Danh sách các công ty lâu đời nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Danh sách các công ty lâu đời nhất trên thế giới này bao gồm các thương hiệu và công ty, ngoại trừ các hiệp hội và tổ chức giáo dục, chính phủ hoặc tôn giáo. Để được đưa vào danh sách, một tên thương hiệucông ty phải giữ hoạt động toàn bộ hoặc một phần kể từ khi thành lập.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Theo một báo cáo được xuất bản bởi Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 tại 41 nước, có 5.586 công ty có tuổi đời lớn hơn 200 năm. Trong đó, 3.146 là ở Nhật Bản, 837 ở Đức, 222 ở Hà Lan, và 196 ở Pháp.[1] Trong số các công ty trên 100 năm tuổi, 89,4% có ít hơn 300 người làm việc.[1][2] Một cuộc khảo sát tại Nhật Bản cho thấy có hơn 21.000 công ty có tuổi đời lớn hơn 100 năm tính tới ngày 30 tháng 9 năm 2009.[3]

Trước 1300[sửa | sửa mã nguồn]

Một bể tắm spa tại Hōshi Ryokan nằm tại khu Awazu Onsen ở Komatsu, tỉnh Ishikawa, Nhật Bản. Ryokan này được mở vào năm 718 SCN.
Tập tin:Sean's bar.jpg
Sean's Bar tại Athlone, Ireland, được cho là quán rượu lâu đời nhất tại Ireland, mở vào năm 900 SCN. Sách Kỷ lục Guinness năm 2004 công nhận Sean's Bar là quán rượu cổ nhất tại châu Âu.[4][5][6]
Năm Công ty Địa điểm hiện tại Lĩnh vực Nguồn
578 Kongō Gumi Nhật Bản Xây dựng [7][8][9]
705 Nishiyama Onsen Keiunkan Nhật Bản Khách sạn [10][11]
717 Koman Nhật Bản Khách sạn [11][12]
718 Hōshi Ryokan Nhật Bản Khách sạn [12][13][14]
771 Genda Shigyō Nhật Bản Đồ lễ [15]
trước 803 Stiftskeller St. Peter Áo Nhà hàng [16][17][18]
862 Staffelter Hof Đức Rượu vang [19][20]
864 Monnaie de Paris Pháp Đúc tiền [21][22]
885 Tanaka-Iga Nhật Bản Vật dụng tôn giáo [12][18]
886 Royal Mint Anh Quốc Đúc tiền [23]
900 Sean's Bar Ireland Quán rượu [4][6][24]
953 The Bingley Arms Anh Quốc Quán rượu [25][26][27]
970 Nakamura Shaji Nhật Bản Xây dựng [12]
1000 Château de Goulaine Pháp Rượu vang [13][18][28]
1000 Marinelli Bell Foundry Ý Xưởng đúc [13][28]
1000 Ichimonjiya Wasuke Nhật Bản Bánh kẹo [29]
1024 Shumiya-Shinbutsuguten Nhật Bản Vật dụng tôn giáo [18]
1040 Weihenstephan Đức Bia [18][30][31]
1050 Weltenburger Đức Bia [18][31]
1068 Otterton Mill Anh Quốc Cối xay [32][33]
1074 Affligem Bia Bỉ Bia [30][34][35]
1074 Benediktinerstift Admont Áo Đồ gỗ [36]
1075 Takahan Ryokan Nhật Bản Khách sạn [37]
1100 Schloss Johannisberg Đức Rượu vang [38][39]
1120 Zum Roten Bären Đức Khách sạn [18]
1126 Taferne Áo Khách sạn [40]
1128 Grimbergen Bỉ Bia [41][42][43]
1128 Halydean Corporation Anh Quốc Đất đai & Chăn nuôi [44][45][46]
1131 Hofbrauhaus Arolsen Đức Bia [31][47]
1133 Tongerlo Bỉ Bia [48][49]
1134 Geto Onsen Nhật Bản Khách sạn [50]
1135 Munke Mølle Đan Mạch Cối xay [51][52]
1135 The Olde Bell Anh Quốc Khách sạn [53][54]
1136 Aberdeen Harbour Board Anh Quốc Cảng [18][55]
1141 Barone Ricasoli Ý Rượu vang [13][28]
1141 Sudo Honke Nhật Bản Sake [56][57][58]
1160 Tsuen Tea Nhật Bản Trà [12]
1177–1180 Gorobee Ame Nhật Bản Bánh kẹo [59]
1184 Fujito Nhật Bản Bánh kẹo [60]
1184 Kikuoka Nhật Bản Thảo mộc [61][62]
1184 Sakan Ryokan Nhật Bản Khách sạn [63][64]
1189 Ito Tekko Nhật Bản Gia công kim loại [65]
1190 Shirasagiyu Tawaraya Nhật Bản Khách sạn [66]
1190–1199 Kotabe Foundry Nhật Bản Xưởng đúc [67]
1191 Tosen Goshobo Nhật Bản Khách sạn [68]
1191 Arima Onsen Okunobo Nhật Bản Khách sạn [69][70]
1192 Yoshinoya Irokuen Nhật Bản Khách sạn [71]
1198 The Brazen Head Ireland Quán rượu [72][73][74][75]
1203 Angel and Royal Anh Quốc Khách sạn [76][77][78]
1220 The Old Bell Anh Quốc Khách sạn [79][80][81]
1230

(khoảng)

Gasthof Sternen Thụy Sỹ Nhà hàng [82]
1239 Eyguebelle Pháp Rượu vang [2][36]
1242 The Bear Inn Anh Quốc Quán rượu [83][84][85]
1245 Gasthof zur Blume Thụy Sỹ Nhà hàng [86]
1246 Sanct Peter Đức Khách sạn [87][88]
1250 Wieliczka Ba Lan Muối [89][90]
1266 Freiberger Brauhaus Đức Bia [31][91][92]
1266 Bolten-Brauerei Đức Bia [31][93][94]
1268 Aldersbach Đức Bia [31][95]
1270 Frapin Pháp Cognac [96][97]
1270 Hirter Áo Bia [98][99]
1273 Piwnica Świdnicka Ba Lan Nhà hàng [100]
1283 Fürstenberg Brewery Đức Bia [31][101][102]
1283 Rhanerbräu Đức Bia [31][103]
1288 StoraEnso Phần Lan Giấy [18][104]
1295 Barovier Ý Thủy tinh [13][28][105]

1300 tới 1399[sửa | sửa mã nguồn]

Ảnh tòa nhà Kremnica Mint cũ tại Kremnica, trung tâm Slovakia. Hiện nó là phòng trưng bày các loại máy móc cũ.
The Old Crown là một quán rượu tại Deritend, Anh, một khu vực lịch sử của Birmingham, và là tòa nhà thế tục cổ nhất còn sót lại ở Birmingham.[106] Nó được cho là được xây vào khoảng năm 1368.
Schloss Vollrads là một lâu đài và là một khu sản xuất rượu vàn tại vùng sản xuất rượu vang RheingauĐức và đã sản xuất rượu vang trong hơn 800 năm.[107]
Năm Công ty Địa điểm hiện tại Lĩnh vực Nguồn
1300 Kuchlbauer Đức Bia [108]
1300 Orso Grigio Ý Khách sạn [109]
1304 Pilgrim Haus Đức Khách sạn [13][28]
1308 Aktienbrauerei Kaufbeuren Đức Bia [110]
1308 Frescobaldi Ý Rượu vang [111]
1311 Notoya Nhật Bản Khách sạn [66]
1312 Higashiya Nhật Bản Khách sạn [112]
1313 Bratwursthäusle Nürnberg Đức Nhà hàng [113]
1313 Landgasthof Mayr Áo Nhà trọ [114]
1314 Garley Đức Bia [115]
1318 Rats Đức Dược phẩm [116]
1319 Sankogan Nhật Bản Dược phẩm [117]
1321 Browar Namysłów Ba Lan Bia [36][118]
1323 Interlaken Thụy Sỹ Khách sạn [119][120]
1324 Kyteler's Inn Ireland Nhà hàng [121]
1325 The Old Bell Anh Quốc Quán rượu [122][123][124]
1326 Richard de Bas Pháp Giấy [13][28]
1327 Korenya Shingetsuan Nhật Bản Bánh kẹo [125]
1328 Augustiner-Bräu Đức Bia [126][127]
1328 Kremnica Mint Slovakia Đúc tiền [18]
1329 Kanbukuro Nhật Bản Bánh kẹo [128]
1330 Schloss Vollrads Đức Rượu vang [107]
1331 Hofpfisterei Đức Tiệm bánh [129]
trước 1333 Kuroda Sennendo Nhật Bản Bánh kẹo [130]
1334 Gmachl Áo Khách sạn [114][131]
1335 Karthäuserhof Đức Rượu [132]
1337 Maruya Hatchomiso Nhật Bản Miso [133]
1340 Brand Hà Lan Bia [134]
1340 Landgasthof Löwen Thụy Sỹ Nhà hàng [135]
1345 La Couronne Pháp Nhà hàng [136]
1346 Goldene Gans Đức Bia [137]
1346 Takata Nhật Bản Dệt may [138]
1346 Skyllbergs bruk Thụy Điển Xử lý sắt [139]
1348 Pivovar Broumov Cộng hòa Séc Bia [36][140]
1348 Haus zum Rüden Zürich Thụy Sỹ Nhà hàng [141]
1349 Shiose Nhật Bản Bánh kẹo [142]
1349 Gasthof zum Goldenen Sternen Thụy Sỹ Nhà hàng [143]
1350 Schmidberger Áo Rèn sắt [144]
1354 Zum Weinberg Đức Nhà hàng [145]
1356 Gasthof zum Bären Thụy Sỹ Nhà hàng [146]
1357 Hotel Storchen Zürich Thụy Sỹ Nhà hàng [147]
1363 Franziskaner Đức Bia
1364 Löwen-Apotheke Đức Dược phẩm [148]
1366 Stella Artois Bỉ Bia [36]
1367 H. Rüetschi Thụy Sỹ Chuông [149]
1368 Old Crown Anh Quốc Nhà hàng
1368 Uiro Nhật Bản Dược phẩm [150]
1369 Torrini Firenze Ý Trang sức [13][28]
1371 Wynhus zum Bären Thụy Sỹ Nhà hàng [151]
1375 Al Cappello Rosso Ý Khách sạn [152]
1378 Einbecker Đức Bia [153]
1380 Gastagwirt Áo Khách sạn [154]
1380 Roter Hahn Đức Khách sạn [155]
1383 Löwenbräu Đức Bia [156]
1385 Antinori Ý Rượu vang [13][28]
1386 Riegele Đức Bia [157]
1387 Veneranda Fabbrica del Duomo di Milano Ý Nhà thờ [158]
1389 Engel Apotheke Thụy Sỹ Dược phẩm [159]
1390 Goldener Adler Áo Khách sạn [160]
1390 The Olde Bell Anh Quốc Khách sạn [161]
1394 Allgäuer Brauhaus Đức Bia [162]
1395 Namariichi Nhật Bản Hóa chất [163]
1396 Khách sạn Adler Thụy Sỹ Khách sạn [164]
1397 Khách sạn de Draak Hà Lan Khách sạn [134]
1397 Spaten Đức Bia
1398 Schnupp Đức Nhà hàng [165]
1399 Stein Áo Khách sạn [166]

1400 tới 1499[sửa | sửa mã nguồn]

Banca Monte dei Paschi di Siena tại Siena, Ý là ngân hàng cổ nhất còn tồn tại trên thế giới và là ngân hàng lớn thứ ba của Ý. Nó được thành lập năm 1472.
Raeapteek tại trung tâm thành phố Tallinn, Estonia là một trong những nhà thuốc hoạt động liên tục lâu đời nhất tại châu Âu, luôn kinh doanh tại một ngôi nhà duy nhất từ đầu thế kỷ XV. Đây cũng là doanh nghiệp thương mại và công ty dược lâu đời nhất tại Tallinn.
Khách sạn Zum Riesen tại Miltenberg, Đức, 2014. Zum Riesen là một trong những khách sạn lâu đời nhất Đức, ra đời vào khoảng năm 1411.
Năm Công ty Địa điểm hiện tại Lĩnh vực Nguồn
1405 Ratskeller Bremen Đức Nhà hàng
1405 Schlenkerla Đức Bia
1410 Schremser Áo Bia [167]
1411 Zum Riesen Đức Nhà hàng [168][169]
1412 Zum Goldenen Sternen Thụy Sỹ Nhà hàng [170]
1413 Zum Stachel Đức Nhà hàng [171]
1416 Bianyifang Trung Quốc Nhà hàng [172]
1418 Krone Thụy Sỹ Khách sạn [173]
1418 Krumbad Đức Spa [174]
1418 Les Bonnets Rouges Pháp Khách sạn [175]
1419 Barbarossa Khách sạn Đức Khách sạn [176]
1421 Kameya Mutsu Nhật Bản Bánh kẹo [177]
1422 Raeapteek Estonia Dược phẩm
1426 Mühle Sting Đức Đúc tiền [178]
1428 Saku Nhật Bản Khách sạn [179]
1430 Kronen Đức Bia [180]
1431 Bratwurst-Röslein Đức Nhà hàng [181]
1434 Lodenwalker Áo Quần áo [182]
1435 Schloss Sommerhausen Đức Rượu vang [183]
1435 Hecht Am See Thụy Sỹ Nhà hàng [184]
1436 Wernesgrüner Đức Bia
1437 Moserhof Áo Khách sạn [185]
1438 Andechs Đức Nhà hàng [186]
1438 (hoặc 1483) Camuffo di Portogruaro Ý Đóng tàu [13][28]
1439 Weideneder Đức Bia [187]
1439 Zum Goldenen Anker Đức Khách sạn [188]
1441-1450 Grafelijke Korenmolen Hà Lan Đúc tiền [134][189]
1445 Hoegaarden Bỉ Bia
1446 Rother Ochsen Thụy Sỹ Quán rượu vang [190]
1447 Griechenbeisl Áo Nhà hàng [191]
1447 Khách sạn Krone Áo Khách sạn [192]
1447 Zötler Đức Bia [193]
1455 Klosterbrauerei Andechs Đức Bia [194]
1458 Zum Schwan Đức Khách sạn [195]
1461 Friedels Keller Đức Bia [196]
1461 Khách sạn Lilie Ý Khách sạn [197]
1461 Surugaya Nhật Bản Bánh kẹo [198][199]
1462 Eck Đức Bia [200]
1462 Senkiya Nhật Bản Trà [201]
1463 Geska Thụy Sỹ Pho mát
1465 Weingut Geierslay Đức Rượu vang [202]
1465 Owariya Nhật Bản Nhà hàng [203]
1466 Berg Brauerei Đức Bia [204]
1466 Gallet & Co. Thụy Sỹ Đồng hồ [205]
1467 Inoue Nhật Bản Trà [206]
1470 Jean Roze Pháp Dệt may [105]
1470 Mazlo Pháp Trang sức
1472 Bad Osterfingen Thụy Sỹ Nhà hàng [207]
1472 Hirschgasse Đức Khách sạn [208]
1472 Banca Monte dei Paschi di Siena Ý Ngân hàng
1473 Gebrüder Weiss Áo Vận tải [209]
1473 Steiger Slovakia Bia [36]
1474 Kindli Thụy Sỹ Khách sạn [210]
1475 La Rochere Pháp Thủy tinh [211]
1476 Pfahnl Áo Đúc tiền [212]
1477 Hirzinger Đức Khách sạn [213]
1477 Ratskeller Erfurt Đức Nhà hàng [214]
1477 Mizuta Gyokuundo Nhật Bản Bánh kẹo [215]
1478 Warka Ba Lan Bia
1482 Isabellenhütte Heusler Đức Công nghiệp [216]
1483 Zur Sonne Thụy Sỹ Nhà hàng [217]
1485 Krone Đức Nhà hàng [218]
1487 Hiraizumi Nhật Bản Sake [219]
1488 Rathbornes Candles Ireland Nến
1488 Schwabe Thụy Sỹ Xuất bản [220]
1491 Sommerhuber Áo Gốm [221]
1492 Hofmühl Đức Bia
1492 Haeberlein Đức Tiệm bánh [222]
1493 Bürgerbräu Bad Reichenhall Đức Bia [223]
1495 Baronnie de Coussergues Pháp Rượu vang [13][105]
1497 Raventós i Blanc Tây Ban Nha Rượu vang [224]
1498 Goldenes Posthorn Đức Nhà hàng [225]
1498 Shore Porters Anh Quốc Vận tải [105][226]
1499 U Fleků Cộng hòa Séc Bia

1500 tới 1599[sửa | sửa mã nguồn]

Cổng vào khu rượu vang Codorníu Winery, Catalonia, Tây Ban Nha
Nhà trọ Golden Fleece Inn tại York, Anh
Nhà hàng Tour d'Argent tại Paris, Pháp
Cửa hàng nến Arthur Beale tại Luân Đôn, Anh
Năm Công ty Địa điểm hiện tại Lĩnh vực Nguồn
khoảng 1500 Ammerndorfer Đức Đúc tiền [227]
1500 Arthur Beale Anh Quốc Nến [228][229]
1500 Ubaldo Grazia Ý Đồ gốm [13][28]
1501 Fukkodo Nhật Bản Chổi vẽ [230]
1502 Tsutaya Nhật Bản Bánh kẹo [231]
1502 Chigira Jinsentei Nhật Bản Khách sạn [232][233]
1503 Golden Fleece Inn Anh Quốc Nhà hàng [234][235]
1503 Hacklwirt Áo Nhà hàng [236]
1503 Kawabata Doki Nhật Bản Bánh kẹo [237]
1504–1520 Ishiga Honten Nhật Bản Vật dụng tôn giáo [238]
trước 1505 Kenbishi Nhật Bản Sake [239]
1506 Herold Cộng hòa Séc Bia
1509 Roter Hirsch Đức Nhà hàng [240]
1514 Hampton Ferry Anh Quốc Phà
1514 Trinity House Anh Quốc Hải đăng
1515 R J Balson & Son Anh Quốc Giết mổ thịt [241]
1515 Café Vlissinghe Bỉ Nhà hàng [242]
1516 Zeilinger Áo Gia công kim loại [243]
1517 Měšťanský pivovar v Poličce Cộng hòa Séc Bia [140][244]
1517 Salzbergwerk Berchtesgaden Đức Muối [245]
1519 Orell Füssli Holding AG Thụy Sỹ Holding [36][246][247]
1520s Toraya Nhật Bản Bánh kẹo [248]
1521 Spiegelau Đức Thủy tinh
1524 Schöllnitzer Đức Chưng cất rượu [249]
1524 Hostal de Pinós Tây Ban Nha Nhà hàng [250]
1525 Auerbachs Keller Leipzig Đức Nhà hàng
1526 Bären Twann Thụy Sỹ Khách sạn [251]
1526 Beretta Ý Súng đạn [252][253][254]
1526 Bratwurst Herzle Đức Nhà hàng [255]
1530 William Prym Đức Gia công kim loại [13]
1530 Liubiju Trung Quốc Muối rau quả [256]
1532 Yamaji Nhật Bản Sake [257]
1532 Honke Kojima Nhật Bản Bánh kẹo [258]
1533 Klosterbräu Bamberg Đức Nhà hàng [259]
1533 Zvon Cộng hòa Séc Khách sạn [260]
1534 Cambridge University Press Anh Quốc Xuất bản [261][262]
1534 Ur-Krostitzer Đức Bia [263]
1534 Matsuokaya Nhật Bản Nước sốt [264]
1535 Gottsmannsgrüner Đức Bia [265]
1536 Izumiya Ryokan Nhật Bản Khách sạn [266]
1538 Ye Olde Cheshire Cheese Anh Quốc Quán rượu
1540 Shusen Kurano Nhật Bản Sake [267]
1541 John Brooke & Sons Anh Quốc Bất động sản [13][268][269][270]
1542 Urs und Viktor Thụy Sỹ Nhà hàng [271]
1542 Wolferstetter Đức Bia [272]
1543 Köstritzer Đức Bia
1543 Hof-Apotheke (Coburg) Đức Dược phẩm [273]
1545 Touwfabriek G. van der Lee Hà Lan Dây thừng [134][274]
1545 Roman Bia Bỉ Bia [275][276][277]
1546 Fubokaku Nhật Bản Khách sạn [278]
1547 Kunitomo Kyutaro Nhật Bản Thuốc súng [257]
1548 Can Bonastre Tây Ban Nha Rượu vang [279]
1548 Yoshinogawa Nhật Bản Sake [280]
1550 Konishi Nhật Bản Sake [281]
1550 Riess Áo Gia công kim loại [282]
1550 Sasaiya Nhật Bản Bánh kẹo [283]
1550 Izeki Nhật Bản Quần áo [284]
khoảng 1550 Minoya Kichibee Nhật Bản Thực phẩm [285]
1551 De Zalm Hà Lan Khách sạn [134]
1551 Hof Apotheke (Stuttgart) Đức Dược phẩm [286]
1551 Codorníu Tây Ban Nha Rượu vang [36]
1551 Daikokuya Nhật Bản Thực phẩm [266][287]
1552 Fonjallaz Thụy Sỹ Rượu vang [288]
1553 Piesslinger Áo Nhôm [289]
1554 De Vergulde Hand Hà Lan Xà phòng [134][290]
1554 Tomita Nhật Bản Sake [257]
1554 Meien Nhật Bản Muối [291]
1555 Chiso Nhật Bản Quần áo [292]
1555 Chikiriya Jihei Nhật Bản Quần áo [284]
trước 1558 Kaikodo Nhật Bản Đồ sơn mài [293]
1558 Kanbayashi Shunsho Nhật Bản Trà [284]
1558 Ueda Nhật Bản Sake [294]
1559 Kastner Áo Bánh kẹo
1560 Aritsugu Nhật Bản Dao
1560 Nabeya Nhật Bản Gia công kim loại
1560 Okamoto Nhật Bản Sắt [295]
1560 Hasemoku Nhật Bản Bất động sản [138]
1560 Ichijoh Nhật Bản Khách sạn [63]
1561 Achkarren Krone Đức Khách sạn [296]
1561 SS Annunziata Ý Nước hoa [297]
1561 Yamagatakan Nhật Bản Khách sạn [298]
1562 Otaya Hanuemon Nhật Bản Bánh kẹo [299]
1563 Shima Tamura Nhật Bản Khách sạn [300]
1563 Kojiya Nhật Bản Thực phẩm [232]
1564 Svijany Cộng hòa Séc Bia
1565 Taiko Mochi Nhật Bản Bánh kẹo [301]
1566 Nishikawa Nhật Bản Giường ngủ [257]
1567 Acrobräu Đức Bia [302]
1567 Liuquanju Trung Quốc Nhà hàng [303]
1568 Gasthof Herold Đức Bia [304]
1568 Kichijiya Nhật Bản Dầu [305]
1568 Poschinger Đức Thủy tinh [306]
1569 Edegger-Tax Áo Tiệm bánh [307]
1570 Einhorn Apotheke Đức Dược phẩm [308]
1570 Klášter Cộng hòa Séc Bia
1570 Schwarzer Adler Áo Khách sạn [309]
1570 Whitechapel Bell Foundry Anh Quốc Xưởng đúc [105][269][310]
1570 Suishodo Nhật Bản Dược phẩm [311]
1570 Isekusuri Honpo Nhật Bản Dược phẩm [312]
1572 Royal Tichelaar Makkum Hà Lan Gốm
1573 Luzhou Laojiao Trung Quốc Chưng cất rượu [313]
1573 Hosoji Inbanten Nhật Bản Tem [66]
1573 Nakano Nhật Bản [314]
1573 Muroji Nhật Bản Nước sốt [315]
1573 Otsuya Nhật Bản Bán lẻ [316]
1573–1592 Nihon Kodo Nhật Bản Hương trầm [142]
1573–1592 Shintsu Nhật Bản Vật liệu xây dựng [317]
1573–1592 Sonodaya Nhật Bản Bánh kẹo [318]
1573–1592 Kanbayashi Nhật Bản Trà [319]
1573–1592 Mitsuboshien Kanbayashi Sannyu Nhật Bản Trà [320]
1573–1592 Ishikawa Nhật Bản Đá [321]
1574 Dopff au Moulin Pháp Rượu vang [322]
1574 Glossner Đức Bia [323]
1575 Nikenjayamochi Kadoya Nhật Bản Bia [283]
1575 Lucas Bols Hà Lan Chưng cất rượu
1575 Meboso Hachirobee Nhật Bản Mồi câu [66]
1575 Yanagiya Hozen Nhật Bản Bánh kẹo [283]
1576 Heihachi Jaya Nhật Bản Nhà hàng [324]
1576 Kishigon Nhật Bản Khách sạn [325]
1576 Gyokueido Nhật Bản Bánh kẹo [326]
1577 Kobaien Nhật Bản Mực viết [327]
1577 Mineyo Nhật Bản [298]
1578 Holzhausen Áo In ấn [328]
1578 Klett Đức Súng đạn [329]
1578 Lamp no Yado Nhật Bản Khách sạn [66]
1578 Tomihiro Nhật Bản Quần áo [330]
1579 Hof-Apotheke (Sigmaringen) Đức Dược phẩm [331]
1579 Kiguraya Nhật Bản Quần [332]
ca.1580 Higashimaru Nhật Bản Nước sốt [333]
1581 Krušovice Cộng hòa Séc Bia
1582 Hatano Paint Nhật Bản Sơn [334]
1582 Indenya Nhật Bản Đồ da [335]
1582 Koju Nhật Bản Hương trầm [336]
1582 La Tour d'Argent Pháp Nhà hàng
1582 Onomichi Nhật Bản Giấm
1582 Piana Clerico Ý Vải [337]
1582 Pivovar Krakonoš Cộng hòa Séc Bia [140][338]
1582 Tamaruya Nhật Bản Mỳ udon [339]
1582 Thorbräu Đức Bia
1582 Minowa Nhật Bản Đồ sơn mài [316]
1582 MaYinglong Trung Quốc Dược phẩm [340][341]
1583 Gnomenkeller Đức Nhà hàng [342]
1584 Çemberlitaş Hamamı Thổ Nhĩ Kỳ Nhà tắm công cộng
1584 Dragseths Đức Nhà hàng [343]
1584 Erizen Nhật Bản Quần áo [344]
1584 Gosset Pháp Champagne
1584 Hahnemühle Đức Giấy
1584 Godayu Kikuya Nhật Bản Bánh kẹo [345]
1584 Yamato Intec Nhật Bản Gia công kim loại [264]
1585 Kiennast Áo Siêu thị [346]
1585 Kikuya Nhật Bản Bánh kẹo [347]
1585 Mercros Nhật Bản Bán lẻ [348]
1585 Schlitzer Đức Chưng cất rượu
1585 Tenshoen Nhật Bản Trà [201]
1586 Matsui Nhật Bản Xây dựng [349]
1586 Metzger Đức Tiệm bánh [350]
1586 Oyama Shaji Nhật Bản Xây dựng [230]
1587 Chogoromochi Nhật Bản Bánh kẹo [351]
1587 Corbiac Pháp Rượu vang
1587 Josuian Nhật Bản Bánh kẹo [352]
1588 Keymer Tiles Anh Quốc Gạch lát [353]
1588 Okeka Nhật Bản Lò đốt [283]
1589 Hofbräuhaus Đức Nhà hàng
1589 Klosterbrauerei Neuzelle Đức Bia
1589 Piesers Đức Nhà hàng [354]
1590 Au-Hallertau Đức Bia [355]
1590 Berenberg Đức Ngân hàng
1590 Sumitomo Group Nhật Bản Khai thác mỏ
1590 Ibasen Nhật Bản Quạt [356]
1590 Lana Pháp Giấy [357]
1590 Weichselbaum Đức Gia công kim loại
1591 R. Durtnell & Sons Anh Quốc Xây dựng [226][269][358]
1591 Alte f.e. Hofapotheke Áo Dược phẩm [359]
1591 Kogure Nhật Bản Khách sạn [232]
1591 Yamashina Nhật Bản Đồ gia dụng [360]
1592 Osugiya Sobee Nhật Bản Bánh kẹo [361]
1592 Meimon Sakai Nhật Bản Sake [317]
1592 Kikyoya Nhật Bản Bánh kẹo [362]
1592 Nezameya Nhật Bản Nhà hàng [363]
1593 Koya Nhật Bản Sake [330]
1593 Yamamotoya Nhật Bản Hạt giống [364]
1594 Specht Đức Nhà hàng [365]
1594 Kungyokudo Nhật Bản Hương trầm [366]
1594 Fujinoya Nhật Bản Phân bón [364]
1595 Alte Taverne Đức Nhà hàng [367]
1596 Chojiya Nhật Bản Nhà hàng [345]
1596 Ed Meier Đức Giày
1596 Osiander (de) Đức Nhà sách [368]
1596 Toshimaya Nhật Bản Sake [369]
1596 Takimo Nhật Bản Thực phẩm [370]
1596 Oteramochi Kawaido Nhật Bản Bánh kẹo [371]
1596 Tazen Nhật Bản Kim loại [63]
1596 Gyokurinbo Nhật Bản Khách sạn [372]
1596–1615 Nagata Bunshodo Nhật Bản Xuất bản [373]
1596–1615 Heirakuji Nhật Bản Xuất bản [373]
1596–1615 Hayashikan Nhật Bản Quần áo [374]
1597 Gold Ochsen Đức Bia [375]
1597 Kojima Nhật Bản Sake [376]
1597 Kuwanaya Nhật Bản Bánh kẹo [295]
1597 Uzu Kyumeigan Nhật Bản Dược phẩm [377]
1597 Ryujin Nhật Bản Sake [232]
1598 Chinjukan Nhật Bản Đồ gốm [230]
1598 Wakanoura Imoto Nhật Bản Dược phẩm [378]
1598 Watahan Nhật Bản Xây dựng [379]
1598 Nakazato Moemon Nhật Bản Đồ gốm [380]
trước 1599 Minatoya Yurei-kosodate-ame Nhật Bản Bánh kẹo [381]
1599 Grassmayr Áo Chuông [382]
1599 Umai Nhật Bản Hóa chất
1599 Boun Nhật Bản Khách sạn [232]
1599 Kyorin Nhật Bản Quần áo [232]
1599 Shichiyama Hospital Nhật Bản Bệnh viện [383]
1599 Stämpfli Thụy Sỹ Xuất bản [384]

1600 tới 1649[sửa | sửa mã nguồn]

Nhà máy bia Paulaner Brewery tại Munich, Đức
Năm Công ty Địa điểm hiện tại Lĩnh vực Nguồn
1600 Red Lion public house, Hillingdon Anh Quốc Khách sạn [385]
1600 Guangzhou Chenliji Trung Quốc Dược phẩm [386]
1600 Zhimeizhai Trung Quốc Nước sốt [387]
1600 Kani Nhật Bản Nước tương [230]
1600 Kawamata Nhật Bản Dược phẩm [388]
1600 Kimura Shinzo Nhật Bản Quần áo [389]
1600 Kokuya Nhật Bản Khách sạn [390]
1601 Tissimans Anh Quốc Quần áo [226]
1601 Shioya Nhật Bản Nhà đất [230]
1601 Okuto Nhật Bản Sake [391]
1602 Goldener Karpfen Đức Khách sạn [392]
1602 Brauerei Gundel Đức Bia [393]
1602 Goto Nhật Bản Sake [394]
1602 Hozokan Nhật Bản Nhà sách [395]
1602 Migita Nhật Bản Sake [396]
1602 Yomeishu Nhật Bản Dược phẩm, sake [397]
1602 Nakashima Nhật Bản Slate [230]
1602 Fukui Yaemon Nhật Bản Bất động sản [398]
1603 Chateau Auvernier Thụy Sỹ Rượu vang [399]
1603 Hirose Nhật Bản Kim loại [370]
1603 Kuragi Nhật Bản Nông nghiệp [283]
1603 Nemoto Nhật Bản Sake [58]
1603 Sato Nhật Bản Miso [400]
1603 Shobido Nagamatsu Nhật Bản Vật dụng tôn giáo [401]
1603 Tsukasabotan Nhật Bản Sake [402]
1603 Unsuido Nhật Bản Bánh kẹo [403]
1604 Hirsch Hotel Gehrung Đức Khách sạn [404]
khoảng 1604 Ishicho Nhật Bản Đồ đá [405]
1604 Kikuchi Hojudo Nhật Bản Xưởng đúc [406]
1604 Kameya Nhật Bản Dược phẩm [407]
1604 Kadoshichi Nhật Bản Bán lẻ [316]
1604 Yuzakikan Nhật Bản Khách sạn [408]
1605 Mitaniya Nhật Bản Quần áo [206]
1605 Kagamiya Nhật Bản Bản lẻ [316]
1605 Kano Nhật Bản Văn phòng phẩm [409]
1606 Kamakurabori Yodo Nhật Bản Gia công đồ gỗ [410]
1607 Leve Đức Nhà hàng [411]
1607 Schleppe Áo Bia [412]
1607 Schlosswirt Zu Anif Áo Khách sạn [413]
1607 Alfred Blaul Hofgut Goennheim Đức Rượu vang [414]
1607 Skultuna Thụy Điển Phụ kiện thau và bạc
1607 Sasajima Nhật Bản Nhiên liệu [415]
1607 Fushimiya Nhật Bản Mỹ phẩm [416]
1608 Kikyoya Orii Nhật Bản Bánh kẹo [417]
1608 Kimura Nhật Bản Bán lẻ [418]
1608 Takeda Kahei Nhật Bản Quần áo [419]
1608 Komeya Nhật Bản Khách sạn [420]
1609 Asano Taiko Nhật Bản Trống [66]
1609 Klampfleuthner Đức Đồ gốm [421]
1609 Kloster Ettal Đức Bia [422]
1609 Ritterbräu Áo Bia [423]
1609 Wolff Áo Rượu vang
1609 Apteka Rektorska Ba Lan Dược phẩm [424]
1609 Ryochikuya Nhật Bản Khách sạn [364]
trước 1610 Wookey Hole Anh Quốc Giấy [425]
1610 Takenaka Nhật Bản Xây dựng
1610 Honjin Nhật Bản Khách sạn [426]
1611 Matsuzakaya Nhật Bản Bản lẻ
1611 Miyoshi Nhật Bản Đèn lồng giấy [427]
1611 Hisaya Daikokudo Nhật Bản Dược phẩm [428]
1611 Meimondo Chihara Nhật Bản Bánh kẹo [429]
1612 Santa Maria Novella Ý Dược phẩm
1613 Mellerio Pháp Trang sức [105]
1613 J. D. Sauerländer's Đức Xuất bản [430]
1613 Shirley Plantation Hoa Kỳ Trang trại [431]
1613 Kikutani Nhật Bản Bánh kẹo [432]
1614 Sumihei Nhật Bản Vật liệu xây dựng [264]
1614 Yamamoto Nhật Bản Xây dựng [294]
1614 Kansuiro Nhật Bản Khách sạn [433]
1615 Akamatsu Nhật Bản Dược phẩm [360]
1615 Aoki Trans Nhật Bản Tàu thủy [434]
1615 Cartiera Mantovana Ý Giấy [28]
1615 Eirakuya Nhật Bản Bán lẻ [435]
1615 Furuhata Nhật Bản Khách sạn [436]
1615 Grolsch Hà Lan Bia
1615 Hankeido Nhật Bản Chổi vẽ [257]
1615 Kimura Nhật Bản Sake [437]
1615 Komeya Nhật Bản Dược phẩm [438]
1615 Maruei Nhật Bản Bán lẻ
1615 Yanagiya Nhật Bản Mỹ phẩm [439]
1615 Anyōji Nhật Bản Nhiên liệu [66]
1615 Takagi Nhật Bản Sake [330]
1615 Kawabe Nhật Bản Gia công đồ sắt [314]
1615 Murata Nhật Bản Kính mắt [440]
1616 Higeta Nhật Bản Nước tương [434]
1616 Vopak Hà Lan Lưu trữ nhiên liệu
trước 1616 Morino Nhật Bản Bánh kẹo [441]
1616 Wildbräu Grafing Đức Bia [442]
1616 C. Wittmann Đức Bia [443]
1616 Aburaya Kyusuke Nhật Bản Bán buôn [361]
1617 Kameya Kiyonaga Nhật Bản Bánh kẹo [444]
1617 Mannendo Nhật Bản Bánh kẹo [445]
1618 Zum Schwarzen Kameel Áo Nhà hàng [446]
1618 Horiguchi Nhật Bản Sake [316]
1619 Tengu Nhật Bản Trang sức [360]
1620 Croix D'or et Poste Thụy Sỹ Khách sạn [447]
1620 Spindler Đức Rượu vang [448]
1620 Toraya Nhật Bản Bánh kẹo [360]
1620 Naruko Kanko Khách sạn Nhật Bản Khách sạn [63]
1621 Zur Letzten Instanz Đức Nhà hàng [449]
1622 Gessner Đức Bia [450]
1622 Hirschen Thụy Sỹ Khách sạn [451]
1622 Hiya Nhật Bản Dược phẩm [378]
1623 Hirase Nhật Bản Sake [452]
1623 Kamotsuru Nhật Bản Sake [453]
1623 Avedis Zildjian Hoa Kỳ Chũm chọe [2][36]
1624 Akashiya Nhật Bản Chổi vẽ
1624 Fukusaya Nhật Bản Castella [434]
1624 Okubo Nishinochaya Nhật Bản Mỳ soba [454]
1624 Karacho Nhật Bản Giấy
circa 1624 Komaruya Nhật Bản Uchiwa [455]
1624 Marui Nhật Bản Vải [266][287]
1624 Takahashi Magozaemon Nhật Bản Sake [361]
1624 Hoshino Resorts Kai Kaga Nhật Bản Khách sạn
1624 Yoshizaki Nhật Bản Sake [456]
1624 Kato Nhật Bản Cối xay đá [370]
1624 Yoshinoso Yukawaya Nhật Bản Khách sạn [294]
1624 Takaoka Fukunobu Nhật Bản Bánh kẹo [457]
1624 Murata Bunpuku Nhật Bản Bánh kẹo [458]
1624 Sato Nhật Bản Đồ tang [459]
1624 Awabiya Nhật Bản Hải sản [410]
1624 Zum Heidenberg Đức Khách sạn [460]
1624–1645 Shobun Nhật Bản Giấm [461]
1624–1645 Ota Nhật Bản Gia công đồ đá [334]
1624–1645 Mimasuya Nhật Bản Bánh kẹo [462]
1624–1645 Kawabun Nhật Bản Nhà hàng [463]
1624–1645 Amihiko Nhật Bản Nhà hàng [464]
1624–1645 Tokiwaya Nhật Bản Khách sạn [465]
1625 Iwanumaya Nhật Bản Khách sạn [63]
1625 Aogen Nhật Bản Miso [266][287]
1625 Fukumitsuya Nhật Bản Sake [466]
1625 Fukuzumi Nhật Bản Khách sạn [467]
1625 Morihachi Nhật Bản Bánh kẹo [468]
1625 Paul Schunk Đức Rượu vang [469]
1625 Sakura Masamune Nhật Bản Sake [470]
1625 Toa Nhật Bản Sake [471]
1625 Yagenbori Nhật Bản Shichimi [472]
1625 Masuda Nhật Bản Sake [294]
1626 Rikyuen Nhật Bản Trà [473]
1625 Morihisa Iron Studio Nhật Bản Đồ sắt [474]
1625 Yamauchi Nhật Bản Vật dụng tôn giáo [475]
1626 Zur Forelle Đức Nhà hàng [476]
1626 Minoya Nhật Bản Sake [58]
1626 Panesys Nhật Bản Vật liệu xây dựng [428]
1626 Kuroda Eiichi Nhật Bản Sake [477]
1626 Kanyoutei Nhật Bản Bánh kẹo [478]
1626 Fujimura Nhật Bản Bánh kẹo [479]
1627 Kotohira Kadan Nhật Bản Khách sạn [480]
1628 Tsukubasan Edoya Nhật Bản Khách sạn [58]
1628 Lammsbräu Đức Bia [481]
1628 Schwan Đức Khách sạn [482]
1628 Todaya Nhật Bản Bánh kẹo [264]
1628 Winkler Đức Nhà hàng [483]
1628 Yachiya Nhật Bản Sake [484]
1628 Horikiri Nhật Bản Xây dựng [485]
1629 Augustea SpA Ý Tàu thủy [105]
1629 Horiguchi Nhật Bản Xây dựng [434]
1629 Tyskie Ba Lan Bia
1630 Chidoriya Nhật Bản Bánh kẹo [486]
1630 Graf Arco Đức Bia [487]
1630 Ichinoyu Nhật Bản Khách sạn [488]
1630 Kikkoman Nhật Bản Thực phẩm
1630 Wirt am Berg Áo Nhà hàng [489]
1630 Oi Yamamoto Nhật Bản Hải sản [428]
1631 Tsunehisa Nhật Bản Dao nhà bếp [490]
1632 Schwechat Áo Bia [491]
1632–33 Tuttle's Red Barn Hoa Kỳ Trang trại [431][492][493]
1632 Yusaya Nhật Bản Khách sạn [63]
1632 Zum Ochsen Đức Nhà hàng [494]
1632 Takasagoya Ikeuchi Nhật Bản Gối [495]
1632 Yoshida Hideji Nhật Bản Tatami [495]
1632 Ishino Nhật Bản Đồ đá [495]
1632 Tokumistuya Nhật Bản Dược phẩm [496]
1633 Izumi Shokai Nhật Bản Gia công đồ đá [334]
1633 Wakabayashi Nhật Bản Túi xách [317]
1634 Albrecht Đức Gia công kim loại [497]
1634 Paulaner Đức Bia
1634 Ryoguchiya Korekiyo Nhật Bản Bánh kẹo [370]
1634 Nagamochiya Nhật Bản Bánh kẹo [283]
1634 Gotenmori Nhật Bản Khách sạn [498]
1635 Dreikönigshof Đức Rượu vang [499]
1635 Maruyama Nhật Bản Đồ gỗ [293]
1635 Morikawa Nhật Bản Mỳ somen [500]
1635 Nickelhütte Aue Đức Thiếc
1635 Regenfuß Đức Nhà trẻ [501]
1635 Casa Batalha Bồ Đào Nha Trang sức [502]
1635 Okutan Kiyomizu Nhật Bản Nhà hàng [503][504]
1635 Harikichi Nhật Bản Cần câu cá [317]
1636 Maxlrainer Đức Bia [505]
1636 Shiraishi Nhật Bản Bán buôn [60]
1636 Fuyahei Nhật Bản Nhà hàng [506]
1636 Hatsugame Nhật Bản Sake [507]
1637 Gekkeikan Nhật Bản Sake [105]
1638 Einbecker Blaudruck Đức Vải lanh [508]
1638 Fürst Đức Rượu vang
1638 Kizuya Nhật Bản Đồ dùng văn phòng [509]
1638 Kopke Port Bồ Đào Nha Rượu vang [510]
1638 Touwfabriek Langman Hà Lan Dây thừng [511][512]
1638 Tysmenytsia Fur Company Ukraine Dệt may [2][36]
1638 Shiratamaya Shinzaburo Nhật Bản Bánh kẹo [513]
1638 GABA Thụy Sỹ Sản phẩm chăm sóc sức khỏe [514]
1639 Field View Farm Hoa Kỳ Trang trại [515][516]
1639 Hugel & Fils Pháp Rượu vang [105]
1639 Tsuruya Nhật Bản Bánh kẹo [517]
1639 Kyushu Toho Nhật Bản Dụng cụ y tế [513]
1639 Shimogoten Nhật Bản Khách sạn [408]
1640 Fromholzer Áo Vải lanh [518]
1640 Tanaka Nhật Bản Sake [519]
1640 Kyorinkai Nhật Bản Bệnh viện [520]
1641 Bickelmaier Đức Rượu vang [521]
1641 Sonne Thụy Sỹ Khách sạn [522]
1641 Spreitzer Đức Rượu vang [523]
1642 Bilsener Đức Bảo hiểm [524]
1642 Barker's Farm Hoa Kỳ Trang trại [525][526][527]
1642 Hof Apotheke Rüdel Đức Dược phẩm [528]
1642 Amako Nhật Bản Máy móc [360]
1642 Kagetsu Nhật Bản Nhà hàng [529]
1642 Fukagawaya Mutsudaijo Nhật Bản Bánh kẹo [530]
1643 Rudi Rüttger Đức Rượu vang [531]
1643 Tanaka Nhật Bản Sake [361]
1643 Sasaki Nhật Bản Con dấu [532]
1643 Trudon Pháp Sáp nến
1644 Bucher Đức Bia
1644 Stockholm Đức Khách sạn [533]
1644 Tsukioka Nhật Bản Khách sạn [534]
1645 Daishin Nhật Bản Khách sạn [535]
1645 Hatchomiso Nhật Bản Miso [370]
1645 Post-och Inrikes Tidningar Thụy Điển Báo chí [18][536]
1645 Ritter Đức Bia
1645 Shohokuen Nhật Bản Trà [537]
1645 Shoutoku Nhật Bản Sake
1645 Yamasa Nhật Bản Nước tương
1645 Kaku Nhật Bản Dụng cụ nông nghiệp [538]
1646 Bofors Thụy Điển Defense
1647 Chivite Tây Ban Nha Rượu vang [539]
1648 Kojima Nhật Bản Giấy [434]
1648 Fujiya Nhật Bản Hội trường đám cưới [264]
1648 Oji Ogiya Nhật Bản Nhà hàng [540]
1648-1651 Shirokiya Nhật Bản Đồ sơn mài [293]
1649 Bischofshof Đức Bia [541]
1649 Falter Đức Bia
1649 Fiskars Phần Lan Lưỡi dao
1649 Marukan Nhật Bản Giấm [542]
1649 Trautwein Đức Rượu vang [543]
1649 Tanaka Nhật Bản Két [485]

1650 tới 1699[sửa | sửa mã nguồn]

Café Procope được coi là nhà hàng lâu đời nhất tại Paris còn hoạt động liên tục.[544] Nó được mở năm 1686[545] bởi đầu bếp người Sicily Francesco Procopio dei Coltelli.
Petit & Fritsen (Koninklijke Klokkengieterij Petit & Fritsen b.v.) là một xưởng đúc tại Aarle-Rixtel, Hà Lan từ năm 1660.[546]
Tòa nhà Royal Delft (De Koninklijke Porceleyne Fles) là một di tích quốc gia tại Hà Lan. Đây là nhà máy duy nhất còn lại trong số 32 nhà máy đồ sánh từng tồn tại tại Delft trong thế kỷ XVII.
Năm Công ty Địa điểm hiện tại Lĩnh vực Nguồn
1650 Aannemers- en Timmerbedrijf Roozemond Hà Lan Xây dựng [274]
1650 Yukawa Nhật Bản Sake [264]
1650 Schlossbrauerei Autenrieder Đức Bia [547]
1650 Fachwerk 33 Đức Nhà hàng [548]
1650 Kaganoi Nhật Bản Sake [549]
1650 Post Brauerei Weiler Đức Bia [550]
1650 Yukawa Nhật Bản Sake [551]
1650 Koshuya Nhật Bản Búp bê [552]
1650 Ebisuya Nhật Bản Khách sạn [553]
1650 Jiuzhitang Trung Quốc Dược phẩm [554]
1650 Otowaya Shinise Nhật Bản Bánh kẹo [555]
1651 Emmerich Đức Rượu vang [556]
1651 Lauterbacher Đức Bia [557]
1651 Wangmazi Trung Quốc Kéo [558][559]
1652 Brückenkeller Đức Nhà hàng [560]
1652 KnaapenGroep Hà Lan Xây dựng [274]
1652 Bussho Nhật Bản Vật dụng tôn giáo [283]
1652 Mabuchi Nhật Bản Quần áo [63]
1652 Ichimaru Nhật Bản Quần áo [364]
1652-1655 Matsuya Tokiwa Nhật Bản Bánh kẹo [561]
1653 Ozu Nhật Bản Giấy [434]
1653 Royal Delft Hà Lan Sứ
1653 Sushiman Nhật Bản Nhà hàng [562]
1653 Totsuka Nhật Bản Sake [264]
1654 Faust Đức Bia [563]
1654 Orkla Na Uy Conglomerate
1654 Akoya Nhật Bản Quần áo [364]
1655 Emery Farm Hoa Kỳ Trang trại [564]
1655 Firmin Anh Quốc Thắt lưng
1655 Henninger Bia Đức Bia
1655 Tanaka Nhật Bản Sake [58]
1655 Tobaya Nhật Bản Dây đàn [565]
1655 Zanini Ý Rèn sắt [566]
1655-1658 Shichimiya Nhật Bản Gia vị [567]
1656 Au Bijou Thụy Sỹ Trang sức [568]
1656 Haarlems Dagblad Hà Lan Báo chí [536]
1656 Kasen Nhật Bản Lò nung [569]
1656 Kogatanaya Nhật Bản Búp bê [552]
1657 Baieido Nhật Bản Hương trầm
1657 Everlth Nhật Bản Dược phẩm [570]
1657 Hirschbräu Đức Bia [571]
1657 Kitagawa Honke Nhật Bản Sake [572]
1657 Nakayama Doll Nhật Bản Dolls [552]
1657 Ulefos Jernværk Na Uy Xưởng đúc
1657 Toraya Nhật Bản Bánh kẹo [573]
1657 Uemura Yoshitsugu Nhật Bản Bánh kẹo [574]
1657 Kamigoten Nhật Bản Khách sạn [408]
1657 Cham Paper Group Thụy Sỹ Giấy [575]
1658 Arikawa Nhật Bản Dược phẩm [257]
1658 Gaststätte Röhrl Đức Nhà hàng [576]
1658 Hirai Nhật Bản Sake [257]
1658 Nishino Kinryo Nhật Bản Hóa chất [334]
1658 Ohki Nhật Bản Dược phẩm [434]
1658 Shuzui Nhật Bản Cân [577]
1658 Kamadaya Nhật Bản Khách sạn [63]
1659 Asadaya Nhật Bản Khách sạn [578]
1659 Asadaya Ihei Nhật Bản Nhà hàng [579]
1659 Harise Nhật Bản Nhà hàng [580]
1659 Hinoki Nhật Bản In ấn [581]
1659 Kagiya Nhật Bản Pháo hoa [582]
1659 Kiku Masamune Nhật Bản Sake [434]
1659 Mochibun Nhật Bản Bánh kẹo [583]
1659 Okamaya Nhật Bản Kim loại [584]
1659 Somaya Nhật Bản Văn phòng phẩm [585]
1659 Tsuchiya Nhật Bản Đèn lồng giấy [586]
1660 Chimatsushima Nhật Bản Khách sạn [63]
1660 Petit & Fritsen Hà Lan Xưởng đúc
1661 Asaka Nhật Bản Dụng cụ [434]
1661 Ejima Nhật Bản Trà [587]
1661 Inoueki Nhật Bản Hóa chất [434]
1661 Kameya Sakyo Nhật Bản Thuốc đông y [588]
1661 Schilz Đức Gốm
1661 Selbach Đức Rượu vang
1661 Uchigasaki Nhật Bản Sake [589]
1661 Zohiko Nhật Bản Đồ sơn mài [293]
1661-1673 Tago Honke Nhật Bản Sake [590]
1661-1673 Otokoyama Nhật Bản Sake [591]
1662 Matsuzakaya Nhật Bản Khách sạn [553]
1662 Miyasaka Nhật Bản Miso [390]
1662 Moririn Nhật Bản Vải [434]
1662 Rössle Đức Khách sạn [592]
1662 Khách sạn Wesseling Hà Lan Khách sạn [274]
1662 Shirokiya Nhật Bản Bán lẻ
1662 Tatsuuma Honke Nhật Bản Sake [434]
1662 Usui Nhật Bản Bán lẻ [593]
1662 Van Eeghen Hà Lan Thực phẩm [105]
1662 Yanagiya Nhật Bản Trà [201]
1663 Hirsch Đức Dược phẩm [594]
1663 Hofmann Đức Bia [595]
1663 Ihan Nhật Bản Tatami [596]
1663 Krawany Áo Bán lẻ [597]
1663 Kyukyodo Nhật Bản Dược phẩm, đồ giấy, hương trầm [598]
1663 Matsumoto Nhật Bản Hóa chất [599]
1663 Moriroku Nhật Bản Hóa chất [600]
1663 Shimakawa Nhật Bản Bánh kẹo [601]
1663 Zhang Xiaoquan Trung Quốc Kéo [602]
1663 Vitale Barberis Canonico Ý Vải len
1663 Hauert Thụy Sỹ Phân bón [603]
1664 Daisan Nhật Bản Bất động sản [604]
1664 Schwarze & Schlichte Đức Chưng cất rượu [105]
1664 Gazzetta di Mantova Ý Báo chí [536][605]
1665 Gubernija Lithuania Bia
1665 London Gazette Anh Quốc Báo chí
1665 Morita Nhật Bản Bia [606]
1665 Okazaki Nhật Bản Sake [390]
1665 Saint-Gobain Pháp Conglomerate
1666 Robert Noble Anh Quốc Dệt may [226]
1666 Sato Nhật Bản Siêu thị [434]
1666 Spink Anh Quốc Tiền tệ [226][607]
1666 Wieninger Đức Bia [608]
1666 Yaegaki Nhật Bản Sake [609]
1666 Yuasa Trading Nhật Bản Thương mại [610]
1666 Bankaku Nhật Bản Bánh kẹo [611]
1667 Seaside Inn Hoa Kỳ Khách sạn [516][612][613]
1668 Merck KGaA Đức Dược phẩm [614][615]
1668 Engelbräu Đức Bia [616]
1668 Mitsui Nhật Bản Sake [617]
1669 Iseya Nhật Bản Khách sạn [618]
1669 Okaya Nhật Bản Thương mại [105]
1669 Tong Ren Tang Trung Quốc Dược phẩm
1669 Zum Adler Breisach Đức Nhà hàng [619]
1669 Zum Kreuz Thụy Sỹ Khách sạn [620]
1669 Akahoshi Nhật Bản Đồ kim loại [618]
1670 El Rinconcillo Tây Ban Nha Nhà hàng [621]
1670 Hudson's Bay Company Canada Bán lẻ [622][623][624][625]
1670 J. Herbin Pháp Mực và sáp dấu [626]
1672 Hoares Bank Anh Quốc Ngân hàng [105][269]
1672 Kikuya Nhật Bản Văn phòng phẩm [627]
1672 Tucher Bräu Đức Bia [628]
1672 Rongbaozhai Trung Quốc Văn phòng phẩm [629]
1673 Daiichi Nhật Bản Vải [266]
1673 Genpei Nhật Bản Sake [630]
1673 Goldenes Kreuz Áo Khách sạn [631]
1673 Inata Nhật Bản Sake [632]
1673 Jinjudo Nhật Bản Hương trầm [633]
1673 Kawashima Nhật Bản Giấy [634]
1673 Kawasho Nhật Bản Giấy [634]
1673 Mitsukoshi Nhật Bản Bán lẻ
1673 Oga Nhật Bản Sake [635]
1673 Tamagawa Nhật Bản Sake [361]
1673 Tamanohikari Nhật Bản Sake [636]
1673 White Horse Tavern Hoa Kỳ Nhà hàng [516][637][638]
1673 Zillinger Áo Rượu vang [639]
1673 Yamada Nhật Bản Nhà hàng [364]
1673 Matsuya Riemon Nhật Bản Bánh kẹo [640]
1673 Ebiya Nhật Bản Đồ cổ [641]
1673-1681 Kojimaya Nhật Bản Bánh kẹo [642]
1673-1681 Terada Honke Nhật Bản Sake [643]
1674 Miki Nhật Bản Hóa chất [434]
1674 Sabatti Ý Súng đạn [644]
1674 Stockholms Auktionsverk Thụy Điển Đấu giá
1674 Myogaya Nhật Bản Khách sạn [645]
1675 Adams Gasthof Đức Nhà hàng [646]
1675 Egger Áo Bia
1675 Hakubotan Nhật Bản Sake [360]
1675 Hartmann Đức Khách sạn
1675 Masuda Tokubee Nhật Bản Sake [647]
1675 Matsudaya Nhật Bản Khách sạn [648]
1675 Mornflake Anh Quốc Thực phẩm [105]
1675 Romanushof Đức Rượu vang [649]
1675 Shuetsu Nhật Bản Thực phẩm [434]
1675 Sugimoto Kichijuro Nhật Bản Dụng cụ [553]
1675 Takahashi Nhật Bản Gia công đồ đá [321]
1675 Takanoya Nhật Bản Karasumi [650]
1675 Tamazawa Nhật Bản Bánh kẹo [651]
1675 Tiefenbrunner Ý Rượu vang [652]
1675 Fujiwara Nhật Bản Dầu [60]
1676 Hiroroku Nhật Bản Thực phẩm [653]
1676 James Lock & Co. Anh Quốc [105][269]
1676 Konishi Mankintan Nhật Bản Dược phẩm [654]
1677 Yamahiko Nhật Bản Xây dựng [257]
1677 Yamamoto Honke Nhật Bản Sake [655]
1677 Zur Linde Đức Nhà hàng [656]
1678 Olmo Antico Ý Rượu vang [657]
1678 Mitsubishi Tanabe Pharma Nhật Bản Dược phẩm
1679 Eichbaum Đức Bia
1679 Eigashima Nhật Bản Sake [658]
1679 Schwarz Áo Đàn hạc miệng [659]
1679 Viellard Migeon & Cie Pháp Xưởng đúc [105]
1680 Comédie-Française Pháp Nhà hát
1680 Saunderskill Hoa Kỳ Trang trại [564]
1680 Simonis Bỉ Vải
1680 Tenryo Nhật Bản Sake [660]
1680 Yoshibun Nhật Bản [360]
1680 Morita Jihee Nhật Bản Dược phẩm [661]
1681 Chikumanishiki Nhật Bản Sake [662]
1681 Eggenberg Áo Bia
1681 Göteborgs Auktionsverk Thụy Điển Đấu giá [663]
1681 JeanRichard Thụy Sỹ Đồng hồ đeo tay [664]
1681 Les Trois Rois Thụy Sỹ Khách sạn [665]
1681 Naraya Nhật Bản Xây dựng [58]
1681 Hotel zum Ritter St. Georg Đức Khách sạn [666]
1681 Shooken Nhật Bản Castella [667]
1682 Sawaya Nhật Bản Bánh kẹo [668]
1682 Ishiichi Nhật Bản Đồ đá [283]
1683 Brill Hà Lan Xuất bản
1683 Gaggenau Đức Đồ gia dụng
1683 Yasuda Nenju Nhật Bản Tràng hạt [669]
1683 Hof-Apotheke (Kempten) Đức Dược phẩm [670]
1684 Mieman Nishimura Nhật Bản Nước tương [283]
1684 Niiya Nhật Bản Thảo mộc [671]
1684 Yoshiyo Nhật Bản Đồ dùng tổ chức tiệc [672]
1685 Carl Loebner Đức Cửa hàng đồ chơi [673]
1685 Heimes Đức Nhà hàng [674]
1685 Tomikyu Nhật Bản Giấy [634]
1685 SFCO Pháp Thương mại [105][675]
1685 Toye, Kenning & Spencer Anh Quốc Trang sức và quần áo [105]
1686 Café Procope Pháp Nhà hàng [545]
1686 Nakaura Nhật Bản Thực phẩm [676]
1687 Mihoharaya Nhật Bản Gia dụng [677]
1687 Tarlant Pháp Rượu vang [678]
1687 Kimuraya Nhật Bản Khách sạn [679]
1688 Kadojin Nhật Bản Khách sạn [408]
1688 Aburaya Nhật Bản Khách sạn [680]
1688 Chikuma Miso Nhật Bản Miso [681]
1688 Fukuda Nhật Bản Sake [682]
1688 Fukuroju Nhật Bản Sake [683]
1688 Harry Đức Tiệm bánh [684]
1688 Kaishin Nhật Bản Thực phẩm [685]
1688 Kanmo Nhật Bản Hanpen [686]
1688 Katsuyama Nhật Bản Thực phẩm [687]
1688 Kesselring Đức Bia [688]
1688 Kobu Nhật Bản Sake [689]
1688 Lambertz Đức Sôcôla [690]
1688 Lloyd's of London Anh Quốc Bảo hiểm
1688 Madonoume Nhật Bản Sake [691]
1688 Shibanuma Nhật Bản Nước tương [692]
1688 Tatebayashi Nhật Bản Kiến trúc [295]
1688 Tsuda Magobee Nhật Bản Thực phẩm [693]
1688 Yasuimoku Nhật Bản Xây dựng [694]
1688 Shimizu Nhật Bản Dược phẩm [314]
1688 Kikkona Nhật Bản Nước tương [370]
1688 Moriyama Nhật Bản Sake [370]
1688 Kajimasa Nhật Bản Đồ kim loại [370]
1688 Sakuragi Fusajiro Nhật Bản Bán lẻ [317]
1688 Nishikawaya Nhật Bản Bánh kẹo [317]
1688 Muromachi Nhật Bản Sake [60]
1688 Yaogen Nhật Bản Bánh kẹo [695]
1688 Yutouya Nhật Bản Khách sạn [408]
1689 Aiba Nhật Bản Quạt [696]
1689 Amekaze Nhật Bản Nước tương [697]
1689 Ede & Ravenscroft Anh Quốc Quần áo
1689 Fukushima Nhật Bản Cầm đồ [698]
1689 Hanbee Fu Nhật Bản Thực phẩm [699]
1689 Hinomaru Nhật Bản Sake [700]
1689 Husqvarna AB Thụy Điển Conglomerate
1689 Kojiya Nhật Bản Miso [701]
1689 Kuroeya Nhật Bản Đồ sơn mài [293][702]
1689 Marukichi Nhật Bản Dầu [703]
1689 Nabedana Nhật Bản Sake [704]
1689 Nagano Nhật Bản Sake [705]
1689 Shogoin Yatsuhashi Nhật Bản Bánh kẹo [706]
1689 Nishio Nhật Bản Bánh kẹo [707]
1689 Suzuki Shuzōten Nhật Bản Sake [708]
1689 Ishikawa Kinjiro Nhật Bản Đồ khô [361]
1689 Nishino Nhật Bản Trống taiko [361]
1689 Osawa Nhật Bản Sake [709]
1690 Delamare & Co. Pháp Optics [105]
1690 Genroku Tatami Nhật Bản Tatami [710]
1690 J B Joyce Anh Quốc Đồng hồ
1690 Hichifuku Nhật Bản Dược phẩm [378]
1690 Makino Nhật Bản Sake [711]
1690 Maruishi Nhật Bản Sake [370]
1690 Tokyo Matsuya Nhật Bản Giấy [712][713]
1690 Monjuso Nhật Bản Khách sạn [714]
1690 Okabun Nhật Bản Vải [715]
1690 Tanbaya Nhật Bản Thời trang [716]
1690 Towle Silversmiths Hoa Kỳ Đồ bạc [516][717]
1690 Tsujikura Nhật Bản Ô [718]
1690 Yamamotoyama Nhật Bản Tea [434]
1690 Amehata Nhật Bản Nghiên [627]
1691 Awaya Nhật Bản Vải [513]
1691 Imai Nhật Bản Sake [719]
1691 Itokichi Nhật Bản Vải [720]
1691 Nolet Jeneverstokerij-Distilleerderij Hà Lan Chưng cất rượu [274]
1691 Sasanoyuki Nhật Bản Đậu phụ [721]
1691 Sekizenkan Nhật Bản Khách sạn [722]
1691 Valentin Zusslin Pháp Rượu vang [723]
1691 Omaru Nhật Bản Khách sạn [266]
1691 Ameya Kawai Nhật Bản Bánh kẹo [724]
1692 Coutts Anh Quốc Ngân hàng
1692 Ekelund Thụy Điển Vải [725]
1692 Taylor's Bồ Đào Nha Rượu vang
1692 Izutsuya Nhật Bản Mỳ [334]
1692 Yuuki Nhật Bản Sake [726]
1693 Suzutame Nhật Bản Búp bê [266][287]
1693 Ishino Nhật Bản Slate [294]
1694 Shimadaya Nhật Bản Trang trại [727]
1694 Schuler St. Jakobskellerei Thụy Sỹ Rượu vang [728]
1694 Ngân hàng Anh Anh Quốc Ngân hàng
1695 Ngân hàng Scotland Anh Quốc Ngân hàng
1695 De Kuyper Hà Lan Chưng cất rượu [105][274]
1695 Furutakiya Nhật Bản Khách sạn [729]
1695 Kumagaiya Nhật Bản Bánh kẹo [730]
1695 Niki Nhật Bản Sake [295]
1695 Oiwake Yokan Nhật Bản Yokan [731]
1695 Suzuki Bussan Nhật Bản Thực phẩm [295]
khoảng 1695 Taruhei Nhật Bản Sake [732]
1695 Yumoto Nhật Bản Khách sạn [733]
1695 Uenoya Nhật Bản Khách sạn [553]
1696 Kagiya Masaaki Nhật Bản Bánh kẹo [734]
1696 Kitajima Nhật Bản Bánh kẹo [735]
1696 C. de Koning Tilly Hà Lan Dược phẩm [274]
1697 Folkes Anh Quốc Xưởng đúc [736]
1697 Hakukoma Nhật Bản Sake [737]
1697 Old Moore's Almanack Anh Quốc Niên giám [738]
1697 Ono Nhật Bản Sake [360]
1697 Schwanen Đức Nhà hàng [739]
1698 Berry Brothers and Rudd Anh Quốc Rượu vang [740]
1698 Am Knipp Đức Nhà hàng [741]
1698 Kössel Đức Bia [742]
1698 Shepherd Neame Anh Quốc Bia [105][743]
1698 Silvera Hà Lan Vải [744]
1699 Akaoya Nhật Bản Đồ muối [745]
1699 Ninben Nhật Bản Thực phẩm [434]
1699 Osoumenya Nhật Bản Bánh kẹo [746]
1699 Wakatakeya Nhật Bản Sake [747]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Japans oldest companies” (bằng tiếng Nhật). Yonhap News. 14 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ a ă â b Jae-kyoung, Kim (14 tháng 5 năm 2008). “Centennial Firms Dry up in Korea”. Korea Times. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  3. ^ “特別企画:全国創業100年超え企業の実態調査 (Special Edition:Whole country wide survey on companies aged over 100 years) (bằng tiếng Nhật). Tokyo Shoko Research. 21 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2012. 
  4. ^ a ă Whitley, David (7 tháng 10 năm 2006). “Ancients in the modern world”. News.com.au. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2012. 
  5. ^ “Sean’s Bar, Athlone – Oldest Pub in Ireland | Ireland Travel Guide”. Irelandlogue.com. 4 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2013. 
  6. ^ a ă Fodor's 2012 Ireland. Random House Digital, Inc. 7 tháng 12 năm 2011. tr. 253. 
  7. ^ James Olan Hutcheson (16 tháng 4 năm 2007). “The End of a 1,400-Year-Old Business”. Business Week. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2012. 
  8. ^ David Pilling (19 tháng 10 năm 2007). “Kongo Gumi: Building a future on the past”. Financial Times. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2014. 
  9. ^ “Kongo Gumi Construction”. Businesses Today. 29 tháng 11 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2014. 
  10. ^ “Oldest Hotel”. Guinness World Records. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2011. 
  11. ^ a ă Allen, Jason (27 tháng 5 năm 2013). “The Very Strange Story of Japan's Thousand-Year-Old Hotels”. Thrillist. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  12. ^ a ă â b c “Survey of companies over 100 years old” (PDF). Teikoku databank. 8 tháng 9 năm 2010. tr. 1. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. Entry 7 in table at bottom of page 1  (tiếng Nhật)
  13. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l “The world's oldest companies: The business of survival”. The Economist. 16 tháng 12 năm 2004. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  14. ^ William T. O'Hara (2004). Centuries of Success: Lessons from the World's Most Enduring Family Businesses. Adams Media. tr. 17. ISBN 9781580629379. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2012. 
  15. ^ “Company profile”. Kyoto magazine (bằng tiếng Nhật) (J-kyoto) (48). 8 tháng 5 năm 2000. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  16. ^ Musgrave, Rebecca (24 tháng 10 năm 2011). “Mistletoe and Mozart in Salzburg – Panorama News”. Salzburg Times. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  17. ^ “Food Facts”. Daily Times. 30 tháng 8 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  18. ^ a ă â b c d đ e ê g h “Самые старые бренды мира – Sostav.ru: Статьи о рекламе, маркетинге, PR” (bằng tiếng Nga). Sostav.ru. 25 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  19. ^ “4 lições de empresas milenares – Pedro Souza” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Administradores.com.br. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  20. ^ “Business Solutions – The Medical Diary”. Em-online.com. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  21. ^ Actualys. “Plus vieille entreprise du monde - Monnaie de Paris”. www.monnaiedeparis.fr (bằng tiếng fr-FR). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017. 
  22. ^ “La Monnaie de Paris, un futur lieu touristique”. La Tribune (bằng tiếng fr-FR). Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2017. 
  23. ^ “Royal Mint buys minority stake in coin dealership Sovereign Rarities” (bằng tiếng Anh). The Times. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2017. 
  24. ^ “Sean's Bar, Athlone – Oldest Pub in Ireland”. Irelandlogue.com. 4 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  25. ^ “The Bingley Arms”. The Daily Telegraph (Luân Đôn). 9 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  26. ^ Scholes, Frank (1 tháng 11 năm 1975). “Turn Yourself Loose To Get Real Flavour Of England”. Calgary Herald (Google Books). tr. 16. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  27. ^ McCann, Mick (16 tháng 11 năm 2012). “From Miggy To The Moon: William Gascoigne”. The City Talking. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2013. 
  28. ^ a ă â b c d đ e ê g h “Six Italian Companies Among The Ten Oldest Family-Run Businesses In The World”. Winenews.it. 22 tháng 1 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  29. ^ “一文字屋和輔(いちもんじやわすけ)[Ichimonjiyawasuke]” (bằng tiếng Nhật). City of Kyoto. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013. 
  30. ^ a ă Burnsilver, Glenn (25 tháng 1 năm 2011). “Fairbanks Daily News-Miner – A pair of brews from 1 000 year old breweries — plus one aged 137”. Newsminer.com. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  31. ^ a ă â b c d đ e “Hessen Fragt...: Privatbrauerei Brüne ist Hessens älteste Brauerei”. Hessischer Rundfunk. 22 tháng 8 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  32. ^ Chesterman, Lesley (30 tháng 8 năm 2012). “Critic’s Notebook: In Devon, the cream is a dream”. Montrealgazette.com. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  33. ^ “Five days to the weekend: East Devon”. Countryfile.com. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  34. ^ “In honor of Labor Day, beer for wine lovers | Staff report | Entertainment | San Francisco Examiner”. Sfexaminer.com. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  35. ^ “Kerknet | Dinsdag 26 mei 2009”. Kerknet.be. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  36. ^ a ă â b c d đ e ê g Poutziouris, Panikkos; Smyrnios, Kosmas; Klein, Sabine (2006). Handbook of Research on Family Business. Edward Elgar Publishing. tr. 524. ISBN 978-1-8454-2410-7. LCCN 2005037395. OCLC 62755551. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  37. ^ Lindelauf, Perrin (18 tháng 1 năm 2009). “Finding the fabled Snow Country”. The Japan Times. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2012. 
  38. ^ “Schloss Johannisberg Review | The Rhineland”. Fodors.com. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  39. ^ “Schloss Johannisberg, Cuvéehof – Festival Stages – Rheingau Musik Festival”. Rheingau-musik-festival.de. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  40. ^ “Gasthof Taferne Hotel Austrian Alps”. Roomex.com. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2015. 
  41. ^ Rubin, Josh (24 tháng 2 năm 2011). “God and beer: Partnership gives abbey much-needed cash”. Toronto Star. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  42. ^ Pera, Eric (25 tháng 1 năm 2007). “Scottish and Newcastle's Grimbergen Double”. Lakeland Ledger. tr. 21. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  43. ^ “La cercevera Grimbergen hace una campaña de maridaje en restaurantes madrileños de alta cocina”. La Región. Madrid. 4 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 2 năm 2008. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Tây Ban Nha)
  44. ^ The Register of the Great Seal of Scotland; Liber S. Marie de Calchou, Registrum Cartarum Abbacie Tironensis de Kelso, 1113-1567.
  45. ^ Scottish Barony Register (2003). Burke's Peerage, Baronetage, & Knightage: Clan Chiefs Scottish Feudal Barons, 107th edition. ISBN 9780971196629
  46. ^ The Scottish Records Society, New Series, Volume 24, (Edinburgh, 2001), p. 58-62
  47. ^ “Drei Tage Brauereifest – Kreis Waldeck-Frankenberg – Regional”. HNA Online. 5 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  48. ^ Van Dyck, Leo. “History of Tongerlo Abbey”. premontre.org. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  49. ^ “Tongerlo Brown | Belgian Beer Weekend Tokyo 2011”. Tokyo.belgianbeerweekend.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  50. ^ “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、全国に 2 万 5000 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013. 
  51. ^ “Munke Mølle – by Appointment to The Royal Danish Court”. Hoflev.dk. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2013. 
  52. ^ Thomsen, Jørgen; Møllekær, Johnny (12 tháng 1 năm 2009). “Munkenes mølle”. Fyens Stiftstidende. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2013. 
  53. ^ Gerrie, Anthea (5 tháng 3 năm 2012). “10 hotel rooms where history was made”. CNN. Truy cập ngày 22 tháng 4 năm 2015. 
  54. ^ Gould, Kevin (13 tháng 6 năm 2009). “The Olde Bell”. The Guardian. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2013. 
  55. ^ “Flushed with success”. Times Higher Education. 7 tháng 2 năm 1997. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  56. ^ Hongo, Jun (29 tháng 8 năm 2012). “Nuke crisis tested oldest sake brewer”. The Japan Times. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2013. 
  57. ^ Gordinier, Jeff (1 tháng 2 năm 2011). “In Las Vegas, a Good Story Helps Sell Expensive Sakes”. New York Times. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2013. 
  58. ^ a ă â b c d “Special Edition: Old companies survey: 560 old companies in Ibaraki Prefecture survived the war and the earthquake disaster: 2 before Edo Shogunate founded, 43 during Edo period (特別企画: 茨城県の「老舗企業」実態調査 震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、茨城に 560 社 ~江戸開府以前の創業は 2 社、江戸時代の創業は 43 社~) (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Mito-branch. 24 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2012. Main old companies (Top 10) 主な老舗企業(上位10社) 1.Sudo-Honke 須藤本家(すどうほんけ) Sake manufacturing 清酒製造 Kasama 笠間市 1141年 
  59. ^ “五郎兵衛飴本舗「自然な甘さと美しい飴色。800年、変わらぬ製法の「五郎兵衛飴」” (bằng tiếng Nhật). ふるさと!ふくしまが好き! ふくしま観光情報. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2014. 
  60. ^ a ă â b “Special Edition: Old companies survey in Okayama: 474 over-100-year-old companies: Oldest was Fujito Manju Hompo started in 1184特別企画: 岡山県内創業 100 年以上の「長寿企業」実態調査 創業 100 年以上の「長寿企業」は 474 社 ~ 長寿トップは西暦 1184 年創業の藤戸饅頭本舗 (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Okayama-branch. 16 tháng 9 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2012. Main old companies (Top 10) 創業100年以上の主な長寿企業 (上位10社 
  61. ^ “Special souvenirs of Nara to take home!”. Naraexplorer.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 5 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  62. ^ Johnston, Eric (6 tháng 2 năm 2010). “Nara fears 1,300th anniversary flop”. The Japan Times. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  63. ^ a ă â b c d đ e ê “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、宮城県に 445 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2013. 
  64. ^ Matyas, Jo (6 tháng 10 năm 2007). “A taste of Japan, with food that waves back at you”. Toronto Star. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  65. ^ “Special Edition: Old companies survey: 543 old companies in Yamagata survived the war and the earthquake disaster: Yamagata #2 old companies holder in the whole country (特別企画: 「老舗企業」実態調査 震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、山形県に 543 社 ~老舗企業輩出率は全国第 2 位~) (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank Yamagata-branch. 29 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2012. Top 8 old companies (主な老舗企業(上位 8 社)) Ito Tekko 1189 伊藤鉄工(いとうてっこう)1189年 
  66. ^ a ă â b c d đ 特別企画:石川県内企業の平均年齢と長寿企業の実態調査(Special Edition: Survey on average age and long life companies in Ishikawa Prefecture)” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Kanazawa-branch. 16 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2012. Main long life companies 主な長寿企業 善吾楼(Zengoro)旅館(Ryokan) 718, 白鷺湯たわらや(Shirasagiyu Tawaraya)旅館(Ryokan) 1190, のとや(Notoya)旅館(Ryokan) 1311, 細字印判店(Hosoji Inbanten)その他の小売(Retail store, not in categorized list of the report) 1573, 目細八郎兵衛商店 (Meboso Hachirōbei Shōten)スポーツ用品卸(Sports equipment wholesale) 1575, ランプの宿(Lamp no Yado)旅館・ホテル(Hotel) 1578, 浅野太鼓楽器店(Asano Taiko Gakkiten) 楽器小売(musical instrument retail store) 1609, アンヨウジ(Anyōji) 燃料小売(Fuel retail store) 1615 
  67. ^ “梵鐘 [発見!!いばらき] – 茨城県” (bằng tiếng Nhật). Ibaraki Prefecture. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2014. 
  68. ^ Price, Margaret (1999). Classic Japanese Inns and Country Getaways. Kodansha International Ltd. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012.  ISBN 4770018738
  69. ^ “Arima Onsen Okunobo (Established in 1191)”. Jnto.go.jp. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  70. ^ “Arima Onsen Okunobo (Established in 1191)”. Jalan. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  71. ^ “よしのや依緑園 (よしのやいろくえん)” (bằng tiếng Nhật). ほっと石川旅ねっと 石川県観光情報ホームページ. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014. 
  72. ^ Hayes, Cathy (15 tháng 5 năm 2011). “IrishCentral's top five historic pubs in Dublin City – Photos”. IrishCentral. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2013. 
  73. ^ “Ireland to restrict alcohol ads”. USA Today. Associated Press. 19 tháng 5 năm 2003. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2013. 
  74. ^ Krause, Nick (27 tháng 3 năm 2012). “Dublin: A trip to the bright side”. Stuff.co.nz. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2013. 
  75. ^ Carroll, James R. (13 tháng 3 năm 2011). “Always worth a go”. The Boston Globe (Boston.com). Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2013. 
  76. ^ “Inns of distinction: The pubs that made history”. The Independent. 10 tháng 2 năm 2006. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  77. ^ Griffin, Jon (21 tháng 8 năm 2004). “Weekend Mail: Travel: Soaking Up History in a Right Royal Part of Thatcher's Britain”. Birmingham Mail. Highbeam Research. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.  (cần đăng ký mua)
  78. ^ “Angel & Royal Hotel, Grantham, Lincolnshire”. The Times. 11 tháng 4 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014.  (cần đăng ký mua)
  79. ^ “The Archaeology of Wiltshire's Towns. An Extensive Urban Survey: Malmesbury” (PDF). Wiltshire County Archaeology Service. Tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2011. 
  80. ^ Else, David (2005). England (ấn bản 3). Lonely Planet. tr. 240. ISBN 1-74059-922-5. 
  81. ^ Halliday, Stephen (1 tháng 2 năm 2012). David & Charles, biên tập. Amazing & Extraordinary Facts - Great Britain. David & Charles. tr. 30. ISBN 1-4463-5397-4. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015. 
  82. ^ “Der älteste Gasthof”. Schweizer Radio und Fernsehen. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  83. ^ Benedict Le Vay (1 tháng 10 năm 2011). Ben Le Vay's Eccentric Oxford. Bradt Travel Guides. tr. 249. ISBN 978-1-84162-426-6. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013. 
  84. ^ “The Bear Inn information”. Let's Go. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013. 
  85. ^ Pool, Krystal (5 tháng 9 năm 1971). “Woodstock – The One Where Burtons Stayed”. Toledo Blade (Google News). tr. 9. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2013. 
  86. ^ “Gasthof zur Blume”. Basler Bauten. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  87. ^ Reuter, Fritz (1886). Arnold Hückstädt, biên tập. Briefe: 1861-1866 [Letters 1861-1866] (bằng tiếng Đức) 2. Hinstorff. tr. 705. ISBN 978-3-356-01338-2. OCLC 643886146. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2014. 
  88. ^ Ambrosi, Hans; Stewart, Kerry Brady (1 tháng 5 năm 1990). Traveler's Wine Guide: Germany. Sterling Publishing Co., Inc. tr. 18. ISBN 978-0-8069-7319-7. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2014. 
  89. ^ “Wieliczka Salt Mine – UNESCO World Heritage Centre”. Whc.unesco.org. 1 tháng 12 năm 1998. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  90. ^ “The mine of the past and of today”. Wieliczka-saltmine.com. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  91. ^ “Das sind die Stationen des 4. FFZ – Freie Presse”. Freie Presse. 20 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  92. ^ “Sächsisches Bier”. Landwirtschaft.sachsen.de. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  93. ^ Wiedner, Ruth (14 tháng 3 năm 2002). “Altbier-Brauerei Bolten startet strategische Partnerschaft: Mit "Caramel" Malzbier-Fans für sich gewinnen”. Neuß-Grevenbroicher Zeitung. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  94. ^ Buchbauer, Andreas (29 tháng 8 năm 2012). “Korschenbroich: Auf zum Picknick-Biergarten”. Neuß-Grevenbroicher Zeitung. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  95. ^ “Aldersbacher Adel übernimmt Peschl – Bayern”. Mediendenk.de. 18 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  96. ^ Gallagher, Zack (16 tháng 2 năm 2014). “13 Irish contenders for the 2014 Gourmand World Cookbook Awards”. Irish Central. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015. 
  97. ^ Lehrer, Suzanne (12 tháng 5 năm 2011). “From Cognac to Perfume by P. Frapin & Cie”. Vanity Fair. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015. 
  98. ^ Wampler, J.T. (19 tháng 4 năm 2012). “Review: Hirter Morchl”. Fayetteville Flyer. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015. 
  99. ^ “Hirter Bier auf Chinesisch” [Hirter beer in China]. wirtschaft.com (bằng tiếng Đức). 14 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015. 
  100. ^ “Wrocławskie kamienice: Piwnica Świdnicka” (bằng tiếng Polish). Krajowy Rynek Nieruchomości. 19 tháng 9 năm 2013. 
  101. ^ Pauly, Helen (30 tháng 6 năm 1981). “This Beer Baron is a Real Prince”. The Milwaukee Journal. tr. 12. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  102. ^ Rütschlin, Klaus (21 tháng 10 năm 2011). “Gastronomie: Badisch schmeckt’s … unser Bier: Fürstenberg: Die Beschwörung des Wir-Gefühls”. Badische Zeitung. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012.  (tiếng Đức)
  103. ^ “Programmvorschau 08.04.2012”. Saarländischer Rundfunk. 8 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2012. 
  104. ^ Gittleson, Kim (19 tháng 1 năm 2012). “BBC News – Can a company live forever?”. BBC News. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  105. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q Young, Chloe (14 tháng 8 năm 2013). “5 Oldest Companies in the UK”. Skipton Business Finance. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  106. ^ “Birmingham City Council: entry for The Old Crown”. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2012. 
  107. ^ a ă Goldberg, Howard G. (22 tháng 11 năm 1995). “A Celebration Of Riesling”. The New York Times. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2015. 
  108. ^ “The Beer Book”. 
  109. ^ “Frozen in Time: The World’s Oldest Hotels to Stay In”. TravelersToday.com. 7 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  110. ^ “aktienbrauerei kaufbeuren ag”. Bloomberg Businessweek. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  111. ^ Fisher, Mark (11 tháng 10 năm 2005). “Wine-DDN”. www.daytondailynews.com. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  112. ^ “湯守のいる湯 白布温泉・東屋旅館”. Train Vert (East Japan Railway Company). Tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  113. ^ “Reisetipp Bratwursthäusle”. HolidayCheck. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  114. ^ a ă Huber, Heidi (24 tháng 3 năm 2014). “Der Landgasthof der Mayrs könnte der älteste Familienbetrieb Österreichs sein” [The country inn Mayr could be the oldest family operated business in Austria]. Oberösterreichische Nachrichten (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  115. ^ “Box-Promoter gibt Garley neue Chance”. Mitteldeutsche Zeitung. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  116. ^ “Apotheken - Rats-Apotheke seit 1318 privilegiert Inh. Michae”. Med-Kolleg. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  117. ^ “奈良発祥商品の実態調査報告書” (PDF). J-SMECA 中小企業診断協会. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  118. ^ “Browar Namysłów świętuje sukces z b&j – Wiadomości – Marketing przy Kawie”. Marketing-news.pl. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  119. ^ “Hotel Interlaken”. Frommer's Review via The New York Times. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013. 
  120. ^ “In the Swiss footsteps of Byron”. The Independent (Luân Đôn). 22 tháng 6 năm 2008. 
  121. ^ “Kytelers Inn — Pubs and bars - Kilkenny City”. Ireland.com. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 
  122. ^ Bản mẫu:NHLE
  123. ^ Townley, Simon (2011). The Victoria History of the County of Oxford: Henley-on-Thames and environs. University of London, Institute of Historical Research. tr. 35. ISBN 978-1-904356-38-7. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2015. 
  124. ^ “Town's oldest house discovered”. Henley Standard. 6 tháng 8 năm 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011. 
  125. ^ “女子土産に最適な老舗の味と新感覚の大福:宮城” (bằng tiếng Nhật). Crea (Bungeishunjū). Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2014. 
  126. ^ Haefer, Todd (7 tháng 5 năm 2014). “Beer Man: German lager Edelstoff is the real deal”. The Post-Crescent. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  127. ^ Holt, Laura (31 tháng 8 năm 2013). “Travel by numbers: Oktoberfest”. The Independent. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  128. ^ “かん袋【大阪旅楽】くるみ餅” (bằng tiếng Nhật). 京都関西グルメ本. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 
  129. ^ “Warten auf die schwarze Sonne” (bằng tiếng Đức). Berliner Zeitung. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 
  130. ^ “有限会社 黒田千年堂 清水羊羹” (bằng tiếng Nhật). Yasugi Tourist Information Center. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2014. 
  131. ^ Nachrichten, Salzburger (7 tháng 1 năm 2013). “Mehr als nur Wirtsleute seit 678 Jahren” [More than just innkeepers for 678 years]. Salzburger Nachrichten (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  132. ^ “Weingut Karthäuserhof” (bằng tiếng Đức). FAIR 'N GREEN. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 
  133. ^ “株式会社まるや八丁味噌” (bằng tiếng Nhật). Aichi Quality (Industry Promotion Division, Department of Industry and Labor, Aichi Prefecture). Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2014. 
  134. ^ a ă â b c d Flören, Roberto Hans; Jansen, S.F. (2007). Ondernemerschap en het familiebedrijf: de tien oudste familiebedrijven van Nederland [Entrepreneurship and Family Business: The Ten Oldest Families of the Netherlands]. Accountant & familiebedrijf (bằng tiếng Dutch). Wolters Kluwer. tr. 37. ISBN 978-9-0130-4749-3. OCLC 212250325. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  135. ^ “Löwen Heimiswil”. Käseroute. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  136. ^ “La plus vieille auberge de France: la Couronne (Rouen)” (bằng tiếng Pháp). MICHELIN Restaurants. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014. 
  137. ^ “Brauerei Goldene Gans, Augsburg” (bằng tiếng Đức). SchwabenMedia Meitingen. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014. 
  138. ^ a ă “企業平均年齢は31.6歳” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku databank. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014. 
  139. ^ “Bruket som har anor sedan 1346”. företagsamheten.se (bằng tiếng Thụy Điển). Confederation of Swedish Enterprises. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2016. 
  140. ^ a ă â “Radio Prague – Breweries in East Bohemia”. Radio.cz. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  141. ^ “Haus zum Rüden” (PDF) (bằng tiếng Đức). Escapenet GmbH. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2014. 
  142. ^ a ă >“震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、都内に 2328 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  143. ^ “Basel: Zwei Adressen, ein Haus” (bằng tiếng Đức). Badische Zeitung. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  144. ^ “Für fünfhundert Jahre verewigt” (bằng tiếng Đức). Neue Zürcher Zeitung. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2014. 
  145. ^ Ulrich Koglin, Achim Tacke Landpartie 5 Im Norden unterwegs Wismarbucht, Nord-Ostsee-Kanal
  146. ^ “Gemeinde Trubschachen” (bằng tiếng Đức). Minder, Lauperswil. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  147. ^ “History of Storchen Zürich”. Historic Hotels Worldwide. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  148. ^ “Gesund wie ein Löwe” (bằng tiếng Đức). Fischauge Ulm. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2014. 
  149. ^ “Barbara, die erste Aarauer Glocke, klingt auch nach 646 Jahren immer noch”. Aargauer Zeitung. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  150. ^ “創業100年以上の「長寿企業」は神奈川県内に630社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku databank. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2014. 
  151. ^ “Aufgetischt: Währschaftes bei der Katechetin” (bằng tiếng Đức). Der Bund. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014. 
  152. ^ “Bologna - Albergo al Cappello Rosso” (bằng tiếng Italy). Space Hotels. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014. 
  153. ^ Oliver, Garrett; Colicchio, Tom (2011). The Oxford Companion to Beer. Oxford UP. ISBN 9780195367133. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2012. 
  154. ^ “Gasthof Gastagwirt” (bằng tiếng Đức). Salzburg Convention Bureau. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014. 
  155. ^ “Hotel Restaurant Roter Hahn” (bằng tiếng Đức). Bamberg-Guide.de. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014. 
  156. ^ Oliver, Garrett; Colicchio, Tom (2011). The Oxford Companion to Beer. Oxford UP. ISBN 9780195367133. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2014. 
  157. ^ “Virtuelles Brauhaus Riegele” (bằng tiếng Đức). Institut für Medien, Wissen und Kommunikation, Universität Augsburg. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014. 
  158. ^ “Duomo di Milano” (bằng tiếng Italy). Veneranda Fabbrica del Duomo di Milano. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2017. 
  159. ^ “Sonderheft Apotheker-Verband” (PDF) (bằng tiếng Đức). Spalentor Verlag. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2014. 
  160. ^ “Best Western Plus Hotel Goldener Adler” (bằng tiếng Đức). Tirol in Österreich. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2014. 
  161. ^ Chantler, Bob (2010). Rother Country: a Short History and Guide to the River Rother in East Sussex, and the Towns and Villages near to the River. Bob Chantler. tr. 23. GGKEY:RD76BJL3758. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2011. 
  162. ^ Gaby Funk DuMont Bildatlas Reiseführer Allgäu
  163. ^ 家入博信 社寺曼陀羅: 社寺修復塗師覚え書き
  164. ^ “Hotel Adler - Murten” (bằng tiếng Đức). swissinfo. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2014. 
  165. ^ “Schnupp, Altdrossenfeld, Neudrossenfeld” (bằng tiếng Đức). Nordbayern online. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2014. 
  166. ^ Patricia Schultz 1,000 Places to See Before You Die, the second edition
  167. ^ “Baudenkmäler der Technik und Industrie in Österreich: Wien, Niederösterreich...”. 
  168. ^ “German Inn”. Spartanburg Herald-Journal. Google News. 14 tháng 5 năm 1970. tr. 18. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014. 
  169. ^ Dettelbacher, Werner; Fröhling, Stefan; Reuss, Andreas (1999). Franken (bằng tiếng Đức). DuMont Reiseverlag. tr. 77. ISBN 978-3-7701-4186-9. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014. 
  170. ^ “Gasthof Zum Goldenen Sternen”. Basel Convention Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 
  171. ^ “Boulevard Würzburg: 600 Jahre Gasthaus Stachel”. Main-Post. 30 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2015. 
  172. ^ “Where to go if you have 72 hours in Beijing?”. China Travel Page. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013. 
  173. ^ “Solothurn”. 
  174. ^ “Krumbach / Heilbad Krumbad”. Gesundes Bayern. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 
  175. ^ “Dossier de Presse 2014”. Office de Tourisme de Bourges. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2014. 
  176. ^ Eva Moser Bodensee: Drei Länder: Kultur und Landschaft zwischen Stein am Rhein, Konstanz und Bregenz
  177. ^ “亀屋陸奥”. The CUBE 京都駅ビル専門店街. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014. 
  178. ^ “Gläserne Produktion im Herzen des Ortes”. Im Fokus Jesingen/Nabern 2011. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014. 
  179. ^ “信州一の老舗/佐久ホテル 【佐久市】”. 軽井沢ナビ. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2014. 
  180. ^ “Dortmunder Kronen”. Brauereierlebnis Dortmund. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. 
  181. ^ “Bratwurst-Röslein”. Schutzverbandes Nürnberger Bratwürste. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. 
  182. ^ “Lodenwalker Ramsau das Original seit 1434”. Mein Ausflug. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. 
  183. ^ “Steckbrief Schloss Sommerhausen”. Verband Deutscher Prädikats- und Qualitätsweingüter. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. 
  184. ^ “Adventure Guide to Switzerland”. Kimberly Rinker. Hunter Publishing. 1 tháng 4 năm 2004. tr. 203. Truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2015. 
  185. ^ “Gumpoldskirchen - HOTEL LANDHAUS MOSERHOF”. Niederösterreich CARD. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. [liên kết hỏng]
  186. ^ “Gastlichkeit - Klostergasthof”. Kloster Andechs. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. 
  187. ^ “Partner”. BrauConsult BCW GmbH. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. 
  188. ^ “Altstadt Hotel Zum Goldenen Anker, Histor. Wirtshaus”. Deutscher Hotel- und Gaststättenverband e.V. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. 
  189. ^ “Nederlandse molendatabase: Grafelijke Korenmolen, Zeddam”. Database van werkende molens in Nederland (bằng tiếng Dutch). Nederlandse molendatabase. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2012. 
  190. ^ “2014-07-08_Auch-ein-Begegnungsort - Stein am Rhein” (PDF) (bằng tiếng Đức). Steiner Anzeiger. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2015. 
  191. ^ “Wiener Küche”. Best of Wien. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. 
  192. ^ “HOTEL KRONE”. Matrei am Brenner. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. 
  193. ^ “Privat-Brauerei Zötler”. Die Freien Brauer. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. 
  194. ^ “Kloster Andechs und die Klosterbrauerei”. Typisch bayerisch. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2014. 
  195. ^ “Hotel- und Restaurant Gasthaus Zum Schwan, Oschatz”. Dampfbahn-Route Sachsen. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2014. 
  196. ^ “Brauhaus am Kreuzberg - Friedels Keller”. Bierland Oberfranken e.V. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  197. ^ “Restaurant Lilie”. Marco Polo Reiseführer. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  198. ^ “衰え知らぬガンダム…今度は「シャアの金塊羊羹」”. Tokyo Sports. 5 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2014. 
  199. ^ “自衛消防隊紹介” (PDF). Osaka City Office. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2014. 
  200. ^ “Brauerei-Gasthof Eck”. Private Braugasthöfe. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  201. ^ a ă â “江戸時代から伝統を継承する老舗・お茶”. hitoyasumi.com. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2015. 
  202. ^ “Weingut Geierslay – Geschichte, die man schmeckt…”. Der Vicampo Tumblr. Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  203. ^ “本家尾張屋十六代・稲岡亜里子さん”. そうだ 京都、行こう。(Central Japan Railway Company). Truy cập ngày 21 tháng 12 năm 2014. 
  204. ^ “Berg Brauerei / Chronik”. Bierkulturstadt - Bier & Kultur in Ehingen. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014. 
  205. ^ “Gallet: Manufacturing High End Professional Timepieces Since 1466”. Master Horologer. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014. 
  206. ^ a ă “千葉の企業平均年齢は 32.1 歳” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2013. 
  207. ^ “Gasthaus und Weingut Bad Osterfingen”. Schweiz Tourismus. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014. 
  208. ^ “Hotel Hirschgasse”. Süddeutsche Zeitung Magazin. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014. 
  209. ^ “Der Mann mit dem Überblick”. DVZ Deutsche Logistik-Zeitung. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014. 
  210. ^ “Kindli Hotel”. LINDENHOF - The Heart of Zürich. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014. 
  211. ^ “La Rochere 1475”. Meine Stilwelt. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2014. 
  212. ^ “Pfahnl Backmittel GmbH”. Schule & Wirtschaft (Volkswirtschaftliche Gesellschaft OÖ). Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014. 
  213. ^ “Hirzinger – ein Wirtshaus nicht nur für Musikanten”. Bayernhochsechs. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014. 
  214. ^ “Erfurt - zu Stein gewordene Geschichte”. Akademie gemeinnütziger Wissenschaften zu Erfurt. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014. 
  215. ^ “和菓子にみる京 Vol.17 変わらぬ優しい甘さがうれしい 水田玉雲堂” (bằng tiếng Nhật). Kyoto Shimbun. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  216. ^ Langenscheidt, Florian; Venohr, Bernd (2010). Lexikon der deutschen Weltmarktführer. Die Königsklasse deutscher Unternehmen in Wort und Bild (bằng tiếng Đức). Köln: Deutsche Standards Editionen. ISBN 978-3-86936-221-2. 
  217. ^ “Vitohaus zur Sonne”. Vitodurania. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014. 
  218. ^ “Brauereimuseum Lüneburg”. Brauereimuseum Lüneburg. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2014. 
  219. ^ “飛良泉 山廃純米大吟醸 1.8L(秋田地酒倶楽部 英雄)”. 47CLUB. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014. 
  220. ^ “Wissensmanagement seit 1488”. buchmagazin.ch. Truy cập ngày 2 tháng 4 năm 2015. 
  221. ^ “Sommerhuber Manufaktur Tradition & Moderne im Zeichen der Sonne”. Baufeuer Brandherm GmbH. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014. 
  222. ^ Stefan Lecher Meinen lieben Eltern
  223. ^ “Bürgerbräu Bad Reichenhall”. Berchtesgadener Land Tourismus GmbH. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2017. 
  224. ^ Scheffler, Ted (4 tháng 3 năm 2015). “Wine Wednesday: Finca Wine Dinner with Pepe Raventós”. City Weekly. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2016. 
  225. ^ “Tourismus Nürnberg: Bratwurstküchen”. Verkehrsverein Nürnberg e.V. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2014. 
  226. ^ a ă â b c “Top ten oldest UK companies”. Real Business. 20 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  227. ^ “Ammerndorfer Mühle Johann und Albert Stinzendörfer GbR”. cylex.de. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014. 
  228. ^ “Grace's Guide - Arthur Beale”. Graces Guide. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2017. 
  229. ^ House, Christian (31 tháng 3 năm 2016). “Best of British: Arthur Beale Chandlery”. The Daily Telegraph. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2017. 
  230. ^ a ă â b c d “創業100年以上の「長寿企業」は1801社、満100歳は63社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  231. ^ “九州最古の老舗「平戸蔦屋」が作る元祖「カスドース」”. 服部幸應のお取り寄せ. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014. 
  232. ^ a ă â b c d “創業 100 年の「老舗企業」は群馬県内に 431 社” (PDF). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013. 
  233. ^ “City Life News / Hotsurings / IKAHO ONSEN”. City Life News Online. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  234. ^ Casey, Vinny (12 tháng 6 năm 2001). “York guide”. The Daily Telegraph (Luân Đôn). Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2012. 
  235. ^ Garrison, Gordon G. (5 tháng 5 năm 2002). “Travel: Step back in time in York”. St. Petersburg Times. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2012. 
  236. ^ “Neuer Hacklwirt gesucht: Gmundens letztes Wirtshaus braucht einen Pächter”. Oberösterreichische Nachrichten. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014. 
  237. ^ “100 Japanese Long-established Stores” (PDF). Waraku (Shogakukan). Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  238. ^ “創業 100 年以上の「長寿企業」は 161 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  239. ^ “gallery 灘五郷・蔵元探訪・剣菱” (bằng tiếng Nhật). Nadagogo Brewers Association. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  240. ^ “Jena - 500 Jahre Gasthaus 'Roter Hirsch' vom 1509 bis 2009” (bằng tiếng Đức). Entdecke JENA. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2014. 
  241. ^ “Business tips from UK's oldest family firms”. BBC News. 15 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2014. 
  242. ^ Edward TRIPS, Café Vlissinghe 1515-1985, eern eeuwenoude Brugse herberg, Brugge, 1986.
  243. ^ “Kärnten macht Sinn - Metallbau Karl Zeilinger” (bằng tiếng Đức). Verein Kärnten macht Sinn. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2015. 
  244. ^ “The Prague Post – Business Listings:: Měšťanský pivovar v Poličce a.s”. The Prague Post. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  245. ^ “Das heutige Salzbergwerk Berchtesgaden wird erbaut”. Südwestdeutsche Salzwerke AG. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014. 
  246. ^ Fawer, Martin (15 tháng 11 năm 2011). “Marketing – Orell Füssli: Neues Corporate Design”. persoenlich.com. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  247. ^ “Orell Füssli mit neuem Logo – Klein Report – News, alles über Kommunikation und Medien”. KleinReport.ch. 27 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  248. ^ “とらや見学。” (bằng tiếng Nhật). ほぼ日刊イトイ新聞(Shigesato Itoi). Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  249. ^ “Schöllnitzer Spreewald Bitter: Ein Kräuterlikör mit Tradition!” (bằng tiếng Đức). Ost Nachrichten & Osten News !. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014. 
  250. ^ Xavi Vilà i Albiol, Txiverke multimedia design. “Restaurant Hostal de Pinós”. El portal dels Pirineus. 
  251. ^ “Hotel Bären Twann”. Switzerland Travel Centre AG. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014. 
  252. ^ “Shotgun news – Beretta celebrating the unity of Italy” (bằng tiếng Italy). Bighunter.it. 25 tháng 3 năm 2011. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  253. ^ “Beretta: Switching targets”. The Economist. 16 tháng 11 năm 2006. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  254. ^ “Oldest manufacturer of weapons”. Guinness World Records. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  255. ^ “Genüsse Schlemmen und Sinnieren”. Oberpfalznetz. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2014. 
  256. ^ “Liubiju Pickle and Sauce Shop”. Beijing Tourism. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  257. ^ a ă â b c d đ e “戦争や災害を生き抜いた「老舗企業」、滋賀県内に426 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2013. 
  258. ^ “本家小嶋 – 堺観光ガイド” (bằng tiếng Nhật). Sakai Tourism and Convention Bureau (堺観光コンベンション協会). Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2014. 
  259. ^ “Klosterbräu Bamberg” (bằng tiếng Đức). Bierland Oberfranken. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014. 
  260. ^ “Grandhotel Zvon” (bằng tiếng Séc). Turistika.cz. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  261. ^ “Oldest printing and publishing house”. Guinness World Records. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  262. ^ Black, Michael (1984). Cambridge University Press, 1584–1984. tr. 328–9. ISBN 978-0521664974. 
  263. ^ Ulla Heise: Ur-Krostitzer - Chronik einer Brauerei in Mitteldeutschland. Leipzig 2006, ISBN 3-938543-30-2
  264. ^ a ă â b c d đ “創業 100 年以上の「長寿企業」、長野県内に 801 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  265. ^ August Gebeßler: Stadt und Landkreis Hof. (= Die Kunstdenkmäler von Bayern, Kurzinventare Bd. 7). Deutscher Kunstverlag. München 1960, S. 42 f.
  266. ^ a ă â b c d đ “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、栃木県に 389 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  267. ^ “Kawanakajima”. Kontatsu.Co.,Ltd. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  268. ^ “Oldest manufacturer of uniforms”. Guinness World Records. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  269. ^ a ă â b c Stadler, Christian (5 tháng 1 năm 2011). Enduring Success: What We Can Learn from the History of Outstanding Corporations. Stanford University Press. tr. 7–8. ISBN 978-0-8047-7221-1. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  270. ^ “John Brooke & Sons Ltd”. Mirfield Reporter. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015. 
  271. ^ “Das Hoheitszeichen am Obertor”. Olten. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014. 
  272. ^ “Wolferstetter - Export Hefe Weizen”. Bier-Universum.de. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  273. ^ “1543 Hof-Apotheke am Coburger Martplatz”. Digitales Stadtgedächtnis Coburg. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  274. ^ a ă â b c d đ “Hotel Wesseling in Dwingeloo en Aannemer Roozemond in Stavenisse 'nieuw' in de Top 13 oudste familiebedrijven in Nederland”. Nyenrode Business Universiteit. 3 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2013. 
  275. ^ “Adriaen Brouwer”. Knack (bằng tiếng Hà Lan). 4 tháng 6 năm 2003. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2013. 
  276. ^ Verhaeghe, Julien (19 tháng 3 năm 2003). “Een bruintje voor Adriaen Brouwer”. Het Nieuwsblad (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2013. 
  277. ^ “Oost-Vlaamse biermaand gestart” (bằng tiếng Hà Lan). Waaskrant.be. 12 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2013. 
  278. ^ “創業:西暦1546年、伊達家の御殿湯「株式会社不忘閣」” (bằng tiếng Nhật). 生活総合研究所. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2013. 
  279. ^ “Can Bonastre”. Catalunya.com. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  280. ^ “吉乃川株式会社” (bằng tiếng Nhật). Niigata Sake Brewers Association. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2014. 
  281. ^ “小西酒造株式会社 - 酒蔵ツーリズム” (bằng tiếng Nhật). 日本酒造組合中央会 (Japan Sake and Shochu Makers Association). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015. 
  282. ^ “Riess Kelomat GmbH” (bằng tiếng Đức). Marktgemeinde Ybbsitz. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015. 
  283. ^ a ă â b c d đ e ê “老舗に学ぶ~本県老舗企業 553 社、輩出率全国 9 位~” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2013. 
  284. ^ a ă â “創業100年以上の「長寿企業」は府内で1,023社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2013. 
  285. ^ “活躍する日大OBたち:株式会社美濃屋吉兵衛商店代表取締役社長 鈴木吉兵衛氏” (bằng tiếng Nhật). Nihon University Alumni Association Kanagawa Branch. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  286. ^ “Homöopathie bei Blasenentzündungen” (PDF) (bằng tiếng Đức). ICA-Deutschland e.V. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  287. ^ a ă â b “創業100年以上の「長寿企業」は栃木県内に337社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014. 
  288. ^ “Die Greise der Unternehmenswelt” (PDF) (bằng tiếng Đức). Tages-Anzeiger. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014. 
  289. ^ “Bearbeitungszentren für edle Aluminium-Oberflächen” (bằng tiếng Đức). MAV Maschinen, Anlagen, Verfahren. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2014. 
  290. ^ Pot, Annemieke (10 tháng 4 năm 2012). “Hollands glorie” [Hollands Glory]. PlusOnline (bằng tiếng Dutch). Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  291. ^ “那古野エリア | なごや今昔紀行” (bằng tiếng Nhật). 名古屋観光コンベンションビューロー (Nagoya Convention & Visitors Bureau). Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2013. 
  292. ^ “老舗企業に学ぶ 1555年創業(株)千總の経営理念” (bằng tiếng Nhật). Okayama Chamber of Commerce and Industry. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2014. 
  293. ^ a ă â b c “江戸時代から伝統を継承する老舗” (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015. 
  294. ^ a ă â b c “創業 100 年以上の「老舗企業」は県内で 303 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2013. 
  295. ^ a ă â b c “Special Edition: survey on "long life company" older than 100 years in Gifu prefecture: 400 companies in the prefecture are – Okamoto, established 1560, tops, 7 are older than 300 years -(特別企画: 岐阜県における創業 100 年以上の「長寿企業」実態調査 創業 100 年以上の「長寿企業」は県下に 400 社~ 長寿トップは西暦 1560 年創業の岡本、創業 300 年超は 7 社 ~) (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Gifu-branch. 16 tháng 9 năm 2010. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2013. Main old companies over 100 years old (Top 5) 創業100年以上の主な長寿企業 (上位5社) 1.Okamoto 岡本(おかもと) 1560年 2.Kuwana-ya 桑名屋(くわなや) 1597年3.Tatebayashi 舘林(たてばやし) 1688年 4.Suzuki Bussan 鈴木物産(すずきぶつさん) 1695年 4.Nikishuzō 二木酒造(にきしゆぞう) 1695年 
  296. ^ “Echt Kaiserstuhl seit 1561” (PDF) (bằng tiếng Đức). Regio aktuell. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2014. 
  297. ^ “La "Farmacia SS. Annunziata dal 1561 Firenze Italy" (bằng tiếng Italy). Nove da Firenze. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2014. 
  298. ^ a ă “山梨の企業平均年齢は 36.9 歳” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013. 
  299. ^ “笠松名物、笠松志古羅ん” (bằng tiếng Nhật). Kasamatsu Confectionery Association, Kasamatsu Commercial and Industrial Association. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2014. 
  300. ^ 藤田聡 四万温泉 オールアバウト
  301. ^ “遷宮守った太閤 出世餅に名残す” (bằng tiếng Nhật). Yomiuri Shimbun. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2014. 
  302. ^ “FOR IMMEDIATE RELEASE: LATIS Imports Joins Ben E. Keith”. GreatBrewers.com. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2014. 
  303. ^ “Beijing Olympic – Liuquanju”. Hello Mandarin. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013. 
  304. ^ “Brauerei Gasthof Herold”. Bierland Oberfranken e.V. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2014. 
  305. ^ “株式会社 吉字屋本店”. 山梨県産業労働部労政雇用課. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2014. 
  306. ^ William T. O'Hara Centuries of Success: Lessons from the World's Most Enduring Family Businesses Adams Media Corporation (September 2004)
  307. ^ “Edegger, Erich - Vizebürgermeister - Biolex - Details”. Österreichischer Cartellverband. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2014. 
  308. ^ Ramdohr, Paul (1910). Geschichte der Darmstädter Apotheken. Darmstadt: Wittich'sche Hofbuchdruckerei. tr. 39. 
  309. ^ “Hotel Schwarzer Adler”. Tirol Werbung GmbH. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2014. 
  310. ^ “The wider view: The bell foundry where chimes never change”. Luân Đôn: Daily Mail. 8 tháng 11 năm 2009. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  311. ^ “1570年に創業の翠松堂製薬:三重県四日市市” (bằng tiếng Nhật). Suzuka Town Guide. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013. 
  312. ^ “【B-5】 企業名 伊勢くすり本舗株式会社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). 三重県産業支援センター (Mie Industry and Enterprise Support Center). Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2017. 
  313. ^ “Luzhou Laojiao 1573, Sichuan Travel Review By jabarootoo”. Travel China Guide. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013. 
  314. ^ a ă â “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、富山に 442 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2013. 
  315. ^ “無臭の魚醤入り減塩しょうゆ – 産学官の道しるべ” (bằng tiếng Nhật). Japan Science and Technology Agency. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2014. 
  316. ^ a ă â b c “福井県の長寿企業は481社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015. 
  317. ^ a ă â b c d “100年超え企業全体の4.3%を占める。数こそ少ないが” (bằng tiếng Nhật). Business Kagawa. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  318. ^ “商店街を歩く[お土産編]” (bằng tiếng Nhật). i-Townpage. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  319. ^ “佐賀市|佐賀県の検索&コミュニティ【さがすばんた】” (bằng tiếng Nhật). Otonari Printing co,. Ltd. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2014. 
  320. ^ 美味しい日本茶入門 エイ出版社(EI-Publishing) (March 2015)
  321. ^ a ă “江戸時代から伝統を継承する老舗” (bằng tiếng Nhật). hitoyasumi.com. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2015. 
  322. ^ “Dopff Au Moulin – Pioniere des Crémant d'Alsace seit 1574” (bằng tiếng Đức). vollmundig Schmitz - Feine Weine. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  323. ^ “Besichtigung Glossner-Bräu mit Brauereimuseum” (bằng tiếng Đức). Neumarkt in der Oberpfalz. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  324. ^ “山ばな平八茶屋” (bằng tiếng Nhật). DigiStyle京都. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  325. ^ “岸権旅館” (bằng tiếng Nhật). JTB Corporation. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  326. ^ “玉英堂” (bằng tiếng Nhật). まち日本橋 (Mitsui Fudosan). Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015. 
  327. ^ “にぎり墨体験 (株)古梅園” (bằng tiếng Nhật). 奈良県産業振興総合センター. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  328. ^ “Wiener Holzhausen-Verlagsgruppe in Konkurs” (bằng tiếng Đức). derStandard.at. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2014. 
  329. ^ “Waffen Klett, Borken” (bằng tiếng Đức). Handwerk.com. Truy cập 1 tháng 1 năm 2015. 
  330. ^ a ă â “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、山形県に 543 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2013. 
  331. ^ “Ärzte, Hebammen, Apotheken, Drogen, Heilkundige”. Landesarchiv Baden Württemberg. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014. 
  332. ^ “加賀友禅彩食館 木倉や”. 金沢市観光協会 (Kanazawa City Tourism Association). Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2015. 
  333. ^ “地元産原料によるプレミアム醤油の開発 -ヒガシマル醤油とJA兵庫西を中心とする農商工連携の取組み-” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Norinchukin Research Institute Co., Ltd. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2014. 
  334. ^ a ă â b c 特別企画:「老舗企業」実態調査(香川県)(Special Edition: Survey on "long life companies" (Kagawa Prefecture)” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Data Bank, Takamatsu-branch. 17 tháng 8 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2013. 主な老舗企業(上位10社):「寺院,仏教教会」除くMain long life companies(Top 10): except Temples 1. 波多野塗料(はたのとりょう, Hatano paint) 1582 塗料卸(Paint wholesale), 2. 和泉商会(いずみしょうかい, Izumi Shokai) 1663 石工品製造(Stonework manufacturing), 3. 西野金陵(にしのきんりょう, Nishino Kinryo) 1658 酒類卸(Sake wholesale)), 4. 井筒屋(いづつや, Izutsuya) 1692 めん類製造(Noodle manufacturing) 
  335. ^ “株式会社印傳屋 上原勇七 - 印伝(革工芸品)づくりに400年余” (bằng tiếng Nhật). FUJITSU JOURNAL. Truy cập 1 tháng 1 năm 2015. 
  336. ^ “銀座の老舗” (bằng tiếng Nhật). 日刊 勝ち組スポーツ. Truy cập 1 tháng 1 năm 2015. 
  337. ^ “Piana Clerico. Lusso dal 1582” (bằng tiếng Italy). Alessandro Serena. Web producer, consulente web. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập 1 tháng 1 năm 2015. 
  338. ^ “V Hradci se vrátili k tradici vaření piva, ale v malém – Hradecký deník”. Hradecky.denik.cz. 26 tháng 3 năm 2008. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2012. 
  339. ^ “水沢うどん” (bằng tiếng Nhật). コムギケーション倶楽部. Truy cập 1 tháng 1 năm 2015. 
  340. ^ “Mayinglong Pharmaceutical Group Co., Ltd.: Fairly valued, but don’t skip the other factors”. CapitalCube. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017. 
  341. ^ “MaYinglong Group introduction”. MaYinglong Group. MaYinglong Group. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2017. 
  342. ^ “So war es im Porterhouse im Gnomenkeller” (PDF) (bằng tiếng Đức). Die WochenSchau. Truy cập 1 tháng 1 năm 2015. 
  343. ^ [show=1891&cHash=2c800fd5e803d4ffad4c7bbcfc8593fa “Dragseth's Gasthof”] (bằng tiếng Đức). Tourismus und Stadtmarketing Husum GmbH. Truy cập 2 tháng 1 năm 2015. 
  344. ^ “株式会社 ゑり善” (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブパーク. Truy cập 2 tháng 1 năm 2015. 
  345. ^ a ă “【放送内容】静岡発そこ知り(5月5日放送分)” (bằng tiếng Nhật). Shizuoka Broadcasting System. Truy cập 2 tháng 1 năm 2015. 
  346. ^ “Julius Kiennast Lebensmittelgroßhandels GmbH” (bằng tiếng Đức). So schmeckt Niederösterreich (Energie- und Umweltagentur Niederösterreich). Truy cập 2 tháng 1 năm 2015. 
  347. ^ “創業天正十三年(1585)400年の歴史 御菓子司 本家菊屋” (bằng tiếng Nhật). 全国商工会連合会. Truy cập 2 tháng 1 năm 2015. 
  348. ^ “新規受注ビル・施設の実績” (bằng tiếng Nhật). 東急コミュニティー. Truy cập 2 tháng 1 năm 2015. 
  349. ^ “松井建設株式会社” (bằng tiếng Nhật). 東京商工会議所(Tokyo Chamber of Commerce and Industry). Truy cập 3 tháng 1 năm 2015. 
  350. ^ “Haeberlein-Metzger – Der Lebkuchen” (bằng tiếng Đức). Handelsblatt. Truy cập 3 tháng 1 năm 2015. 
  351. ^ “長五郎餅本舗” (bằng tiếng Nhật). 西陣てくとこ. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập 3 tháng 1 năm 2015. 
  352. ^ “五十二萬石 如水庵” (bằng tiếng Nhật). All Japan Confectionery Association. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2014. 
  353. ^ “Company Overview of Keymer Tiles Limited”. Bloomberg L.P. Truy cập ngày 28 tháng 10 năm 2015. 
  354. ^ “Piesers Gasthaus seit 1589” (bằng tiếng Đức). Hoga-Professional. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập 3 tháng 1 năm 2015. 
  355. ^ “Biershop Bayern” (bằng tiếng Đức). Hoga-Professional. Truy cập 4 tháng 1 năm 2015. 
  356. ^ “伊場仙” (bằng tiếng Nhật). まち日本橋 (Mitsui Fudosan). Truy cập 4 tháng 1 năm 2015. 
  357. ^ “Lana”. Legion Paper. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 11 năm 2014. Truy cập 4 tháng 1 năm 2015. 
  358. ^ “Family Business United”. Family Business United. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2013. 
  359. ^ “Schirm, Charme und Marille” (bằng tiếng Đức). Die Welt. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  360. ^ a ă â b c d đ e “創業 100 年以上の「長寿企業」は 514 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2013. 
  361. ^ a ă â b c d đ “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、新潟に 1120 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2013. 
  362. ^ “翁飴本舗・桔梗屋 - 能代市企業情報データベース” (bằng tiếng Nhật). 能代市. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2015. 
  363. ^ “The Most Popular Japanese Landmark! Fushimi Inari-taisha Shrine”. OpenRice Group Inc. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2017. 
  364. ^ a ă â b c d “長寿企業の事業展開に関する調査研究” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Oita Small and Medium Enterprise Management Consultant Association. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2013. 
  365. ^ “Gasthaus Specht” (bằng tiếng Đức). Click-Mainz (Frings Medienservice). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  366. ^ “株式会社負野薫玉堂” (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブパーク (Kyoto Prefecture). Truy cập 4 tháng 1 năm 2015. 
  367. ^ “Kulinarisches” (bằng tiếng Đức). Appartementhaus Zum Fuchswirt. Truy cập 4 tháng 1 năm 2015. 
  368. ^ Konrad Dietrich, Brigitte Riethmüller "Osiander 1596-1971. Buchhandel in Tübingen." Osiandersche Buchhandlung 1971
  369. ^ “導入事例(株式会社豊島屋本店様)” (bằng tiếng Nhật). 株式会社日立システムズ (Hitachi Systems, Ltd.). Truy cập 5 tháng 1 năm 2015. 
  370. ^ a ă â b c d đ e ê “愛知県の創業 100 年以上の「長寿企業」は 1198 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2013. 
  371. ^ “スポット詳細:大寺餅河合堂(株) 堺観光ガイド” (bằng tiếng Nhật). SAKAI tourism & convention Guide. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2013. 
  372. ^ “10年04月15日放送福島・玉の湯温泉” (bằng tiếng Nhật). 東日本放送. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015. 
  373. ^ a ă “文化史23 京都の出版” (bằng tiếng Nhật). Kyoto City Office. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2014. 
  374. ^ “京を語る 情報誌『京都』 有限会社 林勘法衣店” (bằng tiếng Nhật). 株式会社石田大成社 (Ishida Taiseisha Co., Ltd.). Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2015. 
  375. ^ “Brauerei Gold Ochsen GmbH” (bằng tiếng Đức). Bier-Universum.de. Truy cập 5 tháng 1 năm 2015. 
  376. ^ “酒造資料館 東光の酒蔵” (bằng tiếng Nhật). 日本酒造組合中央会 (Japan Sake and Shochu Makers Association). Truy cập 5 tháng 1 năm 2015. 
  377. ^ “宇津救命丸 家庭薬ロングセラー物語” (bằng tiếng Nhật). 日本家庭薬協会 (Home Medicine Association of Japan). Truy cập 5 tháng 1 năm 2015. 
  378. ^ a ă â “第3章 家庭薬歴史探訪 家庭薬はいつの時代も暮らしの味方” (PDF) (bằng tiếng Nhật). 日本家庭薬協会 (Home Medicine Association of Japan). Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  379. ^ “綿半HD、12月に東証2部上場” (bằng tiếng Nhật). 日刊鉄鋼新聞 (Japan Metal Daily). Truy cập 5 tháng 1 năm 2015. 
  380. ^ “陶芸リレー【武雄温泉ハイツ&中里茂右ェ門】” (bằng tiếng Nhật). 武雄焼陶磁器ショップ 緑青. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2013. 
  381. ^ “みなとや幽霊子育飴本舗 – ほっこり京都生活” (bằng tiếng Nhật). Wakasa Seikatsu. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2014. 
  382. ^ “Glockenmuseum Grassmayr” (bằng tiếng Đức). Tirol.tl (Peer GmbH). Truy cập 5 tháng 1 năm 2015. 
  383. ^ “歴史とともに歩む 医療法人爽神堂 七山病院” (bằng tiếng Nhật). Medical Finder. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 9 tháng 11 năm 2013. 
  384. ^ “ARSV: Stämpfli Verlag AG” (bằng tiếng Đức). ARSV (Arbeitsgemeinschaft rechts- und staatswissenschaftlicher Verlage e.V.). Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2015. 
  385. ^ Lysons, Daniel; Lysons, Samuel (1800). An historical account of those parishes in the county of Middlesex, which are not described in the Environs of London. Thomas Cadell. tr. 152. OCLC 8970070. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2015. 
  386. ^ “Guangzhou Chenliji”. 广州工业名优产品产销中心 (Guangzhou Industrial Famous & Excellent Products Exhibition & Sales Center). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  387. ^ “致美斋的由来: 从"品芳斋"开始的酱园老故事” (bằng tiếng Trung). Southcn.com. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013. 
  388. ^ “常陸太田で2を探そう” (PDF) (bằng tiếng Nhật). 常陸太田市フォンズネットワーク (常陸太田市生涯学習センター). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  389. ^ “木村新造装束店” (bằng tiếng Nhật). 株式会社パイオン (PION Co., Ltd.). Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  390. ^ a ă â “明治期以前に創業した「老舗企業」は県内に 794 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2013. 
  391. ^ “Okuto Shoji”. Harima Kouiki Renkei Kyougikai (Himeji City plan policy promotion office). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2017. 
  392. ^ “Hotel Goldener Karpfen” (bằng tiếng Đức). Förderverein Stadtmarketing Aschaffenburg e.V. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  393. ^ “Brauerei Gundel - Fränkische Bierstraße - Brauereien Gaststätten Biergärten” (bằng tiếng Đức). Bierland Oberfranken e.V. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2017. 
  394. ^ “後藤酒造株式会社” (bằng tiếng Nhật). 愛媛県酒造協同組合. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2015. 
  395. ^ “創業100年以上はざら 歴史ある日本の老舗企業に驚愕右田本店” (bằng tiếng Nhật). 職人Times (株式会社MEGA-East). Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  396. ^ “右田本店” (bằng tiếng Nhật). 島根県酒造組合 (Shimane Sake Brewers Association). Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  397. ^ “2540養命酒製造” (bằng tiếng Nhật). 会社四季報オンライン (Toyo Keizai). Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  398. ^ “株式会社福井弥右衛門商店” (bằng tiếng Nhật). ザ・ビジネスモール. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2015. 
  399. ^ “Château d’Auvernier: une histoire de famille qui s’étale sur quatorze générations” (bằng tiếng Pháp). Hotellerie Gastronomie Verlag. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  400. ^ “新・仙台の魅力発見 12の散策コース” (bằng tiếng Nhật). 仙台観光コンベンション協会 (Sendai Tourism & Convention Bureau). Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  401. ^ “Shobido NAGAMATSU BUTSUGUTEN”. 寺町京極商店街振興組合 (Teramachi Kyogoku). Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2015. 
  402. ^ “日本を変えた土佐の偉人が愛した銘酒/司牡丹酒造株式会社” (bằng tiếng Nhật). 高知県・高知まるごとネット事務局 (Kōchi Prefecture. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  403. ^ “平城遷都1300年記念 期間限定ショップ「奈良香」が登場!” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Kintetsu. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2014. 
  404. ^ “Hirsch Hotel Gehrung - Ostfildern”. Venere Net S.r.l. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  405. ^ “創業四百年 石長 鎌倉INFO” (bằng tiếng Nhật). 鎌倉市観光協会 (Kamakura City Tourist Association). Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  406. ^ “薄く、美しい山形鋳物「菊地保寿堂」” (bằng tiếng Nhật). Revalue Nippon (Hidetoshi Nakata). Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  407. ^ “創業 100 年以上の「長寿企業」は 278 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 10 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 10 tháng 11 năm 2013. 
  408. ^ a ă â b c “江戸時代から伝統を継承する老舗・旅館:近畿”. hitoyasumi.com. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2015. 
  409. ^ “水戸まちなかナビ 合名会社 加納商店” (bằng tiếng Nhật). 水戸商工会議所 (Mito Chamber of Commerce and Industry). Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2015. 
  410. ^ a ă “県内企業の平均年齢は32.8歳 ~全国で4番目に低く、長寿企業輩出率も全国45位~” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  411. ^ “Altes Gasthaus Leve - Lokale Küche Restaurants - Münster” (bằng tiếng Đức). Max. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  412. ^ “Schleppe Brauerei: Erstes Kreativbier der Spezialitätenbrauerei” (bằng tiếng Đức). about-drinks.com (markt 8 GmbH). Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2015. 
  413. ^ “Gassner-Gastronomie Folder” (PDF) (bằng tiếng Đức). Gassner Gastronomie GmbH. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  414. ^ “Hofgut Restaurant in Gönnheim” (bằng tiếng Đức). Mamilade Ausflugsziele. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  415. ^ “有限会社 笹島商店 - リンナイ 総合商品情報サイト” (bằng tiếng Nhật). リンナイ. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015. 
  416. ^ “呉服町老舗探訪記 第一回 【ふしみや呉服町本店】” (bằng tiếng Nhật). 静岡呉服町名店街. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2015. 
  417. ^ “老舗のお菓子屋さんの銘菓(三重県) :老舗” (bằng tiếng Nhật). スイーツお菓子お取り寄せ通販情報. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  418. ^ “江戸時代から伝統を継承する老舗” (bằng tiếng Nhật). hitoyasumi.com. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  419. ^ “有松・鳴海絞” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Chubu Region Institute for Social and Economic Research. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013. 
  420. ^ “宿場町・薮原-水のライブラリー” (bằng tiếng Nhật). Nagoya City Waterworks & Sewerage Bureau. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2013. 
  421. ^ “400 Jahre Töpfertradition” (bằng tiếng Đức). Heimatzeitung (Neue Presse Multimedia GmbH). Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  422. ^ “Brauerei und Destillerie Kloster Ettal” (bằng tiếng Đức). Kur- und Tourist-Information Bad Kohlgrub. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  423. ^ “Ritterbräu Neumarkt GmbH” (bằng tiếng Đức). Genussland Oberösterreich. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  424. ^ “400 lat Apteki Rektorskiej w Zamościu” (bằng tiếng Polish). Aptekarz Polski. Tháng 9 năm 2009. 
  425. ^ “THE WOOKEY HOLE PAPER MILL”. BBC. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2015. 
  426. ^ “株式会社 本陣リゾート – 大卒等就職情報WEB提供サービス” (bằng tiếng Nhật). Ministry of Health, Labour, and Welfare, Government of Japan. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2014. 
  427. ^ “香川の旅” (bằng tiếng Nhật). 朝日放送 (Asahi Broadcasting Corporation). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015. 
  428. ^ a ă â “創業 100 周年以上の「老舗企業」は府内で 1272 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2013. 
  429. ^ “[名門堂千原] 里柿” (bằng tiếng Nhật). Fujingaho. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2014. 
  430. ^ “Firmengründungen 1613-1864” (bằng tiếng Đức). Nordend-Chronik. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015. 
  431. ^ a ă Mccormack, Kathy (1 tháng 8 năm 2010). “After 378 years, NH family farm goes up for sale | World news”. The Guardian. Associated Press. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2012. 
  432. ^ “菊谷 しばた観光ガイド” (bằng tiếng Nhật). Shibata Tourism Association. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2014. 
  433. ^ “元湯 環翠楼 箱根の温泉・旅館・ホテル 公式ガイド「箱ぴた」” (bằng tiếng Nhật). 箱根温泉旅館協同組合 (Hakone Hot spring Ryokans and Hotels Association). Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2015. 
  434. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o グロービス経営大学院 創業三〇〇年の長寿企業はなぜ栄え続けるのか
  435. ^ “株式会社 永楽屋” (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブナビ (京都府商工労働観光部総合就業支援室). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015. 
  436. ^ “有限会社 古畑旅館” (bằng tiếng Nhật). 21あおもり産業総合支援センター (Aomori Support Center for Industrial Promotion). Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015. 
  437. ^ “株式会社コメヤ薬局” (bằng tiếng Nhật). 秋田県物産振興会. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015. 
  438. ^ “株式会社コメヤ薬局” (bằng tiếng Nhật). めでぃしーんねっと2016 (J-Broad Co., LTD). Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2015. 
  439. ^ “株式会社柳屋本店様 導入事例” (bằng tiếng Nhật). テクマトリックス. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015. 
  440. ^ “各店のご案内(村田眼鏡舗)” (bằng tiếng Nhật). 東都のれん会. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2015. 
  441. ^ “森野吉野葛本舗” (bằng tiếng Nhật). 奈良銘品館. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015. 
  442. ^ “Wildbräu Grafing” (bằng tiếng Đức). Bier-Tour.de. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015. 
  443. ^ “Brauerei C. Wittmann OHG” (bằng tiếng Đức). Bier-Universum. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015. 
  444. ^ “亀屋清永 京都のグルメ情報” (bằng tiếng Nhật). DigiStyle京都. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015. 
  445. ^ “夏目三久 Tokyoナビゲッチュ〜! 2012年12月23日” (bằng tiếng Nhật). ニッポン放送 (Nippon Broadcasting System). Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2015. 
  446. ^ “Stadtlokal Zum Schwarzen Kameel in Wien” (bằng tiếng Đức). Österreich Werbung. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  447. ^ “Simon Aellig” (bằng tiếng Đức). Valais Terroir (Feinschmecker Wallis). Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  448. ^ “Beste Weine von Weingut Spindler Lindenhof” (bằng tiếng Đức). Wine in Black. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  449. ^ “Zur Letzten Instanz”. 10Best.com (USA Today). Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  450. ^ “Privatbrauerei Gessner GmbH & Co.” (bằng tiếng Đức). Bierspot.de. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  451. ^ “Matten bei Interlaken: Gasthof Hirschen hat einen neuen Besitzer” (bằng tiếng Đức). Berner Oberland News. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2015. 
  452. ^ “久寿玉(くすだま) 岐阜ポートフォリオ” (bằng tiếng Nhật). 岐阜県商工労働部観光交流推進局観光課. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015. 
  453. ^ “2013蔵見学会” (bằng tiếng Nhật). 広島県酒造組合 (Hiroshima Sake Brewery Association). Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015. 
  454. ^ “長野【大久保西の茶屋】信州戸隠そばセット” (bằng tiếng Nhật). 伊勢丹. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015. 
  455. ^ “「小丸屋」十代目女将 住井啓子さん 京の人に聞きました” (bằng tiếng Nhật). JR東海. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015. 
  456. ^ “吉壽(きちじゅ) 吉崎酒造株式会社” (bằng tiếng Nhật). 日本の酒蔵巡り (佐野屋 地酒.com). Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2015. 
  457. ^ “酒饅頭/高岡福信” (bằng tiếng Nhật). Kuidaore Osaka: Food Library. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  458. ^ “月窓餅 大洲市” (bằng tiếng Nhật). Ehime Tourist Information(愛媛県観光物産協会). Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  459. ^ “お客様の気持ちに寄り添う ㈲佐藤葬具店” (bằng tiếng Nhật). Association of Small Business Entrepreneurs in Shizuoka(静岡県中小企業家同友会). Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  460. ^ “Hotel-Gasthof Zum Heidenberg in Büchenbach (Kühedorf)” (bằng tiếng Đức). Hotel.de AG. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  461. ^ “中小企業魅力発信レポート” (PDF) (bằng tiếng Nhật). 中小企業基盤整備機構 (Organization for Small & Medium Enterprises and Regional Innovation, JAPAN). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  462. ^ “日本の銘菓総覧” (bằng tiếng Nhật). elphstudio. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2014. 
  463. ^ “名古屋最古の「河文」が経営権譲渡へ” (bằng tiếng Nhật). Chunichi Shimbun. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2014. 
  464. ^ 門上武司 さすがといわせる大阪選抜グルメ 2014
  465. ^ “常盤屋旅館” (bằng tiếng Nhật). 野沢温泉旅館ホテル事業協同組合. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2015. 
  466. ^ “SAKE SHOP 福光屋 金沢本店” (bằng tiếng Nhật). 金沢市観光協 会 (Kanazawa City Tourism Association). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  467. ^ “萬翠楼 福住” (bằng tiếng Nhật). 箱根温泉旅館協同組合 (Hakone Hot spring Ryokans and Hotels Association). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  468. ^ “森八 室町店” (bằng tiếng Nhật). まち日本橋 (Mitsui Fudosan). Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  469. ^ “Weingut Paul Schunk” (bằng tiếng Đức). Wein-Plus. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2015. 
  470. ^ “櫻正宗株式会社 酒蔵ツーリズム” (bằng tiếng Nhật). 日本酒造組合中央会 (Japan Sake and Shochu Makers Association). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  471. ^ “株式会社東亜酒造 酒蔵ツーリズム” (bằng tiếng Nhật). 日本酒造組合中央会 (Japan Sake and Shochu Makers Association). Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  472. ^ “やげん堀” (bằng tiếng Nhật). 浅草うまいもの会. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  473. ^ “老舗企業設立年表” (bằng tiếng Nhật). 老舗企業研究会 (実践経営学会 顧客価値研究会). Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  474. ^ “滔々と受け継がれる南部鉄器「15代鈴木盛久 熊谷志衣子」” (bằng tiếng Nhật). Hidetoshi Nakata. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  475. ^ “高岡老舗会の会員企業の紹介” (bằng tiếng Nhật). Toyama Chamber of Commerce and Industry(富山県商工会議所連合会). Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  476. ^ Lonely Planet、Marc Di Duca、Kerry Christiani Lonely Planet Munich, Bavaria & the Black Forest
  477. ^ “創業 100 年以上の「長寿企業」、全国で 2 万 6,144 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2013. 
  478. ^ “身延町商工会 – 甘養亭” (bằng tiếng Nhật). Minobu Shokokai(身延町商工会). Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  479. ^ “湯島・本郷散歩 老舗和菓子屋 藤むら(藤村)羊羹編” (bằng tiếng Nhật). Gonzo Shouts. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2014. 
  480. ^ “香川県の宿泊 琴平花壇” (bằng tiếng Nhật). むらからまちから館. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  481. ^ “Neumarkter Lammsbräu 1628 Imperial - ein Gourmetbock für biersondere Anlässe” (bằng tiếng Đức). BierBasis.de. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2015. 
  482. ^ “Hotel Schwan in Oestrich” (bằng tiếng Đức). HRS - Hotel Reservation Service (Robert Ragge GmbH). Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  483. ^ “winkler braeu seit 1628 brauerei und braeustueberl inh hans konrad winkler” (bằng tiếng Đức). Bloomberg L.P. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  484. ^ “やちや酒造株式会社” (bằng tiếng Nhật). 長期熟成酒研究会 (Association for Long Term Aged Sake). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  485. ^ a ă “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、県内に 695 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2013. 
  486. ^ “千鳥屋” (bằng tiếng Nhật). 野田阪神ウイステ (WISTE). Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  487. ^ “Gräfliche Brauerei Arco Valley GmbH” (bằng tiếng Đức). Bier-Universum.de. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  488. ^ “箱根温泉「一の湯」グループ6店舗で湘南ゴールドがお楽しみ頂けるように” (bằng tiếng Nhật). サンクトガーレン (Sankt Gallen Brewery Co., Ltd.). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2015. 
  489. ^ “Nach Rückgängen bei Geschäftsessen: Wirt am Berg sperrt mit Jahresende zu” (bằng tiếng Đức). Nachrichten.at. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015. 
  490. ^ “常久刃物店 - 京都で暮らそう” (bằng tiếng Nhật). 株式会社エクザム. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2015. 
  491. ^ Gerhard A. Stadler Das industrielle Erbe Niederösterreichs: Geschichte, Technik, Architektur
  492. ^ Levow, Faye (12 tháng 10 năm 2007). “The story of a red barn in Dover”. Seacoast Online. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  493. ^ Weisgerber, Marcus (4 tháng 11 năm 2005). “Planning under way to save historic Tuttle Farm in Dover”. Foster's Daily Democrat. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  494. ^ “Hotel Zum Ochsen Nichtraucher-Gasthof” (bằng tiếng Đức). HRS - Hotel Reservation Service. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015. 
  495. ^ a ă â “明治末年までの創業は 185 社、エリア全企業の 2.6%” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2013. 
  496. ^ “徳光屋本店 | 医療情報” (bằng tiếng Nhật). Link Force CO.,LTD. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2013. 
  497. ^ “Vom Hammer bis zum Laserschneiden” (bằng tiếng Đức). Bergischen Landeszeitung (Kölnische Rundschau). Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2015. 
  498. ^ “上杉の御湯 御殿守 百年企業 南陽ブランド推進” (bằng tiếng Nhật). 南陽市. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2015. 
  499. ^ “Weingut Dreikönigshof” (bằng tiếng Đức). traubenmeer Weinhandelsgesellschaft mbH. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015. 
  500. ^ “五色そうめん株式会社森川” (bằng tiếng Nhật). S-ttokoしっとこ (有限会社クリエイティブ・ユニット). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2015. 
  501. ^ “Regenfuß Garten- und Landschaftsbau GmbH & Co. KG” (bằng tiếng Đức). Gabot.de (Dehne Dienstleistungs GmbH). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2015. 
  502. ^ “Os segredos da longevidade – Economia – PUBLICO.PT”. Público. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2012. 
  503. ^ “Okutan – Reviews and Ratings of Restaurants in Kyoto – New York Times Travel”. New York Times. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  504. ^ “資料「鍋 歴史年表」” (bằng tiếng Nhật). Kibun Foods Inc. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2013. 
  505. ^ “Schlossbrauerei Maxlrain, Bayern, Germany”. Waymarking. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2015. 
  506. ^ “麩屋平 会社概要” (bằng tiếng Nhật). ザ・ビジネスモール. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2015. 
  507. ^ “初亀醸造 - 花山” (bằng tiếng Nhật). 株式会社花山 日本の酒ドットコム. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2015. 
  508. ^ Angelika Überrück Die christlichen Motive des Blaudrucks
  509. ^ “-老舗-を生きる” (PDF) (bằng tiếng Nhật). 盛岡商工会議所 (Morioka Chamber of Commerce and Industry). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2015. 
  510. ^ “Kopke Port”. Vintage Port Shop. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2015. 
  511. ^ van Goethem, Maureen (13 tháng 1 năm 2010). “Touwfabriek 370 jaar jong” [Rope factory 370 years young]. De Stad Nijkerk (bằng tiếng Dutch) (BDU Uitgevers BV). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2015. De fabriek is opgericht in 1638 en daarmee de oudste van Europa. (The factory was founded in 1638 and is therefore the oldest in Europe.) 
  512. ^ “De Nijkerkse touwslagerij – vanaf 1638” [The Nijkerk rope yard]. mijngelderland.nl (bằng tiếng Dutch). 
  513. ^ a ă â “創業100年以上の「長寿企業」は熊本県に298社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2013. 
  514. ^ “Artifiche: Brand: GABA Basel, CH”. Artifiche. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2015. 
  515. ^ Johnson, Kirk (13 tháng 3 năm 1989). “350-Year-Old Farm Survives the Odds”. New York Times. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  516. ^ a ă â b “7 Companies Older Than America”. Inc. 3 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2012. 
  517. ^ “肥前ケシアド” (bằng tiếng Nhật). さがすばんた (株式会社音成印刷). Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2015. 
  518. ^ Angelika Überrück Die christlichen Motive des Blaudrucks
  519. ^ “田中酒造合資会社” (bằng tiếng Nhật). TOKYO IZEN. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  520. ^ “創業100年以上の「長寿企業」は大分県内に214社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2013. 
  521. ^ “Weingut Bickelmaier” (bằng tiếng Đức). Weine in Deutschland (malinet Informatik). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  522. ^ “Romantik Seehotel Sonne” (bằng tiếng Đức). Swiss Historic Hotels. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  523. ^ “Weingut Josef Spreitzer” (bằng tiếng Đức). Hessische Staatskanzlei. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  524. ^ “voiceMagazine Influencing global debate” (bằng tiếng Đức). International Cooperative and Mutual Insurance Federation. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  525. ^ “America's Oldest Family-Run Businesses”. everest.edu. 12 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2013. 
  526. ^ O'Hara, William T. “Family Business – The World's Oldest Family Companies”. Family Business. Griequity.com. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2013. 
  527. ^ “Cymbal of success”. The Cincinnati Post (HighBeam Research). 28 tháng 5 năm 2001. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2013. (cần đăng ký mua)
  528. ^ “Hof Apotheke Rüdel” (bằng tiếng Đức). Walter-CMP GmbH & Co. KG. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2015. 
  529. ^ “史跡料亭花月から長崎検番へ” (bằng tiếng Nhật). 九州行くなら、新幹線。 (JR東海). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  530. ^ “深川屋 陸奥大豫” (bằng tiếng Nhật). テレビ愛知 (Television Aichi Broadcasting). Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2015. 
  531. ^ “Weingut Rudi Rüttger (Neuleiningen)” (bằng tiếng Đức). Wein lokal (Scientec Internet Applications + Media GmbH). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  532. ^ “佐々木印店” (bằng tiếng Nhật). まち日本橋 (Mitsui Fudosan). Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2015. 
  533. ^ “Rodenberg” (bằng tiếng Đức). Fair-Hotels (VIVAI Software AG). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  534. ^ “やまがたへの旅 温泉三昧” (bằng tiếng Nhật). やまがた観光情報センター (Yamagata Prefecture). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  535. ^ “大新旅館” (bằng tiếng Nhật). 銚子市旅館組合. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  536. ^ a ă â “5 The top oldest newspapers”. Liverpool Echo. 11 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2012.  – via HighBeam Research (cần đăng ký mua)
  537. ^ “銘茶の里で知る日本文化の可能性” (bằng tiếng Nhật). SHUN GATE (Toppan Printing Co., Ltd.). Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015. 
  538. ^ “大分県の企業平均年齢は34.6歳” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  539. ^ “Profile of Bodegas Julián Chivite Winery”. Cellar Tours (Cellar Tastings SL). Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015. 
  540. ^ “Famous sightseeing locations and activity information: Oji Ogiya”. LIVE JAPAN (Tokyo Metro, Tokyu Corporation, and Gurunavi, Inc.). Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2016. 
  541. ^ “WR-Leistungskurse bei Brauerei Bischofshof” (bằng tiếng Đức). Goethe-Gymnasium Regensburg. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015. 
  542. ^ “マルカン 酢店” (bằng tiếng Nhật). いちおし!ひょうご館 (Sun Television). Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015. 
  543. ^ “Ökowinzer Trautwein – Wein im Einklang mit der Natur” (bằng tiếng Đức). Badische Zeitung. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2015. 
  544. ^ “Travel: The Great Cafes of Paris”. TIME.com. 21 tháng 5 năm 1990. 
  545. ^ a ă Bell, David A. "Culture and Religion." Old Regime France: 1648-1788. Ed. William Doyle. Oxford u.a.: Oxford Univ., 2003. 78-104. Print.
  546. ^ “Website Petit & Fritsen”. 
  547. ^ “Umwelterklärung 2007 - Europa” (PDF) (bằng tiếng Đức). European Commission. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014. 
  548. ^ “Fachwerk 33 (Bergisch Gladbach)” (bằng tiếng Đức). StadtGui.de. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014. 
  549. ^ “加賀の井酒造” (bằng tiếng Nhật). 表参道・新潟館. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014. 
  550. ^ “Post Brauerei Weiler” (bằng tiếng Đức). Mensa Regio. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014. 
  551. ^ “(株)湯川酒造店” (bằng tiếng Nhật). 長野県酒類販売株式会社. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2014. 
  552. ^ a ă â “江戸時代から伝統を継承する老舗” (bằng tiếng Nhật). hitoyasumi.com. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  553. ^ a ă â b “震災・戦争を生き抜いた「老舗企業」、県内に 704 社” (PDF) (bằng tiếng Nhật). Teikoku Databank, Ltd. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2013. 
  554. ^ “Jiuzhitang Co., Ltd – Enghunan”. Hunan government. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2013. 
  555. ^ “松風 京都通百科事典” (bằng tiếng Nhật). 株式会社トリプルワン・ネットワークス (111 Networks Co., Ltd.). Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2015. 
  556. ^ “Weingut Gotthard Emmerich seit 1651 in Leutesdorf am Rhein” (bằng tiếng Đức). rheinromantik.de (Deguto Werbeagentur GmbH). Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  557. ^ “Preisgekrönt im Februar 2010” (bằng tiếng Đức). Bierclub (Probier GmbH). Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  558. ^ Heng, Li (28 tháng 2 năm 2003). “Bankruptcy of Wangmazi, End of 352-Year-Old Scissors Maker?”. People's Daily. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2015. 
  559. ^ “Wangmazi” (bằng tiếng Đức). VisitBeijing.com. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2013. 
  560. ^ “Journal 2004, Ausgabe 3” (PDF) (bằng tiếng Đức). Elster-Instromet. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  561. ^ “松屋常盤:京都のグルメ情報” (bằng tiếng Nhật). DigiStyle Kyoto. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2014. 
  562. ^ “老舗物語 小鯛雀鮨 すし萬” (bằng tiếng Nhật). 甘辛のれん会. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  563. ^ “Brauerei Faust aus Miltenberg punktet mit regionaler Biervielfalt” (bằng tiếng Đức). Kartoffelsupp (es-Verlag / Schnelldruck & Kopierzentrum). Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  564. ^ a ă “Oldest Companies in the United States”. How 100-Year-Old Companies Survive (Vicki TenHaken). Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  565. ^ “創業1655年 鳥羽屋の歴史は邦楽器弦の歴史” (bằng tiếng Nhật). 三線の和於屋 名工の秀作小笹 (株式会社ワオネット). Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 1 năm 2015. 
  566. ^ Giuseppe Ciscato I maestri italiani del ferro battuto 2
  567. ^ “七味家本舗 京の老舗 京の読みもの”. そうだ 京都、行こう。(Central Japan Railway Company). Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2015. 
  568. ^ “Au Bijou” (bằng tiếng Đức). Veloclub Basilisk. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  569. ^ “織部散馬目透大皿” (bằng tiếng Nhật). 高松園NEWS (高松園製陶所). Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  570. ^ “本通り - 観光スポット” (bằng tiếng Nhật). 倉敷観光案内 くらしき観光.com (株式会社 楽). Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  571. ^ “Der Hirschbräu - Privatbrauerei Höss GmbH & Co. KG” (bằng tiếng Đức). Getränke-Beck GmbH & Co. KG. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  572. ^ “株式会社 北川本家” (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブナビ. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  573. ^ “開け!運 ごまもなか” (bằng tiếng Nhật). Hotel Housen Sawara. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2014. 
  574. ^ “植村義次” (bằng tiếng Nhật). Hyakumikai(百味會). Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2014. 
  575. ^ “Cham Paper Holding AG”. Bloomberg L.P. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2015. 
  576. ^ “Oldest Gaststaette”. Guinness World Records. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2012. 
  577. ^ “守随本店 SHUZUI HONTEN” (bằng tiếng Nhật). 日本計量新報社. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  578. ^ “浅田屋” (bằng tiếng Nhật). 西武・そごうのe.デパート (Sogo & Seibu). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  579. ^ “浅田屋伊兵衛商店株式会社” (bằng tiếng Nhật). リクナビ (株式会社リクルートキャリア). Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  580. ^ “株式会社はり清” (bằng tiếng Nhật). 京都ジョブナビ. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  581. ^ “檜書店” (bằng tiếng Nhật). 神田小川町. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  582. ^ “緊急特集 柔道審判は鍵屋 北京に咲かせる大輪” (bằng tiếng Nhật). スポニチ Sponichi Annex (Sports Nippon). Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  583. ^ “がんばる企業 株式会社餅文総本舗” (bằng tiếng Nhật). 名古屋人.com. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  584. ^ “茶の湯文化を支えてきた350年の鉄器づくり—御釜屋” (bằng tiếng Nhật). nippon.com (Nippon Communications Foundation). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  585. ^ “神楽坂・相馬屋源四郎商店の原稿用紙特集” (bằng tiếng Nhật). e-hon (TOHAN Corporation). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  586. ^ “一力斎津知屋提灯店” (bằng tiếng Nhật). かわごえKOEDO Net (ソニック株式会社). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  587. ^ “倭紙茶舗 江嶋” (bằng tiếng Nhật). 旅うららdot COM (ROOTS Co.,Ltd.). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  588. ^ “江戸を拠点に普及 鍼灸の効能 支える誇り” (bằng tiếng Nhật). 京都新聞. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2015. 
  589. ^ “合資会社内ケ崎酒造店” (bằng tiếng Nhật). 地酒を親しむ会宮城 (マイティー千葉重). Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2015. 
  590. ^