Danh sách động vật có vú thời tiền sử

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách không đầy đủ về các thú thời tiền sử. Danh sách này không bao gồm những loài thú hiện nay cũng như thú tuyệt chủng gần đây. Về các động vật linh trưởng đã tuyệt chủng, xem: Danh sách động vật linh trưởng hóa thạch.

Mục lục

Mammaliaformes[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Haramiyida[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Morganucodontia[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Docodonta[sửa | sửa mã nguồn]

Từ Trung tới Jura Muộn

Phân lớp không chắc chắn[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Gondwanatheria[sửa | sửa mã nguồn]

Phân lớp Yinotheria[sửa | sửa mã nguồn]

Họ Shuotheriidae[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Monotremata[sửa | sửa mã nguồn]

Trung Creta–Hiện nay

Phân lớp Allotheria[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Multituberculata[sửa | sửa mã nguồn]

Trung JuraEocene

Phân bộ "Plagiaulacida"[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bộ Cimolodonta[sửa | sửa mã nguồn]

to be sorted

Bộ Triconodonta[sửa | sửa mã nguồn]

Trias muộnCreta muộn

Phân lớp Theria[sửa | sửa mã nguồn]

Phân thứ lớp Pantotheria[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Symmetrodonta[sửa | sửa mã nguồn]

Trias muộnCreta muộn

Bộ Pantotheria (Eupantotheria)[sửa | sửa mã nguồn]

Trias muộnJura muộn

Bộ Dryolestida[sửa | sửa mã nguồn]

Phân thứ lớp Metatheria[sửa | sửa mã nguồn]

Creta muộn–Hiện nay

Bộ Alphadontia[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Dasyuromorphia[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Deltatheroidea[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Peramelemorphia[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Diprotodontia[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bộ Vombatiformes[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Phalangeriformes[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Macropodiformes[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Paucituberculata[sửa | sửa mã nguồn]

to be sorted

Simosthenurus,

Phân thứ lớp Eutheria[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Leptictida[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Apatotheria[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Pantolesta[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Insectivora[sửa | sửa mã nguồn]

Creta muộn–Hiện nay

Phân bộ Erinaceomorpha[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Soricomorpha[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Macroscelidea[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Dermoptera[sửa | sửa mã nguồn]

Paleocene–Hiện nay

Bộ Chiroptera[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

Bộ Scandentia[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Plesiadapiformes[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Primates[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Anagalida[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Lagomorpha[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

Bộ Rodentia[sửa | sửa mã nguồn]

Paleocene–Hiện nay

to be sorted

Bộ Cimolesta[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Condylarthra[sửa | sửa mã nguồn]

Note: The "condylarths" are considered paraphyletic, i.e. a grouping of early ungulate-like mammals not necessarily closely related.
PaleoceneEocene

Bộ Mesonychia[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Litopterna[sửa | sửa mã nguồn]

PaleocenePleistocene

Bộ Notoungulata[sửa | sửa mã nguồn]

PaleocenePleistocene

Phân bộ Notioprogonia[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Toxodontia[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Typotheria[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Hegetotheria[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Astrapotheria[sửa | sửa mã nguồn]

EoceneMiocene

Bộ Xenungulata[sửa | sửa mã nguồn]

Paleogene

Bộ Pyrotheria[sửa | sửa mã nguồn]

EoceneOligocene

Bộ Dinocerata[sửa | sửa mã nguồn]

EoceneEocene

Bộ Arctostylopida[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Embrithopoda[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene-Oligocene

Bộ Creodonta[sửa | sửa mã nguồn]

Paleocene–Late Miocene

Bộ Carnivora[sửa | sửa mã nguồn]

Paleocene–Hiện nay

Phân bộ dạng chó[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ dạng mèo[sửa | sửa mã nguồn]

to be sorted

Bộ Xenarthra (Edentata)[sửa | sửa mã nguồn]

Paleocene–Hiện nay

Phân bộ Vermilingua[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Tardigrada[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Cingulata[sửa | sửa mã nguồn]

to be sorted

Bộ Pholidota[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

Bộ Tubulidentata[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene?–Hiện nay

Bộ Bibymalagasia[sửa | sửa mã nguồn]

?-1000 AD

Bộ Proboscidea[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

See also:

Bộ Hyracoidea[sửa | sửa mã nguồn]

Oligocene–Hiện nay

Bộ Desmostylia[sửa | sửa mã nguồn]

MiocenePliocene

Bộ Sirenia[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

to be sorted

Bộ Cetacea[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

Phân bộ Archaeoceti[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Mysticeti[sửa | sửa mã nguồn]

to be sorted

Phân bộ Odontoceti[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Perissodactyla[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

Phân bộ Hippomorpha[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Ceratomorpha[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ Artiodactyla[sửa | sửa mã nguồn]

Eocene–Hiện nay

Phân bộ Suina[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Tylopoda[sửa | sửa mã nguồn]
Phân bộ Ruminantia[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mammals at Mikko's Phylogeny Archive