Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 1993

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Julio González Montemurro

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
2 Gustavo Calix
3 Pastor Martínez
4 Juan Francisco Castro
5 Erick Fu Lanza
6 Mateo Benedic Ávila
7 Eugenio Dolmo Flores
8 Juan Carlos Espinoza
9 Carlos Pavón
10 Luis Enrique Calix
11 Nicolás Suazo
12 Tomás Rochez
13 Wilmer Cruz
14 José García
15 Víctor Garay
16 Alex Pineda
17 José Ulloa
18 Giovanni Gayle
19 Eduardo Bennett

[1] [2] [3]

Jamaica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carl Brown

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Warren Barrett Jamaica Violet Kickers
2 2HV Barrington Gaynor Hoa Kỳ Alderson Broaddus Battlers
3 2HV Dean Sewell Jamaica Constant Spring
4 2HV Linval Dixon Jamaica Clarendon College
7 2HV Anthony Corbett Jamaica Hazard United
8 Byron Earle
9 4 Paul Davis Jamaica Seba United
10 Donald Hewitt
11 Winston Anglin
12 Roderick Reid
15 Desmond Smith
16 Walter Boyd
17 Ifidel Hamilton
18 Héctor Wright
20 Anthony Dennis
21 Durrent Brown
23 Devon Jarrett

[2] [4] [5] [6] [7]

Panama[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Saúl Suárez

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Ricardo James
3 José Alfredo Poyatos
4 Jesús Julio
5 Franklin Delgado
6 Jorge Méndez
8 Armando Dely Valdés
9 René Mendieta
11 Pércival Piggott
15 Rogelio Clarke
16 Neftalí Díaz
17 Agustín Castillo
18 Rubén Atencio
20 Erik Bernal
21 Frank Lozada

[1] [5] [8]

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bora Milutinovic

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Tony Meola Hoa Kỳ U.S. Soccer
2 2HV Mike Lapper Hoa Kỳ U.S. Soccer
3 2HV John Doyle Thụy Điển Örgryte
4 2HV Cle Kooiman México Cruz Azul
5 3TV Thomas Dooley Đức 1. FC Kaiserslautern
6 3TV John Harkes Anh Sheffield Wednesday
7 3TV Mark Chung Hoa Kỳ U.S. Soccer
8 2HV Dominic Kinnear Hoa Kỳ San Jose Hawks
9 3TV Tab Ramos Tây Ban Nha Real Betis
10 2HV Peter Vermes Tây Ban Nha Figueres
11 4 Eric Wynalda Đức 1. FC Saarbrücken
13 3TV Cobi Jones Hoa Kỳ U.S. Soccer
14 4 Joe-Max Moore Hoa Kỳ U.S. Soccer
15 2HV Desmond Armstrong Hoa Kỳ U.S. Soccer
17 4 Roy Wegerle Anh Coventry City
18 1TM Brad Friedel Hoa Kỳ UCLA Bruins
19 3TV Chris Henderson Hoa Kỳ U.S. Soccer
20 2HV Janusz Michallik Hoa Kỳ Gremio Lusitano
21 3TV Fernando Clavijo Hoa Kỳ U.S. Soccer
22 2HV Alexi Lalas Hoa Kỳ U.S. Soccer

[3] [4] [8] [9] [10]

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bob Lenarduzzi

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Craig Forrest Anh Ipswich Town
2 2HV Frank Yallop Anh Ipswich Town
3 2HV Enzo Concina Ý Forlì
4 3TV Nick Dasovic Croatia Croatia Zagreb
5 2HV Randy Samuel Hà Lan Fortuna Sittard
6 2HV Colin Miller Scotland Hamilton Academical
7 3TV John Limniatis Hy Lạp Panetolikos
8 3TV Lyndon Hooper Canada Toronto Blizzard
9 4 Alex Bunbury Bồ Đào Nha Marítimo
10 3TV Geoffrey Aunger Canada Vancouver Whitecaps
11 4 Roderick Scott Hoa Kỳ Dallas Sidekicks
12 4 Paul Peschisolido Anh Birmingham City
13 4 Niall Thompson Anh Crystal Palace
14 4 Domenic Mobilio Scotland Dundee
15 4 Eddy Berdusco Canada Toronto Blizzard
17 2HV Paul Fenwick Anh Birmingham City
18 1TM Pat Onstad Canada Winnipeg Fury

[11] [12] [13]

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Álvaro Grant MacDonald

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Erick Lonnis
2 Reynaldo Parks
3 Luis Marín
4 Erick Mata
5 Adolfo Rojas
6 Javier Delgado
7 Michael Myers
8 Giancarlo Morera
9 Roy Meyers
10 Juan Cayasso
11 Carlos Luis Castro
12 Johnny Murillo
13 José Alberto Solano
14 Floyd Gutrie
15 Sergio Morales
16 1TM Alexis Rojas
17 Maximillian Peynado
18 Ronald Gómez
19 Erick Rodríguez
20 1TM Fernando Patterson

[7] [9] [11] [14] [15]

Martinique[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Raymond Destin

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Mark Lagier
2 Patrick Antonin
4 Maurice Narcisse
5 Thierry Tinmar
7 Jean-Michael Modestin
8 Muriel Valide
9 Georges Gertrude
10 Jean-Pierre Honore
11 Charles-Édouard Coridon
12 Dominique Zaire
13 Jean-Hubert Sophie
14 Daniel Borval
15 Jean-Marc Emica
16 Anglebert Bellemere
17 Philibert Carole
18 Thierry Fondelot

[12] [15] [16]

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Miguel Mejía Barón

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 Jorge Campos
2 Claudio Suárez
3 Juan de Dios Ramírez Perales
4 Ignacio Ambriz
5 Ramón Ramírez
6 Juan Hernández
7 Abraham Nava
8 Alberto Coyote
9 Luis Miguel Salvador
10 Octavio Mora
11 Luis Roberto Alves
12 Alejandro García
13 Ricardo Cadena
14 José Luis Montes de Oca
15 Carlos Turrubiates
16 Juan Carlos Chávez
17 José Antonio Noriega
18 Guillermo Cantú
19 Joaquín Del Olmo
20 Jorge Rodríguez

[6] [10] [13] [14] [16]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Honduras vs Panamá”. Deportes. 
  2. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Jamaica vs Honduras”. Deportes. 
  3. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Estados Unidos vs Honduras”. Deportes. 
  4. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Jamaica vs Estados Unidos”. Deportes. 
  5. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Panamá vs Jamaica”. Deportes. 
  6. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - México vs Jamaica”. Deportes. 
  7. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Costa Rica vs Jamaica”. Deportes. 
  8. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Estados Unidos vs Panamá”. Deportes. 
  9. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Costa Rica vs Estados Unidos”. Deportes. 
  10. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Estados Unidos vs México”. Deportes. 
  11. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Costa Rica vs Canadá”. Deportes. 
  12. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Martinica vs Canadá”. Deportes. 
  13. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - México vs Canadá”. Deportes. 
  14. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Costa Rica vs México”. Deportes. 
  15. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - Costa Rica vs Martinica”. Deportes. 
  16. ^ a ă Televisa Deportes. “Copa Oro 1993 - México vs Martinica”. Deportes.