Danh sách các quốc vương hiện tại trên thế giới

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Một vị quân chủ là người đứng đầu của một quốc gia theo thể chế quân chủ.

Các vị quân chủ có sự phân biệt bởi danh hiệu và phong cách, mà trong trường hợp nhất được xác định theo truyền thống, và được đảm bảo dưới hiến pháp của quốc gia. Một loạt các danh hiệu được dùng cho các vị quân chủ, ví dụ như, "quốc vương" và "nữ vương", "hoàng tử" và "công chúa", "hoàng đế" và "nữ hoàng".

Quân chủ[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú:[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú Ý nghĩa
Quân chủ Tên của nhà vua, đứng trước là danh hiệu
Bắt đầu Ngày mà vị quân chủ đó bắt đầu đảm đương vị trí "quân chủ".
Nhà Tên của gia đình hoàng gia.
Hình thức Hình thức của chế độ quân chủ.
Sự kế vị Hình thức kế vị ngai vàng.
Huy hiệu Huy hiệu của quân chủ.
N/A Không có
Đánh dấu trường hơp dữ liệu không sẵn có.

Danh sách[sửa | sửa mã nguồn]

Lãnh thổ Hình ảnh Quân chủ Bắt đầu Thời gian Nhà Hình thức Sự kế vị Huy hiệu Chú thích
 Công quốc Andorra Francois Hollande 2015.jpeg Hoàng thân François Hollande [fn 1][fn 1] 10/5/2012 5 năm, 134 ngày N/A Lập Hiến [1][2]
Mons. Vives (30612833490).jpg Hoàng thân, Tổng giám mục Joan Enric [fn 1][fn 1] 12/5/2003 14 năm, 132 ngày
 Antigua và Barbuda Queen Elizabeth II at Hillsborough Castle.jpg Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 1/11/1981[fn 3][fn 2] 35 năm, 324 ngày Windsor[fn 4][fn 3] Lập hiến Nối ngôi Royal Standard BR Commonwealth [3][4]
 Thịnh vượng chung Úc Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 06/02/1952 65 năm, 227 ngày Lập hiến Royal Standard of Australia [3][5]
 Thịnh vượng chung Bahamas Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 10/07/1973 44 năm, 73 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][6]
 Barbados Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 30/11/1966 50 năm, 295 ngày Lập hiến
 Canada Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 6/2/1952 65 năm, 227 ngày Lập hiến Royal Standard of Canada [3][7]
 Belize Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 21/9/1981 36 năm, 0 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][8]
 Grenada Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 7/2/1974 43 năm, 226 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][9]
 Jamaica Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 6/8/1962 55 năm, 46 ngày Lập hiến Royal Standard of Jamaica [3][10]
 Vương quốc New Zealand Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 6/2/1952 65 năm, 227 ngày Lập hiến Royal Standard of New Zealand [3][11]
 Nhà nước độc lập Papua New Guinea Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 16/9/1975 42 năm, 5 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][12]
 Liên bang Saint Kitts và Nevis Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 19/9/1983 34 năm, 2 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][13]
 Saint Lucia Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 22/2/1979 38 năm, 211 ngày Lập hiến [3][14]
 Saint Vincent và Grenadines Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 27/10/1979 37 năm, 329 ngày Lập hiến [3][15]
 Quần đảo Solomon Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 7/7/1978 39 năm, 76 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][16]
 Tuvalu Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 1/10/1978 38 năm, 355 ngày Lập hiến Royal Standard BR Commonwealth [3][17]
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Nữ hoàng Elizabeth II[fn 2] 6/2/1952 65 năm, 227 ngày Lập hiến Royal Standard of the United Kingdom

Royal Standard of the United Kingdom in Scotland[fn 7][fn 4]

[3]
 Vương quốc Bahrain Hamad bin Isa Al Khalifa April 2016.jpg Quốc vương Hamad ibn Isa 6/3/1999 18 năm, 199 ngày Al Khalifah Pha trộn Nối ngôi
Royal Standard of Bahrain.svg
[18]
 Vương quốc Bỉ Koning Filip van België.jpg Quốc vương Philippe 21/7/2013 4 năm, 62 ngày Saxe-Coburg and Gotha !Saxe-Coburg and Gotha[fn 4][fn 3] Lập hiến Nối ngôi Personal Standard of Philippe, King of the Belgians [22]
 Vương quốc Bhutan King Jigme Khesar Namgyel Wangchuck (edit).jpg Quốc vương Jigme Khesar Namgyel Wangchuck 14/12/2006[fn 11][fn 5] 10 năm, 281 ngày Wangchuck !Wangchuck Lập hiến Nối ngôi [24]
 Quốc gia Brunei Darussalam Hassanal Bolkiah.jpg Sultan Hassanal Bolkiah 4/10/1967Lỗi chú thích: Không có </ref> để đóng thẻ <ref> 49 năm, 352 ngày Bolkiah Chuyên chế Nối ngôi
Standard of the Sultan of Brunei.svg
 Vương quốc Cambodia Norodom Sihamoni (2007) (crop).jpg Quốc vương Norodom Sihamoni 14/10/2004 12 năm, 342 ngày Norodom Lập hiến Nối ngôi và bầu cử Royal Standard of the King of Cambodia [25]
 Vương quốc Đan Mạch Drottning Margrethe av Danmark crop.jpg Nữ vương Margrethe II 14/1/1972 45 năm, 250 ngày Glucksburg Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of Denmark [26]
 Nhật Bản Emperor Akihito cropped 2 Barack Obama Emperor Akihito and Empress Michiko 20140424 1.jpg Thiên hoàng Akihito[fn 6] 7/1/1989 28 năm, 257 ngày Yamato Lập hiến Nối ngôi
Flag of the Japanese Emperor.svg
[28]
 Vương quốc Jordan King Abdullah portrait.jpg Quốc vương Abdullah II 7/2/1999 18 năm, 226 ngày Hāshim Lập hiến Nối ngôi[fn 21][fn 7] Royal Standard of Jordan [30][31]
 State of Kuwait Sheikh Sabah IV.jpg Emirs Sabah al-Ahmad 29/1/2006 11 năm, 235 ngày Al Sabah[fn 9][fn 8] Lập hiến Nối ngôi và bầu cử [32]
 Vương quốc Lesotho Letsie III.jpg Quốc vương Letsie III 7/2/1996 21 năm, 226 ngày Moshesh Lập hiến Nối ngôi và bầu cử
Royal Standard of Lesotho.svg
 Principality of Liechtenstein Fürst Hans-Adam II. von und zu Liechtenstein (cropped).jpg Hoàng thân Hans-Adam II 13/11/1989 27 năm, 312 ngày Liechtenstein Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of the Prince of Liechtenstein [33]
 Grand Duchy of Luxembourg Henri of Luxembourg (2009).jpg Đại công tước Henri 7/10/2000 16 năm, 349 ngày Luxembourg-Nassau Lập hiến Nối ngôi
Grand ducal standard of Luxembourg.svg
[34]
 Malaysia 132x132px Quốc vương Agong Muhammad V[fn 27][fn 9][fn 9][fn 9][fn 9] 13/12/2016 0 năm, 282 ngày Kelantan Lập hiến Bầu cử Royal Standard of the Yang di-Pertuan Agong of Malaysia [36]
 Principality of Monaco Albert II February 2015 (cropped).jpg Quốc vương Albert II 6/4/2005 12 năm, 168 ngày Grimaldi Lập hiến Nối ngôi Personal Standard of Prince Albert II of Monaco [37]
 Vương quốc Maroc Mohammed VI.jpg Quốc vương Mohammed VI 23/7/1999 18 năm, 60 ngày Alawi Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of Morocco [38]
 Vương quốc Hà Lan Koning-willem-alexander-okt-15-s.jpg Quốc vương Willem-Alexander 30/4/2013 4 năm, 144 ngày Orange-Nassau[fn 32] Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of the Netherlands [39]
 Vương quốc Na Uy H.M. Kong Harald taler (10308347696)- edit.jpg Quốc vương Harald V 17/1/1991 26 năm, 247 ngày Glücksburg Lập hiến Nối ngôi
Kongeflagg.svg
 Sultanate of Oman QaboosBinSaidAlSaid.jpg Sultan Qaboos bin Said 23/7/1970 47 năm, 60 ngày Al Said Chuyên chế Nối ngôi Standard of the Sultan of Oman [40][41]
 State of Qatar Tamim bin Hamad Al Thani cropped.jpg Emir Tamim bin Hamad 25/06/2013 104 năm, 88 ngày Al Thani Pha trộn[fn 10] Nối ngôi [43]
 Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất Salman bin Abdull aziz December 9, 2013.jpg Quốc vương Salman bin Abdul‘aziz 23/1/2015 2 năm, 241 ngày Al Saud Chuyên chế Hereditary and elective[fn 35][fn 11] Royal Standard of Saudi Arabia [45]
 Vương quốc Tây Ban Nha King of Spain (2015, cropped).jpg Quốc vương Felipe VI 19/6/2014 3 năm, 94 ngày Bourbon Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of Spain [46]
 Vương quốc Swaziland King Mswati III 2014.jpg Quốc vương Mswati III 25/4/1986 31 năm, 149 ngày Dlamini Chuyên chế Hereditary and elective[fn 36][fn 12] Royal Standard of Swaziland [49]
 Vương quốc Sweden Royal Wedding Stockholm 2010-Konserthuset-433.jpg Quốc vương Carl XVI Gustaf 15/9/1973 44 năm, 6 ngày Bernadotte Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of Sweden [50]
 Vương quốc Thái Lan Vajiralongkorn (tight crop).jpg Quốc vương Vajiralongkorn 13/10/2016 0 năm, 343 ngày Chakri Lập hiến Nối ngôi
King's Standard of Thailand.svg
 Vương quốc Tonga Ulukalala Lavaka Ata.jpg Quốc vương Tupou VI 18/3/2012 5 năm, 187 ngày Tupou Lập hiến Nối ngôi Royal Standard of Tonga [51]
 Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất Khalifa Bin Zayed Al Nahyan-CROPPED.jpg Tổng thống Khalifa bin Zayed 3/11/2004 12 năm, 322 ngày Al Nahya Pha trộn Bầu cử và truyền ngôi Standard of the President of the United Arab Emirates [52]
  Thành quốc Vatican Franciscus in 2015.jpg Giáo hoàng Phanxicô[fn 13] 13/3/2013 4 năm, 192 ngày  !N/A Chuyên chế Bầu cử
Insigne Francisci.svg
[53]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Government of Andorra (ngày 23 tháng 12 năm 2009). “Recepció de Nadal del copríncep episcopal Joan-Enric Vives”. Portal web del Govern d’Andorra (bằng tiếng Catalan). Government of Andorra. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  2. ^ Constitution of Andorra, Ch. 3.
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m Government of the United Kingdom. “The Queen and the Commonwealth”. Official website of the British Monarchy. The Royal Household. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2010. 
  4. ^ Constitution of Antigua and Barbuda, Art. 68.
  5. ^ Constitution of Australia, Art. 61.
  6. ^ Constitution of the Bahamas, Art. 71.
  7. ^ Constitution of Canada, Art. 9.
  8. ^ Constitution of Belize, Art. 36.
  9. ^ Constitution of Grenada, Art. 57.
  10. ^ Constitution of Jamaica, Art. 68.
  11. ^ Constitution Act 1986: Part 1.
  12. ^ Constitution of Papua New Guinea, Art. 82.
  13. ^ Constitution of Saint Kitts and Nevis, Art. 51.
  14. ^ Constitution of Saint Lucia, Art. 59.
  15. ^ Constitution of Saint Vincent and the Grenadines, Art. 50.
  16. ^ Constitution of Solomon Islands, Art. 1.
  17. ^ Constitution of Tuvalu, Art. 48.
  18. ^ “The Kingdom of Bahrain: The Constitutional Changes”. The Estimate (The International Estimate, Inc.). Ngày 22 tháng 2 năm 2002. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2011. 
  19. ^ “The Belgian Monarchy” (PDF). Government of Belgium, Chancellery of the Prime Minister. tr. 11. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2012. 
  20. ^ Government of the United Kingdom. “The House of Windsor”. Official website of the British Monarchy. The Royal Household. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010. 
  21. ^ Herzogliche Hauptverwaltung. “The House of Wettin”. Das Herzogliche Haus Sachsen-Coburg und Gotha. The Duke of Saxe-Coburg and Gotha's Family Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2010. 
  22. ^ Government of Belgium. “King Philippe”. The Belgian Monarchy. Federal Public Service; Chancery of the Prime Minister. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2013. 
  23. ^ Denyer, Simon (ngày 7 tháng 11 năm 2008). “Bhutan's Dragon King shows he is man of the people”. Reuters (Thomson Reuters). Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2011. 
  24. ^ Staff writers (ngày 15 tháng 12 năm 2006). “Bhutanese king steps down early”. BTCN News (British Broadcasting Corporation). Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2011. 
  25. ^ Government of Cambodia.
  26. ^ Government of Denmark. “Her Majesty The Queen of Denmark”. The Danish Monarchy. Royal Court of Denmark. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2010. 
  27. ^ Embassy of Japan in Pakistan (ngày 7 tháng 12 năm 2007). “National Day of Japan to be celebrated” (Thông cáo báo chí). Government of Japan. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  28. ^ Government of Japan. “Their Majesties the Emperor and Empress”. Imperial Household Agency. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2010. 
  29. ^ Constitution of Jordan, Art. 28.
  30. ^ Government of Jordan. “His Majesty King Abdullah II”. Abdullah II Official Website. The Royal Hashemite Court. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2011. 
  31. ^ Government of Jordan. “The Hashemites: Introduction”. Office of King Hussein I. The Royal Hashemite Court. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  32. ^ Government of Kuwait. “H.H. Amir Sabah Al-Ahmad Al-Jaber Al-Sabah”. Diwan of the Almiri Court. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2011. 
  33. ^ Government of Liechtenstein. “Prince Hans-Adam II”. Portal of the Principality of Liechtenstein. Government Spokesperson’s Office. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2009. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  34. ^ Government of Luxembourg. “Grand Duke Henri”. Press and Information Service. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2010. 
  35. ^ Malaysian Administrative Modernisation and Management Planning Unit. “The Yang di-Pertuan Agong”. myGovernment. Government of Malaysia. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2011. 
  36. ^ National Library of Malaysia. “Yang di-Pertuan Agong XIV”. Government of Malaysia. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2011. 
  37. ^ “The House of Grimaldi”. Infinite Public Relations. Truy cập ngày 12 tháng 4 năm 2010. 
  38. ^ Laurenson, John (ngày 11 tháng 3 năm 2006). “The most powerful man in Morocco”. BTCN News (British Broadcasting Corporation). Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2011. 
  39. ^ Government of the Netherlands. “Zijne Majesteit Koning Willem-Alexander” [His Majesty King Willem-Alexander]. The Dutch Royal House (bằng tiếng Hà Lan). Government Information Service. Truy cập ngày 30 tháng 4 năm 2013. 
  40. ^ Sultan Qaboos Centre for Islamic Culture. “About H.M the Sultan”. Government of Oman, Diwan of the Royal Court. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2011. 
  41. ^ Nyrop, Richard F (2008). Area Handbook for the Persian Gulf States. Wildside Press LLC. tr. 341. ISBN 978-1-4344-6210-7. 
  42. ^ World and Its Peoples: Arabian Peninsula. Marshall Cavendish. 2006. tr. 64. ISBN 978-0-7614-7571-2. 
  43. ^ Government of Qatar. “H.H. The Amir's Biography”. Diwan of the Amiri Court. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2011. 
  44. ^ Cordesman, Anthony H (2009). Saudi Arabia: national security in a troubled region. ATCN-CLIO. tr. 9. ISBN 978-0-313-38076-1. : "In October 2006, King Abdullah issued a new succession law that amended the 1992 Basic Law and formalized the process by creating the Allegiance Commission. The new law both defines how a king will choose among possible candidates and provides a formal way for developing a consensus to choose the king's successor. The Allegiance Commission will select a king and crown prince upon the death or incapacitation of either. This commission expands the role of the ruling family in the selection process.... It is composed of some 35 sons and grandsons of the late founder of the Kingdom, Abd al-Aziz al-Saud, who will vote in secret ballots on who could and could not be eligible to be future kings and crown princes."
  45. ^ “Saudi Arabia's King Abdullah dies”. [[BTCN News]]. Ngày 23 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2015. 
  46. ^ The Royal Household of His Majesty the King. “His Majesty the King Juan Carlos”. The Royal Household of His Majesty the King. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2014. 
  47. ^ Marwick, Brian Allan (1940). The Swazi: an ethnographic account of the natives of the Swaziland Protectorate. Cambridge University Press. tr. 5–75. 
  48. ^ Rubin, N.N. (ngày 28 tháng 7 năm 2009). “The Swazi Law of Succession: A Restatement”. Journal of African Law (Cambridge University Press) 9 (2): 90–113. doi:10.1017/S0021855300001108. 
  49. ^ Simelane, H.S. (2005), “Swaziland: Mswati III, Reign of”, trong Shillington, Kevin, Encyclopedia of African history 3, Fitzroy Dearborn, tr. 1528–30, 9781579584559 
  50. ^ Government of Sweden. “H.M. King Carl XVI Gustaf”. Sveriges Kungahus (bằng tiếng Thụy Điển). Information and Press Department. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2010. 
  51. ^ Government of Tonga.
  52. ^ Rosenthal, Laurie (12 tháng 6 năm 2006). “Sheikh Khalifa bin Zayed Al Nahyan”. The Nation (Katrina vanden Heuvel). 
  53. ^ “Argentina's Jorge Mario Bergoglio elected Pope”. [[BTCN News]]. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013. 


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “fn”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="fn"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu