Danh sách bài hát thu âm bởi T-ara
Giao diện
(Đổi hướng từ Danh sách bài hát thu âm của T-ara)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Tổng hợp danh sách các bài hát được thu âm của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc T-ara.
Danh sách các bài hát
[sửa | sửa mã nguồn]| Mục lục |
|---|
| A · B · C · D · F · G · H · I · J · K · L · M · N · O · P · Q · R · S · T · U · W · Y · Z |
| Chỉ phát hành duy nhất | |
| ‡ | Chỉ B-side |
| Bài hát | Nghệ sĩ | Kịch bản | Album | Năm | |
|---|---|---|---|---|---|
| "A-ha" † | T-ara | Gosip Girls | 2014 | ||
| "Apple Is A" | T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Apple Is A" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Shoko Fujibayashi |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Beautiful Girl" |
T-ara và Electroboyz | Brave Brothers | — | 2011 | |
| "Bo Peep Bo Peep" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Bo Peep Bo Peep" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung Zoop |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Bye Bye" | T-ara | Nam Ki-sang Kang Jung-myung |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Bye Bye" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | Nam Ki-sang Kang Jung-myung Ono Miyaichi Osamu |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Breaking Heart: Watashi ga Totemo Itakute" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung Fujino Takafumi |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Bunny Style!" |
T-ara | Inoue Tomonori MEG. ME |
Treasure Box | 2013 | |
| "Calendar (Jinan Dallyeog)" | T-ara | Roco Rocoberry | And & End | 2014 | |
| "Cry Cry" | T-ara | Kim Tae-hyun Cho Young-soo Ahn Young-min |
Black Eyes | 2011 | |
| "Cry Cry" (Bản ballad) |
T-ara | Kim Tae-hyun Cho Young-soo Ahn Young-min |
Black Eyes | 2011 | |
| "Cry Cry" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Kim Tae-hyun Cho Young-soo Ahn Young-min Onomiya Ichino |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Dangerous Love" | T-ara | MEG. ME | — | 2013 | |
| "Day By Day" | T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Kim Tae-hyun K-SMITH |
Day By Day | 2012 | |
| "Day By Day" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Kim Tae-hyun K-SMITH Hazama Tomoko |
Treasure Box | 2012 | |
| "Do You Know Me" |
T-ara | Shinsadong Tiger Polar Bear |
Again 1977 | 2013 | |
| "Don't Get Married" |
T-ara | Duble Sidekick | Again | 2013 | |
| "Don't Leave" |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo |
Day By Day | 2012 | |
| "First Love" |
T-ara | Cho Young-soo | All Star | 2014 | |
| "Geojitmal" |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Kim Tae-hyun |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Goodbye, OK" |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Kim Tae-hyun |
Black Eyes | 2011 | |
| "Good Person" | T-ara | K-smith Han Seung-ho |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Hajimete No You Ni" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | "hitman" bang Hazama Tomoko |
— | 2012 | |
| "Hide And Seek" |
T-ara | Park Deok-sang Park Hyeon-jung |
White Winter | 2013 | |
| "Hurt" |
T-ara | Kim Hee-sun Beak Deok-sang |
Again | 2013 | |
| "I'm So Bad" | T-ara | Ahn Young-min Kim Tae-hyun Cho Young-soo |
Black Eyes | 2011 | |
| "I Know the Feeling" | T-ara | Baek Hyun Jung Baek Deok Sang |
Again | 2013 | |
| "I Don't Want You" | T-ara | Duble Sidekick Radio Galaxi |
And & End | 2014 | |
| "I Really Really Like You" | T-ara | Nang Lee Beom Lee |
John Travolta Wannabe | 2011 | |
| "It's Okay" | T-ara | Cho Kyu-sung | Temptastic | 2010 | |
| "I Don't Know" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Temptastic | 2010 | |
| "Jinjja Jinjja Joahae (If I See Her)" | T-ara | Nang Lee Beom Lee |
John Travolta Wannabe | 2011 | |
| "Just Now" | T-ara | TBA | Gossip Girls | 2014 | |
| "Keep Out" | T-ara | Park Deok-sang Park Hyeon-jung Onomiya Ichino |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Knockin' On My Heart" ‡ | T-ara | Gossip Girls | 2014 | ||
| "Keep On Walking" ‡ | T-ara | Gossip Girls | 2014 | ||
| "Kojinmaru: Uso" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | Cho Young-soo Kei |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Log In" |
T-ara | Marco | — | 2011 | |
| "Love Game" | T-ara | Park Deok-sang Park Hyeon-jung Kim Hee-sun |
Day By Day | 2012 | |
| "LA BooN" |
T-ara | TBA | Gossip Girls | 2014 | |
| "Lead The Way" |
T-ara | TBA | Gossip Girls | 2014 | |
| "Like The First Time" |
T-ara | "hitman" bang | Absolute First Album | 2009 | |
| "Lovey-Dovey" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Black Eyes | 2012 | |
| "Lovey-Dovey" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung Shoko Fujibayashi |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Love Me!: Anata no Sei de Kurisou" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | Cho Young-soo Kim Tae-hyun Onomiya Ichino Zoop |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Lucky Wannabe" |
T-ara | TBA | Gossip Girls | 2014 | |
| "Ma Boo" | T-ara | Kim Do-hoon Rhymer |
Temptastic | 2010 | |
| "Mollayo" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Temptastic | 2010 | |
| "Memories You Gave Me" (JINX OST) | T-ara | Gossip Girls | 2014 | ||
| "Musica Musica" | T-ara | Gossip Girls | 2014 | ||
| "Naega Neomu Apa" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Absolute First Album | 2010 | |
| "Natgwa Bam (Love All)" |
T-ara (Areum), Gavy NJ và Shannon | Ahn Young-min Cho Young-soo |
Mirage | 2012 | |
| "Neoneoneo (You You You)" | T-ara | Kim Do-doon Kim Ki-beom Rhymer |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Neo Ttaemune Michyeo" | T-ara | Cho Young-soo Kim Tae-hyun Wheesung |
Absolute First Album | 2010 | |
| Number 9 (넘버나인) | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Gyu-sung |
Again | 2013 | |
| "O My God" | T-ara | Choi Kyu-sung | Black Eyes | 2011 | |
| "One & One" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Absolute First Album | 2009 | |
| "ORGR" | T-ara | Shinsadong Tiger 4th Hitter S.Kim |
And & End | 2014 | |
| "Roly-Poly" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
John Travolta Wannabe | 2011 | |
| "Roly-Poly" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung Shoko Fujibayashi |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Roly-Poly In Copacabana" |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
John Travolta Wannabe | 2011 | |
| "Roly-Poly In Copacabana" (Bản tiếng Nhật) ‡ |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung Shoko Fujibayashi |
— | 2012 | |
| "Round And Round" | T-ara | Yeon Ga 2012 | 2011 | ||
| "Sarangnori" | T-ara | Park Deok-sang Park Hyeon-jung Kim Hee-sun |
Day By Day | 2012 | |
| "Sexy Love" | T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung |
Mirage | 2012 | |
| "Sexy Love" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Shinsadong Tiger Choi Kyu-sung Shoko Fujibayashi |
Treasure Box | 2012 | |
| "Shabontama no Yukue" | T-ara | Yamauchi Hikaru | — | 2013 | |
| "Sign" ‡ | T-ara | MEG. ME Hiroko Konishi |
— | 2013 | |
| "Sugar Free" |
T-ara | Shinsadong Tiger Beomi Nangi |
And & End | 2014 | |
| "T-aratic Magic Music" | T-ara | Kang Ji-won Kim Ki-beom Shoko Fujibayashi |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Tic Tic Toc" | T-ara | Ahn Young-min | Absolute First Album | 2009 | |
| "TTL Listen 2" |
T-ara và Supernova | Rhymer Sangchu Kim Do-hoon |
Absolute First Album | 2009 | |
| "TTL (Time to Love)" |
T-ara và Supernova | Hwang Sung-jin Rhymer Joosuc Kim Do-hoon |
Absolute First Album | 2009 | |
| "T.T.L: Time to Love" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | HI-D Kim Do-hoon |
Jewelry Box | 2012 | |
| "T.T.L: Time To Love" (Bản tiếng Nhật) DJ Hanmin Remix |
T-ara | Gosip Girls | 2014 | ||
| "Target" |
T-ara | MEG.ME KOH |
Treasure Box | 2013 | |
| "Uri Saranghaetjanha" |
T-ara và Davichi | Cho Young-soo K-SMITH |
Funky Town | 2011 | |
| "Wae Ireoni (Why Are You Being Like This)" |
T-ara | Lee Eun-jin Kim Do-hoon Lee Sang-ho |
Temptastic | 2010 | |
| "We Are The One (16 Gang Giwon Eungwonga)" |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Kim Tae-hyun |
— | 2010 | |
| "Wanna Play?" ‡ | T-ara | Kim Tae-hyun Cho Young-soo Ahn Young-min |
Absolute First Album | 2009 | |
| "Weironi" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | Ahn Young-min Cho Young-soo Kim Tae-hyun |
Jewelry Box | 2012 | |
| "Wonder Woman" |
T-ara, SeeYa và Davichi | Cho Young-soo | — | 2010 | |
| "Women's Generation" |
T-ara, SeeYa và Davichi | Unknown | — | 2009 | |
| "Yayaya" | T-ara | E-Tribe | Temptastic | 2010 | |
| "Yayaya" (Bản tiếng Nhật) |
T-ara | E-Tribe Takafumi Fujino |
Jewelry Box | 2012 |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách giải thưởng và đề cử của T-ara
- Danh sách đĩa nhạc của T-ara
- Danh sách phim của T-ara
- Danh sách video của T-ara