Danh sách đĩa nhạc Key Sounds Label
Giao diện
Key Sounds Label là nhãn hiệu thu âm độc lập Nhật Bản[1] tại Osaka, Nhật Bản. Nhãn hiệu được thành lập như một chi nhánh của nhà xuất bản Visual Art's.
Catalog
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số | Nghệ sĩ | Tiêu đề |
|---|---|---|---|
| 1999 | — | Key hợp tác với Ayana | Anemoscope |
| — | Key hợp tác với Ayana | "Last regrets / Place of wind which arrives" | |
| 2000 | KYCD-0303 | Key hợp tác với Lia | Ornithopter |
KSLA
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số | Nghệ sĩ | Tựa đề |
|---|---|---|---|
| 2001 | 1 | Work-S | Humanity... |
| 2 | Lia | "Natsukage / Nostalgia" | |
| 3 | Key hợp tác với Lia | Recollections | |
| 2002 | 4–5 | Key hợp tác với Lia | Air Original Soundtrack |
| 6 | Key hợp tác với Ayana | Kanon Original Soundtrack | |
| 7 | Lia | "Birthday Song,Requiem" | |
| 2003 | 8 | Lia | "Spica/Hanabi/Moon" |
| 9 | Riya | Sorarado | |
| 10 | Key | Re-feel | |
| 2004 | 10[A] | Key hợp tác với Eufonius | Mabinogi |
| 11 | — | — | |
| 12–14 | Key hợp tác với Eufonius, Lia | Clannad Original Soundtrack | |
| 15 | Riya | Sorarado Append | |
| 16–17 | Key hợp tác với Eufonius, Lia | -Memento- | |
| 2005 | 18 | Key | Ma-Na |
| 19 | Riya | Love Song | |
| 20 | Key hợp tác với Lia | Tomoyo After Original Soundtrack | |
| 21 | Key | Piano no Mori | |
| 2006 | 22 | Lia | Air Analog Collector's Edition[B] |
| 23–24 | OTSU hợp tác với Ayana, Lia | OTSU Club Music Compilation Vol.1 | |
| 25 | Key hợp tác với Mell | Planetarian Original Soundtrack | |
| 26 | Ayana | "Last regrets / Kaze no Tadoritsuku Basho" | |
| 27 | — | Planetarian Drama CD "A Snow Globe" | |
| 2007 | 28 | Rita | "Little Busters!" |
| 29 | — | Planetarian Drama CD "Jerusalem" | |
| 30–31 | — | Planetarian Drama CD "Hoshi no Hito" | |
| 32 | Key hợp tác với Rita | Semicrystalline. | |
| 33–35 | Key hợp tác với Rita | Little Busters! Original Soundtrack | |
| 36 | Eufonius / Chata | "Mag Mell / Dango Daikazoku" | |
| 37 | Key hợp tác với MintJam, Rita | Rockstar Busters! | |
| 38 | Tomoe Tamiyasu | "Rin no Hisokana Koi no Uta / Mission:Love sniper" | |
| 2008 | 39–40 | OTSU hợp tác với Rita | OTSU Club Music Compilation Vol.2 |
| 41 | Rita | Little Busters! Analog Collector's Edition[C] | |
| 42 | Key | Ontology | |
| 43 | Key hợp tác với Lia, Rita | Little Busters! Ecstasy Tracks | |
| 44 | Lia | "Toki o Kizamu Uta / Torch" | |
| 45–46 | Chata, Lia, Rita, Tomoe Tamiyasu | KSL Live World 2008: Way to the Little Busters! EX | |
| 2009 | 47 | Harumi Sakurai | "Saya no Nemureru Requiem / Saya's Song" |
| 48 | OTSU hợp tác với Blasterhead, Ayana, Lia, Rita | OTSU:Blasterhead | |
| 49 | Keiko Suzuki | "Raison / Pickles o Oishikusuru Tsukurikata" | |
| 50 | Tomoe Tamiyasu | "Neko to Garasu to Marui Tsuki / Alicemagic: Aroma Tablet mix" | |
| 2010 | 51 | Girls Dead Monster | "Crow Song" |
| 52 | Girls Dead Monster | "Thousand Enemies" | |
| 53–54 | Lia, Aoi Tada | "My Soul, Your Beats!/Brave Song" | |
| 55 | Girls Dead Monster | "Little Braver" | |
| 56 | Miyako Suzuta | "One's Future" | |
| 57 | Jun'ichi Shimizu hợp tác với Haruka Shimotsuki, Miyako Suzuta | Kud Wafter Original Soundtrack | |
| 58 | Girls Dead Monster | Keep The Beats! | |
| 59–60 | Jun Maeda, Anant-Garde Eyes hợp tác với Karuta, Lia, Aoi Tada | Angel Beats! Original Soundtrack |
KSLC
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số | Nghệ sĩ | Tựa đề |
|---|---|---|---|
| 2008 | 1–2 | Key hợp tác với Ayana, Lia, Eiko Shimamiya | KSL Live World 2008: Pamphlet and Memorial Disc |
| 3 | Key | "Toki o Kizamu Uta / Torch" Piano Arrange Disc | |
| 2009 | 4–5 | Key hợp tác với Annabel, Kaori Furukawa, Takashi Kamijō, Kazue, Marie, Aya Sōma | Key 10th Memorial Fes Anniversary CD |
| 6–7 | — | Key Net Radio Vol. 1 |
Tất cả các album được phát hành dưới định dạng CD, trừ khi có ghi chú.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- A The album Re-feel released before Mabinogi has the catalog number KSLA-0010 and since the next released album after Mabinogi bears the number KSLA-0012, the proper number for Mabinogi is KSLA-0011.
- B This album was released on the 12-inch format and was limited to 500 copies.[2]
- C This album was released on the 12-inch format.
- Tổng quan
- "Key Sounds Label's discography" (bằng tiếng Nhật). Key Sounds Label. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2008.
- Chi tiết
- ^ "時を刻む唄/TORCH/Lia" [Toki o Kizamu Uta/Torch/Lia] (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2009.
- ^ "OTSU オリジナルグッズ" [OTSU Original Goods] (bằng tiếng Nhật). OTSU. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2009.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Key Sounds Label's official website (bằng tiếng Nhật)