Danh sách các hãng sử dụng Airbus A320

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Danh sách các hãng hàng không sử dụng Airbus A320[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là một danh sách các hãng hàng không sử dụng Airbus A320 tính đến 31 tháng 12 năm 2009:

Cờ hiệu Hãng hàng không A318 A319 A320 A321 Tổng cộng
Liên minh châu Âu Airbus Executive and Private Aviation 10 53 14 2 79
Slovenia Adria Airways 1 1
Hy Lạp Aegean Airlines 17 4 21
Cộng hòa Ireland Aer Lingus 30 6 36
Hoa Kỳ Aerodynamics 1 1
Nga Aeroflot 15 32 17 63
Libya Afriqiyah Airways 3 2 5
Pháp Aigle Azur 3 3 4 10
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Air Arabia 18 18
Maroc Air Arabia Maroc 3 3
Kazakhstan Air Astana 1 7 2 10
Đức Air Berlin 15 17 7 39
Ai Cập Air Cairo 4 4
Pháp Air Calédonie International 1 1
Canada Air Canada 35 41 10 86
Trung Quốc Air China 33 11 19 63
Tây Ban Nha Air Comet 3 3
Pháp Air France 18 45 70 23 156
Bờ Biển Ngà Air Ivoire 1 1
Jamaica Air Jamaica 1 7 1 9
Ma Cao Air Macau 5 2 7 14
Malta Air Malta 5 7 12
Mauritius Air Mauritius 2 2
Pháp Air Méditerranée 1 7 8
Ai Cập Air Memphis 2 2
Moldova Air Moldova 3 3
New Zealand Air New Zealand 12 12
Ý Air One 12 12
Tanzania Air Tanzania 1 1
Bulgaria Air VIA 4 4
Malaysia AirAsia 48 48
Pakistan Airblue 2 3 3 8
Ai Cập AlMasria Universal Airlines 2 2
Ý Alitalia 12 34 23 69
Nhật Bản All Nippon Airways (ANA) 29 29
Thụy Sĩ Alphastream AG 1 1
Hà Lan Amsterdam Airlines 3 3
Armenia Armavia 4 2 6
Hàn Quốc Asiana Airlines 11 15 26
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Astraeus (airline) 1 1
Maroc Atlas Blue 4 4
Thổ Nhĩ Kỳ Atlasjet 3 3 6
Áo Austrian Airlines 7 8 6 21
Colombia Avianca 5 14 19
Nga Avianova 2 2
Azerbaijan Azerbaijan Airlines 3 3
Bahrain Bahrain Air 2 8 10
Thái Lan Bangkok Airways 6 3 9
Indonesia Batavia Air 2 4 6
Thụy Sĩ Belair 2 6 8
Albania Belle Air 3 3
Bulgaria BH Air 2 4 6
Đức Blue Wings 7 7
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland BMI 11 10 9 30
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland British Airways 2 33 37 11 83
Bỉ Brussels Airlines 4 4
Bulgaria Bulgaria Air 1 3 4
Philippines Cebu Pacific 10 11 21
Trung Quốc China Eastern Airlines 15 83 15 113
Trung Quốc China Southern Airlines 42 52 40 134
Trung Quốc Chongqing Airlines 3 4 7
Đức Condor Berlin 12 12
Pháp Corse Méditeranée - CCM Airlines 2 4 6
Croatia Croatia Airlines 4 4 8
Cộng hòa Síp Cyprus Airways 3 6 9
Bắc Síp Cyprus Turkish Airlines 1 1
Cộng hòa Séc Czech Airlines 7 8 2 17
Trung Quốc Deer Air 12 12
Ukraina Donbassaero 4 4
Hồng Kông Dragonair 9 6 15
Bhutan Druk Air 2 2
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland EasyJet 149 20 4 173
Thụy Sĩ Edelweiss Air 3 3
Ai Cập EgyptAir 13 4 17
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Etihad Airways 2 13 15
Ý Eurofly 8 8
Phần Lan Finnair 11 12 6 29
Thổ Nhĩ Kỳ Freebird Airlines 4 2 6
Hoa Kỳ Frontier Airlines 9 38 4 51
Đức Germanwings 27 27
Ấn Độ GoAir 9 9
Bahrain Gulf Air 2 13 2 17
Trung Quốc Hainan Airlines 13 13
Đức Hamburg International 8 8
Hy Lạp Hellas Jet 2 2
Bulgaria Hemus Air 1 1 2
Tây Ban Nha Iberia 24 44 19 87
Tây Ban Nha Iberworld 7 7
Ấn Độ Indian Airlines (NACIL) 23 45 18 86
Ấn Độ IndiGo Airlines 24 24
Indonesia Indonesia AirAsia 10 10
México Interjet 15 15
Iran Iran Air 8 8
Israel Israir Airlines 2 2
Thổ Nhĩ Kỳ Izmir Airlines 3 2 5
Kuwait Jazeera Airways 10 10
Hoa Kỳ JetBlue Airways 110 110
Úc Jetstar Airways 31 5 36
Singapore Jetstar Asia Airways 7 7
Việt Nam Jetstar Pacific Airlines 1 1
Jordan Jordan Aviation 1 1
Trung Quốc Juneyao Airlines 2 12 14
Ấn Độ Kingfisher Airlines 3 23 8 34
Nga Kolavia Airlines 2 2
Ai Cập KoralBlue Airlines 1 3 4
Kuwait Kuwait Airways 3 3
Chile LAN Airlines 15 20 17 52
Argentina LAN Argentina 1 1
Ý Livingston Energy Flight 3 3
Ai Cập Lotus Air 4 4
Đức LTU International 12 1 13
Đức Lufthansa 25 38 42 105
Indonesia Mandala Airlines 2 7 9
Liban MenaJet 1 1
Ý Meridiana 4 1 5
México Mexicana de Aviación 10 22 30 62
Liban Middle East Airlines 3 6 9
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Monarch Airlines 5 16 21
Myanma Myanmar Airways 1 1
Ả Rập Saudi National Air Services 8 8
Ai Cập Nile Air 2 2
Áo NIKI 2 5 2 9
Hoa Kỳ Northwest Airlines 57 69 126
Tunisia Nouvelair 10 2 12
Thụy Điển Novair 3 3
Hy Lạp Olympic Airlines 8 7 15
Thổ Nhĩ Kỳ Onur Air 1 9 10
Philippines Philippine Airlines 4 18 22
Qatar Qatar Airways 13 8 21
Nga Rossiya Airlines 8 6 14
Brunei Royal Brunei Airlines 2 2 4
Jordan Royal Jordanian 4 4 4 12
Jordan Royal Wings 1 1
Nga S7 Airlines 19 9 28
Bồ Đào Nha SATA International 4 4
Ả Rập Saudi Saudi Arabian Airlines 9 9
Đan Mạch Na Uy Thụy Điển Scandinavian Airlines System 4 8 12
Slovakia Seagle Air 1 1
Trung Quốc Shanghai Airlines 2 2
Trung Quốc Shenzhen Airlines 5 25 30
Trung Quốc Sichuan Airlines 13 21 10 44
Singapore SilkAir 6 11 17
Thổ Nhĩ Kỳ Sky Airlines 2 2 4
Canada Skyservice 4 4
Cộng hòa Nam Phi South African Airways 11 11
Latvia SmartLynx Airlines 6 6
Tây Ban Nha Spanair 19 5 24
Hoa Kỳ Spirit Airlines 26 1 27
Trung Quốc Spring Airlines 14 14
Sri Lanka SriLankan Airlines 4 4
Nhật Bản StarFlyer 4 4
Úc Strategic Airlines 3 3
Sudan Sudan Airways 1 1
Thụy Sĩ Swiss International Air Lines 7 20 6 33
Syria Syrian Arab Airlines 6 6
El Salvador TACA 9 17 5 31
Brasil TAM Airlines 21 83 5 109
Ecuador TAME 1 3 4
Bồ Đào Nha TAP Portugal 19 21 3 43
România TAROM 4 4
Thái Lan Thai AirAsia 12 12
Bỉ Thomas Cook Airlines Belgium 6 6
Đan Mạch Thomas Cook Airlines Scandinavia 2 6 8
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Thomas Cook Airlines U.K. 12 4 16
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Thomson Airways 3 2 5
Singapore Tiger Airways 2 8 10
Úc Tiger Airways Australia 7 7
Trung Hoa Dân Quốc TransAsia Airways 2 5 7
Tunisia Tunisair 4 12 16
Thổ Nhĩ Kỳ Turkish Airlines 5 22 21 48
Thổ Nhĩ Kỳ Turkuaz Airlines 2 3 5
Hoa Kỳ United Airlines 55 97 152
Trung Quốc United Eagle Airlines 5 5
Nga Ural Airlines 10 2 12
Hoa Kỳ US Airways 93 70 51 214
Hoa Kỳ USA3000 Airlines 8 8
Singapore Valuair 2 2
Việt Nam Vietnam Airlines 2 51 53
Hoa Kỳ Virgin America 10 18 28
Nga Vladivostok Air 6 6
Ý Volare 2 2
México Volaris 19 2 21
Tây Ban Nha Vueling Airlines 37 37
Kuwait Wataniya Airways 4 4
Bồ Đào Nha White Airways 1 1
Ý Wind Jet 5 8 13
Hungary Wizz Air 25 25
Bulgaria Wizz Air Bulgaria 2 2
Pháp XL Airways France 4 4
Philippines Zest Air 3 3
undisclosed 1 4 27 3 35
Tổng số 191 71 1220 2198 574 4063

Danh sách các máy bay thuộc tư nhân và tổ chức chính phủ[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ hiệu Tổ chức hàng không A318 (Elite) A319 CJ A320 A321 Tổng cộng
Ý Aeronautica Militare 3 3
Ả Rập Saudi Ajwa Aviation 1 1
Ý Alba Servizi Aerotrasporti 1 1
Bulgaria Aviodetachment-28 1 1
Pháp French Air Force 2 2
Monaco Boutsen Aviation 2 2
Bermuda Bughsan Group 1 1
Thụy Sĩ Comlux Aviation 2 2
Malta Comlux Aviation Malta 1 1
Cộng hòa Séc Czech Air Force 2 2
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dana Executive Jets 1 1
Đức DC Aviation 1 1
Hoa Kỳ Executive Jet Aviation 1 1
Brasil Brazilian Air Force 1 1
Venezuela Fuerza Aérea Venezolana 1 1
Luxembourg Global Jet Luxembourg 1 3 4
Armenia Government of Armenia 1 1
Azerbaijan Government of Azerbaijan 1 1
Iran Government of Iran 1 1
Kazakhstan Government of Kazakhstan 1 1
Ukraina Government of Ukraine 1 1
Áo Jetalliance 2 2
Kuwait Kharafi Group 1 1
Bồ Đào Nha Masterjet 1 1
Ả Rập Saudi National Air Services 1 1
Bồ Đào Nha Omni - Aviacao e Tecnologia 1 1
Hoa Kỳ Pharmair 1 1
Thụy Sĩ PrivatAir 2 2
Qatar Qatar Airways 2 2
Qatar Qatar Airways Amiri Flight 1 1
Malaysia Royal Malaysian Air Force 1 1
Thái Lan Royal Thai Air Force 1 1
Aruba SCM Aruba 1 1
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah Ruler's Flight 1 1
Ả Rập Saudi Sheikh Mustafa Edrees Aviation 1 1
Úc Skytraders 1 1
Angola SonAir 3 3
Thổ Nhĩ Kỳ Turk Hava Kuvvetleri 1 1
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Twinjet Aircraft 1 1
Ý C.A.I. Second S.P.A 2 2
Đức VW Air Services 1 1
Bồ Đào Nha White Airways 1 1
undisclosed 4 5 13 2 25
Tổng số 35 10 52 13 2 77

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]