Bước tới nội dung

Danh sách bài hát đứng đầu bảng xếp hạng Gaon Digital Chart năm 2015

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bảng xếp hoạt đĩa đơn Gaon của bảng xếp hạng Gaon là bảng xếp hạng các ca khúc xuất sắc nhất Hàn Quốc. Dữ liệu được thu nhập hằng tuần bởi Hiệp hội âm nhạc Hàn Quốc. Nó bao gồm bảng xếp hạng tuần, được mở từ Chủ nhật đến thứ bảy, và bảng xếp hạng hằng tháng. Dưới đây là danh sách dẫn đầu hàng tuần và hằng tháng, theo dữ liệu của Gaon Digital Chart. Bảng xếp hạng kỹ thuật số đánh giá các bài hát của họ thông qua Gaon Streaming, lượt tải xuống, BGM, và bảng xếp hạng di động.[1]

Bảng xếp hạng tuần

[sửa | sửa mã nguồn]
Bảng xếp hạng đĩa đơn Gaon hằng tuần Gaon[2]
Cuối tuần Ca khúc Nghệ sĩ Bán ra
3 tháng 1 "Up & Down" (tiếng Hàn Quốc: 위아래) EXID 67,083
10 tháng 1 "Deja-Boo" (tiếng Hàn Quốc: 데자-부) Jonghyun 128,542
17 tháng 1 "Fire" (tiếng Hàn Quốc: ) Mad Clown hợp tác với Jinsil của Mad Soul Child 180,252
24 tháng 1 "I Have To Forget You" (tiếng Hàn Quốc: 슬픔 속에 그댈 지워야만 해) Jeong Seung-hwan, Park Yoon-ha 218,007
31 tháng 1 "Cry Again" (tiếng Hàn Quốc: 또 운다 또) Davichi 147,588
7 tháng 2 "Just" (tiếng Hàn Quốc: 그냥) Zion.T và Crush 217,817
14 tháng 2 "You from the Same Time" (tiếng Hàn Quốc: 같은 시간 속의 너) Naul 164,060
21 tháng 2 99,299
28 tháng 2 73,534
7 tháng 3 "Love Mash" (tiếng Hàn Quốc: 사랑 범벅) MC Mong hợp tác với Chancellor của The Channels 215,929
14 tháng 3 88,662
21 tháng 3 "Snow of April" (tiếng Hàn Quốc: 사월의 눈) Huh Gak 222,026
28 tháng 3 "Puss" (với Iron) Shin Jimin 164,512
4 tháng 4 "Only You" (tiếng Hàn Quốc: 다른 남자 말고 너) Miss A 295,973
11 tháng 3 152,259
18 tháng 3 "Who's Your Mama?" (tiếng Hàn Quốc: 어머님이 누구니) Park Jin-young hợp tác với Jessi 274,797
25 tháng 3 111,155
2 tháng 5 "Loser" Big Bang 256,398
9 tháng 5 223,076
16 tháng 5 121,787
23 tháng 5 "Heart" (tiếng Hàn Quốc: 마음) IU 324,925
30 tháng 5 "View" Shinee 77,304
6 tháng 6 "Bang Bang Bang" (tiếng Hàn Quốc: 뱅뱅뱅) Big Bang 339,856
13 tháng 6 "Love Me Right" EXO 93,114
20 tháng 6 "Shouldn't Have" (tiếng Hàn Quốc: 이럴거면 그러지말지) Baek A-yeon hợp tác với Younghyun 145,898
27 tháng 6 "Shake It" Sistar 312,845
4 tháng 7 "If You" Big Bang 308,120
11 tháng 7 "Party" Girls' Generation 256,390
18 tháng 7 "Come and Goes" (tiếng Hàn Quốc: 와리가리) hyukoh 195,640
25 tháng 7 "Yanghwa BRDG" (tiếng Hàn Quốc: 양화대교) Zion.T 191,082
1 tháng 8 "Wi Ing Wi Ing" (tiếng Hàn Quốc: 위잉위잉) hyukoh 142,612
8 tháng 8 "Let's Not Fall in Love" (tiếng Hàn Quốc: 우리 사랑하지 말아요) Big Bang 314,944
15 tháng 8 145,026

Bảng xếp hạng tháng

[sửa | sửa mã nguồn]
Bảng xếp hạng tháng Gaon[2]
Tháng Ca khúc Nghệ sĩ Bán ra
Tháng 1 "Fire" (tiếng Hàn Quốc: ) Mad Clown hợp tác với Jinsil của Mad Soul Child 471,252
Tháng 2 "You from the Same Time" (tiếng Hàn Quốc: 같은 시간 속의 너) Naul 540,869
Tháng 3 "Love Mash" (tiếng Hàn Quốc: 사랑 범벅) MC Mong featuring Chancellor of The Channel 420,354
Tháng 4 "Only You" (tiếng Hàn Quốc: 다른 남자 말고 너) Miss A 539,864
Tháng 5 "Loser" Big Bang 771,212
Tháng 6 "Bang Bang Bang" (tiếng Hàn Quốc: 뱅뱅뱅) 681,111
Tháng 7 "If You" 627,808

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Hover cursor over question mark next to GAON Count" (bằng tiếng Hàn). Korea Music Content Industry Association. ngày 5 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2014.
  2. ^ a b "Đây là đường dẫn dẫn đến bảng xếp hạng hiện tại - chọn tuần từ bảng chọn thả xuống" Bảng xếp hạng đĩa đơn Gaon. Truy cập 2014-01-09

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]