Danh sách 100 loài xâm hại mạnh nhất thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách 100 loài xâm hại mạnh nhất thế giới trong Global Invasive Species Database.[1] Dữ liệu này do nhóm chuyên gia về các loài xâm thực của IUCN đưa ra.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Loài Dạng Tên tiếng Việt
Acacia mearnsii Cây bụi
Achatina fulica thân mềm Ốc sên
Acridotheres tristis Chim Sáo nâu
Aedes albopictus Côn trùng Muỗi vằn
Anopheles quadrimaculatus Côn trùng Muỗi Anopheles quadrimaculatus
Anoplolepis gracilipes Côn trùng Kiến vàng
Anoplophora glabripennis Côn trùng
Aphanomyces astaci Nấm
Ardisia elliptica Cây
Arundo donax Cỏ Sậy núi, sậy trúc
Asterias amurensis Sao biển Sao biển Bắc Thái Bình Dương
Banana bunchy top virus (BBTV) Vi sinh vật
Batrachochytrium dendrobatidis Nấm
Bemisia tabaci Côn trùng
Boiga irregularis Bò sát Rắn cây nâu
Bufo marinus/Rhinella marina Lưỡng cư Cóc mía
Capra hircus Thú Dê nhà
Carcinus maenas Giáp xác
Caulerpa taxifolia Tảo
Cecropia peltata Cây Xê rốp
Cercopagis pengoi Giáp xác
Cervus elaphus Thú Hươu đỏ
Chromolaena odorata Cỏ Bớp bớp
Cinara cupressi Côn trùng
Cinchona pubescens Cây Ký ninh đỏ
Clarias batrachus Cá trê trắng
Clidemia hirta Cây bụi
Coptotermes formosanus Côn trùng Mối Đài Loan
Corbula amurensis Thân mềm
Cryphonectria parasitica Nấm
Cyprinus carpio Cá chép
Dreissena polymorpha Thân mềm
Eichhornia crassipes Thực vật thủy sinh Bèo tây
Eleutherodactylus coqui Lưỡng cư Ếch Carribe
Eriocheir sinensis Giáp xác Cua Trung Quốc
Euglandina rosea Thân mềm
Euphorbia esula Cỏ
Fallopia japonica/Polygonum cuspidatum Cây bụi Cốt khí
Felis catus Thú Mèo hoang
Gambusia affinis
Hedychium gardnerianum Cỏ
Herpestes javanicus Thú Cầy lỏn
Hiptage benghalensis Cây bụi
Imperata cylindrica Cỏ Cỏ tranh
Lantana camara Cây bụi Bông ổi
Lates niloticus Cá vược sông Nile
Leucaena leucocephala Cây Keo dậu
Ligustrum robustum Cây bụi Lệch sông, rui na
Linepithema humile Côn trùng
Lymantria dispar Côn trùng
Lythrum salicaria Cỏ Thiên khuất lá liễu
Macaca fascicularis Thú Khỉ đuôi dài
Melaleuca quinquenervia Cây
Miconia calvescens Cây
Micropterus salmoides
Mikania micrantha Cây leo
Mimosa pigra Cây bụi Mai dương
Mnemiopsis leidyi Sứa lược Sứa lược leidyi
Mus musculus Thú Chuột nhà
Mustela erminea Thú Chồn ermine
Myocastor coypus Thú Hải ly Nam Mỹ
Morella faya Cây bụi
Mytilus galloprovincialis Thân mềm
Oncorhynchus mykiss Cá hồi cầu vồng
Ophiostoma ulmi sensu lato Nấm
Opuntia stricta Cây bụi
Oreochromis mossambicus
Oryctolagus cuniculus Thú
Pheidole megacephala Côn trùng
Phytophthora cinnamomi Nấm
Pinus pinaster Cây
Plasmodium relictum Vi sinh vật
Platydemus manokwari Sán dẹp
Pomacea canaliculata Thân mềm
Prosopis glandulosa Cây
Psidium cattleianum Cây bụi
Pueraria montana var. lobata Cây leo Sắn dây rừng
Pycnonotus cafer Chim Chào mào đít đỏ
Lithobates catesbeianus/Rana catesbeiana lưỡng cư Ếch ương Mỹ
Rattus rattus Thú Chuột đen
Rinderpest virus Vi sinh vật
Rubus ellipticus Cây bụi
Salmo trutta Cá hồi trutta
Schinus terebinthifolius Cây
Sciurus carolinensis Thú Sóc xám miền Đông
Solenopsis invicta Côn trùng
Spartina anglica Cỏ
Spathodea campanulata Cây Sò đo cam
Sphagneticola trilobata Cỏ
Sturnus vulgaris Chim Sáo đá xanh
Sus scrofa Thú Lợn hoang
Tamarix ramosissima Cây bụi
Trachemys scripta elegans Bò sát rùa tai đỏ
Trichosurus vulpecula Thú
Trogoderma granarium Côn trùng
Ulex europaeus Cây bụi
Undaria pinnatifida Tảo
Vespula vulgaris Côn trùng
Vulpes vulpes Thú cáo đỏ
Wasmannia auropunctata Côn trùng

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “100 of the World's Worst Invasive Alien Species”. Global Invasive Species Database. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2010.