Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1983

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Đây là danh sách đội hình các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1983. Vòng Một diễn ra với 3 bảng mỗi bảng 3 đội với việc Paraguay, vào thẳng bán kết.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:  Chile: Luis Ibarra

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Roberto Rojas 8 tháng 8, 1957 (21 tuổi) Chile Colo-Colo
1TM Marco Cornez 15 tháng 10, 1958 (20 tuổi) Chile Palestino
2HV Rubén Espinoza 1 tháng 6, 1961 (18 tuổi) Chile Universidad Católica
2HV Rodolfo Dubó 11 tháng 9, 1953 (25 tuổi) Chile Universidad de Chile
2HV Juan Soto 25 tháng 6, 1953 (26 tuổi) Chile Palestino
2HV René Valenzuela 20 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Chile Universidad Católica
3TV Alejandro Hisis 16 tháng 2, 1962 (17 tuổi) Chile Colo-Colo
3TV Leonel Herrera 10 tháng 10, 1948 (30 tuổi) Chile Colo-Colo
3TV Marcelo Pacheco 1958 (age 25) Chile Deportes Naval
3TV Luis Silvio Rojas 5 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Chile Unión Española
3TV Juan Carlos Orellana 21 tháng 6, 1955 (24 tuổi) Chile O'Higgins
4 Jorge Aravena 22 tháng 4, 1958 (21 tuổi) Chile Universidad Católica
4 Óscar Arriaza Chile Deportes Naval
4 Óscar Herrera Chile Deportes Naval
4 Osvaldo Hurtado 2 tháng 11, 1957 (21 tuổi) Chile Universidad Católica
4 Juan Carlos Letelier 20 tháng 5, 1959 (20 tuổi) Chile Cobreloa
3TV Juan Rojas 1957 (age 26) Chile O'Higgins

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Omar Borrás

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
4 Eduardo Acevedo 25 tháng 9, 1959 (23 tuổi) Uruguay Defensor
4 Luis Alberto Acosta 15 tháng 12, 1952 (30 tuổi) Uruguay Wanderers
4 Julio Acuña 11 tháng 12, 1954 (28 tuổi) Uruguay Defensor
4 Carlos Aguilera 21 tháng 9, 1964 (18 tuổi) Uruguay Nacional
3TV Nelson Agresta 2 tháng 8, 1955 (28 tuổi) Uruguay Nacional
4 Antonio Alzamendi 7 tháng 6, 1956 (27 tuổi) Uruguay Nacional
4 Jorge Walter Barrios 24 tháng 1, 1961 (22 tuổi) Uruguay Wanderers
4 Miguel Bossio 10 tháng 2, 1960 (23 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Wilmar Cabrera 31 tháng 7, 1959 (24 tuổi) Uruguay Nacional
4 Alfredo De Los Santos 12 tháng 2, 1956 (27 tuổi) Uruguay Defensor
2HV Víctor Diogo 9 tháng 4, 1958 (25 tuổi) Uruguay Peñarol
2HV Raúl Esnal 23 tháng 4, 1956 (27 tuổi) Uruguay Wanderers
4 Gustavo Daniel Fernández 16 tháng 2, 1952 (31 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Juan Ferreri 1 tháng 1, 1965 (18 tuổi) Uruguay Nacional
10 3TV Enzo Francéscoli 12 tháng 11, 1961 (21 tuổi) Argentina River Plate
2HV Washington González 6 tháng 12, 1955 (27 tuổi) Uruguay Nacional
4 Nelson Gutiérrez 13 tháng 4, 1962 (21 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Arsenio Luzardo 4 tháng 9, 1959 (23 tuổi) Uruguay Nacional
4 Néstor Montelongo 20 tháng 2, 1955 (28 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Fernando Morena 2 tháng 2, 1952 (31 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Juan Muhlethaler 17 tháng 12, 1954 (28 tuổi) Uruguay Rampla Juniors
4 Walter Daniel Olivera 16 tháng 8, 1952 (30 tuổi) Brasil Atlético
4 Víctor Manuel Rabuñal 8 tháng 1, 1962 (21 tuổi) Uruguay Bella Vista
4 Venancio Ramos 20 tháng 6, 1959 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
4 Eliseo Rivero 27 tháng 12, 1957 (25 tuổi) Uruguay Danubio
1TM Rodolfo Rodríguez 20 tháng 1, 1956 (27 tuổi) Uruguay Nacional
4 Raúl Santelli 14 tháng 6, 1963 (20 tuổi) Uruguay Defensor
3TV Mario Saralegui 24 tháng 4, 1959 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
4 José Luis Sosa 1 tháng 1, 1956 (27 tuổi) Uruguay Nacional
4 Carlos Eduardo Vázquez 12 tháng 3, 1962 (21 tuổi) Uruguay Bella Vista
4 Jorge Villazán 5 tháng 10, 1962 (20 tuổi) Uruguay Nacional

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: UruguayWalter Roque

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM César Renato Baena 13 tháng 1, 1961 (22 tuổi) Venezuela Caracas
1TM Daniel Nikolac 11 tháng 5, 1961 (22 tuổi) Venezuela Mineros
1TM Vicente Vega 21 tháng 2, 1955 (28 tuổi) Venezuela Portuguesa FC
2HV Pedro Javier Acosta 7 tháng 9, 1959 (23 tuổi) Venezuela Deportivo Portugués
2HV Julio Barboza Venezuela Deportivo Táchira
2HV Carlos Betancourt 10 tháng 11, 1957 (25 tuổi) Venezuela Atlético Zamora
2HV Johnny Castellanos Venezuela Atlético Zamora
2HV Robert Elie 11 tháng 5, 1959 (24 tuổi) Venezuela Univerisdad de Los Andes
2HV Alberto Ramos Venezuela Deportivo Italia
2HV Oscar Torres 29 tháng 5, 1959 (24 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
2HV René Torres 13 tháng 10, 1960 (22 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
3TV Braulen Barboza Venezuela Atlético San Cristóbal
3TV Nelson Carrero 3 tháng 2, 1953 (30 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
3TV Douglas Cedeño Venezuela Mineros
3TV José Milillo Venezuela Estudiantes de Mérida
3TV Carlos Pérez Venezuela Colegio San Agustín
3TV José Rodríguez Venezuela Deportivo Lara
3TV Asdrúbal Sánchez 1 tháng 4, 1958 (25 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
3TV Nicola Simonelli 20 tháng 1, 1958 (25 tuổi) Venezuela Atlético San Cristóbal
4 Rodolfo Carvajal 8 tháng 2, 1952 (31 tuổi) Venezuela Universidad de Los Andes
4 Pedro Febles 18 tháng 4, 1958 (25 tuổi) Venezuela Atlético San Cristóbal
4 Ildemaro Fernández 27 tháng 12, 1961 (21 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
4 José Gamboa Venezuela Estudiantes de Mérida
4 Franco Rizzi 13 tháng 7, 1964 (19 tuổi) Venezuela Deportivo Portugués
4 William Urdaneta Venezuela Deportivo Lara

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina César Luis Menotti

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Ricardo Ferrero 5 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Argentina Rosario Central
1TM Enrique Vidallé 13 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima La Plata
2HV Miguel Ángel Bordón 27 tháng 10, 1952 (26 tuổi) Argentina Boca Juniors
2HV Juan Carlos Bujedo 6 tháng 3, 1956 (23 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
2HV Pedro Larraquy 13 tháng 6, 1956 (23 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
2HV Victorio Ocaño 9 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
2HV Daniel Passarella 25 tháng 5, 1953 (26 tuổi) Argentina River Plate
2HV Eduardo Saporiti 29 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Argentina River Plate
2HV José Van Tuyne 13 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Argentina Rosario Central
3TV Juan Barbas 23 tháng 8, 1959 (19 tuổi) Argentina Racing Club
3TV Ricardo Bochini 25 tháng 1, 1954 (25 tuổi) Argentina Independiente
3TV José Luis Gaitán 7 tháng 9, 1957 (21 tuổi) Argentina Rosario Central
3TV Américo Gallego 25 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
3TV Jorge Gáspari 3 tháng 11, 1958 (20 tuổi) Argentina Quilmes
3TV Carlos Ángel López 17 tháng 7, 1952 (26 tuổi) Argentina Racing Club
3TV Diego Maradona 30 tháng 10, 1960 (18 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
3TV José Daniel Valencia 3 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
4 José Antonio Castro 15 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Argentina Vélez Sarsfield
4 Hugo Coscia 12 tháng 10, 1952 (26 tuổi) Argentina San Lorenzo
4 Roberto Osvaldo Díaz 3 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Argentina Racing Club
4 Sergio Fortunato 23 tháng 10, 1956 (22 tuổi) Argentina Estudiantes

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ecuador Ernesto Guerra

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Carlos Omar Delgado 7 tháng 2, 1949 (34 tuổi) Ecuador El Nacional
1TM Milton Vicente Rodríguez 9 tháng 7, 1954 (29 tuổi) Ecuador El Nacional
1TM Israel Rodríguez Soriano 16 tháng 11, 1960 (22 tuổi) Ecuador Emelec
2HV Wilson Armas 2 tháng 4, 1958 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
2HV Alfredo Encalada 4 tháng 9, 1957 (25 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
2HV Fausto Klinger 15 tháng 4, 1953 (30 tuổi) Ecuador Barcelona SC
2HV Hans Maldonado 25 tháng 6, 1956 (27 tuổi) Ecuador El Nacional
2HV Orlando Narváez 26 tháng 6, 1958 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
2HV Pedro Proaño Ecuador El Nacional
2HV Polo Carrera 11 tháng 1, 1945 (38 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
3TV Luis Granda 2 tháng 7, 1955 (28 tuổi) Ecuador El Nacional
3TV Tulio Quinteros 4 tháng 5, 1963 (20 tuổi) Ecuador Barcelona
3TV Carlos Ron 16 tháng 12, 1953 (29 tuổi) Ecuador El Nacional
3TV Bolívar Ruiz 29 tháng 4, 1958 (25 tuổi) Ecuador LDU
3TV Galo Vásquez 31 tháng 12, 1957 (25 tuổi) Ecuador Barcelona
3TV José Jacinto Vega 27 tháng 11, 1958 (24 tuổi) Ecuador Barcelona
3TV José Villafuerte 28 tháng 10, 1956 (26 tuổi) Ecuador El Nacional
4 Hamilton Cuvi 5 tháng 8, 1960 (23 tuổi) Ecuador Nueve de Octubre
4 Carlos Gorozabel 8 tháng 10, 1956 (26 tuổi) Ecuador LDU
4 José Vicente Moreno 25 tháng 5, 1962 (21 tuổi) Ecuador América
4 Lupo Quiñónez 12 tháng 2, 1957 (26 tuổi) Ecuador Manta SC
4 Jorge Ron 26 tháng 2, 1954 (29 tuổi) Ecuador Universidad Católica
4 Mario Tenorio 21 tháng 8, 1957 (25 tuổi) Ecuador Barcelona

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Cláudio Coutinho

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Carlos 4 tháng 3, 1956 (23 tuổi) Brasil Ponte Preta
1TM João Leite 13 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
1TM Émerson Leão 11 tháng 7, 1949 (29 tuổi) Brasil Vasco da Gama
2HV Edinho 5 tháng 6, 1955 (24 tuổi) Brasil Fluminense
2HV Gomes 9 tháng 9, 1956 (22 tuổi) Brasil Guarani
2HV Júnior 29 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Brasil Flamengo
2HV Marco Antônio 6 tháng 2, 1951 (28 tuổi) Brasil Vasco da Gama
2HV Nelinho 26 tháng 7, 1950 (28 tuổi) Brasil Cruzeiro
2HV Oscar 20 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Brasil Ponte Preta
2HV Pedrinho 22 tháng 10, 1957 (21 tuổi) Brasil Palmeiras
2HV Antônio Rondinelli 26 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Brasil Flamengo
2HV Toninho 7 tháng 6, 1948 (31 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Adílio 15 tháng 5, 1956 (23 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Amaral 25 tháng 12, 1954 (24 tuổi) Brasil Corinthians
3TV Batista 8 tháng 3, 1955 (24 tuổi) Brasil Internacional
3TV Paulo César Carpegiani 7 tháng 2, 1949 (30 tuổi) Brasil Flamengo
3TV Toninho Cerezo 21 tháng 4, 1955 (24 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
3TV Chicão 30 tháng 1, 1949 (30 tuổi) Brasil São Paulo
3TV Paulo Roberto Falcão 16 tháng 10, 1953 (25 tuổi) Brasil Internacional
3TV Jair Gonçalves 11 tháng 6, 1953 (26 tuổi) Brasil Internacional
3TV Carlos Alberto Pintinho 26 tháng 5, 1955 (24 tuổi) Brasil Vasco da Gama
3TV Pita 4 tháng 8, 1958 (20 tuổi) Brasil Santos
3TV Renato 21 tháng 2, 1957 (22 tuổi) Brasil São Paulo
3TV Sócrates 19 tháng 2, 1954 (25 tuổi) Brasil Corinthians
3TV Zenon 31 tháng 3, 1954 (25 tuổi) Brasil Guarani
3TV Zico 3 tháng 3, 1953 (26 tuổi) Brasil Flamengo
4 Éder 25 tháng 5, 1957 (22 tuổi) Brasil Grêmio
4 João Paulo 15 tháng 6, 1957 (22 tuổi) Brasil Santos
4 Juary 16 tháng 6, 1959 (20 tuổi) Brasil Santos
4 Nílton Batata 5 tháng 11, 1954 (24 tuổi) Brasil Santos
4 Roberto Dinamite 13 tháng 4, 1954 (25 tuổi) Brasil Vasco da Gama
4 Serginho 23 tháng 12, 1953 (25 tuổi) Brasil São Paulo
4 Tarciso 15 tháng 9, 1951 (27 tuổi) Brasil Grêmio
4 Tita 1 tháng 4, 1958 (21 tuổi) Brasil Flamengo
4 Zezé 30 tháng 6, 1957 (22 tuổi) Brasil Fluminense

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bolivia Wilfredo Camacho

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Eduardo Terrazas 6 tháng 3, 1962 (21 tuổi) Bolivia Blooming
2HV Carlos Arias Torrico 26 tháng 8, 1956 (26 tuổi) Bolivia Bolivar
2HV Rolando Coimbra 25 tháng 2, 1960 (23 tuổi) Bolivia Guabirá
2HV Roberto Pérez 17 tháng 4, 1960 (23 tuổi) Bolivia Guabirá
2HV Carlos Urizar 16 tháng 1, 1957 (26 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Aldo Fierro 19 tháng 6, 1954 (29 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Edgar Vaca 2 tháng 5, 1956 (27 tuổi) Bolivia Guabirá
3TV Ramiro Vargas 22 tháng 10, 1958 (20 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Jorge Camacho 13 tháng 3, 1956 (27 tuổi) Bolivia Club Petrolero
3TV Carlos Fernando Borja 25 tháng 12, 1956 (26 tuổi) Bolivia Bolivar
3TV Edgar Castillo 16 tháng 2, 1956 (23 tuổi) Bolivia Blooming
3TV José Milton Melgar 20 tháng 12, 1956 (26 tuổi) Bolivia Blooming
3TV Erwin Romero 27 tháng 9, 1959 (19 tuổi) Bolivia Blooming
3TV Johnny Villarroel 5 tháng 4, 1955 (28 tuổi) Bolivia Jorge Wilstermann
3TV Miguel Aguilar Eguez 29 tháng 9, 1953 (29 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
4 Ovidio Messa 12 tháng 12, 1952 (26 tuổi) Bolivia The Strongest
4 Silvio Rojas 3 tháng 11, 1959 (23 tuổi) Bolivia Blooming
4 Fernando Salinas 18 tháng 5, 1960 (23 tuổi) Bolivia Bolivar

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Blagoje Vidinić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM José Mina 17 tháng 7, 1954 (29 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
2HV Pedro Blanco 28 tháng 6, 1958 (25 tuổi) Colombia Atlético Junior
2HV Oscar Bolaño 14 tháng 4, 1951 (32 tuổi) Colombia Atlético Junior
2HV Miguel Escobar 18 tháng 4, 1945 (38 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Carlos Hoyos 28 tháng 4, 1962 (17 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2HV Nolberto Molina 5 tháng 1, 1953 (30 tuổi) Colombia Millonarios
2HV Víctor Luna 27 tháng 10, 1959 (23 tuổi) Colombia Atletico Nacional
2HV Miguel Prince 30 tháng 7, 1957 (26 tuổi) Colombia Millonarios
3TV Henry Viáfara 20 tháng 4, 1953 (30 tuổi) Colombia América de Cali
3TV Juan Caicedo 13 tháng 9, 1952 (30 tuổi) Colombia América de Cali
3TV Ernesto Díaz 13 tháng 12, 1952 (30 tuổi) Colombia Millonarios
3TV Hernán Darío Herrera 28 tháng 10, 1957 (25 tuổi) Colombia América de Cali
4 Willington Ortiz 26 tháng 3, 1952 (31 tuổi) Colombia Millonarios
3TV Norberto Peluffo 26 tháng 6, 1958 (25 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3TV Pedro Sarmiento 26 tháng 10, 1956 (26 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3TV Antony de Ávila 30 tháng 12, 1963 (15 tuổi) Colombia América de Cali
4 Fernando Fiorillo 23 tháng 11, 1956 (22 tuổi) Colombia Atlético Junior
4 Arnoldo Iguarán 18 tháng 1, 1957 (22 tuổi) Colombia Millonarios
4 Ernesto Díaz 13 tháng 9, 1952 (26 tuổi) Colombia Atlético Junior
4 Alex Valderrama 1 tháng 10, 1960 (18 tuổi) Colombia Unión Magdalena

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Peru Juan Tan

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Eusebio Acasuzo 8 tháng 4, 1952 (27 tuổi) Peru Universitario
2HV Jorge Aguayo 25 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Peru Melgar
2HV Rubén Toribio Díaz 17 tháng 4, 1952 (27 tuổi) Peru Sporting Cristal
2HV Jaime Duarte 27 tháng 2, 1955 (24 tuổi) Peru Alianza Lima
2HV Raúl García 21 tháng 9, 1959 (19 tuổi) Peru Universitario
2HV Jorge Nelson Ramírez 22 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Peru Melgar
3TV Pedro Requena 29 tháng 6, 1961 (18 tuổi) Peru Sport Boys
3TV Roberto Rojas 26 tháng 10, 1955 (23 tuổi) Peru Alianza Lima
3TV José Casanova 12 tháng 5, 1964 (15 tuổi) Peru Alianza Lima
3TV Pedro Bonelli 20 tháng 10, 1956 (22 tuổi) Peru Deportivo Municipal
3TV Germán Leguía 2 tháng 1, 1954 (25 tuổi) Peru Universitario
3TV Jorge Olaechea 27 tháng 8, 1958 (20 tuổi) Peru Alianza Lima
3TV Luis Reyna 16 tháng 5, 1959 (20 tuổi) Peru Sporting Cristal
3TV José Velásquez 4 tháng 6, 1954 (25 tuổi) Colombia Independiente Medellin
4 Juan Caballero 27 tháng 6, 1958 (21 tuổi) Peru Sporting Cristal
4 Eduardo Malásquez 19 tháng 10, 1957 (21 tuổi) Colombia Independiente Medellin
4 Alberto Mora 21 tháng 12, 1959 (19 tuổi) Peru Sporting Cristal
4 Franco Navarro 10 tháng 11, 1961 (17 tuổi) Peru Sporting Cristal
4 Genaro Neyra 8 tháng 10, 1952 (26 tuổi) Peru Melgar
4 Eduardo Rey Muñoz 7 tháng 8, 1957 (21 tuổi) Peru Universitario

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Paraguay Ranulfo Miranda

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Alcides Báez 17 tháng 1, 1947 (36 tuổi) Paraguay Libertad
1TM Roberto Fernández 9 tháng 7, 1954 (29 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
2HV Alejandrino Arce Paraguay Nacional
2HV Cristín Cibils 13 tháng 3, 1956 (27 tuổi) Paraguay Atlético Tembetary
2HV Juan Espínola 12 tháng 6, 1953 (30 tuổi) Paraguay Libertad
2HV Gerónimo Ovelar Paraguay Cerro Porteño
2HV Roberto Paredes 2 tháng 12, 1956 (26 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Isidro Sandoval 15 tháng 5, 1959 (24 tuổi) Paraguay Guaraní
2HV Alicio Solalinde 1 tháng 2, 1952 (31 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV Flaminio Sosa Paraguay Olimpia
2HV Juan Torales 9 tháng 3, 1956 (27 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño
2HV Juan Manuel Villalba Paraguay Libertad
3TV Osvaldo Aquino 28 tháng 1, 1952 (31 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Arecio Colmán 10 tháng 6, 1951 (32 tuổi) Paraguay Libertad
3TV Adalberto Escobar 23 tháng 4, 1949 (34 tuổi) Paraguay Libertad
3TV Aldo Florentín 10 tháng 11, 1957 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Carlos Kiese 1 tháng 6, 1957 (26 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Juvencio Osorio 1 tháng 6, 1950 (33 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Mariano Pesoa 30 tháng 4, 1952 (31 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3TV Julio César Romero 28 tháng 8, 1960 (22 tuổi) Paraguay Sportivo Luqueño
3TV Hugo Talavera 31 tháng 10, 1949 (33 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Luis Ernesto Torres 7 tháng 11, 1952 (30 tuổi) Paraguay Olimpia
3TV Tito Vera Paraguay Libertad
4 Isabelino Acosta 2 tháng 12, 1956 (26 tuổi) Paraguay Sol de América
4 Roberto Cabañas 11 tháng 4, 1961 (22 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
4 Pedro Fleitas 11 tháng 7, 1953 (30 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
4 Evaristo Isasi 26 tháng 10, 1955 (27 tuổi) Paraguay Olimpia
4 Arsenio Meza 22 tháng 1, 1953 (30 tuổi) Paraguay River Plate
4 Eugenio Morel 1 tháng 1, 1950 (33 tuổi) Paraguay Libertad
4 Milcíades Morel 9 tháng 9, 1953 (29 tuổi) Paraguay Libertad
4 Amado Pérez 24 tháng 6, 1959 (24 tuổi) Paraguay Sol de América
4 Enrique Villalba 2 tháng 1, 1955 (28 tuổi) Paraguay Olimpia

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]