Danh sách các Thủ tướng Trung Hoa Dân quốc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Chức vụ người đứng đầu cơ quan hành pháp (danh xưng thông dụng trong tiếng Việt là Thủ tướng) của chính quyền Trung Hoa Dân quốc trong lịch sử từng có vài lần thay đổi danh xưng.

Giai đoạn Tiếng Trung Phiên âm Hán-Việt Tiếng Quan thoại
Bính âm
Tiếng Phúc Kiến
Pe̍h-ōe-jī
Tiếng Khách Gia
Pha̍k-fa-sṳ
1912–1914, 1916–1928 國務總理 Quốc vụ Tổng lý Guówù Zŏnglĭ Kok-bū Chóng-lí Koet-vu Chúng-lî
1914–1916 政事堂
國務卿
Chính sự đường
Quốc vụ khanh
Zhèngshìtáng
Guówùqīng
Chèng-sū-tông
Kok-bū-khing
Chṳn-sṳ-thòng
Koet-vu-khîn
1928–nay 行政院
院長
Hành chính viện
Viện trưởng
Xíngzhèng Yuàn
Yuànzhǎng
Hêng-chèng Īⁿ
Īⁿ-tiúⁿ
Hàng-chṳn Yen
Yen-tshòng

Bên cạnh đó, từ khi thành lập đến năm 1949, chính quyền Trung Hoa Dân quốc kiểm soát Trung Quốc đại lục cũng như các đảo ngoài khơi, nên được xem là chính quyền Trung Quốc chính thức. Từ sau 1949, chính quyền Trung Hoa Dân quốc từ năm 1949 chỉ còn kiểm soát được Đài Loan và các đảo lân cận, vì vậy chỉ được xem như là chính quyền của vùng lãnh thổ Đài Loan. Trong các tài liệu tiếng Việt, chức vụ đứng đầu hành pháp của Trung Hoa Dân quốc từ năm 1912 đến 1949 được gọi với danh xưng Thủ tướng Trung Quốc, còn từ 1949 trở đi thường gọi là Thủ tướng Đài Loan.

Chức vụ đứng đầu cơ quan hành chính Trung Hoa Dân quốc về nguyên tắc được bổ nhiệm bởi Nguyên thủ quốc gia Trung Hoa Dân quốc. Tuy nhiên, trong thời kỳ đầu của chính quyền Dân quốc, một số thủ tướng thậm chí còn nắm giữ những quyền lựa còn mạnh hơn các tổng thống. Một số tổng thống thậm chí còn chính các thủ tướng mà họ bổ nhiệm trục xuất khỏi chức vị.

Danh sách dưới đây liệt kê tất cả các cá nhân từng giữ chức vụ đứng đầu cơ quan hành pháp trong chính quyền Trung Hoa Dân quốc theo từng thời kỳ lịch sử

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

      Không đảng phái       Quân phiệt       Tiến bộ Đảng       Giao thông hệ       Quốc dân Đảng       Dân tiến Đảng

Thời kỳ Chính phủ Bắc Dương (1912–1928)[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Hiến pháp lâm thời của Trung Hoa Dân quốc, được thông qua vào năm 1912, nhà lãnh đạo của đảng đa số hoặc liên minh đa số nên được tổng thống bổ nhiệm làm thủ tướng.

HÌnh ảnh Họ tên Nhiệm kỳ Tại nhiệm Đảng phái Nguyên thủ
Quốc vụ Tổng lý
(1912-1914)
1 Tang Shaoyi.jpg Đường Thiệu Nghi
唐紹儀
13 tháng 3, 1912 27 tháng 6, 1912 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000106.000000106 ngày Không đảng phái Yuan shikai.jpg
Viên Thế Khải
2 Lou Tseng-Tsiang 01.jpg Lục Trưng Tường
(Pierre-Célestin Lou)
陸徵祥
29 tháng 6, 1912 22 tháng 9, 1912 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000085.00000085 ngày Không đảng phái
3 赵秉钧.jpg Triệu Bình Quân
趙秉鈞
25 tháng 9, 1912 16 tháng 7, 1913 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000294.000000294 ngày Không đảng phái
DuanQirui.jpg Đoàn Kỳ Thụy
段祺瑞
tạm quyền
19 tháng 7 năm 1913 31 tháng 7 năm 1913 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000012.00000012 ngày Bắc Dương quân
4 Xiong Xiling.jpg Hùng Hy Linh
熊希齡
31 tháng 7, 1913 12 tháng 2, 1914 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000196.000000196 ngày Không đảng phái
Sun Baoqi.jpg Tôn Bảo Kỳ
孫寶琦
tạm quyền
12 tháng 2, 1914 1 tháng 5, 1914 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000078.00000078 ngày Không đảng phái
Chính sự đường Quốc vụ khanh
(1914-1916)
5 徐世昌.jpg Từ Thế Xương
徐世昌
1 tháng 5, 1914 21 tháng 12, 1915 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000234.000000234 ngày Bắc Dương quân Yuan shikai.jpg
Viên Thế Khải
Lục Trưng Tường làm Chánh sự đường đại lý Quốc vụ khanh Đế quốc Trung Hoa từ 22 tháng 12 năm 1915 đến 22 tháng 3 năm 1916.
6 徐世昌.jpg Từ Thế Xương
徐世昌
22 tháng 3, 1916 22 tháng 4, 1916 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000031.00000031 ngày Bắc Dương quân
7 DuanQirui.jpg Đoàn Kỳ Thụy
段祺瑞
22 tháng 4 năm 1916 8 tháng 5 năm 1916 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000016.00000016 ngày Hoản hệ Li Yuan-hong chopped.png
Lê Nguyên Hồng
Quốc vụ Tổng lý
(1916-1928)
8 DuanQirui.jpg Đoàn Kỳ Thụy
段祺瑞
8 tháng 5, 1916 29 tháng 6, 1916 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000052.00000052 ngày Hoản hệ Li Yuan-hong chopped.png
Lê Nguyên Hồng
29 tháng 6, 1916 23 tháng 5, 1917
Wu Tingfang2.jpg Ngũ Đình Phương
伍廷芳
tạm quyền
23 tháng 5 năm 1917 12 tháng 6 năm 1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000020.00000020 ngày Không đảng phái
Jiang Chaozong2.jpg Giang Triều Tông
江朝宗
tạm quyền
12 tháng 6, 1917 24 tháng 6, 1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000012.00000012 ngày Hoản hệ
9 李經羲.jpg Lý Kinh Hy
李經羲
25 tháng 6, 1917 2 tháng 7, 1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000007.0000007 ngày Không đảng phái
Trương Huân làm Nội các Tổng lý Đại thần Đế quốc Đại Thanh từ 1 tháng 7 năm 1917 đến 12 tháng 7 năm 1917.
10 DuanQirui.jpg Đoàn Kỳ Thụy
段祺瑞
14 tháng 7, 1917 22 tháng 11, 1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000131.000000131 ngày Hoản hệ Feng Guozhang1.jpg
Phùng Quốc Chương
(tạm quyền)
汪大燮.jpg Uông Đại Tiếp
汪大燮
tạm quyền
22 tháng 11, 1917 30 tháng 11, 1917 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000008.0000008 ngày Không đảng phái
11 WangShizhen.jpg Vương Sĩ Trân
王士珍
30 tháng 11, 1917 23 tháng 3, 1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000113.000000113 ngày Trực hệ
12 DuanQirui.jpg Đoàn Kỳ Thụy
段祺瑞
23 tháng 3, 1918 10 tháng 10, 1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000201.000000201 ngày Hoản hệ
Qian Nengxun.jpg Tiền Năng Huấn
錢能訓
10 tháng 10, 1918 20 tháng 12, 1918 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000071.00000071 ngày Không đảng phái Xu Shichang.jpg
Từ Thế Xương
13 20 tháng 12, 1918 13 tháng 6, 1919 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000175.000000175 ngày
Gong Xinzhan.jpg Cung Tâm Trạm
龔心湛
tạm quyền
13 tháng 6, 1919 24 tháng 9, 1919 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000103.000000103 ngày Không đảng phái
Jin Yunpeng.jpg Cận Vân Bằng
靳雲鵬
24 tháng 9, 1919 5 tháng 11, 1919 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000042.00000042 ngày Hoản hệ
14 5 tháng 11, 1919 14 tháng 5, 1920 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000191.000000191 ngày
Sak Deng-bing2.jpg Tát Trấn Băng
薩鎮冰
tạm thời
2 tháng 7, 1920 9 tháng 8, 1920 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000038.00000038 ngày Không đảng phái
15 Jin Yunpeng.jpg Cận Vân Bằng
靳雲鵬
9 tháng 8, 1920 14 tháng 5, 1921 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000131.000000131 ngày Hoản hệ
14 tháng 5, 1921 18 tháng 12, 1921
Yan Huiqing.jpg Nhan Huệ Khanh
(W.W. Yan)
顏惠慶
tạm quyền
18 tháng 12, 1921 24 tháng 12, 1921 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000006.0000006 ngày Không đảng phái
16 Liang Shiyi.jpg Lương Sĩ Di
梁士詒
24 tháng 12, 1921 8 tháng 4, 1922 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000105.000000105 ngày Giao thông hệ
Zhou Zi qi.jpg Chu Tự Tề
周自齊
tạm quyền
8 tháng 4, 1922 11 tháng 6, 1922 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000065.00000065 ngày Giao thông hệ
17 Yan Huiqing.jpg Nhan Huệ Khanh
(W.W. Yan)
顏惠慶
12 tháng 6, 1922 5 tháng 8, 1922 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000054.00000054 ngày Không đảng phái Li Yuan-hong chopped.png
Lê Nguyên Hồng
18 Tang Shaoyi.jpg Đường Thiệu Nghi
唐紹儀
5 tháng 8, 1922 19 tháng 9, 1922 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000045.00000045 ngày Không đảng phái
19 Wang Chonghui.jpg Vương Sủng Huệ
王寵惠
19 tháng 9, 1922 29 tháng 11, 1922 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000071.00000071 ngày Không đảng phái
20 汪大燮.jpg Uông Đại Tiếp
汪大燮
29 tháng 11, 1922 11 tháng 12, 1922 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000012.00000012 ngày Không đảng phái
Wang Zhengting2.jpg Vương Chính Đình
王正廷
tạm quyền
11 tháng 12, 1922 4 tháng 1, 1923 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000024.00000024 ngày Không đảng phái
21 Zhang Shaozeng.jpg Trương Thiệu Tăng
張紹曾
4 tháng 1, 1923 13 tháng 6, 1923 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000160.000000160 ngày Không đảng phái
高凌霨.jpg Cao Lăng Úy
高凌霨
tạm quyền
14 tháng 6, 1923 12 tháng 10, 1923 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000212.000000212 ngày Trực hệ
12 tháng 10, 1923 12 tháng 1, 1924 Cao Kun.jpg
Tào Côn
22 Sun Baoqi.jpg Tôn Bảo Kỳ
孫寶琦
12 tháng 1, 1924 2 tháng 7, 1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000172.000000172 ngày Không đảng phái
Gu Weijun.JPG Cố Duy Quân
顧維鈞
tạm quyền
2 tháng 7 năm 1924 14 tháng 9 năm 1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000074.00000074 ngày Phi đảng phái
23 Yan Huiqing.jpg Nhan Huệ Khanh
(W.W. Yan)
顏惠慶
14 tháng 9, 1924 31 tháng 10, 1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000047.00000047 ngày Không đảng phái
Huang Fu 03 (cropped).JPG Hoàng Phu
黃郛
tạm quyền
31 tháng 10 năm 1924 24 tháng 11 năm 1924 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000024.00000024 ngày Phi đảng phái
Chức vụ bị bãi bỏ ngày 25 tháng 11 năm 1924 đến ngày 26 tháng 12 năm 1925. DuanQirui.jpg
Đoàn Kỳ Thụy
24 Bundesarchiv Bild 102-12299, Hsu Shih-Ying.jpg Hứa Thế Anh
許世英
26 tháng 12, 1925 4 tháng 3, 1926 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000068.00000068 ngày Hoản hệ
25 Jia Deyao.jpg Giả Đức Diệu
賈德耀
4 tháng 3, 1926 20 tháng 4, 1926 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000047.00000047 ngày Hoản hệ
Hu Weide.jpg Hồ Duy Đức
胡惟德
tạm quyền
20 tháng 4, 1926 13 tháng 5, 1926 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000023.00000023 ngày Trực hệ Quốc vụ Tổng lý giữ quyền Nguyên thủ
Yan Huiqing.jpg Nhan Huệ Khanh
(W.W. Yan)
顏惠慶
tạm quyền
13 tháng 5, 1926 22 tháng 6, 1926 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000040.00000040 ngày Không đảng phái
Du Xigui.jpg Đỗ Tích Khuê
杜錫珪
tạm quyền
22 tháng 6, 1926 1 tháng 10, 1926 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000101.000000101 ngày Trực hệ
Gu Weijun.JPG Cố Duy Quân
顧維鈞
1 tháng 10, 1926 11 tháng 1, 1927 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000102.000000102 ngày Không đảng phái
26 11 tháng 1, 1927 16 tháng 6, 1927 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000156.000000156 ngày
27 Pan Fu.jpg Phan Phú
潘復
20 tháng 6, 1927 3 tháng 6, 1928 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000349.000000349 ngày Không đảng phái Zhang Zuolin3.jpg
Trương Tác Lâm

Thời kỳ Chính phủ Quốc dân (1928-1948)[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi kết thúc Chiến tranh Bắc phạt, Tưởng Giới Thạch đã thành lập Chính phủ Quốc dânNam Kinh vào năm 1928. Chức vụ đứng đầu cơ quan hành pháp được gọi bằng danh xưng Hành chính viện Viện trưởng, nhằm thể hiện nguyên tắc Ngũ quyền hành pháp, nhần mạnh sự khác biệt giữa chính phủ của ông và chính phủ trước đó ở Bắc Kinh (sau đó đổi tên thành Bắc Bình). Chính phủ này chuyển đến Trùng Khánh trong Chiến tranh Trung-Nhật (1937-1945) và sau Nội chiến Trung Quốc đã chuyển đến Đài Bắc, nơi nó tồn tại đến ngày nay.

HÌnh ảnh Họ tên Nhiệm kỳ Tại nhiệm Đảng phái Chủ tịch
Chính phủ Quốc dân
Hành chính viện Viện trưởng
(1928-1948)
1 Tan Yankai.jpg Đàm Duyên Khải
譚延闓
8 tháng 10, 1928 22 tháng 9, 1930 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000349.000000349 ngày Quốc dân Đảng Tan Yankai.jpg
Đàm Duyên Khải
Lâm thời
Chiang 1.jpg
Tưởng Giới Thạch
TVSoong.jpg Tống Tử Văn
(T.V. Soong)
宋子文
tạm quyền
25 tháng 9, 1930 18 tháng 11, 1930 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000054.00000054 ngày Quốc dân Đảng
2 Chiang 1.jpg Tưởng Giới Thạch
蔣中正
18 tháng 11, 1930 15 tháng 12, 1931 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000027.00000027 ngày Quốc dân Đảng
Chen Mingxu.jpg Trần Minh Xu
陳銘樞
tạm quyền
15 tháng 12, 1931 28 tháng 12, 1931 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000013.00000013 ngày Quốc dân Đảng Lin Sen.jpg
Lâm Sâm
3 孙科.jpg Tôn Khoa
孫科
28 tháng 12, 1931 28 tháng 1, 1932 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000031.00000031 ngày Quốc dân Đảng
4 汪精衛照片.jpg Uông Tinh Vệ
汪兆銘
28 tháng 1, 1932 1 tháng 12, 1935 &0000000000000003.0000003 năm, &0000000000000307.000000307 ngày Quốc dân Đảng
(2) Chiang Kai-shek.jpg Tưởng Giới Thạch
蔣中正
7 tháng 12 năm 1935 1 tháng 1 năm 1938 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000025.00000025 ngày Quốc dân Đảng
5 HHKung.jpg Khổng Tường Hy
(H.H. Kung)
孔祥熙
1 tháng 1, 1938 25 tháng 11, 1939 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000328.000000328 ngày Quốc dân Đảng
(2) Chiang Kai-shek.jpg Tưởng Giới Thạch
蔣中正
11 tháng 12, 1939 31 tháng 5, 1945 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000171.000000171 ngày Quốc dân Đảng
Chiang Kai-shek.jpg
Tưởng Giới Thạch
6 TVSoong.jpg Tống Tử Văn
(T.V. Soong)
宋子文
31 tháng 5 năm 1945 1 tháng 3 năm 1947 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000274.000000274 ngày Quốc dân Đảng
Chiang Kai-shek.jpg Tưởng Giới Thạch
蔣中正
tạm quyền
1 tháng 3, 1947 23 tháng 4, 1947 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000048.00000048 ngày Quốc dân Đảng
7 Zhang Qun.jpg Trương Quần
張群
23 tháng 4, 1947 31 tháng 5, 1948 &0000000000000002.0000002 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Quốc dân Đảng

Thời kỳ Hiến pháp (1948–nay)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1948, Hiến pháp Trung Hoa Dân quốc thành lập, chính thức xác lập cơ cấu chính quyền Trung Hoa Dân quốc cho đến tận ngày nay.

HÌnh ảnh Họ tên Nhiệm kỳ Tại nhiệm Đảng phái Tổng thống
Hành chính viện Viện trưởng
(1948-nay)
1 翁秘書文灝 (cropped).jpg Ông Văn Hạo
翁文灝
24 tháng 5, 1948 26 tháng 11, 1948 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000186.000000186 ngày Quốc dân Đảng 蔣中正總統玉照.png
Tưởng Giới Thạch
2 Sun Fo - Hong Kong - HK - c1950 cs.jpg Tôn Khoa
孫科
26 tháng 11, 1948 12 tháng 3 , 1949 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000106.000000106 ngày Quốc dân Đảng
3 Ho Ying-chin.jpg Hà Ứng Khâm
何應欽
12 tháng 3, 1949 3 tháng 6, 1949 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000083.00000083 ngày Quốc dân Đảng
Lý Tông Nhân
4 Yan Xishan.jpg Diêm Tích Sơn
閻錫山
3 tháng 6, 1949 7 tháng 3, 1950 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000277.000000277 ngày Quốc dân Đảng
蔣中正總統玉照.png
Tưởng Giới Thạch
5 Chen Cheng in 1940's.jpg Trần Thành
陳誠
7 tháng 3, 1950 7 tháng 6, 1954 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000092.00000092 ngày Quốc dân Đảng
6 Yu Hung-Chun.jpg Du Hồng Quân
俞鴻鈞
7 tháng 6, 1954 30 tháng 6, 1958 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000023.00000023 ngày Quốc dân Đảng
(5) Chen Cheng in 1940's.jpg Trần Thành
陳誠
30 tháng 6, 1958 1 tháng 7, 1963 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Quốc dân Đảng
7 President Yen Chia-kan.png Nghiêm Gia Cam
(C. K. Yen)
嚴家淦
15 tháng 12, 1963 29 tháng 5, 1972 &0000000000000008.0000008 năm, &0000000000000166.000000166 ngày Quốc dân Đảng
8 ChiangChingkuo photo.jpg Tưởng Kinh Quốc
蔣經國
29 tháng 5, 1972 19 tháng 5, 1978 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000355.000000355 ngày Quốc dân Đảng
President Yen Chia-kan.png
Nghiêm Gia Cam
Blanksvg.svg Từ Khánh Chung
徐慶鐘
(tạm quyền)
19 tháng 5, 1978 1 tháng 6, 1978 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000013.00000013 ngày Quốc dân Đảng
ChiangChingkuo photo.jpg
Tưởng Kinh Quốc
9 Blanksvg.svg Tôn Vận Tuyền
孫運璿
1 tháng 6, 1978 20 tháng 5, 1984 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000354.000000354 ngày Quốc dân Đảng
10 Blanksvg.svg Du Quốc Hoa
俞國華
20 tháng 5, 1984 21 tháng 5, 1989 &0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000001.0000001 ngày Quốc dân Đảng

Lý Đăng Huy
11 Blanksvg.svg Lý Hoán
李煥
21 tháng 5, 1989 1 tháng 6, 1990 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000011.00000011 ngày Quốc dân Đảng
12 General (ROCA) Hau Pei-tsun 陸軍上將郝柏村.jpg Hác Bách Thôn
郝柏村
1 tháng 6, 1990 10 tháng 2, 1993 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000254.000000254 ngày Quốc dân Đảng
13 Lien Chan (chopped).jpg Liên Chiến
連戰
10 tháng 2, 1993 1 tháng 9, 1997 &0000000000000004.0000004 năm, &0000000000000203.000000203 ngày Quốc dân Đảng
14 Vincent Siew (chopped).jpg Tiêu Vạn Trường
(Vincent Siew)
蕭萬長
1 tháng 9, 1997 20 tháng 5, 2000 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000243.000000243 ngày Quốc dân Đảng
15 Tang Fei 唐飛.jpg Đường Phi
唐飛
20 tháng 5, 2000 6 tháng 10, 2000 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000139.000000139 ngày Quốc dân Đảng Presiden5a (cropped).jpg
Trần Thủy Biển
16 2007TaipeiITF Day1 Chun-hsiung Chang.jpg Trương Tuấn Hùng
張俊雄
6 tháng 10, 2000 1 tháng 2, 2002 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000118.000000118 ngày Dân tiến Đảng
17 DPP LongForever2007 SKYu.jpg Du Tích Khôn
游錫堃
1 tháng 2, 2002 1 tháng 2, 2005 &0000000000000003.0000003 năm, &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 ngày Dân tiến Đảng
18 謝長廷訪問中國記者會(cropped).jpg Tạ Trường Đình
(Frank Hsieh)
謝長廷
1 tháng 2, 2005 25 tháng 1, 2006 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000358.000000358 ngày Dân tiến Đảng
19 蘇貞昌院長.jpg Tô Trinh Xương
蘇貞昌
25 tháng 1, 2006 21 tháng 5, 2007 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000116.000000116 ngày Dân tiến Đảng
(16) 2007TaipeiITF Day1 Chun-hsiung Chang.jpg Trương Tuấn Hùng
張俊雄
21 tháng 5, 2007 20 tháng 5, 2008 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000365.000000365 ngày Dân tiến Đảng
20 2007SCUltraMarathon Day1 Chao-hsuian Liu.jpg Lưu Triệu Huyền
劉兆玄
20 tháng 5, 2008 10 tháng 9, 2009 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000113.000000113 ngày Quốc dân Đảng 中華民國第12、13任總統馬英九先生官方肖像照.jpg
Mã Anh Cửu
21 Wu Den-yih (Chopped).jpg Ngô Đôn Nghĩa
吳敦義
10 tháng 9, 2009 6 tháng 2, 2012 &0000000000000002.0000002 năm, &0000000000000149.000000149 ngày Quốc dân Đảng
22 Sean Chen Chun.jpg Trần Xung
(Sean Chen)
陳冲
6 tháng 2, 2012 18 tháng 2, 2013 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000012.00000012 ngày Quốc dân Đảng
23 Sunflower Movement B44FC04A(cropped).jpg Giang Nghi Hoa
江宜樺
18 tháng 2, 2013 8 tháng 12, 2014 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000293.000000293 ngày Quốc dân Đảng
24 Mao Chi-kuo at Central Emergency Operation Center 20090816a (擷取).jpg Mao Trị Quốc
毛治國
8 tháng 12, 2014 1 tháng 2, 2016 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000055.00000055 ngày Quốc dân Đảng
25 張副院長善政.jpg Trương Thiện Chính
(Simon Chang)
張善政
1 tháng 2, 2016 20 tháng 5, 2016 &-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000109.000000109 ngày Không đảng phái
26 行政院院長林全 (cropped).jpg Lâm Toàn
林全
20 tháng 5, 2016 8 tháng 9, 2017 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000111.000000111 ngày Không đảng phái 蔡英文官方元首肖像照 (cropped).png
Thái Anh Văn
27 賴清德市長.jpg Lại Thanh Đức
(William Lai)
賴清德
8 tháng 9, 2017 14 tháng 1, 2019 &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000128.000000128 ngày Dân tiến Đảng
(19) 蘇貞昌院長.jpg Tô Trinh Xương
蘇貞昌
14 tháng 1, 2019 nay &0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000075.00000075 ngày Dân tiến Đảng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]