Danh sách đĩa nhạc của GFriend

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Danh sách đĩa nhạc của GFriend
Fever.jpg
Album phòng thu3
Album tổng hợp1
Video âm nhạc18
EP8
Đĩa đơn17
Album tái phát hành1

Dưới đây là danh sách đĩa nhạc của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc, GFriend. Nhóm đã phát hành tổng cộng 2 album phòng thu, 1 album tổng hợp, 8 mini album, 1 album tái phát hành và 15 đĩa đơn.

Album[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách album phòng thu, với các thông tin chi tiết và thứ hạng trên bảng xếp hạng
Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
Cờ Hàn Quốc

Gaon
[1]

Cờ Nhật

Oricon
[2]

Cờ Nhật

Billboard
[3]

Cờ Hoa Kỳ

Billboard
[4]

LOL 3 55 7
Time for Us 2 55 12
Fallin' Light 7 11
"—" biểu thị cho các bản phát hành không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành trong khu vực đó.

Album tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách album tổng hợp, với các thông tin chi tiết và thứ hạng trên bảng xếp hạng, doanh số và chứng nhận
Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
Cờ Nhật

Oricon
[9]

Cờ Nhật

Billboard
[10]

Kyo Kara Watashitachi wa ~GFriend 1st Best~ 10 10

Album tái phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách album tái phát hành, với các thông tin chi tiết và doanh số
Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
Cờ Hàn Quốc

Gaon
[12]

Cờ Nhật

Oricon
[2]

Rainbow 2 120

Mini album[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách mini album, với các thứ hạng trên bảng xếp hạng và doanh số
Tựa đề Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
Cờ Hàn Quốc

Gaon
[15]

Cờ Nhật

Oricon
[16]

Cờ Hoa Kỳ

Billboard
[4]

Season of Glass 9
Flower Bud 6
Snowflake 2 195 10
The Awakening 1 89 5
Parallel 3 105 10
Time for the Moon Night 1 63 6
Sunny Summer 2 112 13
Fever Season 1 73 10
回:Labyrinth 1 43
"—" biểu thị cho các bản phát hành không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành trong khu vực đó.

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các đĩa đơn, với các thứ hạng trên bảng xếp hạng, năm phát hành và Tựa đề album
Tựa đề Năm Vị trí cao nhất Doanh số
(lượt tải về)
Album
Cờ Hàn Quốc

Gaon
[31]

Cờ Hàn Quốc

Billboard
[32]

Cờ Nhật

Oricon
[33]

Cờ Nhật

Billboard
[34]

Cờ Hoa Kỳ

Billboard
[35]

"Glass Bead" (유리구슬) 2015 25 Không có Không có Không có Season of Glass
"Me Gustas Tu" (오늘부터 우리는)[b] 8 Flower Bud

Kyo Kara Watashitachi wa ~GFriend 1st Best~

"Rough" (시간을 달려서) 2016 1 Snowflake
"Navillera" (너 그리고 나) 1 12 LOL
"Fingertip" (핑거팁) 2017 2 56 13 The Awakening
"Love Whisper" (귀를 기울이면) 2 13 Parallel
"Summer Rain" (여름비) 11 21 Rainbow
"Time for the Moon Night" (밤) 2018 2 3 17 Không có Time for the Moon Night
"Sunny Summer" (여름여름해) 11 10 Sunny Summer
"Memoria" 6 13 Đĩa đơn không nằm trong album
"Sunrise" (해야)[c] 2019 12 10 11 50 25 Time for Us
"Flower" 9 35 Fallin' Light
"Fever" (열대야) 27 13 Không có Fever Season
"Fallin' Light" Fallin' Light
"Crossroads" (교차로) 2020 32 20 回:Labyrinth
"—" biểu thị cho các bản phát hành không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành trong khu vực đó.

Nhạc phim[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Năm Vị trí cao nhất Doanh số
(lượt tải về)
Album
Cờ Hàn Quốc

Gaon

"Letter in My Pocket" 2016 Không có Nhạc phim Pokemon the Movie XY&Z
"Wanna Be" 2018 [d] Nhạc phim Thư ký Kim sao thế?
"ZZAN" (짠) 2019 [e] Nhạc phim Just One Bite 2
"—" biểu thị cho các bản phát hành không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành trong khu vực đó.

Hợp tác[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Năm Vị trí cao nhất Doanh số
(lượt tải về)
Album
Cờ Nhật

Oricon
[47]

"Oh Difficult~"
(với Sonar Pocket)
2019 13 Đĩa đơn không nằm trong album

Các bài hát khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Năm Vị trí cao nhất Doanh số
(lượt tải về)
Album
Cờ Hàn Quốc

Gaon
[49]

Cờ Hàn Quốc

Billboard
[32]

"Luv Star" (사랑별) 2016 52 Không có Snowflake
"Trust" 53
"Say My Name" (내 이름을 불러줘) 72
"Someday" (그런 날엔) 75
"Fall in Love" (물들어요) 55 LOL
"LOL" 80
"Mermaid" 83
"Gone with the Wind" (바람에 날려) 87
"Hear The Wind Sing" (바람의 노래) 2017 34 The Awakening
"Rain In The Spring Time" (봄비) 94
"Please Save My Earth" (나의 지구를 지켜줘) 99
"One Half" (이분의 일 1/2) 52 Parallel
"Ave Maria" (두 손을 모아) 72
"Rainbow" 86 Rainbow
"Labyrinth" 2020 99 Không có 回:Labyrinth
"Eclipse" 86
"—" biểu thị cho các bản phát hành không lọt vào bảng xếp hạng hoặc không được phát hành trong khu vực đó.

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Tựa đề Năm Đạo diễn Nguồn
"Glass Bead" (유리구슬) 2015 Hong Won-ki (Zanybros) [55]
"Me Gustas Tu" (오늘부터 우리는) Không có
"Rough" (시간을 달려서) 2016 [56]
"Wave" [57]
"Navillera" (너 그리고 나) Oui Kim (GDW) [58]
"Fingertip" (핑거팁) 2017 Hong Won-ki (Zanybros) [59]
"Love Whisper" (귀를 기울이면) [60]
"Summer Rain" (여름비) [61]
"Time for the Moon Night" () 2018 Edie Ko [62]
"Me Gustas Tu" (phiên bản tiếng Nhật) Hong Won-ki (Zanybros) Không có
"Sunny Summer" (여름여름해) Edie Ko [63]
"Memoria" Hong Won-ki (Zanybros) [64]
"Sunrise" (해야) 2019 Vikings League [65]
"Sunrise" (phiên bản tiếng Nhật) [66]
"Flower" Không có Không có
"Fever" (열대야) Hong Won-ki (Zanybros) [67]
"Fallin' Light" Zanybros [68]
"Crossroads" (교차로) 2020 Edie Ko [69]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Doanh số của ParallelRainbow được kết hợp trong Oricon.
  2. ^ "Me Gustas Tu (phiên bản tiếng Nhật)" đã được phát hành vào ngày 6 tháng 5 năm 2018 dưới dạng ca khúc chủ đề trong album tiếng Nhật đầu tay của nhóm, GFriend 1st Best.
  3. ^ "Sunrise (phiên bản tiếng Nhật)" được phát hành vào ngày 13 tháng 2 năm 2019 dưới dạng đĩa đơn tiếng Nhật thứ hai của GFriend.
  4. ^ "Wanna Be" không lọt vào bảng xếp hạng kỹ thuật số của Gaon, nhưng đã ra mắt và đạt vị trí số 64 trên bảng xếp hạng tải xuống của Gaon.[45]
  5. ^ "ZZAN" không lọt vào bảng xếp hạng kỹ thuật số của Gaon, nhưng đã ra mắt và đạt vị trí số 131 trên bảng xếp hạng tải xuống của Gaon.[46]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gaon Weekly Album Chart
  2. ^ a ă “Oricon Albums Chart” (bằng tiếng Nhật). Oricon Chart. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2018. 
  3. ^ Billboard Japan Hot Albums
  4. ^ a ă “GFriend Chart History: World Albums”. Billboard. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2019. 
  5. ^ Cumulative sales for LOL: 76,226 (CD) + 1,040 (Kino)
  6. ^ Cumulative sales for Time for Us: 93,025 (CD) + 2,999 (Kino)
  7. ^ オリコンランキング情報サービス「you大樹」 -CD・ブルーレイ・DVD・書籍・コミック-. Oricon Style (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2019. 
  8. ^ “月間 アルバムランキング (2019年11月度)”. Oricon (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2019. 
  9. ^ “Oricon Albums Chart” (bằng tiếng Nhật). Oricon Chart. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2018. 
  10. ^ “Japan Hot Albums” (bằng tiếng Nhật). Billboard Japan. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2018. 
  11. ^ “月間 アルバムランキング (2018年05月度)”. Oricon (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 6 năm 2018. 
  12. ^ Gaon Weekly Album Chart
  13. ^ Cumulative sales of Rainbow: 40,575 (CD) + 1,100 (Kino)
  14. ^ a ă オリコンランキング情報サービス「you大樹」 -CD・ブルーレイ・DVD・書籍・コミック-. Oricon Style (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2017. 
  15. ^ Gaon Weekly Album Chart
  16. ^ Oricon Album Chart
  17. ^ Cumulative sales for Season of Glass: 20,900 (CD) + 1,030 (Kino)
  18. ^ Cumulative sales for Flower Bud:
  19. ^ Cumulative sales for Snowflake: 42,998 (CD) + 1,000 (Kino)
  20. ^ 2016년 오리콘차트 한국어앨범 판매량 순위 [2016 Korean album sales in Japan]. MBL PARK (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 14 tháng 7 năm 2016. 
  21. ^ Cumulative sales for The Awakening:
  22. ^ 오리콘 위클리 앨범 차트 [2017 March 2nd week Album Chart]. Oricon (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2017. 
  23. ^ Cumulative sales of Parallel:
  24. ^ Cumulative sales of Time For The Moon Night: 86,861 (CD) + 1,500 (Kino)
  25. ^ オリコンランキング情報サービス「you大樹」 -CD・ブルーレイ・DVD・書籍・コミック-. Oricon Style (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2018. 
  26. ^ Cumulative sales of Sunny Summer: 55,739 (CD) + 1,500 (Kino)
  27. ^ オリコンランキング情報サービス「you大樹」 -CD・ブルーレイ・DVD・書籍・コミック-. Oricon Style (bằng tiếng Japanese). Oricon. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2018. 
  28. ^ Cumulative sales of Fever Season:
  29. ^ “Gaon Album Chart February 2020”. Gaon (bằng tiếng Hàn). Hàn Quốcea Music Content Association. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2020. 
  30. ^ “週間 アルバムランキング (2020年02月17日付)”. Oricon (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2020. 
  31. ^ Gaon Digital Chart
  32. ^ a ă Kpop Hot 100:
    • The Kpop Hot 100 was discontinued beginning with the July 16, 2014 issue date. On the issue dated May 29 – June 4, 2017, the chart was re-established.
    • “Fingertip”. May 29 – June 4, 2017. 
    • “Love Whisper”. August 28 – September 3, 2017. 
    • “Summer Rain”. September 25 – October 1, 2017. 
    • Hàn Quốcea-k-pop-100/2018-05-26 “Time for the Moon Night”. 26 tháng 5 năm 2018. 
    • Hàn Quốcea-k-pop-100/2018-08-04 “Sunny Summer”. 4 tháng 8 năm 2018. 
    • Hàn Quốcea-k-pop-100/2019-02-02 “Sunrise”. 2 tháng 2 năm 2019. 
    • Hàn Quốcea-k-pop-100/2019-07-06 “Fever”. 6 tháng 7 năm 2019. 
  33. ^ “Oricon Singles Chart” (bằng tiếng Nhật). Oricon Chart. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2018. 
  34. ^ “Japan Hot 100” (bằng tiếng Nhật). Billboard Japan. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2018. 
  35. ^ Billboard World Digital chart
  36. ^ Cumulative sales for "Glass Bead":
  37. ^ a ă “Gaon Observation Note”. Gaon Chart. Hàn Quốcea Music Content Industry Association. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2018. 
  38. ^ Cumulative sales for "Navillera":
  39. ^ Cumulative sales for "Fingertip":
  40. ^ Cumulative sales for "Love Whisper":
  41. ^ Cumulative sales for "Summer Rain":
  42. ^ “週間 シングルランキング 2018年10月22日付”. Oricon. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2018. 
  43. ^ Cumulative sales for "Sunrise (Japanese version)":
  44. ^ “月間 シングルランキング 2019年03月度”. Oricon (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2019. 
  45. ^ “2018년 25주차 Download Chart”. 24 tháng 6 năm 2018. 
  46. ^ “2019년 12주차 Download Chart”. 24 tháng 3 năm 2019. 
  47. ^ Oricon Singles Chart:
  48. ^ “週間 シングルランキング 2019年07月15日付”. Oricon (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2019. 
  49. ^ Gaon Digital Chart:
  50. ^ a ă â b “Gaon Download Chart January 24-30, 2016”. Gaon Music Chart. Hàn Quốcea Music Content Association. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2016. 
  51. ^ a ă â b “Gaon Download Chart July 10-16, 2016”. Hàn Quốcea Music Content Association. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2016. 
  52. ^ a ă â “Gaon Download Chart March 5-11, 2017”. Hàn Quốcea Music Content Association. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2017. 
  53. ^ a ă “Gaon Download Chart July 30 – August 5, 2017”. Hàn Quốcea Music Content Association. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2018. 
  54. ^ “Week 37 2017 Download Chart”. Gaon Music Chart (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2017. 
  55. ^ Kim Byung-kwan (25 tháng 1 năm 2016). “[Photo] GFriend Steals Hearts at Comeback Showcase”. CJ E&M enewsWorld. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2017.  Đã bỏ qua tham số không rõ |url-status= (trợ giúp)
  56. ^ “여자친구 GFRIEND : 시간을 달려서 Rough”. Zanybros. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2016. 
  57. ^ Yoon So-won (29 tháng 4 năm 2016). “여자친구, 여름 시즌송 UN '파도' 리메이크…MV 티저 오픈” [GFriend, Summer season song UN 'Wave' remake..MV teaser open]. TV Daily (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2017. 
  58. ^ Kim, Oui (10 tháng 7 năm 2016). “Girlfriend "NAVILLERA" / music video”. Vimeo. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2017. 
  59. ^ “여자친구 GFRIEND : FINGERTIP”. Zanybros. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2017. 
  60. ^ “여자친구 GFRIEND : LOVE WHISPER 귀를기울이면”. Zanybros. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2017. 
  61. ^ “여자친구 GFRIEND : 여름비 Summer Rain”. Zanybros. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2017. 
  62. ^ Ko, Edie (17 tháng 10 năm 2018). “밤 Time for the moon night – 여자친구 GFRIEND”. Yoojeongko. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2018. 
  63. ^ “여름여름해 Sunny Summer – 여자친구 GFRIEND”. Yoojeongko. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2018. 
  64. ^ “GFRIEND 여자친구: Memoria”. Zanybros. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2018. 
  65. ^ “Vikings League 여자친구 – 해야”. Vikings League (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2019. 
  66. ^ “Vikings League 여자친구 – 해야”. Vikings League (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2019. 
  67. ^ “GFRIEND : 열대야 Fever”. Zanybros. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2019. 
  68. ^ “GFRIEND 여자친구 : Fallin Light 天使の梯子”. Zanybros. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2020. 
  69. ^ “교차로 Crossroads - 여자친구 GFRIEND”. Yoojeongko. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2020. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]