Danh sách đĩa nhạc của Morning Musume

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách đĩa nhạc của Morning Musume
Các đĩa nhạc
Album phòng thu 12
Album tổng hợp 5
EP 1
Đĩa đơn 48
Album video 28[fn 1]
Video âm nhạc 48[fn 2]
Soundtrack 3
Album đề tặng 1
Musical albums 3

Lịch sử âm nhac của nhóm các cô gái người Nhật Morning Musume bao gồm 12 album phòng thu, 5 album tổng hơp và 47 đĩa đơn. Được thành lập từ năm 1997 cho đến nay, nhóm có nhiều sự thay đổi về đội hình. Hiện tại đội hình của nhóm gồm Risa Niigaki (trưởng nhóm), Sayumi Michishige, Reina Tanaka, Aika Mitsui, Mizuki Fukumura, Erina Ikuta, Riho Sayashi, Kanon Suzuki, Haruna Iikubo, Ayumi Ishida, Masaki Sato và Haruka Kudo. Nhóm được hình thành bởi ca sĩ Tsunku từ ban nhạc rock "Sharam Q". Anh ta cũng là người sáng tác các ca khúc, hợp xướng cũng như nhà xuất bản của nhóm.

Bắt đầu vào tháng giêng năm 2007, Hãng chuyển tiếp nhãn hiệu âm nhạc Đài Loan chính thức phát hành phiên bản đầu tiên của Morning Musume bằng tiếng Trung Quốc tại Đài Loan. Vào tháng ba năm 2009, phiên bản có phụ đề tiếng Anh của Morning Musume chính thức phát hành tại bắc Mỹ trên JapanFiles (một trang web tải nhạc có thu phí). Tất cã các ca khúc của nhóm cũng được phát hành đồng loạt trên các phương tiện khác như iTunes Store tại MỹCanada. JapanFiles tại bắc Mỹ phát hành tất cã các đĩa đơn của nhóm. Nhưng trên iTunes store lại không có các ca khúc trong đĩa đơn Platinum 9, nhưng lại có hình ảnh từ đĩa đơn này.

Albums[sửa | sửa mã nguồn]

Studio albums[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album details Peak chart positions Certifications[fn 3]
(sales thresholds)
JP
Oricon
JP
Billboard
TW[1]
1998 First Time
  • Released: July 8, 1998
  • Label: Zetima
4
1999 Second Morning
  • Released: July 28, 1999
  • Label: Zetima
3
2000 3rd: Love Paradise
  • Released: March 29, 2000
  • Label: Zetima
2 Million[2]
2002 4th Ikimasshoi!
  • Released: March 27, 2002
  • Label: Zetima
1
2003 No.5
  • Released: March 26, 2003
  • Label: Zetima
1 Platinum[3]
2004 Ai no Dai 6 Kan
  • Released: December 8, 2004
  • Label: Zetima
7
2006 Rainbow 7
  • Released: February 15, 2006
  • Label: Zetima
7
2007 Sexy 8 Beat
  • Released: March 21, 2007
  • Label: Zetima
7
2009 Platinum 9 Disc
  • Released: March 18, 2009
  • Label: Zetima
13 4[sa 1]
2010 10 My Me
  • Released: March 17, 2010
  • Label: Zetima
9 15[4] 5[sa 1]
Fantasy! Jūichi
  • Released: December 1, 2010
  • Label: Zetima
16
2011 12, Smart
  • Released: October 12, 2011
  • Label: Zetima
8
"—" denotes releases that did not chart or were not released in that territory.
Notes
  1. ^ a ă Taiwan's peak position for: Platinum 9 Disc can be found at the thirteenth week of 2009, and 10 My Me on the twelfth week of 2010.

Extended plays[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album details Peak chart positions
JP
2006 7.5 Fuyu Fuyu Morning Musume Mini!
  • Released: December 13, 2006
  • Label: Zetima
14

Soundtracks[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album details
1998 Morning Cop: Daite Hold on Me! (with Michiyo Heike)
  • Released: September 30, 1998
  • Label: Zetima
2000 Pinch Runner
  • Released: July 5, 2000
  • Label: Zetima
2003 Koinu Dan no Monogatari (with Hello! Project Kids)
  • Released: February 14, 2003
  • Label: Zetima

Musical albums[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album details
2001 Love Century: Yume wa Minakerya Hajimaranai
  • Released: August 1, 2001
  • Label: Zetima
2003 Edokko Chushingura
  • Released: July 2, 2003
  • Label: Zetima
2006 Ribbon no Kishi
  • Released: July 26, 2006
  • Label: Zetima
2010 Fashionable
  • Released: September 15, 2010
  • Label: Sony Music Entertainment

Compilation albums[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album details Peak chart positions Certifications[fn 3]
(sales thresholds)
JP TW[1]
2001 Best! Morning Musume 1
  • Released: January 31, 2001
  • Label: Zetima
1 Million[5]
2004 Best! Morning Musume 2
  • Released: March 31, 2004
  • Label: Zetima
4 Gold[6]
2004 Early Single Box
  • Released: December 15, 2004
  • Label: Zetima
2007 Morning Musume All Singles Complete: 10th Anniversary
  • Released: October 24, 2007
  • Label: Zetima
6 1[ca 1]
2009 Morning Musume Zen Singles Coupling Collection
  • Released: October 7, 2009
  • Label: Zetima
9 10[ca 1]
"—" denotes releases that did not chart or were not released in that territory.
Notes
  1. ^ a ă Taiwan's peak position for:Morning Musume All Singles Complete: 10th Anniversary can be found on the forty-third week of 2007, and Morning Musume Zen Singles Coupling Collection on the forty-first week of 2009.

Tribute and cover albums[sửa | sửa mã nguồn]

Year Album details Peak chart positions
JP
2008 Cover You
  • Released: November 26, 2008
  • Label: Zetima
27

Singles[sửa | sửa mã nguồn]

Year Song Peak chart positions Certifications[fn 3]
(sales thresholds)
Album(s)
JP
Oricon

[7]
JP
Hot
1997 "Ai no Tane" First Time
1998 "Morning Coffee" 6
"Summer Night Town" 4
"Daite Hold on Me!" 1 Second Morning
1999 "Memory Seishun no Hikari" 2
"Manatsu no Kōsen" 3
"Furusato" 5
"Love Machine" 1 Million[8] 3rd: Love Paradise
2000 "Koi no Dance Site" 2 Million[2]
"Happy Summer Wedding" 1 Million[2] Best! Morning Musume 1
"I Wish" 1
"Ren'ai Revolution 21" 2 4th Ikimasshoi!
2001 "The Peace!" 1 Platinum[9]
"Mr. Moonlight (Ai no Big Band)" 1
2002 "Sōda! We're Alive" 1
"Do It! Now" 3 Gold[10] No.5
"Koko ni Iruzee!" 1 Gold[cần dẫn nguồn]
2003 "Morning Musume no Hyokkori Hyōtanjima" 4 Gold[3] Best! Morning Musume 2
"As for One Day" 1 Gold[3]
"Shabondama" 2 Gold[3]
"Go Girl (Koi no Victory)" 4 Gold[11]
2004 "Ai Araba It's All Right" 2 Gold[12]
"Roman (My Dear Boy)" 4 Gold[13] Ai no Dai 6 Kan
"Joshi Kashimashi Monogatari" 3 Gold[14]
"Namida ga Tomaranai Hōkago" 4
2005 "The Manpower!!!" 4 Rainbow 7
"Osaka Koi no Uta" 2
"Iroppoi Jirettai" 4
"Chokkan 2 (Nogashita Sakana wa Ōkiizo!)" 4
2006 "Sexy Boy (Soyokaze ni Yorisotte)" 4 Sexy 8 Beat
"Ambitious! Yashinteki de Ii Jan" 4
"Aruiteru" 1 7.5 Fuyu Fuyu Morning Musume Mini!
2007 "Egao Yes Nude" 4 Sexy 8 Beat
"Kanashimi Twilight" 2 Morning Musume All Singles Complete: 10th Anniversary
"Onna ni Sachi Are" 2
"Mikan" 6 Platinum 9 Disc
2008 "Resonant Blue" 3
"Pepper Keibu" 3 Cover You
2009 "Naichau Kamo" 3 8 Platinum 9 Disc
"Shōganai Yume Oibito" 1 9 10 My Me
"Nanchatte Ren'ai" 2 4
"Kimagure Princess" 4 14
2010 "Onna ga Medatte Naze Ikenai" 5 16
"Seishun Collection" 3 13 Fantasy! Jūichi
"Onna to Otoko no Lullaby Game" 6 11
2011 "Maji Desu ka Ska!" 5 7 12, Smart
"Only You" 4 12
"Kono Chikyū no Heiwa o Honki de Negatterun da yo!/Kare to Issho ni Omise ga Shitai!" 2
2012 "Pyocopyoco Ultra" 3 TBA
"Ren'ai Hunter" 3 TBA
"—" denotes releases that did not chart or were not released in that territory.

Videography[sửa | sửa mã nguồn]

Music video compilations[sửa | sửa mã nguồn]

Year Details
2000 Eizō The Morning Musume Best 10
  • Release: June 14, 2000
  • Label: Zetima
  • Format: VHS, DVD
2002 Eizō The Morning Musume 2: Single M Clips
  • Release: December 4, 2002
  • Label: Zetima
  • Format: VHS, DVD
2005 Eizō The Morning Musume 3: Single V Clips
  • Release: March 24, 2005
  • Label: Zetima
2007 Eizō The Morning Musume 4: Single M Clips
  • Release: May 2, 2007
  • Label: Zetima
The Morning Musume All Singles Complete Zen 35 Kyoku: 10th Anniversary
  • Release: December 19, 2007
  • Label: Zetima
  • Limited release DVD with album.
2009 Eizō The Morning Musume 5: Single M Clips
  • Release: August 19, 2009
  • Label: Zetima
2011 Eizō The Morning Musume 6: Single M Clips
  • Release: April 13, 2011
  • Label: Zetima

Concerts[sửa | sửa mã nguồn]

Year Concert details
1998 Hello! First Live at Shibuya Kōkaidō
  • Release: December 12, 1998
  • Label: Zetima
  • Format: VHS, CD (December 4, 2002)
1999 Memory: Seishun no Hikari 1999.4.18
  • Release: June 30, 1999
  • Label: Zetima
  • Format: VHS, DVD (October 26, 2005)
  • Asuka Fukuda's graduation concert.
  • Format: VHS, LD, DVD
2000 Morning Musume First Live at Budōkan: Dancing Love Site 2000 Haru
  • Release: August 30, 2000
  • Label: Zetima
  • Sayaka Ichii's graduation concert.
  • Format: DVD
2001 Morning Musume Live Revolution 21 Haru: Osaka City Hall Last Day
  • Release: June 27, 2001
  • Label: Zetima
  • Yuko Nakazawa's graduation concert.
  • Format: VHS, DVD
Green Live
  • Release: September 5, 2001
  • Label: Zetima
  • Took place after Hello! Project's 2001 athletic meet.
  • Format: DVD
2002 Love Is Alive! Morning Musume Concert Tour 2002 Haru at Saitama Super Arena
  • Release: July 31, 2002
  • Label: Zetima
  • Contains extra footage of the concert.
  • Format: VHS, DVD
Morning Musume Love is Alive! 2002 Natsu at Yokohama Arena
  • Release: November 20, 2002
  • Label: Zetima
  • Maki Goto's graduation concert.
  • Contains extra footage of the concert.
  • Format: VHS, DVD
2003 Morning Musume Concert Tour 2003 Haru Non Stop! at Saitama Super Arena
  • Release: June 25, 2003
  • Label: Zetima
  • Kei Yasuda's graduation concert.
  • Contains extra footage of the concert.
  • Format: VHS, DVD
Morning Musume Concert Tour 2003: 15nin de Non Stop!
  • Release: December 26, 2003
  • Label: Zetima
  • Contains backstage footage of the concert.
  • Format: DVD
2004 Morning Musume Concert Tour 2004 Haru "The Best of Japan"
  • Release: July 14, 2004
  • Label: Zetima
  • Format: DVD
Morning Musume Concert Tour 2004: "The Best of Japan Natsu Aki '04"
  • Release: December 8, 2004
  • Label: Zetima
  • Contains backstage footage from during the concert.
  • Format: DVD
2005 Morning Musume Concert Tour 2005 Haru: Dai 6 Kan Hit Mankai
  • Release: July 5, 2005
  • Label: Zetima
  • Rika Ishikawa's graduation concert.
  • Contains extra footage of the concert.
  • Format: DVD
Concert Tour 2005 Natsu Aki Baribari Kyōshitsu: "Koharu-chan Irasshai!"
  • Release: December 14, 2005
  • Label: Zetima
  • Contains extra footage of the concert.
  • Format: DVD
2006 Morning Musume Concert Tour 2006 Haru: Rainbow Seven
  • Release: July 19, 2006
  • Label: Zetima
  • Format: DVD
Morning Musume Concert Tour 2006 Aki: Odore! Morning Curry
  • Release: December 27, 2006
  • Label: Zetima
  • Contains extra footage of the concert.
  • Format: DVD
2007 Morning Musume Concert Tour 2007 Spring: Sexy 8 Beat
  • Release: July 4, 2007
  • Label: Zetima
  • Hitomi Yoshizawa's graduation concert.
  • Format: DVD
Morning Musume Concert Tour 2007 Aki: Bon Kyu! Bon Kyu! Bomb
  • Release: February 14, 2008
  • Label: Zetima
  • Format: DVD
2008 Morning Musume Concert Tour 2008 Haru: Single Daizenshū
  • Release: June 30, 2008
  • Label: Zetima
  • Format: DVD
Morning Musume Concert Tour 2008 Aki: Resonant Live
  • Release: January 28, 2009
  • Label: Zetima
  • Contains several alternative performance of the concert.
  • Format: DVD
2009 Morning Musume Concert Tour 2009 Spring: Platinum 9 Disco
  • Release: July 15, 2009
  • Label: Zetima
  • Format: DVD
Morning Musume Yomiuri Land East Live 2009
  • Release: January 20, 2010
  • Label: Zetima
  • Format: DVD
Morning Musume Concert Tour 2009 Aki: Nine Smile
  • Release: February 24, 2010
  • Label: Zetima
  • Koharu Kusumi's Graduation Concert.
  • Format: DVD
2010 Morning Musume Concert Tour 2010 Haru: Pika Pika!
  • Label: Zetima
  • Format: DVD (July 14, 2010), Blu-ray disc (October 27, 2010)
Morning Musume Concert Tour 2010 Aki: Rival Survival
  • Label: Zetima
  • Eri Kamei, Linlin and Junjun's Graduation Concert.
  • Format: DVD (February 23, 2011), Blu-ray disc (March 3, 2011)
2011 Morning Musume Concert Tour 2011 Haru: Sin Souseiki Fantasy DX ~9-Ki Men Wo Mukaete-~!
  • Label: Zetima
  • Format: DVD (July 27, 2011), Blu-ray disc (August 17, 2011)

Music videos[sửa | sửa mã nguồn]

Year Title Director(s)[15]
1997 "Ai no Tane" Hideta Takahata
1998 "Morning Coffee"
"Summer Night Town"
"Daite Hold on Me!"
1999 "Memory Seishun no Hikari"
"Manatsu no Kōsen"
"Furusato"
"Love Machine"
2000 "Koi no Dance Site"
"Happy Summer Wedding" Tetsuo Inoue
"I Wish" Mayumi Miyasaka
"Renai Revolution 21" Takashi Tadokoro
2001 "The Peace!" Wataru Takeishi
"Mr. Moonlight: Ai no Big Band"
2002 "Sōda! We're Alive"
"Morning Musume Single Medley: Hawaiian"
(with Boo Takagi, Coconuts Musume, Miki Fujimoto, and Rika Ishii)
"Do It! Now" Wataru Takeishi
"Koko ni Iruzee!" Hideo Kawatani
2003 "Ganbacchae!"
"Hey! Mirai" Kensuke Kawamura
"Morning Musume no Hyokkori Hyōtanjima" Hideo Kawatani
"As for One Day" Wataru Takeishi
"Shabondama"
"Go Girl (Koi no Victory)" Hideo Kawatani
2004 "Ai Araba It's All Right" Takeshi Sueda
"Roman (My Dear Boy)" Tetsuo Inoue
"Joshi Kashimashi Monogatari" Wataru Takeishi
"Namida ga Tomaranai Hōkago"
2005 "The Manpower!!!"
"Osaka Koi no Uta"
"Iroppoi Jirettai" Makoto Hasegawa
"Chokkan 2 (Nogashita Sakana wa Ōkiizo!)"
"Koi wa Hassō Do the Hustle!"
2006 "Sexy Boy (Soyokaze ni Yorisotte)"
"Ambitious! Yashinteki de Ii Jan" Wataru Takeishi
"Aruiteru" Hideo Kawatani
2007 "Egao Yes Nude"
"Kanashimi Twilight" Makoto Hasegawa
"Onna ni Sachi Are"
"Mikan"
2008 "Resonant Blue"
"Pepper Keibu" Takashi Tadokoro
2009 "Naichau Kamo" Hideo Kawatani
"Shōganai Yume Oibito" Toshiyuki Suzuki
"3, 2, 1, Breaking Out" Masaki Takehisa
"Nanchatte Renai"
"Kimagure Princess" Toshiyuki Suzuki[16]
2010 "Onna ga Medatte Naze Ikenai"
"Genki PikaPika"
"Seishun Collection" Hideaki Sunaga
"Onna to Otoko no Lullaby Game"
2011 "Maji Desu ka Ska!"
"Only you"
"Kono Chikyuu no Heiwa wo Honki de Negatterun da yo!"
"Kare to Issho ni Omise ga Shitai"
2012 "PyocoPyoco Ultra"
"Renai Hunter"

Footnotes[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ This includes the music video compilation albums and concert DVDs.
  2. ^ This does not include the alternate versions of some music videos.
  3. ^ a ă â Certifications stated came from the Recording Industry Association of Japan database.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “G-Music 風雲榜 (東洋榜)” (bằng tiếng Trung). G-Music. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010. 
  2. ^ a ă â “年度別ミリオンセラー一覧 2000年” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010. 
  3. ^ a ă â b “ゴールド等認定作品一覧 2003年1月~7月” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2010. 
  4. ^ “Billboard Japan Top Albums: 2010/03/29”. Billboard (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010. 
  5. ^ “年度別ミリオンセラー一覧 2001年” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010. 
  6. ^ “ゴールド等認定作品一覧 2004年3月” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2010. 
  7. ^ “モーニング娘。のCDシングルランキング、モーニング娘。のプロフィールならオリコン芸能人事典”. Oricon Style (bằng tiếng Nhật). Oricon. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  8. ^ “年度別ミリオンセラー一覧 1999年”. RIAJ (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  9. ^ “GOLD ALBUM他認定作品 2001年7月度” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  10. ^ “FPI について” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  11. ^ “ゴールド等認定作品一覧 2003年11月” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010. 
  12. ^ “ゴールド等認定作品一覧 2004年01月” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2010. 
  13. ^ “ゴールド等認定作品一覧 2004年06月” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  14. ^ “ゴールド等認定作品一覧 2004年07月” (bằng tiếng Nhật). Recording Industry Association of Japan. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2010. 
  15. ^ “モーニング娘。 - Hello! Project ミュージックビデオ監督まとめ - livedoor Wiki(ウィキ)” (bằng tiếng Nhật). Livedoor. Co., Ltd. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2010. 
  16. ^ “SPACE SHOWER TV|スペースシャワーTV|MUSIC VIDEO SEARCH: 気まぐれプリンセス” (bằng tiếng Nhật). Space Shower TV. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bản mẫu:Đĩa đơn của Morning Musume