Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Ngày 23 tháng 5 năm 2021, các cử tri Việt Nam tham gia cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội để chọn đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV nhiệm kì 2021–2026 từ các ứng cử viên (bao gồm cả đề cử và tự ứng cử) đại biểu Quốc hội khóa XIV tại các đơn vị bầu cử trong cả nước.[1] Đến ngày 10 tháng 6 cùng năm, Hội đồng bầu cử Quốc gia công bố kết quả của cuộc bầu cử, tổng số Đại biểu Quốc hội trúng cử là 499 người trên tổng số 866 người ứng cử.[2][3]

Dưới đây là Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV theo tỉnh thành được sắp xếp theo đơn vị bầu cử và thứ tự bảng chữ cái.

Hà Nội[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Trúc Anh 71,88 Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội
Nguyễn Quốc Duyệt 83,65 Thiếu tướng, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Nguyễn Phú Trọng 93,23 Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng
2 Nguyễn Hữu Chính 84,54 Chánh án Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội
Trương Xuân Cừ 76,58 Phó Chủ tịch Trung ương Hội Người cao tuổi
Bùi Huyền Mai 77,84 Trưởng Ban Tuyên giáo Thành ủy Hà Nội
3 Dương Minh Ánh 74,56 Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
Nguyễn Phi Thường 82,86 Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội
Nguyễn Ngọc Tuấn 81,78 Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
4 Đặng Minh Châu 79,97 Phó Chủ tịch Hội đồng trị sự giáo hội Trung ương Phật giáo
Đinh Tiến Dũng 91,25 Bí thư Thành ủy Hà Nội
Vũ Thị Lưu Mai 78,46
5 Vũ Tiến Lộc 75,31
Bùi Hoài Sơn 73,53 Phó Giáo sư, Viện trưởng Viện Văn hóa nghệ thuật quốc gia
Nguyễn Hải Trung 73,15 Trung tướng, Giám đốc Công an thành phố Hà Nội
6 Phạm Đức Ấn 77,95
Đỗ Đức Hồng Hà 84,57
Nguyễn Kim Sơn 80,46 Phó Giáo sư, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
7 Trần Việt Anh 77,86
Trần Thị Nhị Hà 74,62 Giám đốc Sở Y tế thành phố Hà Nội
Phạm Thị Thanh Mai 80,61 Bí thư Thị ủy Sơn Tây
8 Khuất Việt Dũng 74,69 Trung tướng, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh
Nguyễn Thị Lan 70,73
Lê Nhật Thành 69,66 Đại tá, Phó Cục trưởng Cục An ninh nội địa
9 Tạ Đình Thi 75,55
Nguyễn Tuấn Thịnh 73,96 Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội
Nguyễn Phương Thủy 74,57 Vụ trưởng Vụ Pháp luật, Văn phòng Quốc hội
10 Hoàng Văn Cường 76,70 Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Nguyễn Anh Trí 65,09 Chủ tịch Hội Huyết học và truyền máu Việt Nam

Thành phố Hồ Chí Minh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Thủ Đức Vũ Hải Quân 60,93 Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Thanh Sang 60,03 Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
2 Đỗ Đức Hiển 60,28 Vụ trưởng Vụ Pháp luật hình sự - Hành chính, Bộ Tư pháp
Trần Kim Yến 64,96 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
3 Lê Thanh Phong 65,89 Chánh án Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Tri Thức 73,32 Giám đốc Bệnh viện Chợ Rẫy
Lê Minh Trí 70,09 Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
4 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 54,66 Phó Giám đốc Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh
Trần Hoàng Ngân 66,42 Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Văn Thị Bạch Tuyết 68,18 Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
5 Nguyễn Minh Đức 65,33 Giáo sư, Thiếu tướng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội
Trần Thị Diệu Thúy 60,70 Chủ tịch Liên đoàn Lao động Thành phố Hồ Chí Minh
Trần Anh Tuấn 63,39 Phó Giám đốc Sở KH - ĐT Thành phố Hồ Chí Minh
6 Bình Tân Dương Ngọc Hải 62,15 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Thiện Nhân 72,30 Giáo sư, Tiến sĩ
Hà Phước Thắng 59,26 Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
7 Nguyễn Minh Hoàng 60,17 Thiếu tướng, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Thành phố Hồ Chí Minh
Phạm Khánh Phong Lan 65,49 Phó Giáo sư, Trưởng ban Quản lý an toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh
Phan Thị Thanh Phương 64,89 Bí thư Thành đoàn Thành phố Hồ Chí Minh
8 Tô Thị Bích Châu 61,07 Bí thư Quận ủy Quận 1
Đặng Văn Lẫm 58,92 Thiếu tướng, Phó Tư lệnh Quân khu 7
Trương Trọng Nghĩa 58,09 Phó Chủ nhiệm Đoàn Luật sư Thành phố Hồ Chí Minh
9 Phan Văn Mãi 64,91 Phó Bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Trưởng Đoàn ĐBQH Thành phố Hồ Chí Minh
Dương Văn Thăng 66,59 Thiếu tướng, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Chánh án Tòa án quân sự Trung ương
Nguyễn Trần Phượng Trân 63,73 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh
10 Nguyễn Thị Lệ 85,43 Chủ tịch Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyễn Xuân Phúc 96,65 Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Phan Văn Xựng 69,30 Thiếu tướng, Chính ủy Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh

Hải Phòng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Tống Văn Băng 90,59 Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố Hải Phòng
Nguyễn Hồng Diên 97,03 Bộ trưởng Bộ Công Thương
Nguyễn Đức Dũng 93,42 Thiếu tướng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 3
Trần Lưu Quang 68,55 Bí thư Thành ủy Hải Phòng, Trưởng Đoàn ĐBQH thành phố Hải Phòng
2 Nguyễn Chu Hồi 87,35 Chủ tịch Hội Bảo vệ môi trường biển
Nguyễn Minh Quang 91,49 Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hải Phòng
Lã Thanh Tân 85,62 Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
3 Vũ Thanh Chương 94,37 Thiếu tướng, Giám đốc Công an thành phố Hải Phòng
Đỗ Mạnh Hiến 97,17 Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Hải Phòng
Vương Đình Huệ 99,89 Giáo sư, Chủ tịch Quốc hội Việt Nam

Đà Nẵng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Đình Chung 79,99 Đại tá, Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Giám đốc Công an thành phố Đà Nẵng
Trần Chí Cường 73,55 Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng
Võ Văn Thưởng 83,04 Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII
2 Nguyễn Duy Minh 70,93 Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng
Nguyễn Văn Quảng 79,64 Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
Nguyễn Thị Kim Thúy 73,07 Ủy viên Thường trực Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội

Cần Thơ[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phạm Minh Chính 98,74 Thủ tướng Việt Nam
Đào Chí Nghĩa 70,86 Bí thư Thành đoàn Cần Thơ
Nguyễn Văn Thuận 81,02 Thiếu tướng, Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ
2 Trương Thị Ngọc Ánh 68,36 Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Lê Quang Mạnh 82,97 Bí thư Thành ủy Cần Thơ
3 Nguyễn Mạnh Hùng 63,40 Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Nguyễn Thanh Phương 69,54 Giáo sư, Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học Cần Thơ

An Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Võ Thị Ánh Xuân 89,35 Phó Chủ tịch nước
Trình Lam Sinh 69,77 Phó Trưởng ban Thường trực Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy An Giang
Nguyễn Văn Thạnh 68,82 Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh An Giang
2 Trần Thị Thanh Hương 75,69 Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy An Giang
Hoàng Hữu Chiến 73,67 Thiếu tướng, Phó Tham mưu trưởng Bộ đội Biên phòng Việt Nam
Lương Quốc Đoàn 68,48 Chủ tịch Trung ương Hội Nông dân Việt Nam
3 Đôn Tuấn Phong 84,59 Ủy viên Thường trực Ủy ban Đối ngoại Quốc hội
Phan Huỳnh Sơn 72,41 Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh An Giang
Phó Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh An Giang
Chau Chắc 67,58 Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh An Giang

Bà Rịa-Vũng Tàu[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phạm Bình Minh 81,24 Phó Thủ tướng Chính phủ
Nguyễn Tâm Hùng 70,38 Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Huỳnh Thị Phúc 65,80 Phó Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu
2 Nguyễn Thị Yến
(Nguyễn Thị Phấn)
80,45 Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu
Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Dương Tấn Quân 79,01
Đỗ Văn Yên 71,11 Chuẩn Đô đốc, Chính ủy Bộ Tư lệnh Vùng 2 Quân chủng Hải quân

Bạc Liêu[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Văn Hận 80,26 Đại tá, Phó Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu
Lữ Văn Hùng 79,59 Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu
Trần Thị Thu Đông 72,13 Chủ tịch Hội Nghệ sĩ Nhiếp ảnh Việt Nam
2 Trần Thị Hoa Ry 85,39 Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Quốc hội
Nguyễn Huy Thái
(Y Lan)
83,46 Phó Trưởng đoàn chuyên trách phụ trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bạc Liêu
Lê Thị Ngọc Linh 76,74 Phó Bí thư Thường trực Tỉnh đoàn Bạc Liêu

Bắc Kạn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Hồ Thị Kim Ngân 69,14 Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bắc Kạn
Nguyễn Thị Thủy 67,75 Ủy viên Thường trực Ủy ban Tư pháp Quốc hội
Hà Sĩ Huân 59,34 Bí thư Huyện ủy Ba Bể
2 Hoàng Duy Chinh 82,42 Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn
Nguyễn Thị Huế 58,14 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn
Hoàng Văn Hữu 52,99 Thiếu tướng, Phó Tư lệnh Quân khu 1

Bắc Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Văn Lâm 75,09 Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh Bắc Giang
Leo Thị Lịch 70,89 Ủy viên Thường trực Hội đồng Dân tộc Quốc hội
Nguyễn Văn Thi 70,07 Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Bắc Giang
2 Nguyễn Hòa Bình 82,01 Phó Giáo sư, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao
Dương Văn Thái 81,91 Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang
Đỗ Thị Việt Hà 70,33 Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang
3 Nguyễn Thị Thúy Ngần 74,88 Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Phó Tổng Thư ký Quốc hội
Trần Văn Tuấn 70,22 Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh Bắc Giang
Phạm Văn Thịnh 70,03 Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Bắc Giang

Bắc Ninh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Đào Hồng Lan 92,86 Quyền Bộ trưởng Bộ Y tế
Nguyễn Ngọc Bảo 84,85 Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế Quốc hội
Nguyễn Anh Tuấn 63,96 Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Bắc Ninh
2 Trần Quốc Tỏ 91,50 Phó Giáo sư, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
Trần Thị Vân 80,84 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Bắc Ninh
Nguyễn Thị Hà 54,64 Giáo viên trường Trung học phổ thông Lương Tài
3 Nguyễn Như So 86,80 Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam
Nguyễn Thị Kim Anh 76,98 Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Bến Tre[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Đặng Thuần Phong 64,89
2 Trần Thị Thanh Lam 63,46
Võ Văn Hội 62,31
3 Nguyễn Trúc Sơn 78,16
Nguyễn Thị Yến Nhi 72,43
Nguyễn Thị Lệ Thủy 67,99

Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Văn Dành 74,90
Trần Công Phàn 71,15
Nguyễn Văn Lợi 88,60
2 Nguyễn Thị Ngọc Xuân 60
Nguyễn Quang Huân 57,15
3 Phạm Trọng Nhân 75,73
Nguyễn Hoàng Bảo Trân 69,28
Vũ Huy Khánh 67,40
4 Nguyễn Tân Cương 77,08
Lê Văn Khảm 71,75
Nguyễn Văn Riễn
(Linh mục Nguyễn Văn Riễn)
63,43

Bình Định[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Lê Kim Toàn 70,53
Hồ Đức Phớc 69,23
Nguyễn Thị Thu Thủy 67,82
2 Nguyễn Văn Cảnh 60
Đồng Ngọc Ba 57,15
3 Nguyễn Lân Hiếu 69,25
Lý Tiết Hạnh 56.97

Bình Phước[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Tuấn Anh 86,75
Huỳnh Thành Chung 85,62
2 Vũ Ngọc Long 84,40
Phan Viết Lượng 84,39
Điểu Huỳnh Sang 75,90

Bình Thuận[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Bố Thị Xuân Linh 70,44
Lê Quang Huy 69,12
2 Dương Văn An 78,89
Phạm Thị Hồng Yến 65,97
Nguyễn Hữu Thông 64,36
2 Trần Hồng Nguyên 72,47
Đặng Hồng Sỹ 68,83

Cà Mau[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Lê Quân 82,15
Lê Thanh Vân 72,68
Lê Mạnh Hùng 72,42
2 Dương Thanh Bình
(Dương Hoàng Du)
78,55
Nguyễn Duy Thanh 56,19
2 Nguyễn Quốc Hận 79,74
Đinh Ngọc Minh 76,84

Cao Bằng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Lại Xuân Môn 78,39
Đỗ Quang Thành 72,95
Đoàn Thị Lê An 69,55
2 Bế Minh Đức 72,45
Đàm Minh Diện 69,03
Nguyễn Đình Việt 65,57

Đắk Lắk[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Ngô Trung Thành 87,12
Lê Ngọc Hải 86,35
Nguyễn Thị Xuân 83,77
2 Bùi Thị Minh Hoài 89,04
Lưu Văn Đức 87,34
Lê Thị Thanh Xuân 83,99
3 Nguyễn Thị Thu Nguyệt 83,95
Phúc Bình Niê dăm 81,78
Y Vinh Tơr 77,01

Đắk Nông[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Trường Giang 82,35
Dương Khắc Mai
(Dương Ngọc Mai)
63,19
Trần Thị Thu Hằng 53,10
2 Ngô Thanh Danh 88,40
Phạm Nam Tiến 84,69
Phạm Thị Kiều 62,29

Điện Biên[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Tiến Thiện
(Thượng tọa Thích Đức Thiện)
93,06
Nguyễn Văn Thắng 91,38
Quàng Thị Nguyệt 77,26
2 Tráng A Tủa 89,93
Lò Thị Luyến 83,71
Tạ Thị Yên 83,54

Đồng Nai[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Phú Cường 74,97
Trịnh Xuân An 70,76
Nguyễn Thị Như Ý 65,76
Nguyễn Sỹ Quang 64,76 Chuyển từ đoàn ĐBQH Thành phố Hồ Chí Minh
2 Vũ Hồng Văn 83,99
Lê Hoàng Hải 74,46
Bùi Xuân Thống 72,89
3 Quản Minh Cường 77,80
Đỗ Huy Khánh 76,74
Nguyễn Công Long 71,18
4 Đỗ Thị Thu Hằng 78,57
Vũ Hải Hà 74,87
Thổ Út 72,43

Đồng Tháp[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Huỳnh Minh Tuấn 79,50
Hà Thị Nga 58,25
2 Lê Quốc Phong 77,28
Nguyễn Hải Anh 60,59
Nguyễn Thị Mai Hoa 58,09
3 Lê Minh Hoan 78,82
Phạm Văn Hòa 66,77
Trần Văn Sáu 65,70

Gia Lai[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Châu Ngọc Tuấn 84,17
Đinh Ngọc Quý 82,30
Rơ Châm H′Phik 75,42
2 Nguyễn Thị Mai Phương 87,75
Đinh Văn Thê 81,88
3 Y Thanh Hà Niê Kđăm 85,18
Lê Hoàng Anh 83,24
Siu Hương 80,70

Hà Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Đặng Quốc Khánh 96,29
Phạm Thúy Chinh 92,23
Vương Thị Hương 90,74
2 Hoàng Ngọc Định 89,42
Tráng A Dương 88,17
Lý Thị Lan 85,45

Hà Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Quốc Hùng 93
Trần Văn Khải 90,11
Phạm Hùng Thắng 86,43
2 Trương Quốc Huy 96,04
Lê Thị Nga 90,87
Trần Thị Hiền 90,41

Hà Tĩnh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Hoàng Trung Dũng 97,11
Trần Đình Gia 92,19
Bùi Thị Quỳnh Thơ 90,75
2 Hà Thọ Bình 95,47
Lê Anh Tuấn 93,14
3 Lê Minh Hưng 96,74
Phan Thị Nguyệt Thu 92,31

Hải Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Bùi Văn Cường 89,71
Lê Văn Hiệu 84,33
2 Triệu Thế Hùng 89,55
Nguyễn Thị Mai Thoa 78,87
Đinh Thị Ngọc Dung 76,42
3 Nguyễn Ngọc Sơn 79,60
Nguyễn Thị Việt Nga 75,77
4 Nguyễn Hải Hưng 75,15
Bùi Sỹ Hoàn 67,82

Hậu Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Thanh Mẫn 90,27
Nguyễn Văn Quân 75,64
Thái Thu Xương 73,10
2 Lê Tiến Châu 82,56
Lê Thị Thanh Lam 61,38
Lê Minh Nam 58,43

Hòa Bình[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Hoàng Đức Chính 85,74
Ngô Văn Tuấn 83,06
Nguyễn Thị Phú Hà 79,27
2 Trương Thị Mai 92,09
Đặng Bích Ngọc 74,29
Nguyễn Cao Sơn 72,42

Hưng Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Tô Lâm 98,36
Đỗ Tiến Sỹ 97,33
Đoàn Thị Thanh Mai 90,20
2 Phạm Đình Toản 90,73
Vũ Hồng Luyện 87,01
3 Nguyễn Đại Thắng 83,28
Đào Hồng Vận 75,49

Khánh Hoà[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Tuấn Anh 74,52
Lê Xuân Thân 68,32
2 Hà Quốc Trị 59,25
Đỗ Ngọc Thịnh 50,13
3 Trần Ngọc Khánh 84,99
Lê Hữu Trí 70,72
Hà Hồng Hạnh 59,44

Kiên Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Phương Tuấn 72,04
Châu Quỳnh Dao 62,35
2 Lê Thành Long 75,25
Nguyễn Thị Kim Bé 72,66
Nguyễn Việt Thắng 65,14
3 Đỗ Thanh Bình 88,79
Lý Anh Thư 80,13
Nguyễn Danh Tú 78,53

Kon Tum[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Văn Hùng 93,39
Phạm Đình Thanh 91,13
Nàng Xô Vi 82,97
2 Trần Thị Thu Phước 92,21
Tô Văn Tám 92,04
U Huấn 90,83

Lai Châu[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Giàng Páo Mỷ 95,50
Nguyễn Hữu Toàn 90,88
Tao Văn Giót 81,33
2 Hoàng Văn Bình
(Hoàng Thanh Bình)
88,18
Hoàng Quốc Khánh 85,27
Trần Hồng Minh 83,45

Lạng Sơn[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phạm Trọng Nghĩa 84,37
Hoàng Văn Nghiệm 82,02
Lưu Bá Mạc 72,96
2 Triệu Quang Huy 82,40
Chu Thị Hồng Thái 81,76
Trần Sỹ Thanh 80,06

Lào Cai[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Đặng Xuân Phong 94,72
Lê Thị Hà
(Lê Thu Hà)
91,19
Hà Đức Minh 90,01
2 Trần Cẩm Tú 87,86
Sùng A Lềnh 86,48
Nguyễn Thị Lan Anh 82,89

Lâm Đồng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phan Đình Trạc 83,34
Trịnh Thị Tú Anh 81,32
Nguyễn Tạo 78,90
2 Lâm Văn Đoan 77,48
K'Nhiễu 71,21
3 Nguyễn Văn Hiển 85,73
Trần Đình Văn 80,55

Chữ được viết xuống dưới== Long An ==

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Lê Tấn Tới 69,87
Trần Quốc Quân 67,70
Phan Thị Mỹ Dung 57,79
2 Nguyễn Thanh Hải 76,20
Nguyễn Tuấn Anh 67,30
Nguyễn Hoàng Uyên 53,13
3 Hoàng Văn Liên 60,07
Lê Thị Song An 53,93

Nam Định[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Hải Dũng 83,87
Lê Khánh Hải 82,76
Nguyễn Thị Thúy Ngọc 59,15
2 Lê Quốc Chỉnh 87,99
Mai Thị Phương Hoa 82,96
Khương Thị Mai 72,66
3 Võ Văn Kim (Vũ Trọng Kim) 76,50
Trần Thị Quỳnh 61,63

Nghệ An[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Hoàng Minh Hiếu 91,25
Trần Nhật Minh 87,61
2 Vi Văn Sơn 92,03
Đặng Xuân Phương 92,22
Trần Đức Thuận 90,64
3 Phạm Phú Bình 86,67
Thái Thị An Chung 82,93
Hoàng Thị Thu Hiền 79,48
4 Thái Thanh Quý 92,85
Đỗ Văn Chiến 86,90
Thái Văn Thành 83,59
5 Nguyễn Vân Chi 91,77
Võ Thị Minh Sinh 89

Ninh Bình[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Thị Thu Hà 98,38
Nguyễn Thành Công 91,75
Mai Khanh 90,28
2 Nguyễn Thị Thanh 97,39
Đinh Việt Dũng 95,50
Trần Thị Hồng Thanh 92,58

Ninh Thuận[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Quốc Nam 88,15
Nguyễn Đình Khang 84,48
Chamaléa Thị Thủy 70,06
2 Phan Xuân Dũng 79,36
Đàng Thị Mỹ Hương 77,72
Nguyễn Văn Thuận 74,20

Phú Thọ[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Thúy Anh 88,83
Cầm Hà Chung 86,59
Hà Ánh Phượng 78,40
2 Nguyễn Đăng Khải 84,26
Nguyễn Thành Nam 80,75
3 Bùi Minh Châu 94,70
Vũ Tuấn Anh 86,89

Phú Yên[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phạm Đại Dương 84,05
Đỗ Chí Nghĩa 68,30
Dương Bình Phú 51,90
2 Lê Quang Đạo 73,91
Lê Văn Thìn 62,43
Lê Đào An Xuân 56,27

Quảng Bình[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Quang Minh 89,75
Nguyễn Tiến Nam 89,55
Nguyễn Thị Tuyết Nga 85,02
2 Vũ Đại Thắng 91,99
Nguyễn Mạnh Cường 91,82
Nguyễn Minh Tâm 83,03

Quảng Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Vương Quốc Thắng 70,35
Đặng Thị Bảo Trinh 66,26
2 Lê Văn Dũng 86,18
Dương Văn Phước 77,21
Tạ Văn Hạ 71,85
3 Nguyễn Đức Hải 80,97
Phan Thái Bình 73,86

Quảng Ninh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Vũ Hồng Thanh 93,36
Nguyễn Xuân Thắng 93,11
Lê Minh Chuẩn 89,35
2 Ngô Hoàng Ngân 93,50
Đỗ Thị Lan 88,46
Lương Công Quyết
(Hòa thượng Thích Thanh Quyết)
87,82
3 Nguyễn Thị Thu Hà 85,19
Trần Thị Kim Nhung 82,04

Quảng Ngãi[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Đặng Ngọc Huy 79,71
Trần Thị Hồng An 70,94
2 Đinh Thị Phương Lan 78,27
Lương Văn Hùng 77,83
Vũ Thị Liên Hương 74,65
3 Trần Quang Phương 85,22
Huỳnh Thị Ánh Sương 78,22

Quảng Trị[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Chí Dũng 86,88
Hoàng Đức Thắng 80,60
Hồ Thị Minh 71,48
2 Hà Sỹ Đồng 80,97
Nguyễn Hữu Đàn 79,15
Lê Quang Tùng 78,02

Sóc Trăng[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Lâm Văn Mẫn 87,76
Hoàng Thanh Tùng 73,69
Phạm Thị Minh Huệ 51,53
2 Nguyễn Xuân Dắt 78,24
Tô Ái Vang 70,24
3 Lý Đức
(Thượng tọa Lý Minh Đức)
72,74
Triệu Thị Ngọc Diễm 69,50

Sơn La[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Hữu Đông 90,33
Hoàng Thị Đôi 85,60
Lò Việt Phương 81,60
2 Quàng Văn Hương 82,58
Chá A Của 81,65
3 Đinh Công Sỹ 87,32
Vi Đức Thọ 83,56

Tây Ninh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phạm Hùng Thái 73,39
Nguyễn Trọng Nghĩa 71,63
Hoàng Thị Thanh Thúy 63,25
2 Huỳnh Thanh Phương 70,84
Nguyễn Mạnh Tiến 66,19
Trần Hữu Hậu 56,17

Thái Bình[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Khắc Định 86,23
Nguyễn Văn Huy 82,42
Trần Khánh Thu 50,02
2 Nguyễn Văn An
(Nguyễn Minh An)
86,26
Nguyễn Thị Thu Dung 75,90
Phan Đức Hiếu 70,61
3 Ngô Đông Hải 90,17
Lại Văn Hoàn 84,72
Nguyễn Văn Thân 71,07

Thái Nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Công Hoàng 74,74
Lý Văn Huấn 57,73
2 Phan Văn Giang 88,68
Đoàn Thị Hảo 70,44
Nguyễn Lâm Thành 67,31
3 Nguyễn Thanh Hải 85,86
Hoàng Anh Công 77,90

Thanh Hoá[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Bùi Mạnh Khoa 92,31
Trần Văn Thức 91,44
Võ Mạnh Sơn 90,60
2 Lương Cường
(Lương Văn Cường)
97,72
Mai Văn Hải 93,94
Cao Mạnh Linh 89,86
3 Đào Ngọc Dung 92,06
Vũ Xuân Hùng 90,50
Cầm Thị Mẫn 81,17
4 Cao Thị Xuân 91,67
Lê Văn Cường 89,71
Lê Thanh Hoàn 89,67
5 Lại Thế Nguyên 96,53
Phạm Thị Xuân 88,67

Thừa Thiên Huế[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Phạm Trường Sơn 83,54
Nguyễn Thị Sửu
(Nguyễn Thị Hường, Kê Sửu)
76,57
2 Nguyễn Thanh Hải 73,85
Phạm Như Hiệp 72,89
Lê Hoài Trung 67,35
3 Lê Trường Lưu 86,53
Nguyễn Hải Nam 80,70

Tiền Giang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Nguyễn Văn Danh 78,10
Nguyễn Kim Tuyến 75,81
Nguyễn Thanh Cầm 67,52
2 Nguyễn Văn Dương 60,24
Nguyễn Hoàng Mai 55,72
3 Tạ Minh Tâm 73,22
Nguyễn Thị Uyên Trang 69,28
Nguyễn Minh Sơn 68,90

Trà Vinh[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Trần Quốc Tuấn 70,11
Phạm Thị Hồng Diễm 62,12
Thạch Phước Bình 60,62
2 Ngô Chí Cường 75,55
Huỳnh Thị Hằng Nga 66,20
Bế Trung Anh 55,50

Tuyên Quang[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Chẩu Văn Lâm 87,63
Nguyễn Việt Hà 76,40
2 Lò Thị Việt Hà 68,84
Âu Thị Mai 66,92
3 Nguyễn Đắc Vinh 80,68
Ma Thị Thúy 70,29

Vĩnh Long[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Bùi Văn Nghiêm 74,10
Nguyễn Thị Minh Trang 66,79
Trịnh Minh Bình 57,29
2 Nguyễn Thanh Long 67,55 Ngày 07/06/2022, Quốc hội đã bãi nhiệm tư cách Đại biểu Quốc hội khóa XV
Nguyễn Thị Quyên Thanh 67,11
Nguyễn Thanh Phong 65,42

Vĩnh Phúc[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Hoàng Thị Thúy Lan 92,68
Bùi Thanh Sơn 89,14
Trần Văn Tiến 86,12
2 Nguyễn Văn Mạnh 86,57
Thái Quỳnh Mai Dung 82,81
Lê Tất Hiếu 82,63

Yên Bái[sửa | sửa mã nguồn]

Đơn vị Địa phương Người trúng cử Tỷ lệ (%) Ghi chú
1 Đỗ Đức Duy 94,97
Nguyễn Thành Trung 90,12
Triệu Thị Huyền 84,38
2 Phạm Thị Thanh Trà 96,59
Nguyễn Quốc Luận 94,48
Khang Thị Mào 90,70

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Ngày bầu cử Quốc hội khóa XV và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021”. Báo Thời Nay - Báo Nhân Dân. 19 tháng 11 năm 2020. Truy cập 21 tháng 6 năm 2021.
  2. ^ Tạ Hiển (10 tháng 6 năm 2021). “Công bố danh sách 499 người trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XV”. Báo điện tử của Đài Truyền hình Việt Nam. Truy cập 21 tháng 6 năm 2021.
  3. ^ Nguyễn Hoàng (10 tháng 6 năm 2021). “Công bố danh sách 499 đại biểu Quốc hội khóa XV”. Cổng Thông tin Điện tử Chính phủ. Truy cập 20 tháng 6 năm 2021.