trần Huy Liệu và ông Nguyễn Văn Tố thuộc đơn vị Thành phố Nam Định, là một đơn vị bầu cử riêng hoàn toàn.
- ^ Ông Trần Huy Liệu và ông Nguyễn Văn Tố thuộc đơn vị Thành phố Nam Định, là một đơn vị bầu cử riêng hoàn toàn. Thông tin xem trên mục Nam Định, thứ tự 6 (Trần Huy Liệu) và 16 (Nguyễn Văn Tố).
- ^ Nay thuộc tỉnh Ninh Bình
- ^ Được Đảng Cộng sản Việt Nam cử vào hoạt động ở tổ chức Việt Nam Cách mạng đồng minh hội (Việt Cách).[1]
- ^ Đơn vị hành chính cũ nay là trung tâm hành chính của tỉnh Nghệ An
- ^ Nay thuộc tỉnh Quảng Trị
- ^ a b Nay thuộc Thành phố Huế
- ^ Nay thuộc tỉnh Quảng Ngãi
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>sai; không có nội dung trong thẻ ref có têna - ^ Nay thuộc tỉnh Gia Lai
- ^ Nay thuộc tỉnh Lâm Đồng
- ^ Nay thuộc tỉnh Ninh Thuận
- ^ Nay một phần thuộc tỉnh Đồng Nai, một phần thuộc tỉnh Bình Phước
- ^ a b c Nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
- ^ Nay thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- ^ Nay thuộc tỉnh Đồng Nai
- ^ Nay thuộc tỉnh Bình Dương
- ^ Nay thuộc tỉnh Long An
- ^ a b Nay thuộc tỉnh Tiền Giang
- ^ Nay thuộc tỉnh Đồng Tháp
- ^ a b Nay thuộc tỉnh An Giang
- ^ a b Nay thuộc tỉnh Kiên Giang
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- "Quốc hội khóa I (1946-1960)", Trang web chính thức của Quốc hội Việt Nam
- Quốc hội thời kỳ Thời kỳ 1946-1960
- Quốc hội khóa I ra đời như thế nào Hoàng Phương. VnExpress Thứ ba, 5/1/2016 | 01:00 GMT+7
- Việt-Nam Dân-Quốc Công-báo số 15, ngày 13 tháng 4 năm 1946. "Danh-sách các vị đại-biểu do cuộc Tổng-tuyển-cử bầu ra có mặt ngày lễ khai mạc Quốc-hội,... vắng mặt ngày lễ khai mạc Quốc-hội; Danh-sách các vị đại-biểu Việt-Nam Quốc-dân-đảng, Việt-Nam Cách-mệnh-Đồng-minh-hội."