Danh sách các đỉnh núi cao nhất Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là danh sách các đỉnh núi có độ cao tuyệt đối từ 2000 mét trở lên ở Việt Nam.

Hạng Tên Địa phương Tọa độ Độ cao tuyệt đối (mét) Độ cao tương đổi (mét)
1 Fansipan Sa Pa, Lào Cai 22°20′51″B 103°49′3″Đ 3143 1613
2 Pu Ta Leng (Pu Tả Lèng) dãy Hoàng Liên Sơn, xã Tả Lèng, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 3096
3 Pu Si Lung Pa Vệ Sử, Mường Tè, Lai Châu 22°37′38″B 102°47′09″Đ 3073 1750
4 Kỳ Quan San (Bạch Mộc Lương Tử) Trung Lèng Hồ, Bát Xát, Lào Cai 22°30′28″B 103°35′15″Đ 3049
5 Khang Su Văn Pa Vây Sử, Phong Thổ, Lai Châu 22°45′12″B 103°26′24″Đ 3012
6 Tả Liên (Cổ Trâu) Tả Lèng, Tam Đường, Lai Châu 22°46′305″B 103°55′619″Đ 2996
7 Tà Chì Nhù (Phu Song Sung) Xà Hồ, Trạm Tấu, Yên Bái 2985 1930
8 Pờ Ma Lung Phong Thổ, Lai Châu 2967
9 Nhìu Cồ San Bát Xát, Lào Cai 2965
10 Chung Nhía Vũ Phong Thổ, Lai Châu 2918
11 Lùng Cúng Mù Cang Chải, Yên Bái 2913
12 Nam Kang Hô Tao Tân Uyên, Lai Châu 2881
13 Tà Xùa

Trạm Tấu, Yên Bái

2865
14 Lảo Thẩn Bát Xát, Lào Cai 2860
15 Ngũ Chỉ Sơn (Tả Giàng Phình) Sa Pa, Lào Cai 2858
16 Phu Xai Lai Leng

Kỳ Sơn, Nghệ An

2720
17 Ngọc Linh Đắc Glei, Kon Tum 2598
18 Tây Côn Lĩnh Lao Chải, Vị Xuyên, Hà Giang 22°48'26.0"B 104°47'14.0"Đ 2427
19 Chư Yang Sin Krông Bông, Đắk Lắk 2420-2422 2055
20 Kiều Liêu Ti Hoàng Su Phì, Hà Giang 2402 1570

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]