Danh sách các quốc gia Châu Á theo dân số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các quốc gia châu Á và vùng lãnh thổ theo dân số được sắp xếp theo các dự báo nhân khẩu học bình thường.

Các nước châu Á theo dân số, 2018

Bản số liệu thống kê dân số[sửa | sửa mã nguồn]

STT Quốc gia và Vùng lãnh thổ Từ dự án liệt kê dân số của năm 2015[1] %
dân số Châu Á
Tỉ lệ
gia tăng
dân số
tự nhiên

(%)[2]
Tăng trưởng trung bình tuyệt đối hàng năm
[3]
Thời gian ước tính đến khi có 2 lần dân số hiện tại
(năm)[4]
Lần cập nhật cuối cùng Nguồn
1  Trung Quốc 1.436.833.427 31.35 0.49 6,730,000 141 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
2 Ấn Độ Ấn Độ 1.374.757.979 29.72 1.64 20,998,000 43 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
3  Indonesia 272.385.973 5.84 1.41 3,549,000 50 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
4  Pakistan 219.245.859 4.39 2.40 3,765,000 35 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
5  Bangladesh 164.050.700 3.63 1.37 2,139,000 51 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
6  Nga[5] 145.858.273 3.19 0.19 278,000 368 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
7 Nhật Bản Nhật Bản 126.595.519 2.81 -0.01 -12,000 - 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
8  Philippines 109.026.196 2.23 1.5 1,500,000 45 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
9 Việt Nam 96.976.952 2.03 1.16 1,057,000 60 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
10  Thổ Nhĩ Kỳ 83.868.196 1.73 1.34 1,035,000 52 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
11  Iran 83.559.362 1.74 1.29 1,001,000 54 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
12  Thái Lan 69.719.201 1.51 0.76 517,000 91 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
13  Myanmar 54.292.404 1.26 1.22 632,000 57 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
14 Hàn Quốc Hàn Quốc 51.247.707 1.12 0.38 193,000 181 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
15  Iraq 39.905.273 0.81 2.90 1,030,000 24 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
16  Afghanistan 38.607.156 0.59 1.87 494,000 37 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
17  Ả Rập Xê Út 34.596.885 0.70 2.44 751,000 29 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
18  Uzbekistan 33.272.233 0.69 1.70 523,000 41 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
19  Malaysia 32.204.276 0.69 1.84 561,000 38 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
20  Yemen 29.576.227 0.59 2.95 766,000 24 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
21    Nepal 28.943.895 0.62 1.42 392,000 49 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
22  CHDCND Triều Tiên 25.733.295 0.57 1.08 277,000 64 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
23  Đài Loan 23.797.585 0.52 0.35 81,000 200 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
24  Sri Lanka 21.376.127 0.51 0.94 194,000 74 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
25  Kazakhstan 18.687.316 0.39 1.45 250,000 48 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
26  Syria 17.552.770 0.42 2.45 557,000 29 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
27  Campuchia 16.628.339 0.33 1.59 236,000 44 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
28  Jordan 10.142.703 0.15 2.75 183,000 26 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
29  Azerbaijan 10.100.181 0.21 1.23 117,000 57 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
30  UAE 9.833.248 0.20 1.57 138,000 45 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
31  Tajikistan 9.453.013 0.19 2.35 194,000 30 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
32  Israel 8.602.970 0.19 1.89 155,000 37 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
33  Hồng Kông (Trung Quốc)[6] 7.470.781 0.16 0.90 65,000 77 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
34  Lào 7.233.837 0.15 1.63 109,000 43 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
35  Liban 6.820.621 0.09 1.78 75,000 39 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
36  Kyrgyzstan 6.480.706 0.13 1.64 96,000 43 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
37  Turkmenistan 5.996.090 0.11 1.24 60,000 56 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
38  Singapore 5.833.090 0.12 1.30 71,000 54 12/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
39  Palestine[7] 5.057.049 0.10 2.92 133,000 24 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
40  Oman 5.047.756 0.09 5.13 204,000 14 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
41 Kuwait Kuwait 4.243.186 0.09 3.00 121,000 23 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
42 Gruzia Gruzia 3.990.905 0.08 0.03 1,000 2,585 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
43 Mông Cổ Mông Cổ 3.256.929 0.07 2.19 65,000 32 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
44  Armenia 2.960.775 0.07 -0.03 -1,000 - 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
45  Qatar 2.862.900 0.05 4.29 87,000 16 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
46  Bahrain 1.670.250 0.04 7.35 122,000 10 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
47  Đông Timor 1.308.938 0.03 2.72 33,000 26 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
48  Bhutan 768.260 0.02 1.74 13,000 40 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
49  Ma Cao (Trung Quốc)[8] 646.083 0.01 3.89 24,000 18 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
50  Maldives 532.865 0.01 1.47 5,000 47 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
51  Brunei 435.812 0.01 1.69 7,000 41 13/2/2020 Số liệu thống kê từ Liên Hợp Quốc
Tổng cộng 4.625.309.575 100.00 1.16 52,210,000 58 12/2/2020
  1. ^ Calculated, when available, from the latest national censuses or most recent official estimates (many of which are cited in their respective column), using the exponential formula shown on the List of countries by past and future population article. This is done to normalize the different populations to a unique date, so that they are really comparable.
  2. ^ It corresponds to the following formula: projection2015/proj\ction2014x100-100.
  3. ^ It corresponds to the calculation: projection2015*annual_growth/100.
  4. ^ It corresponds to the formula: LN(2)/LN(growth/100+1), which produces exactly the same result as LOG10(2)/LOG10(growth/100+1).
  5. ^ The mid-2015 demographic projection excludes the disputed territory of the Republic of Crimea and the city of Sevastopol (the so-called Crimean Federal District), although the Ngan official estimate includes both of them.
  6. ^ Special Administrative Region (SAR) Former British colony, it definitely reverted to Chinese sovereignty on July 1, 1997.
  7. ^ It comprises the Gaza Strip and the West Bank, separated between each other by an Israeli land corridor.
  8. ^ Special Administrative Region (SAR) Former Portuguese colony, it reverted to Chinese sovereignty on December 20, 1999.