Danh sách bài hát thu âm của GFriend

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Danh sách bài hát thu âm của GFriend
Fever.jpg
GFriend vào ngày 1 tháng 7 năm 2019

Dưới đây là danh sách tất cả các bài hát của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc GFriend gồm 6 thành viên, được thành lập và quản lý bởi công ty Source Music vào năm 2015.

Danh sách bài hát thu âm[sửa | sửa mã nguồn]

B-side Single/Bài hát chủ đề phát hành Single/Bài hát chủ đề quảng bá

C[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Chemi" (케미) Eunha MC Mong 2016 U.F.O MC Mong's album
"Cherish" (보일 듯 말 듯) Yuju Sunyoul (UP10TION) Cherish (보일 듯 말 듯) Yuju & Sunyoul's collaboration single[1]

Best Friend Project

"Click" (찰칵) Tất cả LOL 1st studio album
"Compas" (나침반)
"고백" (Confession) SinB 시진 (Si Jin) 신데렐라와 네 명의 기사 OST Pt. 3 Nhạc phim Cinderella And Four Knights[2]
"Contrail" (비행운: 飛行雲) Tất cả 2017 THE AWAKENING 4th mini album
"Crush" (핑)

D[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Distance" (한 뼘) Tất cả 2016 LOL 1st studio album
"이별로 오지마" (Don't Come To Farewell) Eunha 육룡이 나르샤 OST Pt. 7 Nhạc phim Six Flying Dragons[3]

F[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Fall In Love" (물들어요) Tất cả 2016 LOL 1st studio album
"FINGERTIP" 2017 THE AWAKENING 4th mini album
"Firefly" (반딧불이) Eunha Hwang Chi-yeol, Lil Boi (긱스 (Geeks)) 2016 Fall, in girl Vol.1 Hwang Chi-yeol's single[4]
"Future Boyfriend" (미남 (미래남친)) Yerin 엘카미노 (El Camino) Approach 엘카미노 (El Camino)'s single album

G[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Glass Bead" (유리구슬) Tất cả 2015 Season Of Glass 1st mini album
"Gone With The Wind" (바람에 날려) 2016 LOL 1st studio album

H[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"밤에 본 한강" (Han River At Night) Eunha Pro C 2015 밤에 본 한강 (Han River At Night) Pro C's single[5]
"Hear The Wind Sing" (바람의 노래) Tất cả 2017 THE AWAKENING 4th mini album

I[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"슬픔 속에 그댈 지워야만 해" (I Have To Forget You) Eunha 2016 King Of Masked Singer Ep. 68 Tập 68 chương trình King Of Masked Singer (Vòng 2)

Nickname của Eunha là "상큼한 산토리니" (Fresh Santorini)

"I'll Be There" SinB 2015 내품에 친구들 OST Nhạc phim The Fairies In My Arms
"난 널 사랑해" (I Love You) Yuju King Of Masked Singer Ep. 16 Tập 16 chương trình King Of Masked Singer (Vòng 2)

Nickname của Yuju là "7월의 크리스마스" (Christmas in July)

‎"Inferiority Complex‬" (자격지심) Eunha Park Kyung (Block B) 2016 Inferiority Complex‬ (자격지심‬) Park Kyung's single[6]
"INTRO" Tất cả LOL 1st studio album
"INTRO (Flower Bud)" 2015 Flower Bud 2nd mini album
"INTRO (Season Of Glass)" Season Of Glass 1st mini album
"INTRO (Snowflake)" 2016 SNOWFLAKE 3rd mini album

J[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Je T'aime" Eunha Park Ha-na 2016 King Of Masked Singer Ep. 67 Tập 67 chương trình King Of Masked Singer (Vòng 1)

Nickname của Eunha là "상큼한 산토리니" (Fresh Santorini)

L[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"주머니 속 편지" (Letter In The Pocket) Tất cả 2016 포켓몬 더 무비 XY&Z 볼케니온: 기계왕국의 비밀 OST Nhạc phim Pokémon The Movie XY&Z: Volcanion And The Exquisite Magearna[7]
"주머니 속 편지 (Letter In The Pocket) (Full Ver.)"
"LOL" LOL 1st studio album
"Luv Star" (사랑별) SNOWFLAKE 3rd mini album

M[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Me Gustas Tu" (오늘부터 우리는) Tất cả 2015 Flower Bud 2nd mini album
"Mermaid" 2016 LOL 1st studio album
"My Buddy" (기억해) 2015 Flower Bud 2nd mini album

N[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"NAVILLERA" (너 그리고 나) Tất cả 2016 LOL 1st studio album
"Neverland" 2015 Season Of Glass 1st mini album

O[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"ONE" Tất cả 2015 Flower Bud 2nd mini album

P[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Please Save My Earth" (나의 지구를 지켜줘) Tất cả 2017 THE AWAKENING 4th mini album

R[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Rain In The Spring Time" (봄비) Tất cả 2017 THE AWAKENING 4th mini album
"Rough" (시간을 달려서) 2016 SNOWFLAKE 3rd mini album

S[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Say My Name" (내 이름을 불러줘) Tất cả 2016 SNOWFLAKE 3rd mini album
"통다리 토로롱" (Shawing's Song) SinB 2015 내품에 친구들 OST Nhạc phim The Fairies In My Arms
"Someday" (그런 날엔) Tất cả 2016 SNOWFLAKE 3rd mini album
"Spring Is Gone By Chance" (우연히 봄) Yuju Loco 2015 냄새를 보는 소녀 OST Pt. 2 Nhạc phim The Girl Who Sees Smells[8]
"Spring Is Gone By Chance (우연히 봄) (Acoustic Ver.)" Spring Is Gone By Chance (우연히 봄) (Special Edition)
"Sunshine" (나의 일기장) Tất cả 2016 LOL 1st studio album

T[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Taxi" Eunha YooA (Oh My Girl), Chengxiao (Cosmic Girls), Nayoung (gu9udan), Nancy (MOMOLAND) 2016 Inkigayo Music Crush Pt. 2 Sunny Girls' single

Eunha là thành viên của nhóm nhạc nữ dự án của chương trình âm nhạc Inkigayo, Sunny Girls[9]

"내품에 라바와 친구들" (The Fairies In My Arms) SinB 2015 내품에 친구들 OST Nhạc phim The Fairies In My Arms
"The Way" Umji 2016 쇼핑왕 루이 OST Pt. 2 Nhạc phim Shopaholic Louis[10]
"TRUST" Tất cả SNOWFLAKE 3rd mini album

U[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Under The Sky" (하늘 아래서) Tất cả 2015 Flower Bud 2nd mini album

W[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát Thành viên Nghệ sĩ khác Năm Album/Single Ghi chú
"Water Flower" (물꽃놀이) Tất cả 2016 LOL 1st studio album
"White" (하얀마음) 2015 Season Of Glass 1st mini album
"심장이 없어" (Without A Heart) Yuju The Name King Of Masked Singer Ep. 17 Tập 15 chương trình King Of Masked Singer (Vòng 1)

Nickname của Yuju là "7월의 크리스마스" (Christmas in July)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]