Danh sách các đơn vị hành chính Trung Quốc theo HDI

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Danh sách bao gồm tất cả các tỉnh, đặc khu hành chính, khu tự trị và thành phố trực thuộc trung ương của Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, có so sánh với Trung Hoa Dân quốc (Đài Loan). Số liệu lấy từ Báo cáo phát triển con người tại Trung Quốc (《2009/10 中国人类发展报告》)xuất bản bởi Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc, Quỹ nghiên cứu phát triển Trung Quốc và Đại học Nhân dân Trung Quốc, không bao gồm hai Đặc khu hành chính Hồng KôngMa Cao. Số liệu của Đặc khu hành chính Hồng Kông được lấy từ "báo cáo phát triển cong người LHQ" và Ma Cao do chính phủ đặc khu cung cấp có tính tham khảo.

HDI của các khu vực hành chính Trung Hoa (2014)
  0.900–0.949
  0.850–0.899
  0.800–0.849
  0.750–0.799
  0.700–0.749
  0.650–0.699
  0.600–0.649
  không số liệu
Thứ tự Tỉnh Chỉ số HDI (2014)[1] Quốc gia so sánh
(số liệu 2014)[2]
Rất cao
-  Hồng Kông 0.910[2]  Singapore
-  Ma Cao 0.894[3]  Israel
-  Đài Loan 0.882[4]  Phần Lan
1 Bắc Kinh 0.869  Cộng hòa Séc
2 Thượng Hải 0.852  Síp
3 Thiên Tân 0.843  Ba Lan
Cao
4 Giang Tô 0.798  Belarus
5 Chiết Giang 0.798  Belarus
6 Liêu Ninh 0.798  Belarus
7 Quảng Đông 0.772  Seychelles
8 Sơn Đông 0.769  Cuba
9 Cát Lâm 0.768  Liban
10 Nội Mông 0.766  Costa Rica
11 Phúc Kiến 0.758  Sri Lanka
12 Hắc Long Giang 0.755  Brasil
13 Hồ Bắc 0.754  Gruzia
14 Thiểm Tây 0.751  Azerbaijan
15 Trùng Khánh 0.747  Macedonia
16 Sơn Tây 0.738  Algérie
17 Hải Nam 0.738  Algérie
18 Hồ Nam 0.735  Peru
19 Hà Bắc 0.735  Peru
20 Hà Nam 0.727  Fiji
21 Ninh Hạ 0.727  Fiji
22 Giang Tây 0.726  Thái Lan
23 An Huy 0.720  Colombia
24 Tứ Xuyên 0.720  Colombia
25 Tân Cương 0.718  Jamaica
26 Quảng Tây 0.713  Suriname
Trung bình
27 Thanh Hải 0.694  Moldova
28 Cam Túc 0.689  Ai Cập
29 Quý Châu 0.673  Uzbekistan
30 Vân Nam 0.668  Philippines
31 Tây Tạng 0.600  Bhutan

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “China National Human Development Report 2016 Social Innovation for Inclusive Human Development” (PDF). China Publishing Group Corporation China Translation & Publishing House China. 2016. 
  2. ^ a ă “Human Development Report 2015 – "Work for Human Development" (PDF). HDRO (Human Development Report Office) United Nations Development Programme. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2017. 
  3. ^ “Macau in Figures, 2016” (bằng tiếng Anh). 澳門統計暨普查局(DSEC). Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2017. 
  4. ^ “人類發展指數(HDI)” (Excel) (bằng tiếng zh-tw). Directorate General of Budget, Accounting and Statistics, Executive Yuan, R.O.C. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2017.