Danh sách cầu thủ tham dự Cúp Vàng CONCACAF 2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Cúp Vàng CONCACAF 2011 là giải thi đấu bóng đá quốc tế của FIFA diễn ra ở Hoa Kỳ từ ngày 5 đến 25 tháng 6 năm 2011. 12 đội tham gia phải đăng ký danh sách 23 cầu thủ, chỉ có những cầu thủ được phép tham gia giải đấu.[1] Các cầu thủ được lựa chọn chỉ có thể thay thế do chấn thương trong 24 giờ trước trận đấu đầu tiên của đội bóng. Danh sách được chốt vào ngày 21 tháng 5 năm 2011, 15 ngày trước trận đấu đầu tiên.[1]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Ricardo La Volpe[2]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Keylor Navas tháng 12 15,, 1986 (24 tuổi) 23 Tây Ban Nha Albacete
2 2HV Francisco Calvo tháng 7 8,, 1992 (18 tuổi) 0 Hoa Kỳ San Jacinto College
3 2HV Jhonny Acosta tháng 7 21,, 1983 (27 tuổi) 1 Costa Rica Alajuelense
4 2HV José Salvatierra tháng 10 10,, 1989 (21 tuổi) 0 Costa Rica Alajuelense
5 3TV Celso Borges (c) tháng 5 27,, 1988 (23 tuổi) 31 Na Uy Fredrikstad
6 2HV Heiner Mora tháng 6 20,, 1984 (26 tuổi) 9 Costa Rica Saprissa
7 4 Christian Bolaños tháng 5 17,, 1984 (27 tuổi) 35 Đan Mạch Copenhagen
8 3TV David Guzmán tháng 2 18,, 1990 (21 tuổi) 7 Costa Rica Saprissa
9 4 Álvaro Saborío tháng 3 25,, 1982 (29 tuổi) 64 Hoa Kỳ Real Salt Lake
10 4 Bryan Ruiz tháng 8 18,, 1985 (25 tuổi) 34 Anh Fulham
11 3TV Diego Madrigal tháng 3 19,, 1989 (22 tuổi) 6 Paraguay Cerro Porteño
12 4 Joel Campbell tháng 6 26,, 1992 (18 tuổi) 1 Costa Rica Saprissa
14 2HV Bryan Oviedo tháng 2 18,, 1990 (21 tuổi) 6 Đan Mạch Copenhagen
15 2HV Júnior Díaz tháng 9 12,, 1983 (27 tuổi) 42 Bỉ Club Brugge
16 4 Marco Ureña tháng 3 5,, 1990 (21 tuổi) 13 Nga Kuban Krasnodar
17 4 Josué Martínez tháng 3 25,, 1990 (21 tuổi) 10 Costa Rica Saprissa
18 1TM Donny Grant tháng 4 12,, 1976 (35 tuổi) 6 Costa Rica San Carlos
19 2HV Óscar Duarte tháng 6 3,, 1989 (22 tuổi) 2 Costa Rica Saprissa
20 2HV Dennis Marshall tháng 8 9,, 1985 (25 tuổi) 15 Đan Mạch Aalborg
21 4 Randall Brenes tháng 8 13,, 1983 (27 tuổi) 10 Costa Rica Cartaginés
22 3TV José Miguel Cubero tháng 2 14,, 1987 (24 tuổi) 8 Costa Rica Herediano
23 1TM Leonel Moreira tháng 2 4,, 1990 (21 tuổi) 0 Costa Rica Herediano
24 3TV Allen Guevara tháng 4 16,, 1989 (22 tuổi) 4 Costa Rica Alajuelense

Cuba[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Raúl González Triana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Odelín Molina tháng 8 3,, 1974 (36 tuổi) 76 Cuba Villa Clara
2 3TV Carlos Francisco tháng 5 22,, 1990 (21 tuổi) 19 Cuba Santiago de Cuba
3 2HV Yénier Márquez tháng 3 1,, 1979 (32 tuổi) 91 Cuba Villa Clara
4 2HV Hánier Dranguet tháng 4 27,, 1982 (29 tuổi) 21 Cuba Guantánamo
5 2HV Jorge Luís Clavelo tháng 8 8,, 1982 (28 tuổi) 27 Cuba Villa Clara
6 3TV Yoel Colomé tháng 10 15,, 1982 (28 tuổi) 24 Cuba Ciudad de La Habana
7 3TV Marcel Hernández tháng 4 11,, 1989 (22 tuổi) 11 Cuba Ciudad de La Habana
8 3TV Jaime Colomé (c) tháng 6 30,, 1979 (31 tuổi) 63 Cuba Ciudad de La Habana
9 4 Alain Cervantes tháng 11 17,, 1983 (27 tuổi) 56 Cuba Ciego de Ávila
10 4 Roberto Linares tháng 2 10,, 1986 (25 tuổi) 28 Cuba Villa Clara
12 1TM Julio Pichardo tháng 1 10,, 1990 (21 tuổi) 1 Cuba Las Tunas
14 2HV Aliannis Urgellés tháng 6 25,, 1985 (25 tuổi) 28 Cuba Guantánamo
15 4 Yaudel Lahera tháng 2 9,, 1991 (20 tuổi) 5 Cuba Ciudad de La Habana
16 2HV Reysander Fernández tháng 8 22,, 1984 (26 tuổi) 57 Cuba Ciego de Ávila
17 4 Yosniel Mesa tháng 5 11,, 1984 (27 tuổi) 6 Cuba Cienfuegos
18 3TV Dagoberto Quesada tháng 10 6,, 1987 (23 tuổi) 7 Cuba Camagüey
19 3TV Francisco Carrazana tháng 12 23,, 1985 (25 tuổi) 1 Cuba Cienfuegos
20 3TV Alberto Gómez tháng 2 12,, 1988 (23 tuổi) 5 Cuba Guantánamo

Yosniel Mesa defected to the Hoa Kỳ

El Salvador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Rubén Israel[3]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Miguel Montes tháng 2 12,, 1980 (31 tuổi) 38 El Salvador Isidro Metapán
2 2HV Xavier García tháng 6 26,, 1990 (20 tuổi) 8 El Salvador Luis Ángel Firpo
3 2HV Marvin González (c) tháng 4 17,, 1982 (29 tuổi) 82 El Salvador Águila
4 2HV Steve Purdy tháng 2 5,, 1985 (26 tuổi) 0 Hoa Kỳ Portland Timbers
5 2HV Víctor Turcios tháng 4 13,, 1988 (23 tuổi) 18 El Salvador Luis Ángel Firpo
6 3TV Shawn Martin tháng 2 15,, 1987 (24 tuổi) 28 El Salvador Águila
7 3TV Ramón Sánchez tháng 5 25,, 1982 (29 tuổi) 65 El Salvador Águila
8 3TV Osael Romero tháng 4 18,, 1986 (25 tuổi) 51 El Salvador Águila
9 4 Rudis Corrales tháng 11 6,, 1979 (31 tuổi) 71 El Salvador Alianza
10 3TV Eliseo Quintanilla tháng 2 5,, 1983 (28 tuổi) 51 Guatemala Municipal
11 4 Rodolfo Zelaya tháng 7 3,, 1988 (22 tuổi) 24 El Salvador Alianza
12 3TV Arturo Alvarez tháng 6 28,, 1985 (25 tuổi) 16 Hoa Kỳ Real Salt Lake
13 2HV Deris Umanzor tháng 1 7,, 1980 (31 tuổi) 43 El Salvador Águila
14 3TV Dennis Alas tháng 1 10,, 1985 (26 tuổi) 56 El Salvador Luis Ángel Firpo
15 3TV Edwin Sánchez tháng 2 21,, 1990 (21 tuổi) 6 El Salvador UES
16 3TV Jaime Alas tháng 7 30,, 1989 (21 tuổi) 10 El Salvador Luis Ángel Firpo
17 4 Léster Blanco tháng 1 17,, 1989 (22 tuổi) 10 El Salvador Isidro Metapán
18 1TM Dagoberto Portillo tháng 11 16,, 1979 (31 tuổi) 11 El Salvador Once Municipal
19 2HV Reynaldo Hernández tháng 11 11,, 1984 (26 tuổi) 4 El Salvador Vista Hermosa
20 3TV Andrés Flores tháng 8 31,, 1990 (20 tuổi) 13 El Salvador Isidro Metapán
21 3TV Gilberto Baires tháng 4 11,, 1990 (21 tuổi) 5 El Salvador Atlético Marte
22 1TM Juan José Gómez tháng 11 8,, 1980 (30 tuổi) 61 El Salvador Luis Ángel Firpo
23 2HV Luis Anaya tháng 5 19,, 1981 (30 tuổi) 29 El Salvador UES

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: José Manuel de la Torre[4]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Guillermo Ochoa* tháng 7 13,, 1985 (25 tuổi) 44 México América
2 2HV Francisco Rodríguez* tháng 10 20,, 1981 (29 tuổi) 60 Hà Lan PSV
3 2HV Carlos Salcido tháng 4 2,, 1980 (31 tuổi) 85 Anh Fulham
4 2HV Rafael Márquez (c) tháng 2 13,, 1979 (32 tuổi) 100 Hoa Kỳ New York Red Bulls
5 2HV Ricardo Osorio tháng 3 30,, 1980 (31 tuổi) 81 México Monterrey
6 3TV Gerardo Torrado tháng 4 30,, 1979 (32 tuổi) 126 México Cruz Azul
7 4 Pablo Barrera tháng 6 21,, 1987 (23 tuổi) 32 Anh West Ham United
8 3TV Israel Castro tháng 12 20,, 1980 (30 tuổi) 37 México UNAM
9 4 Aldo de Nigris tháng 7 22,, 1983 (27 tuổi) 7 México Monterrey
10 4 Giovani dos Santos tháng 5 11,, 1989 (22 tuổi) 39 Tây Ban Nha Racing Santander
11 4 Ángel Reyna tháng 9 19,, 1984 (26 tuổi) 4 México América
12 1TM Alfredo Talavera tháng 9 18,, 1982 (28 tuổi) 1 México Toluca
13 3TV Jesús Zavala tháng 7 21,, 1987 (23 tuổi) 1 México Monterrey
14 4 Javier Hernández tháng 6 1,, 1988 (23 tuổi) 23 Anh Manchester United
15 2HV Héctor Moreno tháng 1 17,, 1988 (23 tuổi) 19 Hà Lan AZ
16 3TV Efraín Juárez tháng 2 22,, 1988 (23 tuổi) 28 Scotland Celtic
17 3TV Sinha* tháng 5 23,, 1976 (35 tuổi) 51 México Toluca
18 3TV Andrés Guardado tháng 9 28,, 1986 (24 tuổi) 66 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
19 2HV Édgar Dueñas* tháng 3 5,, 1983 (28 tuổi) 7 México Toluca
20 2HV Jorge Torres Nilo tháng 1 16,, 1988 (23 tuổi) 11 México UANL
21 3TV Christian Bermúdez* tháng 4 26,, 1987 (24 tuổi) 1 México Atlante
22 4 Elías Hernández tháng 4 29,, 1988 (23 tuổi) 6 México Morelia
23 1TM Jonathan Orozco tháng 5 12,, 1986 (25 tuổi) 1 México Monterrey

Giải đấu thông báo rằng vào ngày 9 tháng 6 năm 2011, 5 cầu thủ Mexico, Sinha, Christian Bermúdez, Édgar Dueñas, Francisco Javier RodríguezGuillermo Ochoa, đều dương tính với clenbuterol trước khi Cúp Vàng khởi tranh và vì vậy rút khỏi câu lạc bộ.[5] Ban Tổ chức Cúp Vàng CONCACAF thông báo vào ngày 19 tháng 6 rằng Mexico được phép thay thế các cầu thủ bị đuổi.[6] Mexico triệu tập thêm 5 cầu thủ để thay thế:[7]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Luis Ernesto Michel (standby) tháng 7 21,, 1979 (31 tuổi) 5 México Guadalajara
2 2HV Héctor Reynoso tháng 10 3,, 1980 (30 tuổi) 0 México Guadalajara
17 2HV Paul Aguilar tháng 3 6,, 1986 (25 tuổi) 15 México Pachuca
19 4 Marco Fabián (standby) tháng 7 21,, 1989 (21 tuổi) 0 México Guadalajara
21 2HV Hiram Mier tháng 8 25,, 1989 (21 tuổi) 1 México Monterrey

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Guatemala[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Paraguay Ever Hugo Almeida[8]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ricardo Jerez, Jr. tháng 2 4,, 1986 (25 tuổi) 5 Guatemala USAC
2 2HV Henry Medina tháng 3 16,, 1981 (30 tuổi) 22 Guatemala Heredia
3 2HV Cristian Noriega tháng 3 20,, 1987 (24 tuổi) 17 Guatemala Municipal
4 2HV Carlos Castrillo tháng 5 16,, 1985 (26 tuổi) 12 Guatemala Comunicaciones
5 2HV Carlos Gallardo tháng 4 8,, 1984 (27 tuổi) 21 Guatemala USAC
6 2HV Gustavo Cabrera tháng 12 13,, 1979 (31 tuổi) 81 Guatemala Municipal
7 2HV Elías Vásquez tháng 6 18,, 1992 (18 tuổi) 0 Guatemala Comunicaciones
8 3TV Gonzalo Romero tháng 3 25,, 1975 (36 tuổi) 73 Guatemala Municipal
9 3TV Wilfred Velásquez tháng 9 10,, 1985 (25 tuổi) 4 Guatemala Suchitepéquez
10 3TV José Manuel Contreras tháng 1 19,, 1986 (25 tuổi) 28 Guatemala Comunicaciones
11 4 Henry David López tháng 8 8,, 1992 (18 tuổi) 0 Brasil Noroeste
12 1TM Paulo César Motta tháng 3 29,, 1982 (29 tuổi) 13 Guatemala Mictlán
13 2HV Edwin González tháng 2 22,, 1982 (29 tuổi) 6 Guatemala Mictlán
14 3TV Carlos Figueroa tháng 4 19,, 1980 (31 tuổi) 38 Guatemala Xelajú
15 3TV Manuel León tháng 9 23,, 1987 (23 tuổi) 1 Guatemala USAC
16 3TV Marco Pappa tháng 11 15,, 1987 (23 tuổi) 15 Hoa Kỳ Chicago Fire
17 4 Dwight Pezzarossi tháng 9 4,, 1979 (31 tuổi) 54 Guatemala Comunicaciones
18 4 Óscar Isaula tháng 10 9,, 1982 (28 tuổi) 0 Guatemala Malacateco
19 3TV José Javier del Aguila tháng 3 7,, 1991 (20 tuổi) 0 Guatemala Comunicaciones
20 4 Carlos Ruiz (c) tháng 9 15,, 1979 (31 tuổi) 87 Hoa Kỳ Philadelphia Union
21 1TM Juan Paredes tháng 11 27,, 1984 (26 tuổi) 0 Guatemala Comunicaciones
23 4 Jairo Arreola tháng 9 20,, 1985 (25 tuổi) 2 Guatemala Comunicaciones
24 2HV Jonathan López tháng 5 10,, 1988 (23 tuổi) 4 Guatemala Marquense

Grenada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Anh Mike Adams

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Andray Baptiste tháng 4 15,, 1977 (34 tuổi) Anh Ashford Town
2 2HV David Cyrus tháng 3 8,, 1989 (22 tuổi) Anh Bradford Park Avenue
3 2HV Shanon Phillip tháng 11 9,, 1988 (22 tuổi) Grenada Hurricane
4 3TV Craig Rocastle tháng 8 17,, 1981 (29 tuổi) Hoa Kỳ Sporting Kansas City
5 2HV Cassim Langaigne tháng 2 27,, 1980 (31 tuổi) Grenada Hurricane
6 2HV Marc Marshall tháng 12 24,, 1985 (25 tuổi) Grenada G.B.S.S.
7 4 Marcus Julien tháng 12 30,, 1986 (24 tuổi) Grenada E.S.S.
8 4 Delroy Facey tháng 4 22,, 1980 (31 tuổi) Anh Lincoln City
9 3TV Ricky Charles tháng 6 19,, 1975 (35 tuổi) Grenada Q.P.R.
11 3TV Anthony Modeste (c) tháng 8 30,, 1975 (35 tuổi) Jamaica Portmore United
12 4 Clive Murray tháng 12 5,, 1990 (20 tuổi) Grenada Paradise
13 3TV Dwayne Leo tháng 6 28,, 1982 (28 tuổi) Grenada South Stars
14 2HV Leon Johnson tháng 5 10,, 1981 (30 tuổi) Anh Wycombe Wanderers
15 2HV Anthony Straker tháng 9 23,, 1988 (22 tuổi) Anh Aldershot Town
16 3TV Lancaster Joseph tháng 8 27,, 1982 (28 tuổi) Grenada Hurricane
17 3TV Moron Phillip tháng 3 19,, 1992 (19 tuổi) Grenada Hurricane
19 3TV Patrick Modeste tháng 9 30,, 1976 (34 tuổi) Grenada Q.P.R.
20 3TV Shane Rennie tháng 12 14,, 1986 (24 tuổi) Grenada Paradise
21 3TV Shalrie Joseph tháng 5 24,, 1978 (33 tuổi) Hoa Kỳ New Anh Revolution
22 4 Bradley Bubb tháng 5 20,, 1987 (23 tuổi) Anh Aldershot Town
23 3TV Junior Williams tháng 11 3,, 1987 (23 tuổi) Grenada Q.P.R.
30 1TM Shemel Louison tháng 8 9,, 1990 (20 tuổi) Grenada Fontenoy United
34 1TM Desmond Noel tháng 11 28,, 1974 (36 tuổi) Grenada Q.P.R.

Honduras[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Luis Fernando Suárez[9]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Orlin Vallecillo tháng 7 1,, 1983 (27 tuổi) 8 Honduras Marathón
2 2HV Osman Chávez tháng 7 29,, 1984 (26 tuổi) 36 Ba Lan Wisła Kraków
4 2HV Johnny Leverón tháng 2 7,, 1990 (21 tuổi) 8 Honduras Motagua
5 2HV Víctor Bernárdez tháng 5 24,, 1982 (29 tuổi) 42 Bỉ Lierse
6 3TV Hendry Thomas tháng 2 23,, 1985 (26 tuổi) 46 Anh Wigan Athletic
7 3TV Emil Martínez tháng 9 17,, 1982 (28 tuổi) 59 Honduras Marathón
8 3TV Wilson Palacios tháng 7 29,, 1984 (26 tuổi) 74 Anh Tottenham Hotspur
9 4 Jerry Bengtson tháng 4 8,, 1987 (24 tuổi) 8 Honduras Motagua
10 3TV Ramón Núñez tháng 11 14,, 1985 (25 tuổi) 40 Anh Leeds United
12 3TV Alfredo Mejía tháng 4 3,, 1990 (21 tuổi) 5 Honduras Real España
13 4 Carlo Costly tháng 7 18,, 1982 (28 tuổi) 42 México Atlas
14 3TV Óscar García tháng 9 4,, 1984 (26 tuổi) 50 Honduras Olimpia
15 4 Walter Martínez tháng 3 28,, 1982 (29 tuổi) 45 Trung Quốc Beijing Guoan
16 2HV Mauricio Sabillón tháng 11 11,, 1978 (32 tuổi) 34 Honduras Marathón
17 3TV Roger Espinoza tháng 10 25,, 1986 (24 tuổi) 16 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
18 1TM Noel Valladares (c) tháng 5 3,, 1977 (34 tuổi) 88 Honduras Olimpia
19 3TV Javier Portillo tháng 6 10,, 1981 (29 tuổi) 0 Honduras Vida
21 2HV Juan Garcia tháng 3 8,, 1988 (23 tuổi) 0 Honduras Olimpia
22 1TM Donis Escober tháng 2 3,, 1980 (31 tuổi) 12 Honduras Olimpia
23 3TV Edder Delgado tháng 11 20,, 1986 (24 tuổi) 4 Honduras Real España
24 2HV Brayan Bekeles tháng 11 28,, 1985 (25 tuổi) 3 Honduras Vida
25 4 Eddie Hernández tháng 1 28,, 1991 (20 tuổi) 0 Honduras Platense

Jamaica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Theodore Whitmore

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Donovan Ricketts tháng 6 7,, 1977 (33 tuổi) 84 Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
2 3TV Richard Edwards tháng 7 29,, 1983 (27 tuổi) 24 Jamaica Harbour View
3 2HV Dicoy Williams tháng 10 7,, 1986 (24 tuổi) 8 Canada Toronto FC
4 2HV Shavar Thomas (c) tháng 1 29,, 1981 (30 tuổi) 40 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
5 2HV Ian Goodison tháng 11 21,, 1972 (38 tuổi) 113 Anh Tranmere Rovers
6 2HV Jermaine Taylor tháng 1 14,, 1985 (26 tuổi) 51 Hoa Kỳ Houston Dynamo
7 3TV Jason Morrison tháng 6 7,, 1984 (26 tuổi) 25 Na Uy Aalesund
8 2HV Eric Vernan tháng 7 4,, 1987 (23 tuổi) 23 Jamaica Portmore United
9 4 Ryan Johnson tháng 11 26,, 1984 (26 tuổi) 11 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
10 4 Omar Cummings tháng 7 13,, 1982 (28 tuổi) 23 Hoa Kỳ Colorado Rapids
11 3TV Dane Richards tháng 12 14,, 1983 (27 tuổi) 28 Hoa Kỳ New York Red Bulls
12 3TV Demar Phillips tháng 9 23,, 1983 (27 tuổi) 42 Na Uy Aalesund
13 1TM Dwayne Miller tháng 7 14,, 1987 (23 tuổi) 18 Thụy Điển Syrianska
14 2HV Tyrone Marshall tháng 11 12,, 1974 (36 tuổi) 82 Hoa Kỳ Colorado Rapids
15 3TV Je-Vaughn Watson tháng 10 22,, 1983 (27 tuổi) 8 Hoa Kỳ Houston Dynamo
16 3TV Omar Daley tháng 4 25,, 1981 (30 tuổi) 63 Anh Bradford City
17 3TV Rodolph Austin tháng 6 1,, 1985 (26 tuổi) 38 Na Uy Brann
18 3TV Keammar Daley tháng 2 18,, 1988 (23 tuổi) 15 Jamaica Tivoli Gardens
19 2HV Adrian Reid tháng 3 10,, 1985 (26 tuổi) 24 Na Uy Vålerenga
20 4 Navion Boyd tháng 10 10,, 1988 (22 tuổi) 12 Jamaica Tivoli Gardens
21 4 Luton Shelton tháng 11 11,, 1985 (25 tuổi) 55 Na Uy Vålerenga
22 3TV Damion Williams tháng 2 20,, 1981 (30 tuổi) 12 Na Uy Nybergsund
23 1TM Duwayne Kerr tháng 1 16,, 1987 (24 tuổi) 6 Na Uy Strømmen

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Canada[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Trinidad và Tobago Stephen Hart

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Lars Hirschfeld tháng 10 17,, 1978 (32 tuổi) 33 Na Uy Vålerenga
2 3TV Nik Ledgerwood tháng 1 16,, 1985 (26 tuổi) 7 Đức Wehen Wiesbaden
3 2HV Mike Klukowski tháng 5 27,, 1981 (30 tuổi) 29 Thổ Nhĩ Kỳ Manisaspor
4 2HV Kevin McKenna (c) tháng 1 21,, 1980 (31 tuổi) 49 Đức 1. FC Köln
5 2HV André Hainault tháng 6 17,, 1986 (24 tuổi) 18 Hoa Kỳ Houston Dynamo
6 3TV Julian de Guzman tháng 3 25,, 1981 (30 tuổi) 44 Canada Toronto FC
7 3TV Terry Dunfield tháng 2 20,, 1982 (29 tuổi) 2 Canada Vancouver Whitecaps FC
8 3TV Will Johnson tháng 1 21,, 1987 (24 tuổi) 15 Hoa Kỳ Real Salt Lake
9 4 Rob Friend tháng 1 23,, 1981 (30 tuổi) 29 Đức Hertha BSC
10 4 Ali Gerba tháng 9 4,, 1981 (29 tuổi) 29 Canada Montreal Impact
11 3TV Josh Simpson tháng 5 15,, 1983 (28 tuổi) 32 Thổ Nhĩ Kỳ Manisaspor
12 3TV Pedro Pacheco tháng 6 27,, 1984 (26 tuổi) 3 Bồ Đào Nha Santa Clara
13 3TV Atiba Hutchinson tháng 2 8,, 1983 (28 tuổi) 52 Hà Lan PSV
14 3TV Dwayne De Rosario tháng 5 15,, 1978 (33 tuổi) 55 Hoa Kỳ New York Red Bulls
15 2HV David Edgar tháng 5 19,, 1987 (24 tuổi) 2 Anh Burnley
16 4 Tosaint Ricketts tháng 8 6,, 1987 (23 tuổi) 2 România Politehnica Timișoara
17 4 Simeon Jackson tháng 3 28,, 1987 (24 tuổi) 15 Anh Norwich City
18 1TM Milan Borjan tháng 10 23,, 1987 (23 tuổi) 2 Serbia Rad Beograd
19 3TV Marcel de Jong tháng 10 15,, 1986 (24 tuổi) 16 Đức FC Augsburg
20 2HV Jaime Peters tháng 5 4,, 1987 (24 tuổi) 24 Anh Ipswich Town
21 3TV Jonathan Beaulieu-Bourgault tháng 9 27,, 1988 (22 tuổi) 3 Đức Preußen Münster
22 1TM Haidar Al-Shaïbani tháng 3 31,, 1984 (27 tuổi) 1 Pháp Nîmes
23 3TV Issey Nakajima-Farran tháng 5 16,, 1984 (27 tuổi) 24 Đan Mạch Horsens

Guadeloupe[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Roger Salnot

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Franck Grandel tháng 3 17,, 1978 (33 tuổi) 13 Pháp Dijon
2 2HV Miguel Comminges tháng 3 16,, 1982 (29 tuổi) 10 Anh Southend United
3 2HV Stéphane Zubar tháng 10 9,, 1986 (24 tuổi) 0 Anh Plymouth Argyle
4 2HV Ulick Lupede tháng 6 1,, 1984 (27 tuổi) 4 Bồ Đào Nha Covilhã
5 2HV Eddy Viator tháng 6 2,, 1982 (29 tuổi) 11 Unattached
6 3TV David Fleurival tháng 2 19,, 1984 (27 tuổi) 14 Pháp Metz
7 4 Loïc Loval tháng 9 28,, 1981 (29 tuổi) 13 Pháp Vannes
8 3TV Dimitri Fautrai tháng 2 24,, 1986 (25 tuổi) 5 Guadeloupe Morne-à-l'Eau
9 4 Ludovic Gotin tháng 7 25,, 1985 (25 tuổi) 20 Guadeloupe Le Moule
10 3TV Therry Racon tháng 5 1,, 1984 (27 tuổi) 0 Anh Charlton Athletic
11 3TV Livio Nabab tháng 6 14,, 1988 (22 tuổi) 8 Pháp Caen
12 3TV Thomas Gamiette tháng 6 21,, 1986 (24 tuổi) 4 Pháp Reims
13 2HV Jean-Luc Lambourde tháng 4 10,, 1980 (31 tuổi) 37 Guadeloupe Amical Club
14 3TV Grégory Gendrey tháng 7 10,, 1986 (24 tuổi) 20 Bỉ Olympic Charleroi
15 2HV Julien Ictoi tháng 3 22,, 1978 (33 tuổi) 12 Guadeloupe Le Moule
16 1TM Fabrice Mercury tháng 8 6,, 1981 (29 tuổi) 14 Guadeloupe Le Moule
17 4 Cédric Collet tháng 3 7,, 1984 (27 tuổi) 11 Pháp Beauvais
18 4 Brice Jovial tháng 1 25,, 1984 (27 tuổi) 0 Pháp Le Havre
19 3TV Stéphane Auvray (c) tháng 9 4,, 1981 (29 tuổi) 19 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
20 3TV Larry Clavier tháng 1 9,, 1981 (30 tuổi) 10 Bồ Đào Nha Freamunde
21 4 Richard Socrier tháng 3 28,, 1979 (32 tuổi) 5 Pháp Ajaccio
22 2HV Mickaël Tacalfred tháng 4 23,, 1981 (30 tuổi) 8 Pháp Reims
23 1TM Christophe Olol tháng 8 30,, 1980 (30 tuổi) 0 Guadeloupe Sainte-Rose

Panama[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Julio Dely Valdés

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jaime Penedo tháng 9 26,, 1981 (29 tuổi) Guatemala Municipal
3 2HV Harold Cummings tháng 3 1,, 1992 (19 tuổi) Uruguay River Plate
4 3TV Aramis Haywood tháng 4 3,, 1985 (26 tuổi) Panama Plaza Amador
5 2HV Román Torres tháng 3 20,, 1986 (25 tuổi) Colombia Atlético Nacional
6 3TV Gabriel Gómez tháng 5 29,, 1984 (27 tuổi) Colombia La Equidad
7 4 Blas Pérez tháng 3 13,, 1981 (30 tuổi) México León
8 4 Gabriel Torres tháng 10 13,, 1988 (22 tuổi) Panama San Francisco
9 4 Renán Addles tháng 11 7,, 1989 (21 tuổi) Bolivia The Strongest
10 3TV Nelson Barahona tháng 11 22,, 1987 (23 tuổi) Venezuela Caracas
11 3TV Armando Cooper tháng 11 26,, 1987 (23 tuổi) Panama Árabe Unido
12 1TM Luis Mejía tháng 3 16,, 1991 (20 tuổi) Pháp Toulouse
13 2HV Adolfo Machado tháng 2 14,, 1985 (26 tuổi) Guatemala Comunicaciones
14 2HV Eduardo Dasent tháng 10 12,, 1988 (22 tuổi) Colombia Atlético Bucaramanga
15 2HV Eric Davis tháng 3 31,, 1991 (20 tuổi) Panama Árabe Unido
16 4 Luis Rentería tháng 9 13,, 1988 (22 tuổi) Colombia Real Cartagena
17 2HV Luis Henríquez tháng 11 23,, 1981 (29 tuổi) Ba Lan Lech Poznań
18 4 Luis Tejada tháng 8 23,, 1982 (28 tuổi) Peru Juan Aurich
19 3TV Alberto Quintero tháng 12 18,, 1987 (23 tuổi) Tây Ban Nha Ontinyent
20 3TV Aníbal Godoy tháng 2 10,, 1990 (21 tuổi) Panama Chepo
21 3TV Amílcar Henríquez tháng 8 2,, 1983 (27 tuổi) Colombia Atlético Huila
22 3TV Eybir Bonaga tháng 5 19,, 1986 (25 tuổi) Panama San Francisco
23 2HV Felipe Baloy (c) tháng 2 24,, 1981 (30 tuổi) México Santos Laguna
24 1TM Kevin Melgar tháng 11 19,, 1992 (18 tuổi) Panama Alianza

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hoa Kỳ Bob Bradley

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Tim Howard tháng 3 6,, 1979 (32 tuổi) 58 Anh Everton
2 2HV Jonathan Spector tháng 3 1,, 1986 (25 tuổi) 30 Anh West Ham United
3 2HV Carlos Bocanegra (c) tháng 5 25,, 1979 (32 tuổi) 87 Pháp Saint-Étienne
4 3TV Michael Bradley tháng 7 31,, 1987 (23 tuổi) 52 Đức Borussia Mönchengladbach
5 2HV Oguchi Onyewu tháng 5 13,, 1982 (29 tuổi) 59 Ý Milan
6 2HV Steve Cherundolo tháng 2 19,, 1979 (32 tuổi) 65 Đức Hannover 96
7 3TV Maurice Edu tháng 4 18,, 1986 (25 tuổi) 21 Scotland Rangers
8 4 Clint Dempsey tháng 3 9,, 1983 (28 tuổi) 70 Anh Fulham
9 4 Juan Agudelo tháng 11 23,, 1992 (18 tuổi) 4 Hoa Kỳ New York Red Bulls
10 4 Landon Donovan tháng 3 4,, 1982 (29 tuổi) 130 Hoa Kỳ Los Angeles Galaxy
11 4 Chris Wondolowski tháng 1 28,, 1983 (28 tuổi) 1 Hoa Kỳ San Jose Earthquakes
12 2HV Jonathan Bornstein tháng 11 7,, 1984 (26 tuổi) 37 México UANL
13 3TV Jermaine Jones tháng 11 3,, 1981 (29 tuổi) 4 Đức Schalke 04
14 2HV Eric Lichaj tháng 11 17,, 1988 (22 tuổi) 3 Anh Aston Villa
15 2HV Tim Ream tháng 10 5,, 1987 (23 tuổi) 3 Hoa Kỳ New York Red Bulls
16 3TV Sacha Kljestan tháng 9 9,, 1985 (25 tuổi) 26 Bỉ Anderlecht
17 4 Jozy Altidore tháng 11 6,, 1989 (21 tuổi) 34 Tây Ban Nha Villarreal
18 1TM Nick Rimando tháng 6 17,, 1979 (31 tuổi) 5 Hoa Kỳ Real Salt Lake
19 3TV Robbie Rogers tháng 5 12,, 1987 (24 tuổi) 13 Hoa Kỳ Columbus Crew
20 4 Freddy Adu tháng 6 2,, 1989 (22 tuổi) 15 Bồ Đào Nha Benfica
21 2HV Clarence Goodson tháng 5 17,, 1982 (29 tuổi) 17 Đan Mạch Brøndby
22 3TV Alejandro Bedoya tháng 4 29,, 1987 (24 tuổi) 8 Thụy Điển Örebro
23 1TM Marcus Hahnemann tháng 6 15,, 1972 (38 tuổi) 9 Anh Wolverhampton Wanderers

Thống kê cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đại diện cầu thủ theo câu lạc bộ

Nhiều hon 3 cầu thủ

Cầu thủ Câu lạc bộ
8 Guatemala Comunicaciones
6 Guatemala Municipal
5 El Salvador Águila, El Salvador Luis Ángel Firpo, Hoa Kỳ New York Red Bulls, Costa Rica Saprissa
4 Cuba Ciudad de La Habana, México Monterrey, Grenada Hurricane, Hoa Kỳ Real Salt Lake, Hoa Kỳ Sporting Kansas City, México Toluca, Cuba Villa Clara
3 Costa Rica Alajuelense, Grenada Anchor Q.P.R., Cuba Ciego de Ávila, Hoa Kỳ Houston Dynamo, El Salvador Isidro Metapán, Honduras Marathón, Honduras Motagua, Guadeloupe Moulien, Honduras Olimpia, Guatemala USAC, Na Uy Vålerenga
Đại diện cầu thủ theo giải vô địch

Chỉ có các quốc gia CONCACAF

Quốc gia Cầu thủ Tỉ lệ Số cầu thủ bên ngoài đội tuyển quốc gia
Tổng 276
Hoa Kỳ Hoa Kỳ 31 11.23% 24
Guatemala Guatemala 23 8.33% 3
Cuba Cuba 23 8.33% 0
El Salvador El Salvador 20 7.24% 0
México Mexico 18 6.52% 4
Honduras Honduras 14 5.07% 1
Grenada Grenada 13 4.71% 0
Costa Rica Costa Rica 12 4.35% 0
Guadeloupe Guadeloupe 7 2.53% 0
Panama Panama 7 2.53% 0
Jamaica Jamaica 5 1.81% 1
Canada Canada 4 1.45% 1
Liên Hiệp Quốc Khác 119 43.12%

Đội hình của Cuba bao gồm toàn bộ các cầu thủ đến từ giải quốc nội.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Cúp Vàng CONCACAF 2011 Regulations” (PDF). CONCACAF. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2011. 
  2. ^ Saborío named in Costa Rica roster for Gold Cup, MLSsoccer.com, retrieved May 21, 2011
  3. ^ “El Salvador Cúp Vàng CONCACAF 2011 squad” (bằng tiếng Spanish). Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2011. 
  4. ^ Jonathan Orozco Replaces Jose De Jesus Corona On Mexico's Gold Cup Roster, SB Nation, retrieved tháng 5 năm 20, 2011
  5. ^ “Mexico suspends five players”. CONCACAF.com. 9 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 6 năm 2011. 
  6. ^ “Gold Cup Organizing Committee authorizes Mexico to replace up to five players”. CONCACAF.com. 20 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 6 năm 2011. 
  7. ^ “Mexico adds Reynoso, Aguilar, Mier”. CONCACAF.com. 20 tháng 6 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 6 năm 2011. 
  8. ^ NOMINA SELECCION DE GUATEMALA PARA COPA DE ORO 2011, fedefutguate.org, retrieved May 22, 2011
  9. ^ Luis Fernando Suárez anunció la lista definitiva de Honduras para la Copa Oro, Univision, retrieved tháng 5 năm 20, 2011

Bản mẫu:Cúp Vàng CONCACAF 2011