Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1975

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách đội hình các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1975. Vòng Một diễn ra với 3 bảng mỗi bảng 3 đội với việc Uruguay, vào thẳng bán kết.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina César Luis Menotti

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Hugo Gatti 19 tháng 8, 1944 (30 tuổi) Argentina Unión
2HV Daniel Killer 21 tháng 12, 1949 (25 tuổi) Argentina Rosario Central
2HV Mario Killer 15 tháng 8, 1951 (23 tuổi) Argentina Rosario Central
2HV José Luis Pavoni 23 tháng 5, 1954 (21 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
2HV Rafael Pavón 5 tháng 12, 1951 (23 tuổi) Argentina Belgrano
2HV Andrés Rebottaro 5 tháng 9, 1952 (22 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
3TV Osvaldo Ardiles 3 tháng 8, 1952 (22 tuổi) Argentina Huracán
3TV Julio Asad 7 tháng 6, 1953 (22 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
3TV Américo Gallego 25 tháng 4, 1955 (20 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
3TV José Daniel Valencia 3 tháng 10, 1955 (19 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
3TV Mario Zanabria 1 tháng 10, 1948 (26 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
4 Mario Kempes 15 tháng 7, 1954 (21 tuổi) Argentina Rosario Central
4 Ramón Bóveda 18 tháng 3, 1949 (26 tuổi) Argentina Rosario Central
4 Leopoldo Luque 3 tháng 5, 1949 (26 tuổi) Argentina Unión
4 Jorge Valdano 4 tháng 10, 1955 (19 tuổi) Argentina Newell's Old Boys

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Osvaldo Brandão

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Waldir Peres 2 tháng 1, 1951 (24 tuổi) Brasil São Paulo
1TM Raul Plassman 27 tháng 7, 1944 (30 tuổi) Brasil Cruzeiro
1TM Careca 26 tháng 9, 1943 (31 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
2HV Getúlio 26 tháng 2, 1954 (21 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
2HV Miguel Ferreira 20 tháng 9, 1949 (25 tuổi) Brasil Vasco
2HV Modesto Malachias 20 tháng 3, 1950 (25 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
2HV Morais Brasil Cruzeiro
2HV Nelinho 26 tháng 7, 1950 (24 tuổi) Brasil Cruzeiro
2HV Luís Antônio Neto 3 tháng 11, 1952 (22 tuổi) Brasil Caldense
2HV Darci Menezes Brasil Cruzeiro
2HV Wilson Piazza 25 tháng 2, 1943 (32 tuổi) Brasil Cruzeiro
2HV Luís Pereira 21 tháng 6, 1949 (26 tuổi) Brasil Palmeiras
2HV Vanderlei Lázaro 20 tháng 7, 1947 (28 tuổi) Brasil Cruzeiro
2HV Vantuir 16 tháng 11, 1949 (25 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
3TV Amaral dos Santos 25 tháng 12, 1954 (20 tuổi) Brasil Guaraní
3TV Ângelo 31 tháng 5, 1953 (22 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
3TV Danival 5 tháng 11, 1952 (22 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
3TV Vanderlei Paiva 3 tháng 4, 1946 (29 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
3TV Zé Carlos 28 tháng 4, 1945 (30 tuổi) Brasil Cruzeiro
3TV Dirceu Lopes 3 tháng 9, 1946 (28 tuổi) Brasil Cruzeiro
3TV Eduardo Amorim 30 tháng 11, 1950 (24 tuổi) Brasil Cruzeiro
3TV Geraldo 14 tháng 4, 1954 (21 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Ivo Wortmann 10 tháng 3, 1949 (26 tuổi) Brasil America (RJ)
4 Joãozinho 15 tháng 2, 1954 (21 tuổi) Brasil Cruzeiro
4 Marcelo Oliveira 4 tháng 3, 1955 (20 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
4 Cosme Campos 21 tháng 12, 1952 (22 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
4 Palhinha 11 tháng 6, 1950 (25 tuổi) Brasil Cruzeiro
4 Reinaldo 11 tháng 1, 1957 (18 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
4 Roberto Batata 24 tháng 7, 1949 (25 tuổi) Brasil Cruzeiro
4 Roberto Dinamita 13 tháng 4, 1954 (21 tuổi) Brasil Vasco
4 Romeu Evangelista 27 tháng 3, 1950 (25 tuổi) Brasil Atlético Mineiro

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: UruguayWalter Roque

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Andrés Arizaleta Venezuela Portuguesa FC
1TM Omar Colmenares Venezuela Valencia FC
1TM Vicente Vega 21 tháng 2, 1955 (20 tuổi) Venezuela Deportivo San Cristóbal
2HV Pedro Castro Venezuela Deportivo Galicia
2HV Luis Marquina Venezuela Portuguesa FC
2HV Omar Ochoa Venezuela Deportivo Lara
2HV Orlando Torres Venezuela Deportivo Italia
2HV Néstor Vázquez Venezuela Deportivo Italia
3TV Alejo González Venezuela Deportivo Galicia
3TV Luis Mendoza 21 tháng 6, 1945 (30 tuổi) Venezuela Deportivo Galicia
3TV Richard Páez 31 tháng 12, 1952 (22 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
3TV Delmán Useche Venezuela Anzoátegui
3TV Plinio Araque Venezuela Estudiantes de Mérida
4 José Acurzio Venezuela Deportivo Portugués
4 Vicente Flores Venezuela Portuguesa
4 Iván García 18 tháng 4, 1957 (18 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
4 Ramón Iriarte Venezuela Deportivo Italia
4 Miguel Rivas Venezuela Estudiantes de Mérida
4 Alexis Peña 1 tháng 7, 1956 (19 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
4 Rubén Darío Torres Venezuela Anzoátegui

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bolivia Freddy Valda

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Conrado Jiménez Bolivia Bolivar
2HV Windsor del Llano 18 tháng 8, 1949 (25 tuổi) Bolivia Jorge Wilstermann
2HV Luis Iriondo Bolivia The Strongest
2HV Jaime Lima Bolivia Bolivar
2HV Mario Rojas Bolivia Bolivar
3TV Eduardo Angulo Bolivia The Strongest
3TV Luis Ignacio Liendo Bolivia Bolivar
3TV Nicolás Linares Bolivia Deportivo Municipal
3TV Jaime Rimazza Bolivia Deportivo Municipal]
3TV Freddy Vargas Bolivia Jorge Wilstermann
4 Juan Américo Díaz Bolivia Bolivar
4 Juan Alfredo Farías 25 tháng 12, 1956 (22 tuổi) Bolivia The Strongest
4 Juan Carlos Fernández Bolivia Jorge Wilstermann
4 Porfirio Jiménez Bolivia Guabirá
4 Ovidio Messa 12 tháng 12, 1952 (22 tuổi) Bolivia Bolivar
4 Mario Pariente Bolivia The Strongest
4 Raúl Alberto Morales Bolivia Bolivar
4 Juan Carlos Sánchez Bolivia Jorge Wilstermann

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Chile Pedro Morales

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Adolfo Nef 18 tháng 1, 1946 (29 tuổi) Chile Colo-Colo
1TM Leopoldo Vallejos 16 tháng 7, 1944 (31 tuổi) Chile Unión Española
2HV Juan Machuca 7 tháng 3, 1951 (24 tuổi) Chile Unión Española
2HV Mario Galindo 10 tháng 8, 1951 (23 tuổi) Chile Colo-Colo
2HV Mario Soto 10 tháng 7, 1950 (25 tuổi) Chile Unión Española
2HV Leonel Herrera 10 tháng 10, 1948 (26 tuổi) Chile Colo-Colo
3TV Daniel Díaz 7 tháng 8, 1948 (26 tuổi) Chile Huachipato
3TV Rafael González 24 tháng 4, 1950 (25 tuổi) Chile Colo-Colo
3TV Eddio Inostroza 3 tháng 9, 1946 (28 tuổi) Chile Unión Española
3TV Alfonso Lara 27 tháng 4, 1946 (29 tuổi) Chile Colo-Colo
3TV Francisco Las Heras 21 tháng 8, 1949 (25 tuổi) Chile Unión Española
3TV Javier Méndez Chile Deportes Aviación
3TV Luis Araneda Chile Colo-Colo
3TV Carlos Reinoso 7 tháng 3, 1946 (29 tuổi) México América
4 Miguel Ángel Gamboa 21 tháng 6, 1951 (24 tuổi) Chile Colo-Colo
4 Julio Crisosto 21 tháng 3, 1950 (25 tuổi) Chile Colo-Colo
4 Jorge Spedaletti 24 tháng 9, 1947 (27 tuổi) Chile Unión Española
4 Francisco Valdés 19 tháng 3, 1943 (32 tuổi) Chile Colo-Colo
4 Sergio Ahumada 2 tháng 10, 1948 (26 tuổi) Chile Unión Española
4 Leonardo Véliz 3 tháng 9, 1945 (29 tuổi) Chile Unión Española

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Peru Marcos Calderón

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Eusebio Acasuzo 8 tháng 4, 1952 (23 tuổi) Peru Unión Huaral
1TM Ottorino Sartor 18 tháng 9, 1945 (29 tuổi) Peru Universitario
1TM José Gonzáles Ganoza 10 tháng 7, 1954 (21 tuổi) Peru Alianza Lima
2HV Eleazar Soria 11 tháng 1, 1948 (27 tuổi) Argentina Independiente
2HV Héctor Chumpitaz 12 tháng 4, 1943 (32 tuổi) Peru Universitario
2HV Rubén Toribio Díaz 17 tháng 4, 1952 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
2HV Julio Meléndez 11 tháng 4, 1942 (33 tuổi) Peru Juan Aurich
2HV José Navarro 24 tháng 9, 1948 (26 tuổi) Peru Sporting Cristal
2HV Santiago Ojeda Peru Alianza Lima
3TV César Cueto 6 tháng 6, 1952 (23 tuổi) Peru Alianza Lima
3TV José Velásquez 4 tháng 6, 1952 (23 tuổi) Peru Alianza Lima
3TV Raúl Párraga 2 tháng 11, 1944 (30 tuổi) Peru Sporting Cristal
3TV Pedro Ruiz 6 tháng 7, 1947 (28 tuổi) Peru Unión Huaral
3TV Alfredo Quesada 22 tháng 9, 1949 (25 tuổi) Peru Sporting Cristal
4 Oswaldo Ramírez 8 tháng 4, 1952 (23 tuổi) Peru Universitario
4 Percy Rojas 16 tháng 9, 1949 (25 tuổi) Peru Universitario
4 Juan Carlos Oblitas 16 tháng 2, 1951 (24 tuổi) Peru Universitario
4 Julio Aparicio 30 tháng 1, 1955 (20 tuổi) Peru Universitario
4 Gerónimo Barbadillo 29 tháng 9, 1954 (20 tuổi) Peru Defensor Lima
4 Enrique Casaretto 20 tháng 9, 1945 (29 tuổi) Peru Universitario
4 Teófilo Cubillas 8 tháng 3, 1949 (26 tuổi) Bồ Đào Nha Porto
4 Hugo Sotil 18 tháng 5, 1948 (27 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Efraín Sánchez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Jaime Deluque Colombia Junior
1TM Pedro Zape 3 tháng 6, 1949 (26 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Edgar Angulo Colombia Atlético Nacional
2HV Miguel Escobar Colombia Deportivo Cali
2HV Euclides González Colombia Millonarios
2HV Alonso López Colombia Millonarios
2HV Henry Caicedo 18 tháng 7, 1951 (24 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Arturo Segovia Colombia Millonarios
2HV Luis Soto Colombia Millonarios
3TV Oswaldo Calero Colombia Deportivo Cali
3TV Willington Ortiz 26 tháng 3, 1952 (23 tuổi) Colombia Millonarios
3TV Ponciano Castro 28 tháng 1, 1953 (22 tuổi) Colombia Independiente Medellín
3TV Jairo Arboleda 20 tháng 9, 1947 (27 tuổi) Colombia Deportivo Cali
3TV Óscar Bolaño 14 tháng 5, 1951 (24 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
3TV Jesús Rubio Colombia Millonarios
3TV Diego Umaña 12 tháng 3, 1951 (24 tuổi) Colombia Deportivo Cali
3TV José Zárate Colombia Junior
3TV Carlos Rendón Colombia Millonarios
4 Nelson Silva Pacheco 8 tháng 10, 1944 (30 tuổi) Colombia Junior
4 Eduardo Retat 16 tháng 6, 1948 (27 tuổi) Colombia Atlético Nacional
4 Víctor Campaz 21 tháng 5, 1949 (26 tuổi) Colombia Atlético Nacional
4 Ernesto Díaz 13 tháng 9, 1952 (22 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
4 Hugo Lóndero 18 tháng 9, 1946 (28 tuổi) Colombia Atlético Nacional

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Roque Máspoli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Carlos Delgado 7 tháng 2, 1950 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
1TM Eduardo Méndez 13 tháng 1, 1947 (28 tuổi) Ecuador El Nacional
1TM Máximo Vera Ecuador Barcelona
2HV Washington Guevara Ecuador LDU Quito
2HV Fausto Klinger 15 tháng 4, 1953 (22 tuổi) Ecuador LDU Cuenca
2HV Ramiro Tobar Ecuador LDU Quito
2HV Rafael Guerrero 28 tháng 12, 1951 (23 tuổi) Ecuador Emelec
2HV Jefferson Camacho 18 tháng 5, 1949 (26 tuổi) Ecuador Emelec
2HV Fausto Carrera 12 tháng 3, 1950 (25 tuổi) Ecuador Universidad Católica
2HV Víctor Peláez 12 tháng 2, 1947 (28 tuổi) Ecuador Barcelona
2HV Miguel Pérez 8 tháng 3, 1945 (30 tuổi) Ecuador El Nacional
3TV Gonzalo Castañeda 10 tháng 1, 1948 (27 tuổi) Ecuador Emelec
3TV José Fabián Pazmiño Ecuador El Nacional
3TV Carlos Ron Ecuador El Nacional
3TV Wilmer Gómez 15 tháng 5, 1951 (24 tuổi) Ecuador Emelec
3TV Jorge Tapia Ecuador LDU Quito
3TV Ricardo Armendáriz 26 tháng 3, 1954 (21 tuổi) Ecuador Emelec
3TV Marcelo Cabezas 5 tháng 4, 1945 (30 tuổi) Ecuador El Nacional
4 Gustavo Tapia Ecuador LDU Quito
4 Polo Carrera 11 tháng 1, 1945 (30 tuổi) Ecuador LDU Quito
4 Félix Lasso 28 tháng 5, 1945 (30 tuổi) Ecuador El Nacional

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay José María Rodríguez

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Ever Hugo Almeida 1 tháng 7, 1948 (27 tuổi) Paraguay Olimpia
1TM José de La Cruz Benítez 3 tháng 5, 1952 (23 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Julián Florentín 3 tháng 5, 1952 (23 tuổi) Paraguay River Plate
2HV José Domingo Insfrán 4 tháng 8, 1949 (25 tuổi) Paraguay River Plate
2HV Gustavo Benítez 3 tháng 2, 1953 (22 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Juan Carlos Espínola Paraguay Libertad
2HV Francisco Riveros 11 tháng 7, 1946 (29 tuổi) Paraguay River Plate
2HV Alicio Solalinde 1 tháng 2, 1952 (23 tuổi) Paraguay River Plate
2HV Alcides Sosa 24 tháng 3, 1944 (31 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Flaminio Sosa Paraguay Olimpia
3TV Fermín Escobar Paraguay River Plate
3TV Pedro Fleitas 11 tháng 7, 1953 (22 tuổi) Paraguay Libertad
3TV Hugo Ricardo Talavera 31 tháng 10, 1949 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Luis Torres 7 tháng 11, 1952 (22 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Francisco Rivera 15 tháng 5, 1952 (23 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño
4 Clemente Rolón 23 tháng 11, 1951 (23 tuổi) Paraguay River Plate
4 Hugo Kiesse 18 tháng 10, 1954 (20 tuổi) Paraguay Olimpia
4 Cristóbal Maldonado 12 tháng 10, 1951 (23 tuổi) Paraguay Libertad
4 Apolinar Paniagua Paraguay Olimpia
4 Carlos Báez 1 tháng 11, 1953 (21 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Juan Alberto Schiaffino

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Walter Corbo 2 tháng 5, 1949 (26 tuổi) Uruguay Peñarol
1TM Omar Correa Argentina River Plate
2HV Juan Vicente Morales Uruguay Cerro
2HV Nil Roque Chagas Uruguay Danubio
2HV Alfredo de los Santos Uruguay Nacional
2HV Nelson Acosta 12 tháng 6, 1944 (31 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Walter Olivera 16 tháng 8, 1952 (22 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Darío Pereyra 20 tháng 10, 1956 (18 tuổi) Uruguay Nacional
2HV Carlos Peruena 13 tháng 3, 1955 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Mario González 27 tháng 5, 1950 (25 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Mario Zoryez Uruguay Peñarol
3TV José Lorenzo Uruguay Cerro
3TV Ricardo Mier Uruguay Huracán Buceo
3TV Juan Ramón Carrasco 15 tháng 9, 1956 (18 tuổi) Uruguay Nacional
3TV Hebert Revetria 27 tháng 8, 1955 (19 tuổi) Uruguay Nacional
3TV Saul Rivero 23 tháng 7, 1954 (20 tuổi) Uruguay Liverpool
3TV Lorenzo Unanue 22 tháng 3, 1953 (22 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Richard Forlán Uruguay Wanderers
4 Fernando Morena 2 tháng 2, 1952 (23 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Juan Carlos Ocampo Uruguay Danubio
4 Juan Silva 30 tháng 8, 1948 (26 tuổi) Uruguay Peñarol

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]