Danh sách các họ phổ biến nhất châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các họ phổ biến nhất châu Á, được xếp theo theo thứ tự ABC tên các quốc gia.

Armenia[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Họ Chuyển tự Latinh Nghĩa
1 Հովհաննիսյան Hovhannisyan Con trai của Hovhannes
2 Հարությունյան Harutyunyan Con trai của Harutyun
3 Սարգսյան Sargsyan Con trai của Sargis
4 Խաչատրյան Khachatryan Con trai của Khachatur
5 Գրիգորյան Grigoryan Con trai của Grigor

Azerbaijan[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng[1] Họ Chuyển tự Latinh Nghĩa
1 Məmmədov Mammadov Con trai của Mammad
2 Əliyev Aliyev Con trai của Ali
3 Həsənov Hasanov Con trai của Hasan
4 Hüseynov Huseynov Con trai của Hussein
5 Quliyev Guliyev Con trai của Qulu
6 Hacıyev Hajiev Con trai của Haji
7 Rəsulov Rasulov Con trai của Rasoul
8 Süleymanov Suleymanov Con trai của Suleyman
9 Musayev Musayev Con trai của Musa
10 Abbasov Abbasov Con trai của Abbas
11 Babayev Babayev Con trai của Baba
12 Vəliyev Valiyev Con trai của Vali
13 Orucov Orujov fasting[cần dẫn nguồn]
14 İsmayılov Ismayilov Con trai của Ismayil
15 Ibrahimov Ibrahimov Con trai của Ibrahim

Ấn Độ[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Indian name

Họ người Ấn Độ thường khởi nguồn từ chức danh nghề nghiệp hoặc tước vị và khá đa dạng giữa các cộng đồng sắc tộc và khu vực văn hóa ở Ấn Độ. Ví dụ, nhiều họ phổ biến ở các bang có cộng đồng người Dravidian thì lại khá hiếm, hoặc thậm chí không tồn tại, ở miền đông và bắc Ấn Độ, và ngược lại.

Thứ hạng Họ Nghĩa Tổng số người[2]
(2014)
Khu vực
1 Patel Hindu 70.839.839
2 Singh [a] Lion 36.058.956 Bắc Ấn Độ
3 Kumar [b] Prince 31.014.317 Bắc Ấn Độ, Nam Ấn Độ
4 Das Devotee 10.485.481 Punjab, Đông Ấn Độ
5 Kaur Princess 10.382.053 Punjab
6 Ram Rama (God) 7.412.410 Nam Ấn Độ
7 Yadav Princess 7.061.034 Vành đai Hindi, Maharashtra
8 Kumari girl, princess 6.280.211 Bắc Ấn Độ
9 Ali high, elevated 5.796.792 cộng đồng Hồi giáo
10 Lal darling, precious, beloved 5.751.667 Vành đai Hindi, Bengal
11 Bibi Lady 5.669.410 nữ giới Hồi giáo
12 Khatun queen regnant 5.510.718 nữ giới Hồi giáo
13 Bai lady 5.401.652 Maharashtra
14 Sharma happiness 4.887.182 Đông Ấn Độ, Nam Ấn Độ
15 Sah gentleman 4.887.182 Nội Ấn Độ, Bắc Ấn Độ
16 Khan king 4.442.333 cộng đồng Hồi giáo
17 Mandal group 4.408.832 Đông Ấn Độ
18 Mandol group 4.042.430 Đông Ấn Độ
19 Patel one who holds land 3.957.109 Gujarat
20 Patil chief of the village 3.776.738 Maharashtra
21 Rajput King 3.771.896 Bắc Ấn Độ

Bangladesh[sửa | sửa mã nguồn]

Đài Loan[sửa | sửa mã nguồn]

Theo tổng khảo sát dân cư được Ty Dân số thuộc Bộ Nội chính Đài Loan phát hành năm 2016, địa phận Đài Loan chỉ có 1.503 họ.[5] Tổng dân số mang 10 họ phổ biến nhất ở Đài Loan chiếm 52,77% toàn dân, và 96,56 dân số tại đây mang 1 trong 100 họ phổ biến nhất.

Thứ hạng Họ Chữ Hán Chuyển tự %
tổng
dân số
Năm 2016 Đại lục
(năm 2007)
Mandarin tiếng Quảng Đông tiếng Mân Nam khác
Phồn thể Giản thể bính âm Wade Việt bính HK khác POJ khác
1 5 Trần Chén Ch'en2 Can4 Chan Chun Tân Ting 11,14%
2 19 Lâm Lín Lin2 Lam4 Lam Lum Lîm Lim, Liem 8,31%
3 7 Hoàng/Huỳnh Huáng Huang2 Wong4 Wong Wang
Vang
Ng Eng, Ung
Wee, Oei
Ooi, Uy
Bong
6,05%
4 3 Trương Zhāng Chang1 Zoeng1 Cheung Chong5
Cheong4
Tiu Teo, Teoh
Tio, Thio
Tiew
Tiong 5,27%
5 2 Li3 Lei5 Lee
Li
Le
Lei4
Lee
Lie
Dee
5,13%
6 1 Vương Wáng Wang2 Wong4 Wong Vong Ông Heng 4,11%
7 9 Ngô Wu2 Ng4 Ng Ung4, Eng Gô•
Ngô•
Goh, Gouw Woo 4,04%
8 4 Lưu Liú Liu2 Lau4 Lau Lao4
Lou
Lâu Low
Lao, Lauw
3,16%
9 40 Thái Cài Ts'ai4 Coi3 Choi Choy
Tsoi
Toy
Chhoà Chua, Choa
Tjoa
Tsay
Chai
2,91%
10 6 Dương Yáng Yang2 Joeng4 Yeung Yeong
Ieong4
Eaw
Yeo, Yeoh
Yong
Joe, Yo
Young 2,66%

Gruzia[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Họ Chuyển tự Latinh Tổng số người[6]
(2010)
1 ბერიძე Beridze 24.962
2 მამედოვი Mammadov
Mamedovi
23.675
3 კაპანაძე Kapanadze 17.202
4 გელაშვილი Gelashvili 16.350
5 ალიევი Aliyev
Alievi
15.742
6 მაისურაძე Maisuradze 14.824
7 გიორგაძე Giorgadze 12.954
8 ლომიძე Lomidze 11.796
9 წიკლაური Tsiklauri 11.571
10 ბოლქვაძე Bolkvadze 10.916
11 კვარაცხელია Kvaratskhelia 10.447
12 ნოზაძე Nozadze 10.183
13 ხუციშვილი Khutsishvili 10.075
14 შენგელია Shengelia 9.928
15 აბულაძე Abuladze 9.663
16 მიქელაძე Mikeladze 9.220
17 ტაბატაძე Tabatadze 8.654
18 მჭედლიშვილი Mchedlishvili 8.446
19 ბაირამოვი Bairamov
Bairamovi
8.373
20 გოგოლაძე Gogoladze 8.362

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Người Indonesia hầu hết không có họ, chỉ một thiểu số sắc dân mới có họ mà thôi.

Israel[sửa | sửa mã nguồn]

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Tên người Nhật

Về mặt chính thức, dựa theo kanji, người Nhật phân biệt ra 291.129 họ,[12] mặc dù nhiều trong số này có chính tả và chuyển tự tương tự nhau. 10% dân số Nhật Bản mang một trong 10 họ phổ biến nhất, trong khi đó tổng số lượng người mang 1 trong 100 họ đứng đầu danh sách này chiếm hơn 33%.[13] Bảng xếp hạng dưới đây dựa trên "Khảo sát quốc gia về họ giống nhau" được Công ty Bảo hiểm nhân thọ Meiji Yasuda tiến hành.[13] Khảo sát dựa trên thông tin của 6.118.000 khách hàng bảo hiểm của Meiji Yasuda vào tháng 8 năm 2008.

Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng

(2014)[14]

Họ Tổng số

(2014)[14]

1 Santos 532,577
2 Reyes 518,206
3 Cruz 425,791
4 Bautista 415,802
5 Del Rosario 356,834
6 Gonzales 296,642
7 Ramos 271,122
8 Aquino 232,841
9 Garcia 213,894
10 Lopez 205,903

Đa phần người Philippnes mang họ tiếng Tây Ban Nha mà họ đã mượn từ những nhà cầm quyền người Tây Ban Nha thời thuộc địa. (See Alphabetical Catalog of Surnames). Tuy thế, nhiều người vẫn còn giữ lại họ của dân tộc mình như Kalaw, Macaraeg, Gatdula. Người Phi gốc Hoa vẫn thường mang họ Hoa ngữ.

Thổ Nhĩ Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Rank[15] Họ Meaning
1 Yılmaz intrepid/dauntless
2 Kaya rock
3 Demir iron
4 Şahin falcon/hawk
5 Çelik steel
6 Yıldız star
7 Yıldırım thunderbolt
8 Öztürk pure Turk
9 Aydın cultured/enlightened
10 Özdemir pure iron
11 Arslan lion
12 Doğan falcon
13 Kılıç sword
14 Aslan lion
15 Çetin stiff/tough
16 Kara black
17 Koç ram
18 Kurt wolf
19 Özkan pure blood
20 Şimşek lightning


Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Theo tổng điều tra dân số được Bộ Công An Trung Quốc công bố ngày 24 tháng 4 năm 2007,[16][17][18] tổng số người mang một trong ba họ phổ biến nhất Trung Quốc gộp lại lớn hơn dân số của Indonesia,[19] đất nước đứng thứ tư thế giới về dân số. Trong 10 vị trí đứng đầu danh sách, số lượng người mang một trong các họ này đều vượt quá 20 triệu; 22 họ phổ biến nhất, mỗi họ có số lượng người mang lớn hơn 10 người. Một trăm họ đứng đầu danh sách chiếm 84,77% dân số Trung Quốc.

Kết quả điều tra từ Bộ Công an Trung Quốc chỉ cung cấp số liệu chi tiết cho ba họ đứng đầu danh sách. Thông tin về các họ khác kể từ năm 2006 đến từ nghiên cứu nhiều năm của Viên Nghĩa Đạt tại Sở Di truyền học và Sinh học Phát triển (Institute of Genetics and Developmental Biology) thuộc Viện hàn lâm Khoa học Trung Quốc, sử dụng 296 triệu mẫu đối tượng trải rộng 1.110 đơn vị hành chính của Trung Quốc.[20]

Thứ hạng Họ Giản thể Phồn thể Chuyển tự Latin Tổng số người
(2007)
Tỉ lệ
(2007)
Số lượng ước đoán
(2006)
1 Vương Wáng [c]/Wong 92.881.000 7,25% 92.550.000
2 [d]/Lee 92.074.000 7,19% 91.020.000
3 Trương Zhāng [e]/Cheung 87.502.000 6,83% 86.690.000
4 Lưu Liú [f]/Lau >20.000.000 65.280.000
5 Trần Chén /Chan 56.640.000
6 Dương Yáng [g] /Yeung 41.680.000
7 Hoàng/Huỳnh Huáng/Wong 29.410.000
8 Triệu Zhào/Chiu 26.180.000
9 Ngô [h]/Ng 25.020.000
10 Chu/Châu Zhōu/Chow 24.330.000
11 Từ [i] /Tsui >10.000.000 18.550.000
12 Tôn Sūn/Sun 17.940.000
13 Mǎ/Ma 16.890.000
14 Chu/Châu Zhū/Chu 16.460.000
15 Hồ Hú/Woo 14.970.000
16 Quách Guō/Kwok 14.260.000
17 Hé/Ho 13.340.000
18 Cao Gāo/Ko 12.900.000
19 Lâm Lín/Lam 12.500.000
20 La Luó/Law 12.400.000

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Họ người Việt
Thứ hạng[28] Họ Tỉ lệ phần trăm
trên tổng số dân
Chữ Quốc ngữ Chữ Hán
1 Nguyễn 38%
2 Trần 11%
3 9,5%
4 Phạm 7,1%
5 Huỳnh/Hoàng 5,1%
6 Phan 4,5%
7 Vũ/Võ 3,9%
8 Đặng 2,1%
9 Bùi 2%
10 Đỗ 1,4%
11 Hồ 1,3%
12 Ngô 1,3%
13 Dương 1%
14 0,5%

Notes[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Họ phổ biến thứ sáu trên thế giới.[3]
  2. ^ Họ phổ biến thứ tám trên thế giới.[4]
  3. ^ Họ phổ biến nhất thế giới.[21]
  4. ^ Họ phổ biến thứ tư trên thế giới.[22]
  5. ^ Họ phổ biến thứ ba trên thế giới.[23]
  6. ^ Họ phổ biến thứ năm trên thế giới.[24]
  7. ^ Họ phổ biến thứ bảy trên thế giới.[25]
  8. ^ Họ phổ biến thứ chín trên thế giới.[26]
  9. ^ Họ phổ biến thứ mười trên thế giới.[27]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Какие самые распространенные фамилии в Азербайджане?. 1news.az (bằng tiếng Russian). Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ Surnames of India at Forebears
  3. ^ Singh Surname Meaning & Statistics
  4. ^ Kumar Surname Meaning & Statistics
  5. ^ 全國姓名統計分析. Ministry of the Interior, R.O.C. (Taiwan). 2016. ISBN 9789860503043. 
  6. ^ Georgian Civil Registry Agency. "Popular Names Lưu trữ 2012-03-09 tại Wayback Machine.". Accessed 26 Oct 2010. (tiếng Gruzia)
  7. ^ Hàn Quốcn National Statistical Office. 2000 Census.
  8. ^ כהן, לוי וכל השאר: דירוג 500 השמות הנפוצים [Cohen, Levi and the rest: the 500 most common names] (bằng tiếng Hebrew). Ynet. 14 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2015. 
  9. ^ Kaganoff, B. C. A Dictionary of Jewish Names and Their History. Schocken Books (New York), 1977. Zeichner, Saul. Kolomea Research Group. "Surnames of Interest: Origins and/or Meanings". 3 Nov 2010. Accessed 1 Feb 2012.
  10. ^ Beider, Alexander & al. A Dictionary of Jewish Surnames. Avotaynu (New York), 1993. Zeichner, Saul. Kolomea Research Group. "Surnames of Interest: Origins and/or Meanings". 3 Nov 2010. Accessed 1 Feb 2012.
  11. ^ Gotthard Deutsch. Jewish Encyclopedia. "Katz". 1906. Accessed 1 Feb 2012.
  12. ^ 日本苗字大辞典 [Japanese Surname Dictionary]. 芳文館 [Houbunkan]. 1996. ISBN 4990058402. 
  13. ^ a ă “明治安田生命 全国同姓調査 [Meiji Yasuda Life Insurance Company - National same family name investigation]” (PDF) (Thông cáo báo chí). Meiji Yasuda Life Insurance Company. 24 tháng 9 năm 2008. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012. 
  14. ^ a ă http://forebears.io/philippines#surnames
  15. ^ Turkish Directorate-General of Population and Citizenships
  16. ^ Xinhua News. 24 Apr 2007. "中国姓氏排行". "天下第一大姓——王." 14 Nov 2007. Accessed 26 Mar 2012.
  17. ^ "公安部统计:'王'成中国第一大姓 有9288万人." 24 Apr 2007. Accessed 27 Mar 2012.(tiếng Trung)
  18. ^ Baidu Baike. "新百家姓". (tiếng Trung)
  19. ^ Badan Pusat Statistik. "Population of Indonesia by Province 1971, 1980, 1990, 1995, 2000 and 2010 Lưu trữ 2011-07-18 tại Wayback Machine.". 2009. Accessed 29 Mar 2012.
  20. ^ “全国姓氏排名前二十位人口统计数”. National Citizen Identity Information Center. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2015. 
  21. ^ Wang Surname Meaning & Statistics
  22. ^ Li Surname Meaning & Statistics
  23. ^ Zhang Surname Meaning & Statistics
  24. ^ Liu Surname Meaning & Statistics
  25. ^ Yang Surname Meaning & Statistics
  26. ^ Wu Surname Meaning & Statistics
  27. ^ Xu Surname Meaning & Statistics
  28. ^ Lê Trung Hoa. Họ và Tên người Việt Nam. Social Sciences Publishing House.