Danh sách Ủy viên Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa XX

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Treo hồng kỳ trước thềm sự kiện lớn ở Thiên An MônĐại lễ đường Nhân dân.

Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XX được tổ chức tại Bắc Kinh, Trung Quốc từ ngày 16 đến ngày 22 tháng 10 năm 2022, với 2.296 đại biểu từ 38 đơn vị bầu cử của 4,9 triệu tổ chức Đảng cấp cơ sở trên cả nước, 83 đại biểu khách mời, đại diện cho hơn 96 triệu Đảng viên Đảng Cộng sản Trung Quốc.[1] Theo danh sách đề xuất ứng cử "lưỡng ủy" (两委) gồm nhân tuyển cho Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung QuốcỦy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc được Bộ Chính trị thảo luận và thông qua ngày 25 tháng 9 năm 2022, có các ứng viên cho Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa XX.[2] Sau khi lựa chọn trước bởi các đoàn đại biểu khác nhau,[3][4] vào ngày 21 tháng 10, Đoàn Chủ tịch tại hội nghị cuối cùng thông qua danh sách các ứng cử viên cho "lưỡng ủy".[5] Ngày 22 tháng 10, vào ngày cuối cùng của đại hội, Đại 20 tổ chức bầu cử chính thức, lựa chọn các ứng cử viên với điều kiện đạt được quá nửa số phiếu và thông qua 205 Ủy viên Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa XX,[6][7] bên cạnh đó là 171 Ủy viên dự khuyết.[8] Nhiệm kỳ của các Ủy viên Trung ương Đảng từ ngày 22 tháng 10 năm 2022 đến khi kết thúc nhiệm kỳ của Ủy ban Trung ương Đảng, thường lệ vào cuối năm 2027. Ngay sau khi bế mạc đại hội 1 ngày, ngày 23 tháng 10, các Ủy viên chính thức, Ủy viên dự khuyết được triệu tập tham gia Hội nghị toàn thể lần thứ nhất Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa XX tại Sảnh Yến hội của Đại lễ đường Nhân dân, các Ủy viên chính thức thực hiện quyền bầu cử của mình để bầu ra cơ quan thường trực và người đứng đầu của Ủy ban Trung ương Đảng khóa XX, nhất trí người lãnh đạo hạt nhân tối cao là Tổng Bí thư Tập Cận Bình.[9][10]

Danh sách Ủy viên[sửa | sửa mã nguồn]

Thuyết minh tổng quan về nội dung danh sách
  • Thuộc tính giới tính, dân tộc mặc định của các Ủy viên Trung ương Đảng là nam, người Hán, có bổ sung về giới tính và dân tộc kèm theo. Ngoài ra là quân hàm và chức danh viện sĩ khoa học nếu có.
  • Cột "Vị trí đảm nhiệm" trình bày chức vụ chủ đạo của các Ủy viên, thời gian tính từ ngày 23 tháng 10 năm 2022 – Hội nghị toàn thể lần thứ nhất Ủy ban Trung ương khóa XX, cho đến cuối năm 2027, khi Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XXI khai mạc. Trường hợp Ủy viên dự khuyết được bầu bổ sung vào Ủy viên chính thức thì ô "Vị trí đảm nhiệm" của họ là các chức vụ từ lúc họ được bầu bổ sung cho đến khi khai mạc Đại 21.
  • Nếu các chức vụ không được ghi chú về thời gian thì có nghĩa là được Ủy viên đảm nhiệm trong toàn bộ nhiệm kỳ của Ủy ban Trung ương, tính theo đơn vị tháng.
  • Người đứng đầu Tỉnh ủy, Thành ủy, Khu ủy của đơn vị hành chính cấp tỉnh đều kiêm nhiệm Bí thư thứ Nhất Đảng ủy lực lượng quân sự của đơn vị hành chính đó, danh sách này không ghi chú kèm theo.
  • Người đứng đầu Quốc vụ viện, Nhân Đại, Chính Hiệp, Pháp viện Nhân dân Tối cao, Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao các cấp đều là Bí thư Đảng tổ của cơ quan họ đứng đầu, danh sách này không ghi chú kèm theo.
  • Người đứng đầu Chính phủ Nhân dân ở từng tỉnh, khu tự trị, trực hạt thị đều kiêm nhiệm Bí thư Đảng tổ Chính phủ Nhân dân đó, và cũng là Phó Bí thư của Tỉnh ủy, Thành ủy, Khu ủy tương ứng, danh sách này không ghi chú kèm theo. Trừ trường hợp giữ chức vụ Phó Bí thư chuyên chức là chức vụ chủ đạo.
  • Đảng ủy các cơ quan, đơn vị của lực lượng vũ trang do Chính ủy là Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh là Phó Bí thư Đảng ủy, danh sách này không ghi chú kèm theo.
  • Tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc, đơn vị công lập thuộc Quốc vụ viện, người đứng đầu tổ chức Đảng, người điều hành có thể không phải là một, danh sách này có ghi chú kèm theo.
  • Danh sách này không ghi chú về vị trí thành viên các Đảng tổ.
  • Quân ủy Trung ương trong danh sách này đề cập cụ thể đến Quân ủy Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc.
  • Danh sách này đa phần không đề cập đến các chức vụ về điều phối, phụ giúp, chức vụ được phân công, trừ trường hợp các chức vụ đó là chức vụ chủ đạo của Ủy viên.
  • Trường hợp Ủy viên vi phạm kỷ luật Đảng, chịu các hình thức xử lý kỷ luật thì danh sách này chỉ đề cập khi nội dung hiệu lực của sự việc nằm trong khoảng thời gian nhiệm kỳ của Ủy ban Trung ương khóa XX.
  • Mô tả về Ủy viên mặc nhiên là Ủy viên chính thức, trường hợp là Ủy viên dự khuyết thì có ghi chú kèm theo. Danh sách ghi chú kèm theo các Ủy viên từng là Ủy viên chính thưc, dự khuyết của Ủy ban Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng trước khóa XX.

Tổng cộng 205 Ủy viên, xếp thứ tự theo họ trong bảng bút họa chữ Hán giản thể:[7]

Ủy viên Chân dung Sinh Quê quán Chức vụ đảm nhiệm Ghi chú Nguồn
Đinh Học Đông Ding Xuedong.jpg 1960 Thường Châu, Giang Tô Phó Tổng Thư ký thường vụ Quốc vụ viện Ủy viên khóa XIX [11]
Đinh Tiết Tường FIBA Basketball World Cup opening ceremony Ding Xuexiang (cropped).jpg 1962 Nam Thông, Giang Tô Ủy viên Ủy ban Thường vụ Cục Chính trị (thứ 6)
Chủ nhiệm Văn phòng Trung ương Đảng
Bí thư Ủy ban Công tác cơ quan Quốc gia và Trung ương Đảng
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [12]
Vạn Lập Tuấn
Viện sĩ
1957 Đại Liên, Liêu Ninh Chủ tịch Hội Liên hiệp Hoa kiều về nước Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [13]
Tập Cận Bình Xi Jinping 2016.jpg 1953 Phú Bình, Thiểm Tây Tổng Bí thư
Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Chủ tịch Quân ủy Trung ương
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Cục Chính trị
Ủy viên khóa XV (dự khuyết), XVI, XVII, XVIII, XIX [14]
Mã Hưng Thụy
Viện sĩ
Ma Xingrui.jpg 1959 Vận Thành, Sơn Đông Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Khu ủy Tân Cương
Bí thư thứ Nhất, Chính ủy Binh đoàn Kiến thiết Tân Cương
Ủy viên khóa XVIII, XIX [15]
Mã Hiểu Vĩ 马晓伟 2020.1.26.jpg 1959 Hãn Châu, Sơn Tây Chủ nhiệm Ủy ban Y tế Quốc gia [16]
Vương Ninh 1961 Tương Hương, Hồ Nam Bí thư Tỉnh ủy Vân Nam
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Vân Nam
Ủy viên khóa XIX (bổ sung chính thức) [17]
Vương Khải 河南王凯.jpg 1962 Lạc Dương, Hà Nam Tỉnh trưởng Hà Nam [18]
Vương Khải
Trung tướng
1963 Mi Sơn, Tứ Xuyên Tư lệnh Quân khu Tây Tạng [19]
Vương Dũng Vương Dũng, 2019.jpg 1955 Cái Châu, Liêu Ninh Ủy viên Quốc vụ Ủy viên khóa XVIII, XIX [20]
Vương Hạo 1963 Hà Trạch, Sơn Đông Tỉnh trưởng Chiết Giang [21]
Vương Cường
Thượng tướng
1963 Vinh, Tứ Xuyên Tư lệnh Chiến khu Bắc Bộ [22]
Vương Bằng
Trung tướng
1964 Tương Hương, Hồ Nam Bộ trưởng Bộ Quản lý Huấn luyện Quân ủy Trung ương [23]
Vương Nghị Wang Yi Japan 2019.jpg 1953 Bắc Kinh Ủy viên Bộ Chính trị
Ủy viên Quốc vụ
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (tới tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XVII, XVIII, XIX [24]
Vương Tiểu Hồng Wang Xiaohong.png 1957 Phúc Châu, Phúc Kiến Bí thư Ban Bí thư
Bộ trưởng Bộ Công an
Phó Bí thư Ủy ban Chính trị Pháp luật Trung ương
Ủy viên khóa XIX [25]
Vương Quảng Hoa 1963 Huỳnh Dương, Hà Nam Bộ trưởng Bộ Tài nguyên thiên nhiên [26]
Vương Nhân Hoa
Trung tướng
1962 Bí thư Ủy ban Chính Pháp Quân ủy Trung ương [27]
Vương Văn Toàn
Trung tướng
1962 Tân Châu, Hồ Bắc Chính ủy Lực lượng Hậu cần Quân ủy Trung ương [28]
Vương Văn Đào Wang Wentao.jpg 1964 Nam Thông, Giang Tô Bộ trưởng Bộ Thương mại Ủy viên khóa XVIII và XIX (dự khuyết) [29]
Vương Dữ Ba 1963 Trấn Bình, Hà Nam Tỉnh trưởng Vân Nam [30]
Vương Chính Phổ 1963 Yên Đài, Sơn Đông Tỉnh trưởng Hà Bắc [31]
Vương Đông Minh Wang Dongming.jpg 1956 Khoan Điện, Liêu Ninh Phó Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Nhân Đại
Chủ tịch Tổng Công hội
Ủy viên khóa XVII, XVIII, XIX [32]
Vương Vĩ Trung 1962 Sóc Châu, Sơn Tây Tỉnh trưởng Quảng Đông Ủy viên khóa XIX (bổ sung chính thức) [33]
Vương Chí Quân 1965 Hohhot, Nội Mông Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy Hắc Long Giang [34]
Vương Tú Bân
Thượng tướng
1964 Như Đông, Giang Tô Tư lệnh Chiến khu Nam Bộ Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [35]
Vương Hỗ Ninh 王沪宁 Wang Huning 20221023.jpg 1955 Lai Châu, Sơn Đông Ủy viên Ủy ban Thường vụ Cục Chính trị (thứ 4)
Chủ nhiệm Ủy ban Văn minh tinh thần
Ủy viên khóa XVI, XVII, XVIII, XIX [36]
Vương Quân Chính 1963 Lâm Nghi, Sơn Đông Bí thư Khu ủy Tây Tạng Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [37]
Vương Trung Lâm 1962 Phí, Sơn Đông Tỉnh trưởng Hồ Bắc [38]
Vương Thụ Văn Nairobi Fourth China Round Table, 14 December 2015 (23747420955).jpg 1966 Tuyên Thành, An Huy Phó Bộ trưởng Bộ Thương mại
Đại diện Đàm phán thương mại quốc tế
[39]
Vương Xuân Ninh
Thượng tướng
1963 Nam Kinh, Giang Tô Tư lệnh Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [40]
Vương Lị Hà
(nữ, Mông Cổ)
1964 Kiến Bình, Liêu Ninh Chủ tịch Nội Mông Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [41]
Vương Hiểu Huy 王晓晖.png 1962 Trường Lĩnh, Cát Lâm Bí thư Tỉnh ủy Tứ Xuyên
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Tứ Xuyên
Ủy viên khóa XIX [42]
Vương Tường Hỉ 1962 Tiên Đào, Hồ Bắc Bộ trưởng Bộ Quản lý khẩn cấp [43]
Vương Thanh Hiến 1963 Vĩnh Niên, Hà Bắc Tỉnh trưởng An Huy [44]
Vương Mông Huy 1960 Diêm Thành, Giang Tô Bí thư Tỉnh ủy Hồ Bắc
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hồ Bắc
[45]
Cự Can Sinh
Thượng tướng
1962 Bảo Kê, Thiểm Tây Tư lệnh Lực lượng Chi viện chiến lược [46]
Mao Vĩ Minh 1961 Cù Châu, Chiết Giang Tỉnh trưởng Hồ Nam Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [47]
Doãn Lực 尹力 Yin Li 2019.jpg 1962 Lâm Ấp, Sơn Đông Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Phúc Kiến (tới tháng 11, 2022)
Bí thư Thành ủy Bắc Kinh (từ tháng 11, 2022)
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [48][49]
Doãn Hoằng Yin Hong.jpg 1963 Hồ Châu, Chiết Giang Bí thư Tỉnh ủy Cam Túc (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Cam Túc
Bí thư Tỉnh ủy Giang Tây (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [50][51]
Bagatur
(Mông Cổ)
Bater.png 1955 Khang Bình, Liêu Ninh Phó Chủ tịch Ủy ban Toàn quốc Chính Hiệp Ủy viên khóa XV (dự khuyết), XVIII, XIX
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XVI, XVII
[52]
Erkin Tuniyaz
(Duy Ngô Nhĩ)
艾尔肯·吐尼亚孜.jpg 1961 Aksu, Tân Cương Chủ tịch Tân Cương Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [53]
Thạch Thái Phong 1956 Du Xã, Sơn Tây Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Ban Bí thư
Bộ trưởng Bộ Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương
Viện trưởng Viện Khoa học xã hội (tới tháng 12, 2022)
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa Văn Y Giáo Nhân Đại (tới tháng 3, 2023)
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [54][55]
Diệp Kiến Xuân 1965 Chu Ninh, Phúc Kiến Tỉnh trưởng Giang Tây [56]
Phùng Phi Feng Fei-20220422.png 1962 Đô Xương, Giang Tây Tỉnh trưởng Hải Nam [57]
Khúc Thanh Sơn 1957 Yên Đài, Sơn Đông Viện trưởng Viện nghiên cứu Văn minh và Lịch sử Đảng Ủy viên khóa XIX [58]
Nhậm Chấn Hạc
(Thổ Gia)
1964 Hạc Phong, Hồ Bắc Tỉnh trưởng Cam Túc [59]
Trang Vinh Văn 1961 Tuyền Châu, Phúc Kiến Phó Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền Trung ương
Chủ nhiệm Văn phòng Tin tức Internet Quốc gia
[60]
Lưu Ninh Liu Ning.jpg 1962 Lâm Giang, Cát Lâm Bí thư Khu ủy Quảng Tây
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Quảng Tây
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [61]
Lưu Vĩ 1965 Chá Thành, Hà Nam Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy Cát Lâm [62]
Lưu Tiểu Minh Lưu Tiểu Minh.jpg 1964 Dương Trung, Giang Tô Phó Bí thư chuyên chức Khu ủy Quảng Tây [63]
Lưu Phát Khánh
Trung tướng
1964 Yển Sư, Hà Nam Bộ trưởng Bộ Động viên Quốc phòng Quân ủy Trung ương Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [64]
Lưu Thanh Tùng
Thượng tướng
1963 Chương Khâu, Sơn Đông Chính ủy Chiến khu Bắc Bộ [65]
Lưu Quốc Trung 1962 Vọng Khuê, Hắc Long Giang Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Thiểm Tây (tới tháng 11, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Thiểm Tây
Ủy viên khóa XIX [66]
Lưu Kim Quốc 1955 Xương Lê, Hà Bắc Bí thư Ban Bí thư
Phó Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Giám sát Nhà nước
Ủy viên khóa XIX
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XVIII, XIX
[67]
Lưu Kiến Siêu Liu Jianchao 29Nov2007.jpg 1964 Đức Huệ, Cát Lâm Bộ trưởng Bộ Liên lạc Đối ngoại Trung ương Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XIX [68]
Lưu Tuấn Thần 1963 Thượng Thái, Hà Nam Phó Tổng thư ký thường vụ Ủy ban Thường vụ Nhân Đại [69]
Lưu Chấn Lập
Thượng tướng
1964 Loan Thành, Hà Bắc Tham mưu trưởng Bộ Tham mưu liên hợp Quân ủy Trung ương Ủy viên khóa XIX [70]
Lưu Hải Tinh Lưu Hải Tinh, 2016.jpg 1963 Giang Âm, Giang Tô Phó Chủ nhiệm Văn phòng Ủy ban An toàn Quốc gia Trung ương
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Trung Quốc khóa XIII
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp và Giám sát Nhân Đại
[71]
Tề Ngọc Qi Yu.jpg 1961 Ngô Khởi, Thiểm Tây Bí thư Đảng ủy Bộ Ngoại giao
Ủy viên Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Trung Quốc khóa XIII
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Thẩm tra tư cách đại biểu Nhân Đại
[72]
Hứa Cần Xu Qin in 2014.jpg 1961 Liên Vân Cảng, Giang Tô Bí thư Tỉnh ủy Hắc Long Giang
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hắc Long Giang
Ủy viên khóa XIX [73]
Hứa Côn Lâm 1965 Vĩnh Xuân, Phúc Kiến Tỉnh trưởng Giang Tô [74]
Hứa Học Cường
Thượng tướng
1963 Hà Nam Hiệu trưởng Đại học Quốc phòng [75]
Tôn Kim Long 1962 Chung Tường, Hồ Bắc Bí thư Đảng tổ, Phó Bộ trưởng Bộ Môi trường và Sinh thái Ủy viên khóa XVII và XVIII (dự khuyết), XIX [76]
Tôn Thiệu Sính Sun Shaocheng.jpg 1960 Hải Dương, Sơn Đông Bí thư Khu ủy Nội Mông
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Nội Mông
Ủy viên khóa XIX [77]
Âm Hòa Tuấn Âm Hòa Tuấn, 2017.jpg 1963 Cổ Giao, Sơn Tây Phó Bí thư Đảng tổ, Phó Viện trưởng thường vụ Viện Khoa học Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [78]
Nghiêm Kim Hải
(Tạng)
1962 Dân Hòa, Thanh Hải Chủ tịch Tây Tạng Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [79]
Lý Ngật 1960 Cừ, Tứ Xuyên Bí thư Đảng tổ, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Ủy viên khóa XIX [80]
Lý Vĩ
Thượng tướng
1960 Tế Nguyên, Hà Nam Chính ủy Lực lượng Chi viện chiến lược [81]
Lý Hi 李希 Li Xi 20221023.jpg 1956 Lưỡng Đương, Cam Túc Ủy viên Ủy ban Thường vụ Cục Chính trị (thứ 7)
Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Ủy viên khóa XVII và XVIII (dự khuyết), XIX [82]
Lý Cường 李强 Li Qiang 20221023.jpg 1959 Thụy An, Chiết Giang Ủy viên Ủy ban Thường vụ Cục Chính trị (thứ 2) Ủy viên khóa XVIII (bổ sung chính thức), XIX [83]
Lý Cán Kiệt Li Ganjie.jpg 1964 Vọng Thành, Hồ Nam Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Ban Bí thư
Bí thư Tỉnh ủy Sơn Đông (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Sơn Đông
Ủy viên khóa XIX [84]
Lý Tiểu Tân
(nữ)
1962 Nhạc Dương, Hồ Nam Phó Bộ trưởng Bộ Tổ chức Trung ương
Chủ nhiệm Văn phòng Ủy ban Biên chế cơ cấu Trung ương
[85]
Lý Phượng Bưu
Thượng tướng
1959 An Tân, Hà Bắc Chính ủy Chiến khu Tây Bộ Ủy viên khóa XIX [86]
Lý Thư Lỗi 1964 Nguyên Dương, Hà Nam Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Ban Bí thư
Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền Trung ương
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XVIII, XIX [87][88]
Lý Ngọc Siêu
Thượng tướng
1962 Tuy, Hà Nam Tư lệnh Quân chủng Tên lửa Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [89]
Lý Nhạc Thành 1965 Giam Lợi, Hồ Bắc Tỉnh trưởng Liêu Ninh [90]
Lý Ấp Phi 李邑飞.jpg 1964 Mặc Giang, Vân Nam Phó Bí thư Khu ủy Tân Cương
Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Binh đoàn Kiến thiết Tân Cương
[91]
Lý Thượng Phúc
Thượng tướng
Zhang Youxia (2017-12-07) 02.jpg 1958 Hưng Quốc, Giang Tây Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương
Bộ trưởng Bộ Phát triển Trang bị Quân ủy Trung ương
Tổng Chỉ huy Chương trình Thần Châu
Ủy viên khóa XIX [92]
Lý Quốc Anh 1963 Vũ Châu, Hà Nam Bộ trưởng Bộ Thủy lợi Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [93]
Lý Bỉnh Quân 1963 Lâm Cù, Sơn Đông Tỉnh trưởng Quý Châu [94]
Lý Kiều Minh
Thượng tướng
1961 Yển Sư, Hà Nam Tư lệnh Lục quân Ủy viên khóa XIX [95]
Lý Hiểu Hồng 1959 Hợp Xuyên, Tứ Xuyên Viện trưởng Viện Kỹ thuật Ủy viên khóa XIX [96]
Lý Hồng Trung Li Hongzhong.jpg 1956 Xương Lạc, Sơn Đông Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Thành ủy Thiên Tân (tới tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XVI và XVII (dự khuyết), XVIII, XIX [97]
Dương Thành
Trung tướng
1964 Thiệu Dương, Hồ Nam Thường vụ Khu ủy Tân Cương
Chính ủy Quân khu Tân Cương
[98]
Dương Chí Lượng
Trung tướng
1962 Vũ Trắc, Hà Nam Chính ủy Hạm đội Nam Hải [99]
Dương Học Quân
Thượng tướng, Viện sĩ
1963 Vũ Thành, Sơn Đông Viện trưởng Viện Hàn lâm Khoa học Quân sự Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [100]
Tiêu Tiệp Xiao Jie (cropped).jpg 1957 Khai Nguyên, Liêu Ninh Ủy viên Quốc vụ
Tổng Thư ký Quốc vụ viện
Chủ nhiệm Ủy ban Thuế quan Quốc vụ viện
Ủy viên khóa XVII, XVIII, XIX [101]
Tiêu Bồi 1961 Trấn Giang, Giang Tô Phó Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Giám sát Nhà nước
[102]
Ngô Hán Thánh 1963 Lâm Cù, Sơn Đông Phó Bí thư thường vụ Ủy ban Công tác cơ quan Quốc gia và Trung ương Đảng [103]
Ngô Á Nam
Thượng tướng
1962 Thạch Gia Trang, Hà Bắc Tư lệnh Chiến khu Trung Bộ [104]
Ngô Chính Long 1964 Cao Thuần, Giang Tô Bí thư Tỉnh ủy Giang Tô (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Giang Tô
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [105]
Ngô Hiểu Quân 1966 Thái Hòa, Giang Tây Tỉnh trưởng Thanh Hải [106]
Hà Vệ Đông
Thượng tướng
1957 Đông Đài, Giang Tô Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Chủ tịch Quân ủy Trung ương
[107]
Hà Lập Phong He Lifeng (cropped).jpg 1955 Hưng Ninh, Quảng Đông Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Chủ tịch Ủy ban Toàn quốc Chính Hiệp
Phó Bộ trưởng thường vụ Bộ Tuyên truyền Trung ương
Chủ nhiệm Ủy ban Cải cách Phát triển Quốc gia
Ủy viên khóa XVII và XVIII (dự khuyết), XIX [108]
Hà Hoành Quân
Trung tướng
1961 Dương, Thiểm Tây Phó Chủ nhiệm Bộ Công tác Chính trị Quân ủy Trung ương [109]
Trâu Gia Di
(nữ)
1963 Vô Tích, Giang Tô Phó Tổng thư ký thường vụ Ủy ban Toàn quốc Chính Hiệp [110]
Ứng Dũng Ying Yong.jpg 1957 Tiên Cư, Chiết Giang Phó Kiểm sát trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Hiến pháp và Pháp luật Nhân Đại
Ủy viên khóa XIX [111]
Uông Hải Giang
Thượng tướng
1963 An Nhạc, Tứ Xuyên Tư lệnh Chiến khu Tây Bộ [112]
Thẩm Xuân Diệu Shen Chunyao portrait photo.png 1960 Lai Châu, Sơn Đông Chủ nhiệm Ủy ban Công tác pháp chế Thường vụ Nhân Đại
Chủ nhiệm Ủy ban Luật Cơ bản Hồng Kông, Ma Cao
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Hiến pháp và Pháp luật Nhân Đại
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [113]
Thẩm Hiểu Minh Shen Xiaoming.png 1963 Thiệu Hưng, Chiết Giang Bí thư Tỉnh ủy Hải Nam
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hải Nam
Ủy viên khóa XIX [114]
Thẩm Dược Dược
(nữ)
1957 Ninh Ba, Chiết Giang Phó Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Nhân Đại
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ
Ủy viên khóa XV và XVI (dự khuyết), XVII, XVIII, XIX [115]
Hoài Tiến Bằng
Viện sĩ
1962 Tế Nam, Sơn Đông Bộ trưởng Bộ Giáo dục Ủy viên khóa XIX [116]
Trương Công 1961 Bắc Kinh Thị trưởng Thiên Tân Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [117]
Trương Quân Zhang Jun in 2020.jpg 1956 Bác Hưng, Sơn Đông Kiểm sát trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao Ủy viên khóa XIX
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XVII, XVIII
[118]
Trương Lâm
Trung tướng
1965 Bộ trưởng Bộ Bảo đảm Hậu cần Quân ủy Trung ương [119]
Trương Hựu Hiệp
Thượng tướng
Zhang Youxia (2017-12-07) 3.jpg 1950 Vị Nam, Thiểm Tây Ủy viên Bộ Chính trị
Phó Chủ tịch Quân ủy Trung ương
Ủy viên khóa XVIII, XIX [120]
Trương Thăng Dân
Thượng tướng
1958 Vũ Công, Thiểm Tây Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương
Phó Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Quân ủy Trung ương
Ủy viên khóa XIX [121]
Trương Ngọc Trác
Viện sĩ
1962 Thọ Quang, Sơn Đông Bí thư Đảng tổ, Phó Chủ tịch Hiệp hội Khoa học Kỹ thuật Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [122]
Trương Khánh Vĩ
Viện sĩ
Zhang Qingwei.jpg 1961 Lạc Đình, Hà Bắc Bí thư Tỉnh ủy Hồ Bắc
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hồ Bắc
Ủy viên khóa XVI, XVII, XVIII, XIX [123]
Trương Hồng Binh
Thượng tướng
1966 Hàm Ninh, Hồ Bắc Chính ủy Lực lượng Cảnh sát Vũ trang [124]
Trương Hoành Sâm 1964 Truy Bác, Sơn Đông Bí thư Đảng tổ Hiệp hội Tác gia [125]
Trương Vũ Phố
(Hồi)
1962 Trường Thanh, Sơn Đông Chủ tịch Ninh Hạ [126]
Trương Quốc Thanh Zhang Guoqing.jpg 1964 La Sơn, Hà Nam Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Liêu Ninh (tới tháng 11, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Liêu Ninh
Ủy viên khóa XVII (dự khuyết), XVIII, XIX [127]
Lục Hạo 1967 Thượng Hải Chủ nhiệm Trung tâm Nghiên cứu Phát triển Quốc vụ viện Ủy viên khóa XVIII, XIX [128]
Lục Trị Nguyên 1964 Tuy Đức, Thiểm Tây Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy Sơn Đông
Bí thư Thành ủy Thanh Đảo
[129]
Trần Cương Chen Gang.jpg 1965 Cao Bưu, Giang Tô Bí thư Đảng tổ, Phó Chủ tịch Tổng Công hội (tới tháng 1, 2023)
Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hải (từ tháng 1, 2023)
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [130][131]
Trần Húc
(nữ)
陳旭 清華大學黨委書記.jpg 1963 Bảo Định, Hà Bắc Phó Bộ trưởng Bộ Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương
Chủ nhiệm Văn phòng Kiều vụ Quốc vụ viện
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [132]
Trần Nhất Tân Chen Yixin.jpg 1959 Thái Thuận, Chiết Giang Tổng cảnh giám, Bộ trưởng Bộ An ninh Quốc gia
Tổng thư ký Ủy ban Chính trị Pháp luật Trung ương
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [133][134]
Trần Tiểu Giang 1962 Long Du, Chiết Giang Phó Bộ trưởng thường vụ Bộ Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương [135]
Trần Văn Thanh Chen Wenqing Iran 2.jpg 1960 Nhân Thọ,Tứ Xuyên Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Ban Bí thư
Bí thư Ủy ban Chính trị Pháp luật Trung ương
Ủy viên khóa XIX
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XVII, XVIII
[136][137]
Trần Cát Ninh Chen Jining (cropped).jpg 1964 Lê Thụ, Cát Lâm Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Thành ủy Thượng Hải
Ủy viên khóa XIX [138][139]
Trần Mẫn Nhĩ Chen Miner.jpg 1960 Chư Kỵ, Chiết Giang Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Thành ủy Trùng Khánh (tới tháng 12, 2022)
Bí thư Thành ủy Thiên Tân (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XVII (dự khuyết), XVIII, XIX [140][141]
Nurlan Abilmazhinuly
(Duy Ngô Nhĩ)
努尔兰·阿不都满金.jpg 1962 Hoắc Thành, Tân Cương Chủ tịch Ủy ban Chính Hiệp Tân Cương Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [142]
Miêu Hoa
Thượng tướng
1955 Phúc Châu, Phúc Kiến Ủy viên Ủy ban Quân sự Trung ương
Bộ trưởng Bộ Công tác Chính trị Quân ủy Trung ương
Ủy viên khóa XIX [143]
Lâm Vũ 1962 Phúc Châu, Phúc Kiến Bí thư Tỉnh ủy Sơn Tây (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Sơn Tây
Bí thư Tỉnh ủy Sơn Đông (từ tháng 12, 2022)
[144][145]
Lâm Hướng Dương
Thượng tướng
Lin Xiangyang.jpg 1964 Phúc Thanh, Phúc Kiến Tư lệnh Chiến khu Đông Bộ [146]
Dịch Hội Mãn Yi Huiman at news conference, Feb 27 2019.jpg 1964 Thương Nam, Chiết Giang Chủ tịch Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [147]
Dịch Luyện Hồng 1959 Liên Nguyên, Hồ Nam Bí thư Tỉnh ủy Giang Tây (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Giang Tây
Bí thư Tỉnh ủy Chiết Giang (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [148][149]
La Văn 1964 An Nhân, Hồ Nam Cục trưởng Tổng cục Giám sát thị trường Quốc gia [150]
Kim Tráng Long 1964 Định Hải, Chiết Giang Bộ trưởng Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin Ủy viên khóa XVII và XVIII (dự khuyết), XIX [151]
Kim Tương Quân 1964 Giang Hoa, Hồ Nam Phó Bí thư chuyên chức Thành ủy Thiên Tân (tới tháng 12, 2022)
Tỉnh trưởng Sơn Tây (từ tháng 12, 2022)
[152][153]
Chu Cường ZhouQiang.jpg 1960 Hoàng Mai, Hồ Bắc Viện trưởng Pháp viện Nhân dân Tối cao Ủy viên khóa XVI, XVII, XVIII, XIX [154]
Chu Nãi Tường 1961 Nghi Hưng, Giang Tô Tỉnh trưởng Sơn Đông Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [155]
Chu Tổ Dực Zhou Zuyi (20221110).jpg 1965 Thiên Thai, Chiết Giang Bộ trưởng Bộ Nhân Xã (tới tháng 11, 2022)
Bí thư Tỉnh ủy Phúc Kiến (từ tháng 11, 2022)
[156][157]
Trịnh Sách Khiết 1961 Chương Châu, Phúc Kiến Bí thư Tỉnh ủy An Huy
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại An Huy
[158]
Trịnh Tân Thông 1963 Tiên Du, Phúc Kiến Chủ nhiệm Văn phòng liên lạc Ma Cao
Cố vấn Ủy ban An toàn Quốc gia Ma Cao
[159]
Mạnh Phàm Lợi 1965 Lâm Nghi, Sơn Đông Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy Quảng Đông
Bí thư Thành ủy Thâm Quyến
[160]
Mạnh Tường Phong Mạnh Tường Phong 2017.jpg 1964 Bình Hương, Hà Bắc Phó Chủ nhiệm thường vụ Văn phòng Trung ương Đảng Ủy viên khóa XIX [161]
Triệu Long Triệu Long, Đại học Hạ Môn 2021.png 1967 Bàn Cẩm, Liêu Ninh Tỉnh trưởng Phúc Kiến
[162]
Triệu Cương 1968 Tân Dân, Liêu Ninh Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy Thiểm Tây (tới tháng 12, 2022)
Bí thư Thị ủy Diên An
Tỉnh trưởng Thiểm Tây (từ tháng 12, 2022)
[163][164]
Triệu Nhất Đức 1965 Ôn Lĩnh, Chiết Giang Tỉnh trưởng Thiểm Tây (tới tháng 11, 2022)
Bí thư Tỉnh ủy Thiểm Tây (từ tháng 11, 2022)
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [165][166]
Triệu Lạc Tế 赵乐际 Zhao Leji 20221023.jpg 1957 Tây An, Thiểm Tây Ủy viên Ủy ban Thường vụ Bộ Chính trị (thứ 3)
Tổ trưởng Tiểu tổ lãnh đạo công tác Thanh tra Trung ương
Ủy viên khóa XVI, XVII, XVIII, XIX [167]
Triệu Hiểu Triết
Trung tướng, Viện sĩ
1963 Đại Liên, Liêu Ninh Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học Kỹ thuật Quân ủy Trung ương [168]
Hác Bằng 1960 Phượng Tường, Thiểm Tây Chủ nhiệm Ủy ban Quốc Tư (tới tháng 12, 2022)
Bí thư Tỉnh ủy Liêu Ninh (từ tháng 11, 2022)
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [169][170]
Hồ Trung Minh
Trung tướng
1964 Thanh Đảo, Sơn Đông Tham mưu trưởng Hải quân [171]
Hồ Ngọc Đình 1964 Ngũ Đài, Sơn Tây Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy Liêu Ninh
Bí thư Thành ủy Đại Liên
[172]
Hồ Xương Thăng 1963 Cao An, Giang Tây Tỉnh trưởng Hắc Long Giang (tới tháng 12, 2022)
Bí thư Tỉnh ủy Cam Túc (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [173][174]
Hồ Hoà Bình Hu Heping.jpg 1962 Lâm Nghi, Sơn Đông Phó Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền Trung ương
Bộ trưởng Bộ Văn hóa và Du lịch
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [175]
Hồ Xuân Hoa Hu Chunhua (2019-09-05) 2.jpg 1963 Ngũ Phong, Hồ Bắc Phó Tổng lý Quốc vụ viện Ủy viên khóa XVII, XVIII, XIX [176]
Hồ Hành Hoa 1963 Hành Nam, Hồ Nam Thị trưởng Trùng Khánh Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [177]
Chung Thiệu Quân
Trung tướng
1968 Khai Hóa, Chiết Giang Chủ nhiệm Văn phòng Quân ủy Trung ương
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch Quân ủy Trung ương
[178]
Tín Trường Tinh 1963 Huệ Dân, Sơn Đông Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hải (tới tháng 1, 2023)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Thanh Hải
Bí thư Tỉnh ủy Giang Tô (từ tháng 1, 2023)
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [179][180]
Hầu Khải 1962 Thẩm Dương, Liêu Ninh Tổng kiểm toán Văn phòng Kiểm toán
Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán Liên Hợp Quốc (từ tháng 1, 2023)
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XVII, XVIII [181][182]
Hầu Kiến Quốc
Viện sĩ
1959 Phúc Thanh, Phúc Kiến Viện trưởng Viện Khoa học Ủy viên khóa XIX [183]
Du Khánh Giang
Trung tướng
1963 Nam Kinh, Giang Tô Tham mưu trưởng Không quân [184]
Du Kiến Hoa Du Kiến Hoa, 2018.jpg 1961 Diêm Thành, Giang Tô Cục trưởng Tổng cục Hải quan [185]
Hạ Vinh
(nữ)
He Rong-20221019.jpg 1962 Lâm Ấp, Sơn Đông Phó Viện trưởng thường vụ Pháp viện Nhân dân Tối cao Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XIX [186]
Hạ Quân Khoa He Junke-20220421.png 1969 Phượng Tường, Thiểm Tây Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản
Chủ nhiệm Ủy ban Công tác toàn quốc Đội Thiếu niên Tiên phong
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [187]
Tần Cương Qin Gang 02.png 1966 Thiên Tân Đại sứ Trung Quốc tại Hoa Kỳ
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (từ tháng 12, 2022)
[188][189]
Tần Thụ Đồng
Thượng tướng
1963 Khương Yển, Giang Tô Chính ủy Lục quân [190]
Viên Hoa Trí
Thượng tướng
1961 Tiên Đào, Hồ Bắc Chính ủy Hải quân [191]
Viên Gia Quân
Viện sĩ
1962 Thông Hóa, Cát Lâm Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Chiết Giang (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Chiết Giang
Bí thư Thành ủy Trùng Khánh (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XVII (dự khuyết), XIX [192][193]
Thiết Ngưng
(nữ)
00 Tie Ning 20171111 120324 (cropped).jpg 1957 Triệu, Hà Bắc Chủ tịch Hiệp hội Tác gia
Chủ tịch Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật
Ủy viên khóa XVII (dự khuyết), XVIII, XIX [194]
Nghê Hồng 1962 An Sơn, Liêu Ninh Bộ trưởng Bộ Nhà ở và Kiến thiết thành thị, nông thôn [195]
Nghê Nhạc Phong Nghê Nhạc Phong 2019.jpg 1964 Nhạc Tây, An Huy Bí thư Tỉnh ủy Hà Bắc
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hà Bắc
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [196]
Từ Lân 徐麟.png 1963 Thượng Hải Phó Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền Trung ương (tới tháng 12, 2022)
Cục trưởng Tổng cục Quảng Điện (tới tháng 12, 2022)
Bí thư Tỉnh ủy Quý Châu (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên khóa XIX [197][198]
Từ Tây Thịnh
Trung tướng
1964 Tân Thái, Sơn Đông Phó Chính ủy Chiến khu Nam Bộ [199]
Từ Trung Ba
Thượng tướng
1960 Nhũ Sơn, Sơn Đông Chính ủy Quân chủng Tên lửa Giải phóng quân Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [200]
Từ Khởi Linh
Thượng tướng
1962 Hoài Dương, Hà Nam Phó Tham mưu trưởng Bộ Tham mưu liên hợp Quân ủy Trung ương [201]
Từ Đức Thanh
Thượng tướng
1963 Sùng Châu, Tứ Xuyên Chính ủy Chiến khu Trung Bộ [202]
Ân Dũng 1969 Vũ Hán, Hồ Bắc Phó Bí thư chuyên chức Thành ủy Bắc Kinh (tới tháng 11, 2022)
Thị trưởng Bắc Kinh (từ tháng 11, 2022)
[203][204]
Cao Tường Gao Xiang.jpg 1963 Nam Bộ, Tứ Xuyên Phó Viện trưởng thường vụ Viện Khoa học xã hội (tới tháng 12, 2022)
Viện trưởng Viện nghiên cứu Lịch sử Trung Quốc
Viện trưởng Viện Khoa học xã hội (từ tháng 12, 2022)
[205][206]
Cao Chí Đan 1963 Tứ Bình, Cát Lâm Cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao
Chủ tịch Ủy ban Olympic Trung Quốc
[207]
Quách Phổ Hiệu
Thượng tướng
1964 Diệu Châu, Thiểm Tây Chính ủy Không quân [208]
Đường Nhân Kiện Tang Renjian 2021-03-05.png 1962 Trùng Khánh Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Nông thôn Ủy viên khóa XIX [209]
Đường Đăng Kiệt Đường Đăng Kiệt, 2017.jpg 1964 Thượng Hải Bộ trưởng Bộ Dân chính Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [210]
Hoàng Minh
Trung tướng
1963 Nghi Hưng, Giang Tô Tham mưu trưởng Lục quân [211]
Hoàng Cường 1963 Đông Dương, Chiết Giang Tỉnh trưởng Tứ Xuyên [212]
Hoàng Thủ Hoành Huang Shouhong.png 1964 Phạm, Hà Nam Chủ nhiệm Văn phòng Nghiên cứu Quốc vụ viện Ủy viên khóa XIX [213]
Hoàng Khôn Minh Huang Kunming.jpg 1956 Thượng Hàng, Phúc Kiến Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Đông
Ủy viên khóa XVIII (dự khuyết), XIX [214][215]
Hoàng Kiến Phát 1965 Thiệu Vũ, Phúc Kiến Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy, Bí thư Ủy ban Chính Pháp Chiết Giang [216]
Hoàng Hiểu Vi 1961 Hải Thành, Liêu Ninh Bí thư thứ nhất Hội Liên hiệp Phụ nữ Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [217]
Cung Chính 1960 Tô Châu, Giang Tô Thị trưởng Thượng Hải Ủy viên khóa XIX [218]
Thường Đinh Cầu
Thượng tướng
1967 Hành Dương, Hồ Nam Tư lệnh Không quân Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [219]
Thỏa Chấn 1959 Phương Thành, Hà Nam Xã trưởng Nhân Dân nhật báo Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [220]
Lương Ngôn Thuận 1962 Thái An, Sơn Đông Bí thư Khu ủy Ninh Hạ
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Ninh Hạ
[221]
Lương Huệ Linh
(nữ)
1962 Nghi Thành, Hồ Bắc Chủ nhiệm Hợp tác xã Cung ứng Tiếp thị (tới tháng 12, 2022)
Tỉnh trưởng Hắc Long Giang (từ tháng 12, 2022)
[222][223]
Thầm Di Cầm
(nữ, Bạch)
1959 Chức Kim, Quý Châu Bí thư Tỉnh ủy Quý Châu (tới tháng 12, 2022)
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Quý Châu
Ủy viên khóa XVII và XVIII (dự khuyết), XIX [224]
Đổng Quân
Thượng tướng
1963 Yên Đài, Sơn Đông Tư lệnh Hải quân [225]
Hàn Tuấn 1963 Cao Thanh, Sơn Đông Tỉnh trưởng Cát Lâm [226]
Hàn Văn Tú 韩文秀.png 1963 Tán Hoàng, Hà Bắc Phó Chủ nhiệm thường vụ Văn phòng Ủy ban Tài chính Trung ương [227]
Cảnh Tuấn Hải Jing Junhai.jpg 1960 Bạch Thủy, Thiểm Tây Bí thư Tỉnh ủy Cát Lâm
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Cát Lâm
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [228]
Trình Lệ Hoa
(nữ)
1965 Cố Thủy, Hà Nam Phó Bí thư chuyên chức Tỉnh ủy An Huy Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [229]
Phó Hoa 1964 Như Đông, Giang Tô Xã trưởng Tân Hoa Xã [230]
Đồng Kiến Minh Tong Jianming (cropped).png 1963 Thuần An, Chiết Giang Phó Kiểm sát trưởng thường vụ Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao [231]
Tạ Xuân Đào Tạ Xuân Đào.jpg 1963 Lâm Thuật, Sơn Đông Phó Hiệu trưởng thường vụ Trường Đảng Trung ương
Phó Viện trưởng thường vụ Học viện Hành chính Quốc gia
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [232]
Lam Thiên Lập
(Tráng)
蓝天立.jpg 1962 Nghi Châu, Quảng Tây Chủ tịch Quảng Tây Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [233]
Lam Phật An 1962 Huệ Đông, Quảng Đông Tỉnh trưởng Sơn Tây (tới tháng 12, 2022)
Bí thư Tỉnh ủy Sơn Tây (từ tháng 12, 2022)
Ủy viên Kiểm Kỷ khóa XIX [234][235]
Lâu Dương Sinh 1959 Phố Giang, Chiết Giang Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam
Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hà Nam
Ủy viên khóa XIX [236]
Lôi Phàm Bồi
Viện sĩ
1963 Cáp Dương, Thiểm Tây Chủ tịch Tập đoàn Đóng thuyền Trung Quốc Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [237]
Thận Hải Hùng Shen Haixiong.jpg 1967 Hồ Châu, Chiết Giang Phó Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền Trung ương
Đài trưởng, Tổng biên tập Đài Phát thanh Truyền hình Trung ương
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [238]
Thái Kỳ 蔡奇 Cai Qi 20221023.jpg 1955 Vưu Khê, Phúc Kiến Ủy viên Ủy ban Thường vụ Cục Chính trị (thứ 5)
Bí thư thứ Nhất Ban Bí thư
Bí thư Thành ủy Bắc Kinh (tới tháng 11, 2022)
Ủy viên khóa XIX [239]
Thái Kiếm Giang 1963 Vô Tích, Giang Tô Tổng thư ký Ủy ban Quản lý giao thông không lưu Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [240]
Bùi Kim Giai 1963 An Khê, Phúc Kiến Bộ trưởng Bộ Cựu chiến binh Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [241]
Phan Nhạc 1960 Nam Kinh, Giang Tô Phó Bộ trưởng Bộ Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương
Chủ nhiệm Ủy ban Sự vụ dân tộc Quốc gia
Ủy viên khóa XIX (dự khuyết) [242]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “出席中国共产党第二十次全国代表大会代表全部选出”. Tân Hoa Xã. 25 tháng 9 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2022.
  2. ^ 庞博 (ngày 25 tháng 9 năm 2022). “出席中国共产党第二十次全国代表大会代表全部选出”. Chính phủ Nhân dân Trung ương (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  3. ^ 许珺; 马昌 (ngày 20 tháng 10 năm 2022). “党的二十大各代表团继续举行分组会议”. Đại 20 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  4. ^ 许珺; 马昌 (ngày 18 tháng 10 năm 2022). “党的二十大主席团举行第二次会议 习近平主持会议”. Đại 20 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  5. ^ 许珺; 马昌 (ngày 21 tháng 10 năm 2022). “党的二十大主席团举行第三次会议 通过中央委员、候补中央委员和中央纪委委员候选人名单(草案) 习近平主持会议”. Đại 20 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  6. ^ 李萌 (ngày 22 tháng 10 năm 2022). “中国共产党第二十届中央委员会委员名单”. Chính phủ Nhân dân Trung ương (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2022.
  7. ^ a b 牛镛; 袁勃 (ngày 22 tháng 10 năm 2022). “中国共产党第二十届中央委员会委员名单”. Đại 20 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  8. ^ 白宇; 赵欣悦 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “中国共产党第二十届中央委员会候补委员名单”. Đảng Cộng sản (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  9. ^ 许珺; 马昌 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “中共二十届一中全会公报”. Đại 20 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  10. ^ 牛镛; 岳弘彬 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “中国共产党第二十届中央委员会第一次全体会议公报”. Đảng Cộng sản (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  11. ^ 高雷; 姚茜 (ngày 6 tháng 3 năm 2017). “丁学东任国务院副秘书长(正部长级)”. Báo Nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2021.
  12. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历丁薛祥同志简历” [Đồng chí Đinh Tiết Tường, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  13. ^ 庄彧 (ngày 10 tháng 6 năm 2017). “万立骏当选中国侨联主席 林军辞去主席职务(图|简历)”. Mạng Kinh tế (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2022.
  14. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历习近平”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  15. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历马兴瑞同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  16. ^ 伊一 (ngày 24 tháng 3 năm 2018). “国家卫健委领导班子名单和简历 马晓伟任主任、党组书记”. Mạng Kinh tế (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2022.
  17. ^ “广西云南2省区党委主要负责同志职务调整”. The Paper. 19 tháng 10 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2021.
  18. ^ 庄彧 (ngày 2 tháng 4 năm 2021). “王凯任河南省代省长 原任吉林省委常委、长春市委书记(图|简历)” [Vương Khải nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Hà Nam, ông nguyên là Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Trường Xuân]. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  19. ^ “新军级单位组建 解放军76集团军首获官方披露”. Phượng Hoàng. 24 tháng 4 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2017.
  20. ^ 薛源 (ngày 19 tháng 3 năm 2021). “王勇同志简历”. Quốc vụ viện (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2021.
  21. ^ 庄彧 (ngày 30 tháng 9 năm 2021). “王浩任浙江省代省长 郑栅洁辞去省长职务” [Vương Hạo nhậm chức quyền Tỉnh ủy trưởng Chiết Giang, Trịnh Sách Khiết được miễn nhiệm]. District CE (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  22. ^ 施歌 (8 tháng 9 năm 2022). “中央军委举行晋升上将军衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官表示祝贺”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2022.
  23. ^ “毕业啦!陆军指挥学院隆重举行研究生毕业典礼暨学位授予仪式”. Tencent. 10 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2022.
  24. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历王毅同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  25. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历王小洪同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  26. ^ 李昂 (ngày 23 tháng 6 năm 2022). “自然资源部副部长王广华履新该部党组书记”. Finance (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2022.
  27. ^ “郭声琨:坚持和完善中国特色社会主义政法工作体系 为全面建成小康社会提供有力保障”. Trường An. 18 tháng 1 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2020.
  28. ^ “全军学习贯彻党的十九届五中全会精神宣讲团在联勤保障部队展开宣讲”. Giải phóng quân. 13 tháng 11 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2020.
  29. ^ 李志强 (ngày 2 tháng 12 năm 2020). “王文涛任商务部党组书记 钟山不再担任”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2020.
  30. ^ “王予波任云南省代理省长” [Vương Dữ ba nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Vân Nam]. Phượng Hoàng News (bằng tiếng Trung). ngày 25 tháng 11 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2020.
  31. ^ 王卉 (ngày 21 tháng 10 năm 2021). “王正谱任河北省副省长、代理省长” [Vương Chính Phổ nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Hà Bắc]. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  32. ^ “全国人大常委会副委员长王东明当选中华全国总工会主席”. The Paper. ngày 22 tháng 3 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2018.
  33. ^ “王伟中任广东省代省长” [Vương Vĩ Trung nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Quảng Đông]. Liên hợp Tảo báo (bằng tiếng Trung). ngày 27 tháng 12 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2021.
  34. ^ “王志军已任黑龙江省委副书记”. Phượng Hoàng. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2022.
  35. ^ 戴萌萌; 刘亮 (ngày 5 tháng 7 năm 2021). “中央军委举行晋升上将军衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官表示祝贺”. CCTV (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  36. ^ 王頔 (ngày 24 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历王沪宁” [Đồng chí Vương Hỗ Ninh, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 10 năm 2022.
  37. ^ 张樵苏 (ngày 19 tháng 10 năm 2021). “黑龙江等5省区党委主要负责同志职务调整”. Tân Hoa Xã. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2021.
  38. ^ 任佳晖; 黄子娟 (ngày 7 tháng 5 năm 2021). “王忠林任湖北省代理省长(图/简历)” [Vương Trung Lâm nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Hồ Bắc]. Báo Nhân dân Trung Quốc (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2021.
  39. ^ “王受文简历”. Bộ Thương mại. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2020.
  40. ^ “中央军委举行晋升上将军衔警衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官警官表示祝贺”. Tân Hoa Xã. 18 tháng 12 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2020.
  41. ^ 刘佳妮 (ngày 5 tháng 8 năm 2021). “王莉霞任内蒙古自治区代主席” [Vương Lị Hà nhậm chức quyền Chủ tịch Khu tự trị Nội Mông Cổ]. Tân Kinh (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2021.
  42. ^ 詹婧 (ngày 22 tháng 4 năm 2022). “河北、四川省委主要负责同志职务调整”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2022.
  43. ^ 刘建维 (ngày 2 tháng 9 năm 2022). “湖北人王祥喜任应急管理部部长,曾带领国家能源集团创下经营业绩新高”. CN Hồ Bắc (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2022.
  44. ^ Uông Kiều (汪乔), Lý Hạo (李浩) (ngày 1 tháng 2 năm 2021). “王清宪当选安徽省人民政府省长” [Vương Thanh Hiến trở thành Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dân tỉnh An Huy]. An Huy News. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2021.
  45. ^ “湖北、青海、宁夏3省区党委主要负责同志职务调整”. Tân Hoa Xã. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2022.
  46. ^ “中央军委举行晋升上将军衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官表示祝贺”. Thông tin Trung ương. 5 tháng 7 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2021.
  47. ^ 吴公然; 杨雁霞 (ngày 27 tháng 11 năm 2020). “湖南省人大常委会决定任命毛伟明为副省长,并决定其为代理省长” [Ủy ban Thường vụ Nhân Đại Hồ Nam bổ nhiệm Mao Vĩ Minh làm quyền Tỉnh trưởng]. Hồ Nam (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2020.
  48. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历尹力同志简历” [Đồng chí Doãn Lực, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  49. ^ 易雪妍; 张子剑 (ngày 13 tháng 11 năm 2022). “尹力兼任北京市委书记,在福建期间提出:"有效市场"需匹配"有为政府"(附简历)” [Doãn Lực nhậm chức Bí thư Thành ủy Bắc Kinh, thời còn ở Phúc Kiến ông từng nói: "Thị trường hữu hiệu" tương xứng với "chính phủ triển vọng"]. Nhân dân Phúc Kiến (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2022.
  50. ^ Tiêu Bằng [焦鹏] (ngày 31 tháng 3 năm 2021). “甘肃省委主要负责同志职务调整” [Tỉnh ủy Cam Túc thay đổi vị trí lãnh đạo chủ chốt]. Tân Hoa xã. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2021.
  51. ^ 陈平丽; 刘亮 (ngày 7 tháng 12 năm 2022). “全省领导干部会议召开 中央决定:尹弘同志任江西省委委员、常委、书记,易炼红同志不再担任江西省委书记、常委、委员职务 曾一春宣布中央决定 尹弘讲话 叶建春主持” [Hội nghị cán bộ lãnh đạo toàn tỉnh, công bố quyết định của Ủy ban Trung ương: Đồng chí Doãn Hoằng nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy, đồng chí Dịch Luyện Hồng miễn nhiệm, Tăng Nhất Xuân tuyên bố quyết định, Diệp Kiến Xuân chủ trì]. CCTV (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2022.
  52. ^ 孙超. “张庆黎等当选全国政协副主席”. Phượng Hoàng (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2018.
  53. ^ 伊一 (ngày 1 tháng 10 năm 2021). “艾尔肯·吐尼亚孜任新疆维吾尔自治区政府代主席” [Erkin Tuniyaz nhậm chwucs quyền Chủ tịch Chính phủ Khu tự trị Uyghur Tân Cương]. District CE (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2021.
  54. ^ Vương Địch (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历石泰峰同志简历” [Đồng chí Thạch Thái Phong, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  55. ^ Lưu Quang Bác (ngày 27 tháng 10 năm 2022). “石泰峰已任中央统战部部长” [Thạch Thái Phong đảm nhiệm chức Bộ trưởng Bộ Thống Chiến Trung ương]. News Sina (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2022.
  56. ^ 周子静 (ngày 21 tháng 10 năm 2021). “叶建春任江西省代省长” [Diệp Kiến Xuân nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Giang Tây]. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  57. ^ Lý Lỗi (李磊) (ngày 2 tháng 12 năm 2020). “冯飞任海南省人民政府副省长、代理省长” [Phùng Phi nhậm chức Phó Tỉnh trưởng, Quyền Tỉnh trưởng Hải Nam]. Hinews (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2020.
  58. ^ “曲青山出任中央党史和文献研究院院长”. Tân Lãng. 29 tháng 4 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2019.
  59. ^ Nhậm Lỗi (任磊) (ngày 3 tháng 12 năm 2020). “【快讯】任振鹤任甘肃省代省长” [【Tin nhanh】 Nhậm Chấn Hạc được bổ nhiệm làm Quyền Tỉnh trưởng tỉnh Cam Túc]. Cam Túc mạng. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2020.
  60. ^ 庄彧 (ngày 1 tháng 8 năm 2018). “庄荣文任中央网信办主任”. Mạng Kinh tế (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2022.
  61. ^ “广西云南2省区党委主要负责同志职务调整”. The Paper. 19 tháng 10 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2021.
  62. ^ “刘伟任吉林省委副书记”. Bắc Kinh nhật báo (bằng tiếng Trung). 19 tháng 4 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2022.
  63. ^ 朱学森 (26 tháng 3 năm 2021). “刘小明任广西壮族自治区党委副书记”. Tân văn Quảng Tây (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2021.
  64. ^ Báo Tân Kinh (11 tháng 12 năm 2019). “刘发庆、黄铭等6名陆军军官晋升中将军衔” (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2019.
  65. ^ “中央军委举行晋升上将军衔警衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官警官表示祝贺”. Tân Hoa Xã. 21 tháng 1 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  66. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历刘国中同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  67. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历刘金国同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  68. ^ “刘建超任中联部部长”. Mạng Kinh tế nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2022.
  69. ^ “刘俊臣已任全国人大常委会机关党组副书记” (bằng tiếng Trung). The Paper. 5 tháng 7 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2022.
  70. ^ 杨安 (ngày 24 tháng 10 năm 2022). “中共二十大报道:新任中央军委成员出炉,"台海帮"得势”. VOA (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  71. ^ “劉海星正部外交「三劉」”. Tinh Đảo. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2022.
  72. ^ 张义凌 (ngày 29 tháng 1 năm 2019). “齐玉任外交部党委书记(图/简历)”. News Sina (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2022.
  73. ^ “河北省人民代表大会常务委员会关于接受许勤辞去河北省人民政府省长职务请求的决定”. Tân Hoa Xã. 22 tháng 10 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2021.
  74. ^ 萧潇、张妍 (ngày 19 tháng 10 năm 2021). “江苏召开全省领导干部会议 宣布中央关于省委主要领导调整的决定” [Giang Tô tổ chức hội nghị cán bộ cấp cao, tuyên bố quyến định bổ nhiệm lãnh đạo Tỉnh ủy của Trung ương]. Báo Nhân dân Trung Quốc (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  75. ^ 张慧彬 (ngày 6 tháng 9 năm 2021). “中央军委举行晋升上将军衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官表示祝贺”. CCTV (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2022.
  76. ^ “孙金龙同志任生态环境部党组书记、副部长 黄润秋同志任生态环境部部长”. Bộ Bảo đảm sinh thái. 29 tháng 4 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2020.
  77. ^ “内蒙古自治区党委主要负责同志职务调整”. Tân Hoa Xã. 30 tháng 4 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2022.
  78. ^ 伊一 (ngày 4 tháng 12 năm 2020). “侯建国任中科院院长、党组书记 阴和俊任副院长、党组副书记(正部长级)”. Mạng Kinh tế (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2022.
  79. ^ 王晓峰 (ngày 8 tháng 10 năm 2021). “严金海任西藏自治区副主席、代理自治区主席” [Nghiêm Kim Hải nhậm chức quyền Chủ tịch Khu tự trị Tây Tạng]. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2021.
  80. ^ “李屹任中国文联党组书记 赵实改任党组成员”. 中国经济网. 3 tháng 4 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2017.
  81. ^ 张媛 (ngày 18 tháng 12 năm 2020). “视频丨4位军官警官晋升上将 习近平颁发命令状并表示祝贺”. CCTV (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2022.
  82. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历李希同志简历” [Đồng chí Lý Hi, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  83. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历李强同志简历” [Đồng chí Doãn Lực, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  84. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历李干杰同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  85. ^ 陈宝成; 李东昊 (ngày 30 tháng 4 năm 2022). “人事观察|中组部女副部长李小新履新中央编办主任”. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2022.
  86. ^ “省部级主要领导干部学习贯彻党的十九届六中全会精神专题研讨班侧记 - 中国军网”. 81. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2022.
  87. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历李书磊同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  88. ^ “李书磊出任中宣部部长” [Lý Thư Lỗi nhậm chức Bộ trưởng Bộ Tuyên truyền]. Liên hợp Tảo báo (bằng tiếng Trung). ngày 26 tháng 10 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  89. ^ “十九大受权发布:中国共产党第十九届中央委员会候补委员名单”. Tân Hoa Xã. 24 tháng 10 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2019.
  90. ^ 张楷欣 (ngày 20 tháng 10 năm 2021). “李乐成任辽宁省人民政府副省长、代理省长” [Lý Nhạc Thành nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dân tỉnh Liêu Ninh]. China News (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2021.
  91. ^ 祝加贝 (ngày 19 tháng 10 năm 2021). “新疆党委副书记李邑飞获任新疆生产建设兵团党委书记” [Phó Bí thư Khu ủy Tân Cương Lý Ấp Phi nhậm chức Bí thư Đảng ủy Binh đoàn Kiến thiết Tân Cương]. News Sina (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2021.
  92. ^ “李尚福將任防長 港媒:中國向美示威”. Đài Truyền hình Trung ương Đài Loan (bằng tiếng Trung). ngày 25 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  93. ^ “全国人大常委会决定任命水利部部长”. Tân Hoa Xã. 28 tháng 2 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2021.
  94. ^ “李炳军任贵州省代省长 谌贻琴辞去省长职务(图/简历)” [Kham Di Cầm được miễn nhiệm Tỉnh trường Quý Châu, Lý Bỉnh Quân kế nhiệm]. Tân Hoa xã. ngày 24 tháng 11 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2020.
  95. ^ 林韵诗; 王逸吟; 刘潇 (ngày 2 tháng 10 năm 2022). “卸任北部战区司令员后 李桥铭上将在京出席活动”. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  96. ^ 朱英 (ngày 8 tháng 7 năm 2022). “国务院任免国家工作人员(2022年7月8日)”. Chính phủ Trung ương (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2022.
  97. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历李鸿忠同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  98. ^ “新疆党委常委调整 军区政委杨诚中将履新”. Tài Tân. 30 tháng 6 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2021.
  99. ^ “海军举行晋升将官军衔仪式 4人晋升为中将”. Dịch Mạng. 14 tháng 12 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2019.
  100. ^ “杨学军任军事科学院院长,方向任政治委员”. 澎湃新闻. 19 tháng 7 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2017.
  101. ^ “根据宪法,国务院总理李克强提名国务院秘书长、各部部长、各委员会主任、中国人民银行行长、审计长”. Tân Hoa Xã. 19 tháng 3 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2018.
  102. ^ 程瑶 (ngày 21 tháng 3 năm 2018). “十三届全国人大常委会第一次会议在京举行 栗战书主持并讲话”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2022.
  103. ^ “中央和国家机关工委领导”. Cờ xí. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2022.
  104. ^ “王勇出席全国防汛抗旱工作电视电话会议”. CCTV1. 15 tháng 4 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2021.
  105. ^ “黑龙江等5省区党委主要负责同志职务调整” (bằng tiếng Trung). 新华社. 19 tháng 10 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2021.
  106. ^ 陈宝成; 王影 (ngày 31 tháng 3 năm 2022). “人事观察|四年四度履新 "65后"吴晓军任青海代省长” [Ngô Hiểu Quân nhậm chức bốn lần trong bốn năm, "hậu 65" giữ chức Tỉnh trưởng Thanh Hải]. Tài Kinh (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2022.
  107. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历何卫东同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  108. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历何立峰同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  109. ^ “军队"不忘初心、牢记使命"主题教育工作会议在京召开”. CCTV7 Quân sự. 17 tháng 6 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2019.
  110. ^ “邹加怡任全国政协副秘书长”. Báo Tân kinh (bằng tiếng Trung). 1 tháng 9 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2021.
  111. ^ “最高人民检察院关于应勇同志为中华人民共和国一级大检察官的公告_中华人民共和国最高人民检察院”. Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2022.
  112. ^ “中央军委举行晋升上将军衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官表示祝贺”. Tân Hoa Xã. 6 tháng 9 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2021.
  113. ^ “全国人大常委会任免沈春耀、姜异康、王宪魁、夏宝龙、李适等职务”. 中国经济网. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2017.
  114. ^ “快讯:沈晓明当选海南省人大常委会主任 冯飞当选海南省省长”. Nam Hải. 28 tháng 1 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2021.
  115. ^ “美国宣布对十四名中共全国人大副委员长实施新一轮制裁”. 美国之音. 8 tháng 12 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2020.
  116. ^ “全国人大常委会决定任命教育部部长”. Tân Hoa Xã. 20 tháng 8 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2021.
  117. ^ 付勇钧 (28 tháng 5 năm 2022). “中共中央批准 张工同志任天津市委副书记” [Trung ương quyết định bổ nhiệm Trương Công làm Phó Bí thư Thành ủy Thiên Tân] (bằng tiếng Trung). Bắc Kinh. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2022.
  118. ^ 聂晨静 (ngày 18 tháng 3 năm 2018). “中华人民共和国最高人民检察院检察长张军”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2022.
  119. ^ “张又侠在出席中央军委纪委扩大会议时强调 坚决贯彻全面从严治党战略方针 深入做好新时代军队纪检监察工作”. CCTV7. 22 tháng 1 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2022.
  120. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历张又侠同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  121. ^ “军委后勤保障部原政委张升民任中央军委纪委书记,接替杜金才”. The Paper. 28 tháng 2 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2017.
  122. ^ 钟煜豪 (2 tháng 8 năm 2021). “中石化董事长、党组书记张玉卓任中国科协党组书记”. Tân văn mở rộng. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2021.
  123. ^ “黑龙江等5省区党委主要负责同志职务调整” (bằng tiếng Trung). 新华社. 19 tháng 10 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2021.
  124. ^ 赵娟, 吕燕芳, 王林晨 (ngày 21 tháng 1 năm 2022). “中央军委举行晋升上将军衔警衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官警官表示祝贺”. Weixin (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2022.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  125. ^ “中共中央决定张宏森同志任中国作家协会党组书记”. Tác gia Trung Quốc. 30 tháng 6 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2021.
  126. ^ 王俊; 刘威 (ngày 6 tháng 5 năm 2022). “宁夏回族自治区党委副书记张雨浦已任自治区政府党组书记” [Phó Bí thư Khu ủy Ninh Hạ Trương Vũ Phố nhậm chức Bí thư Đảng tổ Chính phủ Nhân dân Ninh Hạ]. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2022.
  127. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历张国清同志简历”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  128. ^ “国务院任免国家工作人员(2022年7月8日)”. Chính phủ Nhân dân Trung ương. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2022.
  129. ^ “陆治原任山东省委常委、青岛市委书记”. Tân Kinh (bằng tiếng Trung). 2 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2021.
  130. ^ Y Nhất (15 tháng 10 năm 2020). “陈刚任河北省委副书记 廉毅敏任省委常委” [Trần Cương được bổ nhiệm làm Phó Bí thư Tỉnh ủy Hà Bắc và Liêm Nghị Mẫn là Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy]. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2020.
  131. ^ Khâu Lệ Phương (ngày 3 tháng 1 năm 2023). “青海省委主要负责同志职务调整 陈刚任青海省委书记” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ yếu của Tỉnh ủy Thanh Hải, Trần Cương nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2023.
  132. ^ “国务院:李飞任商务部部长助理”. Thế Diện (bằng tiếng Trung). ngày 24 tháng 6 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2022.
  133. ^ 蒋晨锐; 丁晓 (24 tháng 3 năm 2018). “陈一新调任中央政法委委员、秘书长:武汉是我心中最深的烙印” [Trần Nhất Tân chuyển chức Tổng thư ký Ủy ban Chính Pháp Trung ương: Vũ Hán là dấu ấn sâu đậm nhất trong trái tim tôi] (bằng tiếng Trung). The Paper. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2018.
  134. ^ 薄晓舟 (ngày 30 tháng 10 năm 2022). “陈一新任国家安全部部长” [Trần Nhất Tân đảm nhiệm Bộ trưởng Bộ An ninh Quốc gia]. Tân Văn (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 31 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 10 năm 2022.
  135. ^ “陈小江任中央统战部分管日常工作的副部长”. Tân Lãng. 11 tháng 2 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2022.
  136. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历陈文清同志简历” [Đồng chí Trần Văn Thanh, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  137. ^ 张建利 (ngày 29 tháng 10 năm 2022). “陈文清任中共中央政法委书记” [Trần Văn Thanh nhậm chức Bí thư Ủy ban Chính Pháp Trung ương]. Tân Văn (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2022.
  138. ^ Vương Địch (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历陈吉宁同志简历” [Đồng chí Trần Cát Ninh, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  139. ^ Chu Sở Khanh (ngày 28 tháng 10 năm 2022). “上海市委主要负责同志职务调整” [Điều chỉnh chức vụ chủ đạo phụ trách Thành ủy Thượng Hải]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2022.
  140. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历陈敏尔同志简历” [Đồng chí Trần Mẫn Nhĩ: Lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  141. ^ 赵文涵 (ngày 8 tháng 12 năm 2022). “天津市委主要负责同志职务调整 陈敏尔兼任天津市委书记” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ chốt Thành ủy Thiên Tân, Trần Mẫn Nhĩ nhậm chức Bí thư Thành ủy]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2022.
  142. ^ 王欲然、梁秋坪 (ngày 27 tháng 10 năm 2021). “新疆维吾尔自治区党委十届一次全会产生自治区党委领导机构”. Báo Nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2021.
  143. ^ “大会经投票表决,决定魏凤和、李作成、苗华、张升民为中央军委委员”. Mạng Nhân dân. 18 tháng 3 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2018.
  144. ^ Lưu Quỳnh (1 tháng 6 năm 2021). “山西省委主要负责同志职务调整 林武任山西省委书记” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ yếu của Tỉnh ủy Sơn Tây, Lâm Vũ nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2021.
  145. ^ Vương Dật Ngâm; Thẩm Hân Kỳ (ngày 29 tháng 12 năm 2022). “人事观察|林武、蓝佛安分任山东、山西省委书记” [Lâm Vũ, Lam Phật An lần lượt nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy Sơn Đông, Sơn Tây]. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2022.
  146. ^ “东部战区陆军司令员林向阳来我县检查指导抗洪抢险工作”. Dư cán chi song. 20 tháng 7 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2020.
  147. ^ “易会满赴中国证监会前讲话曝光 李克强或是"伯乐" (bằng tiếng Trung). Tân văn đa chiều. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 11 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2019.
  148. ^ 张樵苏 (19 tháng 10 năm 2021). “黑龙江等5省区党委主要负责同志职务调整” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ yếu Tỉnh ủy Hắc Long Giang và 5 tỉnh, khu tự trị] (bằng tiếng Trung). Tân Hoa Xã. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022.
  149. ^ 陈平丽; 刘亮 (ngày 7 tháng 12 năm 2022). “浙江省召开领导干部会议宣布中央决定 袁家军主持并讲话 陈希宣布中央决定 易炼红讲话 王浩讲话 黄莉新出席” [Tỉnh Chiết Giang tổ chức hội nghị lãnh đạo, công bố quyết định trung ương: Viên Gia Quân chủ trì, Trần Hi công bố quyết định của Ủy ban Trung ương, Dịch Luyện Hồng, Vương Hạo phát biểu, Hoàng Lị Tân tham dự]. Chiết Giang nhật báo (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2022.
  150. ^ 朱英 (ngày 8 tháng 7 năm 2022). “国务院任免国家工作人员(2022年7月8日)”. Chính phủ Trung ương (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2022.
  151. ^ 庄彧 (ngày 2 tháng 9 năm 2022). “金壮龙任工信部部长 王祥喜任应急管理部部长”. Mạng Kinh tế (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2022.
  152. ^ Trần Hải Phong (27 tháng 3 năm 2022). “中共中央批准:金湘军同志任天津市委副书记” [Trung ương phê chuẩn Kim Tương Quân nhậm chức Phó Bí thư Thành ủy Thiên Tân]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2022.
  153. ^ Vương Dật Ngâm; Ngô Thu Hàm (ngày 30 tháng 12 năm 2022). “人事观察|历任五省份 金湘军履新山西省委副书记” [Điều chỉnh 5 tỉnh, Kim Tương Quân nhậm chức Phó Bí thư Tỉnh ủy Sơn Tây]. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2022.
  154. ^ 尹彦宏 (ngày 15 tháng 3 năm 2013). “最高人民法院院长周强简历(图)”. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  155. ^ 袁勃; 郝江震 (ngày 27 tháng 10 năm 2021). “李干杰当选山东省人大常委会主任 周乃翔当选山东省省长” [Lý Cán Kiệt được bầu làm Chủ nhiệm Ủy ban Thường vụ Nhân đại, Chu Nãi Tường được bầu làm Tỉnh trưởng Sơn Đông]. Báo Nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2021.
  156. ^ Trương Thư Viện (ngày 24 tháng 6 năm 2022). “最新!全国人大常委会:任命王小洪为公安部部长,王广华为自然资源部部长,倪虹为住房和城乡建设部部长” [Ủy ban Thường vụ Nhân Đại bổ nhiệm Vương Tiểu Hồng làm Bộ trưởng Công an, Vương Quảng Hoa làm Bộ trưởng Tài nguyên và Nghệ Hồng làm Bộ trưởng Kiến trú]. Phượng Hoàng (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2022.
  157. ^ Dịch Tuyết Nghiên; Trương Tử Kiếm (ngày 13 tháng 11 năm 2022). “人社部部长周祖翼任福建省委书记!曾是同济大学最年轻的正教授之一(附简历)” [Bộ trưởng Nhân Xã nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy Phúc Kiến! Ông là một trong nhưng Giáo sư trẻ tuổi nhất của Đại học Đồng Tế]. Nhân dân Phúc Kiến (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2022.
  158. ^ 王頔 (30 tháng 9 năm 2021). 安徽省委主要负责同志职务调整 郑栅洁任安徽省委书记. News China (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 9 năm 2021.
  159. ^ “郑新聪任澳门中联办主任 傅自应不再担任” (bằng tiếng Trung). Mạng Kinh tế nhân dân. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2022.
  160. ^ “孟凡利任广东省委副书记、深圳市委书记”. Nhân dân (bằng tiếng Trung). ngày 19 tháng 4 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  161. ^ 李天宇 (ngày 3 tháng 12 năm 2020). “孟祥锋已任中央办公厅分管日常工作的副主任”. 163 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2022.
  162. ^ 孙洁; 刘亮 (ngày 22 tháng 10 năm 2021). “人物简历:赵龙” [Tiểu sử nhân vật: Triệu Long]. CCTV (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2021.
  163. ^ 庄彧. “赵刚任陕西省委常委 接替徐新荣任延安市委书记(简历)” [Triệu Cương nhậm chức Thường vụ Tỉnh ủy Thiểm Tây, kế nhiệm Từ Hải Vinh làm Bí thư Thị ủy Diên An]. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2021.
  164. ^ 张玉 (ngày 1 tháng 12 năm 2022). “赵刚任陕西省副省长、代理省长” [Triệu Cương nhậm chức Phó Tỉnh trưởng, quyền Tỉnh trưởng Thiểm Tây]. News Sina (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2022.
  165. ^ 杨光宇 (ngày 2 tháng 8 năm 2020). “赵一德任陕西省代省长” [Triệu Nhất Đức nhậm chức Quyền Tỉnh trưởng Thiểm Tây]. Đảng Cộng sản Trung Quốc (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2020.
  166. ^ 王逸吟; 刘潇 (ngày 27 tháng 11 năm 2022). “人事观察|"65后"赵一德接任陕西省委书记 成最年轻省级党委一把手” ["Hậu 65" Triệu Nhất Đức trở thành Bí thư Tỉnh ủy Thiểm Tây, là Bí thư Tỉnh ủy trẻ tuổi nhất]. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2022.
  167. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历赵乐际同志简历” [Đồng chí Triệu Lạc Tế, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  168. ^ “少将院士赵晓哲履新军委科技委副主任”. The Paper. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020.
  169. ^ 蒋子文; 张亮亮 (ngày 24 tháng 5 năm 2021). “国资委主任郝鹏:已有近60家央企专门设立数字产业公司” [Chủ nhiệm Ủy ban Quốc Tư Hác Bằng: Gần 60 doanh nghiệp trung ương thành lập công ty công nghiệp số]. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2022.
  170. ^ 王逸吟; 李东昊 (ngày 28 tháng 11 năm 2022). “人事观察|接棒张国清 国资委主任郝鹏履新辽宁省委书记” [Kế nhiệm Trương Quốc Thanh, Chủ nhiệm Quốc Tư Ủy Hác Bằng nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy Liêu Ninh]. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2022.
  171. ^ “海军举行晋升将官军衔仪式 4人晋升为中将”. 163 (bằng tiếng Trung). 14 tháng 12 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2019.
  172. ^ “(受权发布)中华人民共和国第十三届全国人民代表大会代表名单”. China News. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2018. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2021.
  173. ^ Tưởng Tử Văn (蒋子文) (ngày 29 tháng 1 năm 2021). “福建省委副书记、厦门市委书记胡昌升任黑龙江省委副书记” [Phó Bí thư Tỉnh ủy Phúc Kiến, Bí thư Hạ Môn Hồ Xương Thăng nhậm chức Phó Bí thư Tỉnh ủy Hắc Long Giang]. The Paper. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2021.
  174. ^ 赵文涵 (ngày 7 tháng 12 năm 2022). “甘肃省委主要负责同志职务调整 胡昌升任甘肃省委书记” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ chốt Tỉnh ủy Cam Túc, Hồ Xương Thăng nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2022.
  175. ^ “胡和平任文化和旅游部党组书记”. Bộ Văn hóa và Du lịch (bằng tiếng Trung). ngày 31 tháng 7 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2020.
  176. ^ Đảng Cộng sản (2013). “胡春华”. 中国领导干部资料库 (bằng tiếng Trung). 北京: Mạng Nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2016. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2016.
  177. ^ 邱丽芳 (ngày 21 tháng 1 năm 2022). “胡衡华当选重庆市市长” [Thị trưởng Trùng Khánh đương nhiệm Hồ Hành Hoa]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2022.
  178. ^ Choi Chi-yuk (ngày 13 tháng 9 năm 2017). “Young guns including Xi Jinping's top military aide expected to move up the ranks”. South China Morning Post. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2020.
  179. ^ Trần Bảo Thành; Lưu Xuân Huy (ngày 29 tháng 3 năm 2022). “人事观察|新冠疫情后湖北再换帅 王蒙徽接替应勇任书记” [Quan sát nhân sự|Sau đại dịch, Hồ Bắc sẽ lại đổi soái, Vương Mông Huy sẽ kế nhiệm Ứng Dũng làm Bí thư]. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2022.
  180. ^ Vương Dật Ngâm; Bảo Kỳ (ngày 3 tháng 1 năm 2023). “人事观察|江苏青海省委书记调整 信长星陈刚履新” [Điều chuyển Tỉnh ủy Thanh Hải Giang Tô, Tín Trường Tinh và Trần Cương]. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2023.
  181. ^ 李京统. “侯凯任审计署审计长,胡泽君卸任” [Hầu Khải nhậm chức Tổng kiếm toán, Hồ Trạch Quân miễn nhiệm]. Mạng Tân văn Bắc Kinh (BJNews) (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2020.
  182. ^ Zhang Yi (ngày 29 tháng 11 năm 2021). “Official to hold Board of Auditors chairmanship” [Người giữ chức Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán]. China Daily (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2021.
  183. ^ 任霄鹏 (ngày 25 tháng 11 năm 2020). “中科院党组召开理论学习中心组学习会”. Viện Khoa học (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 16 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2022.
  184. ^ “徐安祥任空军副司令员 俞庆江任空军参谋长”. Tân Lãng. 22 tháng 2 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2019.
  185. ^ 庄彧 (ngày 19 tháng 5 năm 2022). “国务院任免夏先德、俞建华、陆进、倪岳峰、邹志武、王晓晖等职务”. Mạng Kinh tế (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2022.
  186. ^ 詹婧 (ngày 29 tháng 4 năm 2020). “十三届全国人大常委会第十七次会议在京闭幕”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2022.
  187. ^ 皮钧; 蔺玉红; 陈敏; 刘晓; 刘博文 (ngày 19 tháng 11 năm 2021). “贺军科:高举党的思想旗帜 汲取百年经验启示 自觉担当起党的助手和后备军的光荣责任”. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2022.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  188. ^ Lahiri, Tripti; Timsit, Annabelle (30 tháng 7 năm 2021). “Why China's new ambassador to the US is unlikely to go full "wolf warrior" [Tại sao tân Đại sứ Trung Quốc tại Mỹ khó có thể hóa thân thành "Chiến lang"?]. Quartz (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 7 năm 2021.
  189. ^ Tiến Trung (ngày 30 tháng 12 năm 2022). “Ông Tần Cương được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc”. VietnamPlus. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2022.
  190. ^ “中央军委举行晋升上将军衔警衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官警官表示祝贺”. Tân Hoa Xã. 21 tháng 1 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2022.
  191. ^ 王胜留 (ngày 21 tháng 1 năm 2022). “独家视频丨中央军委举行晋升上将军衔警衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官警官表示祝贺”. CCTV. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2022.
  192. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历袁家军同志简历” [Đồng chí Viên Gia Quân: Lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  193. ^ 邱丽芳 (ngày 8 tháng 12 năm 2022). “重庆市委主要负责同志职务调整 袁家军兼任重庆市委书记” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ yếu của Thành ủy Trùng Khánh, Viên Gia Quân nhậm chức Bí thư Thành ủy]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2022.
  194. ^ “铁凝简历”. Quốc khánh (bằng tiếng Trung). ngày 1 tháng 10 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  195. ^ 张书瑗 (ngày 24 tháng 6 năm 2022). “最新!全国人大常委会:任命王小洪为公安部部长,王广华为自然资源部部长,倪虹为住房和城乡建设部部长”. Phượng Hoàng (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2022.
  196. ^ 詹婧 (ngày 22 tháng 4 năm 2022). “河北、四川省委主要负责同志职务调整”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2022.
  197. ^ 胡玲 (8 tháng 6 năm 2022). “徐麟出任国家广电总局党组书记、局长” [Từ Lân nhậm chức Bí thư Đảng tổ, Cục trưởng Tổng cục Quảng Điện]. Hải Kinh (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  198. ^ 袁晴 (ngày 9 tháng 12 năm 2022). “贵州省委主要负责同志职务调整 徐麟任贵州省委书记” [Điều chỉnh chức vụ đồng chí phụ trách chủ yếu Tỉnh ủy Quý Châu, Từ Lân nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy]. Quang Minh (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2022.
  199. ^ “五大战区空军军政主官配齐 徐西盛郭普校到任”. Tân văn Chiết Giang. 17 tháng 6 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2018.
  200. ^ “中央軍委舉行晉升上將軍銜儀式 習近平頒發命令狀並向晉銜的軍官表示祝賀”. Bộ Quốc phòng. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2020.
  201. ^ 陈宝成; 沈昕琪 (ngày 27 tháng 1 năm 2021). “人事观察|徐起零上将履新军委联合参谋部”. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  202. ^ 王逸吟; 李东昊 (ngày 8 tháng 9 năm 2022). “新任北部战区司令员王强晋升空军上将”. Tài Tân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  203. ^ 庄彧 (ngày 1 tháng 7 năm 2022). “北京新一届市委常委名单(书记蔡奇 副书记陈吉宁、殷勇)” [Danh sách Ủy ban Thường vụ Bắc Kinh (Bí thư Thái Kỳ, Phó Bí thư Trần Cát Ninh, Ân Dũng)]. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  204. ^ 刘光博 (ngày 28 tháng 10 năm 2022). “殷勇任北京市副市长、代市长” [Ân Dũng nhậm chức Phó Thị trưởng, quyền Thị trưởng Bắc Kinh]. Tân Văn (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2022.
  205. ^ Tương Tử Văn (12 tháng 4 năm 2021). “高翔已任中国社科院副院长、党组副书记(正部长级)” [Cao Tường nhậm chức Phó Bí thư Đảng tổ, Phó Viện trưởng Viện Khoa học xã hội, cấp chính bộ trưởng]. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2021.
  206. ^ Trang Úc (ngày 28 tháng 12 năm 2022). “高翔任中国社会科学院院长、党组书记” [Cao Tường nhậm chức Bí thư Đảng tổ, Viện trưởng Viện Khoa học xã hội]. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2022.
  207. ^ “高志丹已任国家体育总局局长、党组书记”. News Sina. 29 tháng 7 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2022.
  208. ^ “张又侠在出席中央军委纪委扩大会议时强调 坚决贯彻全面从严治党战略方针 深入做好新时代军队纪检监察工作”. CCTV7. 22 tháng 1 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2022.
  209. ^ “唐仁健任农业农村部部长,到任部党组书记后本月中旬曾赴湖北调研” [Đường Nhân Kiện nhậm chức Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Nông thôn, đã đến Hồ Bắc để nghiên cứu vào giữa tháng 12 sau khi ông trở thành Bí thư Đảng tổ Bộ]. Nhật báo Kinh tế. ngày 26 tháng 12 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2020.
  210. ^ 朱学森 (ngày 28 tháng 2 năm 2022). “唐登杰被任命为民政部部长”. Sina (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2022.
  211. ^ “陆军晋升6位中将,中央候补委员在列” [Thăng quân hàm 6 Trung tướng Lục quân, gồm Ủy viên dự khuyết Trung ương]. Phượng Hoàng (bằng tiếng Trung). 11 tháng 12 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2019.
  212. ^ 李志强 (ngày 2 tháng 12 năm 2020). “黄强任四川省代省长 尹力辞去省长职务” [Hoàng Cường được bầu làm Quyền Tỉnh trưởng Tứ Xuyên, Doãn Lực được miễn nhiệm chức vụ]. Tân Hoa xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2020.
  213. ^ 姚茜; 李源 (6 tháng 7 năm 2016). “黄守宏任国务院研究室党组书记”. 中国共产党新闻网 (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2022.
  214. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历黄坤明同志简历” [Đồng chí Hoàng Khôn Minh, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  215. ^ 王頔 (ngày 28 tháng 10 năm 2022). “广东省委主要负责同志职务调整 黄坤明兼任广东省委书记” [Tỉnh ủy Quảng Đông chịu trách nhiệm chính về việc điều chỉnh chức vụ của đồng chí Hoàng Khôn Minh đồng thời là Bí thư Tỉnh ủy Quảng Đông]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2022.
  216. ^ 庄彧 (ngày 3 tháng 7 năm 2022). “浙江省委副书记黄建发兼任政法委书记”. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  217. ^ 程宏毅; 高雷 (ngày 2 tháng 8 năm 2018). “黄晓薇任中华全国妇女联合会党组书记(图/简历)”. Mạng Nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2022.
  218. ^ 姚丽萍; 高飞. “龚正当选上海市市长” [Thị trưởng Thượng Hải đương nhiệm Cung Chính]. Thượng Hải (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2022.
  219. ^ “首现"65后"!五位将军同时晋升,他刷新公开履历中最年轻上将纪录”. Tân Lãng. 7 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2021.
  220. ^ “庹震已任人民日报社社长、总编辑”. The Paper. 20 tháng 10 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2020.
  221. ^ 王佳宁 (ngày 29 tháng 3 năm 2022). “宁夏回族自治区党委主要负责同志职务调整 梁言顺任宁夏回族自治区党委书记”. Tân Hoa xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 3 năm 2022. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2022.
  222. ^ 宗轩 (9 tháng 7 năm 2021). “中华全国供销合作总社七届三次理事会议在京召开 梁惠玲当选理事会主任” [Hội nghị Hợp tác xã Cung ứng Tiếp thị Toàn quốc Trung Hoa, Chủ nhiệm Lương Huệ Linh]. Tiêu thụ Trung Quốc (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 7 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2021.
  223. ^ 庄彧 (ngày 9 tháng 12 năm 2022). “梁惠玲任黑龙江省代省长” [Lương Huệ Linh nhậm chức quyền Tỉnh trưởng Hắc Long Giang]. Mạng Kinh tế nhân dân (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2022.
  224. ^ “贵州省委主要负责同志职务调整 谌贻琴任贵州省委书记” [Tỉnh ủy Quý Châu chịu trách nhiệm chính trong việc điều chỉnh các chức vụ của đồng chí Thầm Di Cầm được bổ nhiệm làm Bí thư Tỉnh ủy Quý Châu]. Tân Hoa xã. ngày 20 tháng 11 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2020.
  225. ^ 王子锋; 郝孟佳 (ngày 6 tháng 9 năm 2021). “中央军委举行晋升上将军衔仪式 习近平颁发命令状并向晋衔的军官表示祝贺”. Đảng Cộng sản (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  226. ^ 吴咏玲 (ngày 25 tháng 11 năm 2020). “韩俊任吉林省代省长” [Hàn Tuấn được bầu làm Quyền Tỉnh trưởng Cát Lâm]. Tân Hoa xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2020.
  227. ^ 蒋晨锐 (ngày 14 tháng 12 năm 2018). “韩文秀已任中央财办分管日常工作的副主任,并明确为正部长级”. The Paper (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2022.
  228. ^ 李萌. “景俊海当选吉林省人大常委会主任 韩俊当选省长”. Chính phủ Nhân dân Trung ương (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2022.
  229. ^ “财政部副部长程丽华调任安徽省委副书记(简历)”. Mạng Kinh tế nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2021.
  230. ^ “国务院任免崔茂虎、傅华、吕岩松、李晓超、王作安、何平等职务”. Mangk Kinh tế nhân dân. Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2022.
  231. ^ 岳怀让 (ngày 21 tháng 5 năm 2020). “童建明任最高检党组副书记、分管日常工作的正部长级副检察长”. News China (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 7 năm 2020. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2022.
  232. ^ “国务院任免国家工作人员”. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2022.
  233. ^ Tưởng Tử Văn (蒋子文) (ngày 19 tháng 10 năm 2020). “广西党委书记鹿心社:蓝天立经过多岗位历练,领导经验丰富” [Bí thư Khu ủy Quảng Tây Lộc Tâm Xã: Lam Thiên Lập từng trải qua nhiều chức vụ và kinh nghiệm lãnh đạo phong phú]. The Paper China (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2020.
  234. ^ Vạn Đình Đình (ngày 4 tháng 6 năm 2021). “蓝佛安任山西省副省长、代理山西省省长” [Lam Phật An nhậm chức Phó Tỉnh trưởng, Quyền Tỉnh trưởng Sơn Tây]. The Paper of China (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2021.
  235. ^ Vương Địch (ngày 29 tháng 12 năm 2022). “山西省委主要负责同志职务调整 蓝佛安任山西省委书记” [Điều chỉnh chức vụ lãnh đạo chủ yếu của Tỉnh ủy Sơn Tây, Lam Phật An nhậm chức Bí thư Tỉnh ủy]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2022.
  236. ^ “河南省委主要负责同志职务调整 楼阳生任河南省委书记”. Tân Hoa Xã. 1 tháng 6 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2021.
  237. ^ 任佳晖; 常雪梅 (ngày 27 tháng 11 năm 2019). “雷凡培任中国船舶集团有限公司董事长、党组书记”. Đảng Cộng sản (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2022.
  238. ^ “慎海雄任中央广播电视总台台长”. Đài Truyền hình Trung ương CNR. ngày 21 tháng 3 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2020.Quản lý CS1: bot: trạng thái URL ban đầu không rõ (liên kết)
  239. ^ 王頔 (ngày 23 tháng 10 năm 2022). “(二十大受权发布)中共二十届中央领导机构成员简历蔡奇同志简历” [Đồng chí Thái Kỳ, lãnh đạo Trung ương Đảng khóa XX]. Tân Hoa Xã (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2022.
  240. ^ “蔡剑江因工作调整辞任中国国航董事长,宋志勇接任” (bằng tiếng Trung). 163. 31 tháng 12 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2021.
  241. ^ 张书瑗 (ngày 24 tháng 6 năm 2022). “最新!全国人大常委会:任命王小洪为公安部部长,王广华为自然资源部部长,倪虹为住房和城乡建设部部长”. Phượng Hoàng (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2022.
  242. ^ 张书瑗 (ngày 24 tháng 6 năm 2022). “最新!全国人大常委会:任命王小洪为公安部部长,王广华为自然资源部部长,倪虹为住房和城乡建设部部长”. Phượng Hoàng (bằng tiếng Trung). Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 6 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền vị:
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIX
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XX
Kế vị:
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XXI