Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện khu vực Đông Nam Bộ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện của Đông Nam Bộ. Tính đến ngày 10 tháng 1 năm 2020, danh sách có tổng cộng 72 đơn vị, gồm: 9 thành phố trực thuộc tỉnh, 7 thị xã, 19 quận và 37 huyện.

Danh sách các đơn vị hành chính cấp huyện[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu dân số chủ yếu từ Điều tra dân số 01/04/2009.

STT Tên
thành phố/
quận/huyện/
thị xã
Tỉnh/
Thành phố
Dân số
(2009)
Diện tích

(km2)

Mật độ
dân số

(người/
km2)

Huyện lỵ

(thị trấn)

Hành chính
Phường Thị trấn
1 Bà Rịa Bà Rịa - Vũng Tàu 122.424 (8/2012)[1] 91,5 1.338 Phước Hiệp 8 - 3
2 Châu Đức Bà Rịa - Vũng Tàu 143.306 420,6 341 Ngãi Giao - 1 15
3 Côn Đảo Bà Rịa - Vũng Tàu 5.127 75,2 68 Côn Đảo - - -
4 Đất Đỏ Bà Rịa - Vũng Tàu 69.502 189,6 367 Đất Đỏ - 2 6
5 Long Điền Bà Rịa - Vũng Tàu 125.179 77 1.626 Long Điền - 2 5
6 Phú Mỹ Bà Rịa - Vũng Tàu 128.205 337,6 380 Phú Mỹ 5 - 5
7 Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu 296.237 140,3 2.111 Phường 1 16 - 1
8 Xuyên Mộc Bà Rịa - Vũng Tàu 134.401 642,2 214 Phước Bửu - 1 12
9 Bàu Bàng Bình Dương 82.024 (12/2013)[2] 339,2 242 Lai Uyên - 1 7
10 Bắc Tân Uyên Bình Dương 58.439 (12/2013)[2] 400,9 146 Tân Thành - 1 10
11 Bến Cát Bình Dương 203.420 (12/2013)[2] 234,4 868 Mỹ Phước 5 - 3
12 Dầu Tiếng Bình Dương 115.780 721,4 160 Dầu Tiếng - 1 11
13 Dĩ An Bình Dương 355.370 (2013) 60 5.928 Dĩ An 7 - -
14 Phú Giáo Bình Dương 83.555 541,5 154 Phước Vĩnh - 1 10
15 Tân Uyên Bình Dương 190.564 (12/2013)[2] 92,4920 2.060 Uyên Hưng 6 - 6
16 Thủ Dầu Một Bình Dương 264.642 (12/2013)[2] 118,67 2.230 Phú Cường 14 - -
17 Thuận An Bình Dương 438.922 (12/2013)[2] 84,26 5.245 Lái Thiêu 9 - 1
18 Bình Long Bình Phước 57.590 (8/2009) 126,3 456 Hưng Chiến 4 2
19 Bù Đăng Bình Phước 133.475 1.503 89 Đức Phong 1 15
20 Bù Đốp Bình Phước 51.576 377,5 137 Thanh Bình 1 6
21 Bù Gia Mập Bình Phước 72.907 1.061,2 69 Phú Nghĩa 8
22 Chơn Thành Bình Phước 62.562 (8/2009)[3] 389,5 161 Chơn Thành 1 8
23 Đồng Phú Bình Phước 82.190 929,1 88 Tân Phú 1 10
24 Đồng Xoài Bình Phước 80.099 168,5 475 Tân Đồng 6 2
25 Hớn Quản Bình Phước 95.681 (8/2009)[3] 663,7977 144 Tân Khai 13
26 Lộc Ninh Bình Phước 109.866 854 129 Lộc Ninh 1 15
27 Phú Riềng Bình Phước 92.016 675 136 Bù Nho 10
28 Phước Long Bình Phước 50.019 (8/2009)[3] 118,8393 421 Long Thủy 5 2
29 Biên Hòa Đồng Nai 784.398 (2/2010)[4] 264,1 2.970 Thanh Bình 28 6
30 Cẩm Mỹ Đồng Nai 137.870 468 295 Long Giao 13
31 Định Quán Đồng Nai 191.340 966,5 198 Định Quán 1 14
32 Long Khánh Đồng Nai 130.704 194,1 673 Xuân An 11 4
33 Long Thành Đồng Nai 188.594 (2/2010)[4] 431,0102 438 Long Thành 1 14
34 Nhơn Trạch Đồng Nai 158.256 410,9 385 Phú Hội 12
35 Tân Phú Đồng Nai 155.926 775 201 Tân Phú 1 17
36 Thống Nhất Đồng Nai 146.932 247,2 594 Dầu Giây 10
37 Trảng Bom Đồng Nai 245.729 326,1 753 Trảng Bom 1 16
38 Vĩnh Cửu Đồng Nai 124.912 1.092 114 Vĩnh An 1 11
39 Xuân Lộc Đồng Nai 205.547 726,8 283 Gia Ray 1 14
40 Quận 1 TP Hồ Chí Minh 180.225 7,73 23.315 Bến Nghé 10
41 Quận 2 TP Hồ Chí Minh 147.490 49,74 2.965 Thạnh Mỹ Lợi 11
42 Quận 3 TP Hồ Chí Minh 190.553 4,92 38.730 Phường 3 14
43 Quận 4 TP Hồ Chí Minh 180.980 4,18 43.297 Phường 12 15
44 Quận 5 TP Hồ Chí Minh 171.452 4,27 40.152 Phường 8 15
45 Quận 6 TP Hồ Chí Minh 249.329 7,19 34.677 Phường 1 14
46 Quận 7 TP Hồ Chí Minh 244.276 35,69 6.844 Tân Phú 10
47 Quận 8 TP Hồ Chí Minh 408.772 19,18 21.312 Phường 5 16
48 Quận 9 TP Hồ Chí Minh 256.257 114,01 2.248 Hiệp Phú 13
49 Quận 10 TP Hồ Chí Minh 230.345 5,72 40.270 Phường 14 15
50 Quận 11 TP Hồ Chí Minh 226.854 5,14 44.135 Phường 10 16
51 Quận 12 TP Hồ Chí Minh 405.360 52,78 7.680 Tân Chánh Hiệp 11
52 Bình Chánh TP Hồ Chí Minh 420.109 252,7 1.663 Tân Túc 1 15
53 Bình Tân TP Hồ Chí Minh 572.132 51,9 11.026 An Lạc 10
54 Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh 457.362 20,8 22.031 Phường 14 20
55 Cần Giờ TP Hồ Chí Minh 68.846 704,2 98 Cần Thạnh 1 6
56 Củ Chi TP Hồ Chí Minh 343.155 434,5 790 Củ Chi 1 20
57 Gò Vấp TP Hồ Chí Minh 522.690 19,74 26.478 Phường 10 16
58 Hóc Môn TP Hồ Chí Minh 349.065 109,18 3.197 Hóc Môn 1 11
59 Nhà Bè TP Hồ Chí Minh 101.074 100,41 1.007 Nhà Bè 1 6
60 Phú Nhuận TP Hồ Chí Minh 174.535 4,88 35.765 Phường 11 15
61 Tân Bình TP Hồ Chí Minh 421.724 22,38 18.843 Phường 14 15
62 Tân Phú TP Hồ Chí Minh 398.102 16,08 24.758 Tân Phú 11
63 Thủ Đức TP Hồ Chí Minh 442.177 47,76 9.258 Bình Thọ 12
64 Bến Cầu Tây Ninh 62.934 233,3 270 Bến Cầu 1 8
65 Châu Thành Tây Ninh 130.101 571,3 228 Châu Thành 1 14
66 Dương Minh Châu Tây Ninh 104.300 452,8 230 Dương Minh Châu 1 10
67 Gò Dầu Tây Ninh 137.019 250,5 547 Gò Dầu 1 8
68 Hòa Thành Tây Ninh 139.011 81,8 1.699 Long Hoa 4 4
69 Tân Biên Tây Ninh 93.813 853 110 Tân Biên 1 9
70 Tân Châu Tây Ninh 121.393 1.110,4 109 Tân Châu 1 11
71 Tây Ninh Tây Ninh 153.537 (12/2013)[5] 140,0081 1.097 Phường 3 7 3
72 Trảng Bàng Tây Ninh 152.339 337,8 451 Trảng Bàng 6 4
     Thành phố tỉnh lỵ
     Thành phố trực thuộc tỉnh
     Thị xã
     Quận
     Huyện đảo
     Huyện lỵ là một xã
     Phường trung tâm của quận, thành phố thuộc tỉnh hoặc thị xã

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “NGHỊ QUYẾT Về việc thành lập thành phố Bà Rịa thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ a ă â b c d “Nghị quyết số 136/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bến Cát để thành lập thị xã Bến Cát; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  3. ^ a ă â “Nghị quyết số 35/NQ-CP của Chính phủ: Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Long, huyện Phước Long để thành lập thị xã Bình Long,thị xã Phước Long;thành lập các phường trực thuộc thị xã Bình Long,thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước”. Chính phủ. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2014. 
  4. ^ a ă “NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh địa giới hành chính huyện Long Thành để mở rộng địa giới hành chính thành phố Biên Hoà thuộc tỉnh Đồng Nai”. Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014. 
  5. ^ “Nghị quyết số 135/NQ-CP của Chính phủ: Về việc thành lập các phường Ninh Sơn, Ninh Thạnh thuộc thị xã Tây Ninh và thành lập thành phố Tây Ninh thuộc tỉnh Tây Ninh” (PDF). Chính phủ. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2014.