Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2003

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Đây là các đội hình tham gia Cúp Vàng CONCACAF 2003.

 Brasil (U-23)[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Ricardo Gomes

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Heurelho Gomes 15 tháng 2, 1981 (22 tuổi) Brasil Cruzeiro
2 2HV Maicon 26 tháng 7, 1981 (21 tuổi) Brasil Cruzeiro
3 2HV Luisão 13 tháng 2, 1981 (22 tuổi) Brasil Cruzeiro
4 2HV Alex 17 tháng 6, 1982 (21 tuổi) Brasil Santos
5 2HV Adriano 26 tháng 10, 1984 (18 tuổi) Brasil Coritiba
6 3TV Paulo Almeida 20 tháng 4, 1981 (22 tuổi) Brasil Santos
7 3TV Júlio Baptista 1 tháng 10, 1981 (21 tuổi) Brasil São Paulo
8 3TV Kaká 22 tháng 4, 1982 (21 tuổi) Brasil São Paulo
9 4 Ewerthon 10 tháng 6, 1981 (22 tuổi) Đức Borussia Dortmund
10 3TV Diego 28 tháng 2, 1985 (18 tuổi) Brasil Santos
11 4 Robinho 25 tháng 1, 1984 (19 tuổi) Brasil Santos
12 1TM Alexandre Negri 27 tháng 3, 1981 (22 tuổi) Brasil Ponte Preta
13 2HV Coelho 22 tháng 3, 1983 (20 tuổi) Brasil Corinthians
14 2HV André Bahia 24 tháng 11, 1983 (19 tuổi) Brasil Flamengo
15 4 Nilmar 14 tháng 7, 1984 (18 tuổi) Brasil Internacional
16 4 Nadson 30 tháng 1, 1982 (21 tuổi) Brasil Vitória
17 3TV Carlos Alberto 11 tháng 12, 1984 (18 tuổi) Brasil Fluminense
18 3TV Thiago Motta 28 tháng 8, 1982 (20 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona

 Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Holger Osieck

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Pat Onstad 13 tháng 1, 1968 (35 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
2 2HV Paul Fenwick 25 tháng 8, 1969 (33 tuổi) Scotland Hibernian
3 3TV Richard Hastings 18 tháng 5, 1977 (26 tuổi) Áo Grazer AK
4 2HV Nevio Pizzolito 26 tháng 8, 1976 (26 tuổi) Canada Montreal Impact
5 2HV Jason DeVos 2 tháng 1, 1974 (29 tuổi) Anh Wigan Athletic
6 3TV Jason Bent 8 tháng 3, 1977 (26 tuổi) Anh Plymouth Argyle
7 3TV Paul Stalteri 18 tháng 10, 1977 (25 tuổi) Đức Werder Bremen
8 3TV Daniel Imhof 22 tháng 11, 1977 (25 tuổi) Thụy Sĩ St. Gallen
9 4 Carlo Corazzin 25 tháng 12, 1971 (31 tuổi) Cầu thủ tự do
10 2HV Kevin McKenna 21 tháng 1, 1980 (23 tuổi) Scotland Hearts
11 3TV Martin Nash 27 tháng 12, 1975 (27 tuổi) Canada Montreal Impact
12 2HV Nick Dasovic 5 tháng 12, 1968 (34 tuổi) Canada Vancouver Whitecaps
13 3TV Davide Xausa 10 tháng 3, 1976 (27 tuổi) Scotland Livingston
14 3TV Atiba Hutchinson 8 tháng 2, 1983 (20 tuổi) Thụy Điển Öster
15 3TV Maycoll Cañizalez 28 tháng 12, 1982 (20 tuổi) Đức Werder Bremen
16 2HV Chris Pozniak 10 tháng 1, 1981 (22 tuổi) Thụy Điển Örebro
17 3TV Iain Hume 30 tháng 10, 1983 (19 tuổi) Anh Tranmere Rovers
22 1TM Lars Hirschfeld 17 tháng 10, 1978 (24 tuổi) Anh Tottenham Hotspur

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Francisco Maturana

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Faryd Aly Mondragón 21 tháng 6, 1971 (32 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2 2HV Killian Eduardo Virviescas 2 tháng 8, 1980 (22 tuổi) Colombia América de Cali
3 2HV Andrés Orozco 18 tháng 3, 1979 (24 tuổi) Argentina Racing Club
4 2HV Gerardo Vallejo 3 tháng 12, 1976 (26 tuổi) Colombia Deportivo Cali
5 2HV José Mera 11 tháng 3, 1979 (24 tuổi) Colombia Deportivo Cali
6 2HV Luis Perea 30 tháng 1, 1979 (24 tuổi) Colombia Independiente Medellín
7 3TV Jairo Patiño 5 tháng 4, 1978 (25 tuổi) Colombia Deportivo Cali
8 3TV John Harold Lozano 30 tháng 3, 1972 (31 tuổi) Tây Ban Nha Mallorca
9 4 Julián Vásquez 5 tháng 9, 1972 (30 tuổi) Colombia América de Cali
10 3TV Giovanni Hernández 16 tháng 6, 1976 (27 tuổi) Colombia Deportivo Cali
11 3TV Elkin Murillo 20 tháng 9, 1977 (25 tuổi) Colombia Deportivo Cali
12 1TM Juan Carlos Henao 30 tháng 12, 1971 (31 tuổi) Colombia Once Caldas
13 3TV David Montoya 14 tháng 2, 1978 (25 tuổi) Colombia Independiente Medellín
14 3TV Mauricio Molina 30 tháng 4, 1980 (23 tuổi) Colombia Independiente Medellín
15 3TV Rubén Darío Velázquez 18 tháng 12, 1975 (27 tuổi) Colombia Once Caldas
16 2HV Rubén Darío Bustos 28 tháng 8, 1981 (21 tuổi) Colombia América de Cali
17 3TV John Javier Restrepo 22 tháng 8, 1977 (25 tuổi) Colombia Independiente Medellín
18 4 John Jairo Castillo 17 tháng 11, 1977 (25 tuổi) Colombia América de Cali

 Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Steve Sampson

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Álvaro Mesén 24 tháng 12, 1972 (30 tuổi) Costa Rica Alajuelense
3 2HV Luis Marín 10 tháng 8, 1974 (28 tuổi) Costa Rica Alajuelense
4 2HV Alexander Castro 14 tháng 2, 1979 (24 tuổi) Costa Rica Alajuelense
5 2HV Gilberto Martínez 1 tháng 10, 1979 (23 tuổi) Ý Brescia Calcio
6 2HV Wilmer López 3 tháng 8, 1971 (31 tuổi) Costa Rica Alajuelense
7 4 Rolando Fonseca 6 tháng 6, 1974 (29 tuổi) Costa Rica Alajuelense
8 3TV Mauricio Solís 13 tháng 12, 1972 (30 tuổi) Hy Lạp OFI Crete
10 3TV Walter Centeno 6 tháng 10, 1974 (28 tuổi) Hy Lạp AEK Athens
12 2HV Leonardo González 21 tháng 11, 1980 (22 tuổi) Costa Rica Herediano
13 3TV Daniel Vallejos 27 tháng 5, 1981 (22 tuổi) Costa Rica Herediano
14 4 Erick Scott 21 tháng 5, 1981 (22 tuổi) Costa Rica Alajuelense
16 3TV Try Bennett 5 tháng 8, 1975 (27 tuổi) Costa Rica Deportivo Saprissa
17 4 Steven Bryce 16 tháng 8, 1977 (25 tuổi) Costa Rica Alajuelense
19 2HV Mauricio Wright 20 tháng 12, 1970 (32 tuổi) Hy Lạp AEK Athens
20 2HV Pablo Chinchilla 21 tháng 12, 1978 (24 tuổi) Costa Rica Alajuelense
21 4 Winston Parks 12 tháng 10, 1981 (21 tuổi) Nga Lokomotiv Moskva
22 2HV Carlos Castro 10 tháng 9, 1978 (24 tuổi) Nga Rubin Kazan
23 1TM Ricardo González 6 tháng 3, 1974 (29 tuổi) Costa Rica Alajuelense

 Cuba[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Peru Miguel Company

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Odelin Molina Cuba FC Villa Clara
2 2HV Nayuri Rivero Cuba FC Matanzas
3 3TV Yenier Márquez Cuba FC Villa Clara
4 2HV Silvio Pedro Miñoso Cuba FC Villa Clara
5 2HV Alexander Cruzata Cuba FC Holguín
6 3TV Liván Pérez Cuba FC Ciego de Ávila
7 3TV Jorge Luis Ramírez Cuba CF Granma
8 4 Eduardo Morales Cuba FC Matanzas
9 4 Lazaro Dalcourt Cuba FC Pinar del Río
10 4 Lester Moré Cuba FC Ciego de Ávila
11 3TV René Estrada Cuba Industralies
12 1TM Alexis Revé Cuba FC Villa Clara
13 4 Maykel Galindo Cuba FC Villa Clara
14 3TV Jaime Colome Cuba Ciudad Habana
15 2HV Lázaro Ruiz Cuba FC Villa Clara
16 2HV Reysander Fernández Cuba FC Ciego de Ávila
17 4 Pedro Adriani Faife Cuba FC Villa Clara
18 4 Alain Cervantes Cuba FC Ciego de Ávila

 El Salvador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: El Salvador Juan Ramón Paredes

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Henry Hernández 4 tháng 1, 1985 (18 tuổi) El Salvador Águila
2 2HV William Torres 30 tháng 5, 1981 (22 tuổi) El Salvador San Salvador
3 2HV Marvin González 17 tháng 4, 1982 (21 tuổi) El Salvador FAS
4 2HV Julio Castro 15 tháng 1, 1981 (22 tuổi) El Salvador Arcense
5 2HV Víctor Velásquez 12 tháng 4, 1976 (27 tuổi) El Salvador FAS
6 3TV Óscar Navarro 13 tháng 1, 1979 (24 tuổi) El Salvador Alianza
7 3TV Ramón Sánchez 25 tháng 5, 1982 (21 tuổi) El Salvador Arcense
8 3TV Santos Cabrera 1 tháng 11, 1976 (26 tuổi) El Salvador Luis Ángel Firpo
9 4 Diego Mejía 20 tháng 6, 1982 (21 tuổi) El Salvador Alianza
11 2HV William Torres Alegria 27 tháng 10, 1976 (26 tuổi) El Salvador Águila
12 4 Alexander Campos 8 tháng 5, 1980 (23 tuổi) El Salvador Águila
14 4 Rudis Corrales 6 tháng 11, 1979 (23 tuổi) El Salvador Municipal Limeño
15 3TV Roberto Ochoa 10 tháng 3, 1983 (20 tuổi) El Salvador Atlético Balboa
17 3TV Carlos Menjívar 13 tháng 4, 1981 (22 tuổi) El Salvador FAS
18 3TV Gilberto Murgas 22 tháng 1, 1981 (22 tuổi) El Salvador FAS
19 2HV Alfredo Pacheco 1 tháng 12, 1982 (20 tuổi) El Salvador FAS
21 2HV Mauricio Quintanilla 31 tháng 10, 1981 (21 tuổi) El Salvador Luis Ángel Firpo
22 1TM Juan José Gómez 11 tháng 8, 1980 (22 tuổi) El Salvador Águila
24 3TV Guillermo Morán 12 tháng 2, 1979 (24 tuổi) El Salvador Luis Ángel Firpo

 Guatemala[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Guatemala Víctor Manuel Aguado

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Edgar Estrada Guatemala CSD Comunicaciones
2 2HV Nelson Noel Morales Guatemala Cobán Imperial
3 2HV Rolando Cedeño México Chiapas
4 2HV Mynor Iván González Hoa Kỳ Southern Methodist University
6 2HV Julio César Monterroso Guatemala Juventud Retalteca
7 3TV Fredy Thompson Guatemala CSD Comunicaciones
8 2HV Mario Rafael Rodríguez Guatemala CSD Comunicaciones
9 4 Mario Geovani Acevedo Guatemala CSD Municipal
10 3TV Freddy García Hoa Kỳ Columbus Crew
13 2HV Nestor Fernando Martínez Guatemala CSD Comunicaciones
14 3TV Héctor Aguirre Guatemala Aurora FC
15 4 Juan Carlos Plata Guatemala CSD Municipal
16 3TV Martín Machón Guatemala CSD Comunicaciones
18 3TV Gonzalo Antonio Romero Guatemala CSD Municipal
19 2HV Edgar Everaldo Valencia Guatemala CSD Comunicaciones
20 4 Carlos Ruíz Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
21 3TV José Zacarías Antonio Guatemala Juventud Retalteca
22 1TM Paulo César Motta Guatemala Juventud Retalteca

 Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Honduras Edwin Pavón

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
3 2HV Ninrod Medina México Club Deportivo Zacatepec
4 2HV Milton Palacios Honduras Club Deportivo Olimpia
5 2HV Erick Vallecillo Honduras Real C.D. España
6 2HV Jaime Rosales Honduras Real C.D. España
7 4 David Suazo Ý Cagliari
9 4 Jairo Martínez Honduras Club Deportivo Motagua
10 3TV Julio César de León Ý Reggina
11 4 Wilmer Velasquez Honduras Club Deportivo Olimpia
13 4 Emil Martínez Honduras Club Deportivo Marathón
14 2HV Rony Morales Honduras Club Deportivo Platense
16 3TV Danilo Turcios México Tecos UAG
17 2HV Javier Omar Martínez Honduras Club Deportivo Marathón
19 2HV Edgar Álvarez Honduras Club Deportivo Platense
21 4 Walter Hernández Honduras Club Deportivo Platense
22 1TM John Alston Bodden Honduras Club Deportivo Victoria
23 3TV Oscar Armando Bonilla Honduras Club Deportivo Olimpia
24 3TV Luis Eduardo Guifarro Honduras Club Deportivo Marathón
25 1TM Víctor Coello Honduras Club Deportivo Marathón

 Jamaica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Jamaica Carl Brown

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
3 2HV Damion Stewart 18 tháng 8, 1980 (22 tuổi) Jamaica Harbour View
6 2HV Michael Johnson 4 tháng 7, 1973 (30 tuổi) Anh Birmingham City
8 3TV Jamie Lawrence 8 tháng 3, 1970 (33 tuổi) Anh Walsall
9 3TV Andrew Williams 23 tháng 9, 1977 (25 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
10 4 Darren Byfield 29 tháng 9, 1976 (26 tuổi) Anh Rotherham United
11 3TV Theodore Whitmore 5 tháng 8, 1972 (30 tuổi) Jamaica Seba United
13 1TM Aaron Lawrence 11 tháng 8, 1970 (32 tuổi) Jamaica Reno
14 2HV Tyrone Marshall 12 tháng 11, 1974 (28 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
15 3TV Ricardo Gardner 25 tháng 9, 1978 (24 tuổi) Anh Bolton Wanderers
16 2HV Gerald Neil 22 tháng 8, 1978 (24 tuổi) Jamaica Arnett Gardens
17 2HV Marco McDonald 31 tháng 8, 1977 (25 tuổi) Jamaica Tivoli Gardens
18 3TV Richard Langley 27 tháng 12, 1979 (23 tuổi) Anh Queens Park Rangers
19 4 Fabian Taylor 13 tháng 4, 1980 (23 tuổi) Jamaica Harbour View
20 2HV Omar Daley 25 tháng 4, 1981 (22 tuổi) Jamaica Hazard United
22 2HV Craig Ziadie 20 tháng 9, 1978 (24 tuổi) Hoa Kỳ MetroStars
25 2HV Claude Davis 6 tháng 3, 1979 (24 tuổi) Jamaica Hazard United
30 1TM Donovan Ricketts 7 tháng 6, 1977 (26 tuổi) Jamaica Village United
31 4 Onandi Lowe 2 tháng 12, 1974 (28 tuổi) Anh Rushden & Diamonds

 Martinique[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Martinique Théodore Antonin

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Jean-François Go Martinique Case-Pilote
2 2HV Laurent Lagrand Martinique Club Franciscain
4 2HV Judes Vaton Martinique Samaritaine
5 4 Patrick Percin Martinique Club Franciscain
6 3TV Gaël Đức Martinique Samaritaine
7 4 Yann Girier-Dufournier Martinique Rivière-Pilote
8 2HV David Dicanot Martinique Club Franciscain
10 4 José Goron Martinique Case-Pilote
11 4 Miguel Duragrin Martinique Etendard
12 2HV Stéphane Suedile Martinique Golden Star
14 3TV Jean-Michel Michaud Martinique Samaritaine
15 2HV Willy Padoly Martinique Aiglon du Lamentin
16 3TV Jean Victor Lavril Martinique Case-Pilote
17 2HV William Anin Martinique Club Franciscain
18 3TV Roberto Cinna Martinique Stade Spiritain
20 4 Dominique Reyal Martinique Club Franciscain
21 3TV Charles-Édouard Coridon Pháp Lens
24 1TM Eddy Heurlie Pháp Troyes

 México[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Ricardo La Volpe

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Oswaldo Sánchez 21 tháng 9, 1973 (29 tuổi) México Guadalajara
2 3TV Fernando Salazar 13 tháng 7, 1979 (23 tuổi) México Atlas
3 2HV Omar Briceño 30 tháng 1, 1978 (25 tuổi) México Tigres UANL
4 2HV Rafael Márquez 13 tháng 2, 1979 (24 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
5 2HV Ricardo Osorio 30 tháng 3, 1981 (22 tuổi) México Cruz Azul
6 3TV Octavio Valdez 7 tháng 12, 1973 (29 tuổi) México C.F. Pachuca
7 4 Omar Bravo 4 tháng 3, 1980 (23 tuổi) México Guadalajara
8 3TV Pável Pardo 26 tháng 7, 1976 (26 tuổi) México América
9 4 Jared Borgetti 14 tháng 8, 1973 (29 tuổi) México Santos Laguna
10 3TV Miguel Zepeda 25 tháng 5, 1976 (27 tuổi) México Cruz Azul
11 4 Daniel Osorno 16 tháng 3, 1979 (24 tuổi) México Atlas
12 1TM Óscar Pérez 1 tháng 2, 1973 (30 tuổi) México Cruz Azul
14 3TV Luis Pérez 12 tháng 1, 1981 (22 tuổi) México Monterrey
15 3TV Juan Pablo Rodríguez 7 tháng 8, 1979 (23 tuổi) México Atlas
16 2HV Mario Méndez 1 tháng 6, 1979 (24 tuổi) México Atlas
18 2HV Salvador Carmona 22 tháng 8, 1975 (27 tuổi) México Toluca
20 3TV Rafael García 14 tháng 8, 1974 (28 tuổi) México Toluca
21 4 Jesus Arellano 8 tháng 3, 1973 (30 tuổi) México Monterrey

 Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Bruce Arena

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
2 2HV Frankie Hejduk 5 tháng 8, 1974 (28 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
3 2HV Greg Vanney 11 tháng 6, 1974 (29 tuổi) Pháp Bastia
4 2HV Carlos Bocanegra 25 tháng 5, 1979 (24 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
6 2HV Cory Gibbs 14 tháng 1, 1980 (23 tuổi) Đức FC St. Pauli
7 3TV Eddie Lewis 17 tháng 5, 1974 (29 tuổi) Anh Preston North End
8 3TV Earnie Stewart 28 tháng 3, 1969 (34 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
10 3TV Claudio Reyna 20 tháng 7, 1973 (29 tuổi) Anh Sunderland
11 4 Clint Mathis 25 tháng 11, 1976 (26 tuổi) Hoa Kỳ MetroStars
12 2HV Dan Califf 17 tháng 3, 1980 (23 tuổi) Hoa Kỳ LA Galaxy
13 3TV Richard Mulrooney 3 tháng 11, 1976 (26 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
15 2HV Bobby Convey 27 tháng 5, 1983 (20 tuổi) Hoa Kỳ D.C. United
17 3TV DaMarcus Beasley 24 tháng 5, 1982 (21 tuổi) Hoa Kỳ Chicago Fire
18 1TM Kasey Keller 29 tháng 11, 1969 (33 tuổi) Anh Tottenham Hotspur
19 3TV Steve Ralston 14 tháng 6, 1974 (29 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
20 4 Brian McBride 19 tháng 6, 1972 (31 tuổi) Hoa Kỳ Columbus Crew
21 4 Landon Donovan 4 tháng 3, 1982 (21 tuổi) Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
24 1TM Adin Brown 27 tháng 5, 1978 (25 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
25 3TV Pablo Mastroeni 26 tháng 8, 1976 (26 tuổi) Hoa Kỳ Colorado Rapids

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]