Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1987

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách đội hình các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1987 tổ chức ở Argentina. Vòng đầu tiên diễn ra với 3 bảng mỗi bảng 3 đội với việc Uruguay, là đương kim vô địch, đi thẳng vào bán kết.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Bilardo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 4 Roque Alfaro 15 tháng 8, 1956 (30 tuổi) Argentina River Plate
2 3TV Sergio Batista 9 tháng 11, 1962 (24 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
3 4 Claudio Caniggia 9 tháng 1, 1967 (20 tuổi) Argentina River Plate
4 4 Oscar Dertycia 3 tháng 3, 1965 (22 tuổi) Argentina Instituto Córdoba
5 2HV José Luis Brown 10 tháng 11, 1956 (30 tuổi) Pháp Brest
6 2HV Hernán Diaz 26 tháng 2, 1965 (22 tuổi) Argentina Rosario Central
7 4 Juan Gilberto Funes 8 tháng 3, 1963 (24 tuổi) Argentina River Plate
8 3TV Oscar Acosta 18 tháng 10, 1964 (22 tuổi) Argentina Ferro Carril Oeste
9 2HV José Luis Cuciuffo 1 tháng 2, 1961 (26 tuổi) Argentina Vélez Sársfield
10 3TV Diego Maradona 30 tháng 10, 1960 (26 tuổi) Ý Napoli
11 4 José Alberto Percudani 26 tháng 3, 1965 (22 tuổi) Argentina Independiente
12 3TV Darío Siviski 20 tháng 12, 1962 (24 tuổi) Argentina San Lorenzo
13 2HV Oscar Garré 9 tháng 12, 1956 (30 tuổi) Argentina Ferro Carril Oeste
14 3TV Ricardo Giusti 11 tháng 12, 1956 (30 tuổi) Argentina Independiente
15 1TM Luis Islas 25 tháng 12, 1965 (21 tuổi) Argentina Independiente
16 2HV Julio Olarticoechea 8 tháng 10, 1958 (28 tuổi) Argentina Argentinos Juniors
17 4 Pedro Pasculli 17 tháng 5, 1960 (27 tuổi) Ý Lecce
18 1TM Sergio Goycoechea 17 tháng 10, 1963 (23 tuổi) Argentina River Plate
19 2HV Oscar Ruggeri 26 tháng 1, 1962 (25 tuổi) Argentina River Plate
20 3TV Carlos Tapia 20 tháng 8, 1962 (24 tuổi) Argentina Boca Juniors
21 2HV Jorge Theiler 12 tháng 5, 1964 (23 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
22 1TM Jorge Bartero 28 tháng 10, 1957 (29 tuổi) Argentina Vélez Sársfield

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uruguay Luis Grimaldi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Héctor Chiriboga 23 tháng 3, 1966 (21 tuổi) Ecuador LDU Quito
2 2HV Luis Mosquera 14 tháng 12, 1964 (22 tuổi) Ecuador El Nacional
3 2HV Kléber Fajardo 1 tháng 1, 1965 (22 tuổi) Ecuador Emelec
4 2HV Wilson Macías 30 tháng 9, 1965 (21 tuổi) Ecuador Filanbanco
5 3TV Edgar Domínguez 23 tháng 12, 1962 (24 tuổi) Ecuador Filanbanco
6 2HV Luis Capurro 1 tháng 5, 1961 (26 tuổi) Ecuador Filanbanco
7 3TV Jaime Baldeón tháng 2 25,, 1959 (28 tuổi) Ecuador El Nacional
8 3TV Alex Aguinaga 9 tháng 7, 1968 (18 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
9 4 Lupo Quiñónez 12 tháng 2, 1957 (30 tuổi) Ecuador Barcelona
10 3TV Hamilton Cuvi 8 tháng 5, 1960 (27 tuổi) Ecuador Filanbanco
11 4 Geovanny Mera 16 tháng 8, 1962 (24 tuổi) Ecuador El Nacional
12 1TM Carlos Morales 12 tháng 5, 1965 (22 tuổi) Ecuador Barcelona
13 2HV Pablo Marín 22 tháng 8, 1965 (21 tuổi) Ecuador Deportivo Cuenca
14 4 Ney Avilés 16 tháng 2, 1964 (23 tuổi) Ecuador Emelec
15 2HV Urlín Canga 29 tháng 8, 1959 (27 tuổi) Ecuador Emelec
16 2HV Juan Carlos Jácome 6 tháng 11, 1960 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
17 3TV Pietro Marsetti 21 tháng 11, 1964 (22 tuổi) Ecuador LDU Quito
18 3TV Galo Vásquez 3 tháng 12, 1956 (30 tuổi) Ecuador Barcelona
19 3TV José Jacinto Vega 28 tháng 10, 1958 (28 tuổi) Ecuador Barcelona
20 1TM Carlos Enríquez 22 tháng 5, 1966 (21 tuổi) Ecuador Deportivo Quito

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Fernando Cuellar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM César Chávez Riva 22 tháng 11, 1964 (22 tuổi) Peru Universitario
2 2HV Percy Olivares 6 tháng 5, 1968 (19 tuổi) Peru Sporting Cristal
3 2HV Martín Duffó 2 tháng 1, 1963 (24 tuổi) Peru Juventud La Palma
4 2HV Leonardo Rojas 9 tháng 10, 1962 (24 tuổi) Peru Universitario
5 2HV Pedro Requena 15 tháng 10, 1961 (25 tuổi) Peru Universitario
6 3TV Javier Chirinos 8 tháng 5, 1960 (27 tuổi) Peru Universitario
7 3TV César Loyola 13 tháng 9, 1965 (21 tuổi) Peru Sporting Cristal
8 3TV Eduardo Malásquez 13 tháng 10, 1957 (29 tuổi) Peru Universitario
9 4 Franco Navarro 10 tháng 11, 1961 (25 tuổi) Argentina Independiente
10 3TV Julio César Uribe 9 tháng 5, 1958 (29 tuổi) Colombia América de Cali
11 4 Jorge Hirano 14 tháng 8, 1956 (30 tuổi) Bolivia Bolívar
12 1TM José González Ganoza 10 tháng 7, 1954 (32 tuổi) Peru Alianza Lima
13 2HV Jorge Arteaga 29 tháng 12, 1966 (20 tuổi) Peru Sporting Cristal
14 2HV Juan Reynoso 28 tháng 12, 1969 (17 tuổi) Peru Alianza Lima
15 3TV Jorge Cordero 2 tháng 1, 1962 (25 tuổi) Peru Unión Huaral
16 2HV Jorge Olaechea 27 tháng 8, 1956 (30 tuổi) Colombia Deportivo Cali
17 3TV Luis Reyna 6 tháng 5, 1959 (28 tuổi) Peru Universitario
18 2HV Cedric Vásquez 2 Peru San Agustín
19 4 Eugenio La Rosa 20 tháng 12, 1962 (24 tuổi) Peru Alianza Lima
20 3TV Roberto Martínez 3 tháng 12, 1967 (19 tuổi) Peru San Agustín
21 3TV José del Solar 28 tháng 11, 1967 (19 tuổi) Peru San Agustín
22 4 José Anselmo Soto 21 tháng 4, 1965 (22 tuổi) Peru UTC

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Alberto Silva

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Carlos 4 tháng 3, 1956 (31 tuổi) Brasil Corinthians
2 2HV Josimar 19 tháng 9, 1961 (25 tuổi) Brasil Botafogo (RJ)
3 2HV Geraldão 24 tháng 4, 1963 (24 tuổi) Brasil Cruzeiro
4 2HV Ricardo Rocha 11 tháng 9, 1962 (24 tuổi) Brasil Guarani
5 2HV Douglas 1 tháng 3, 1963 (24 tuổi) Brasil Cruzeiro
6 2HV Nelsinho 31 tháng 12, 1962 (24 tuổi) Brasil São Paulo
7 4 Müller 31 tháng 1, 1966 (21 tuổi) Brasil São Paulo
8 3TV Raí 15 tháng 5, 1965 (22 tuổi) Brasil Botafogo (SP)
9 4 Careca 4 tháng 10, 1960 (26 tuổi) Ý Napoli
10 3TV Edú Marangón 2 tháng 2, 1963 (24 tuổi) Brasil Portuguesa
11 3TV Valdo 12 tháng 1, 1964 (23 tuổi) Brasil Grêmio
12 1TM Zé Carlos 7 tháng 2, 1962 (25 tuổi) Brasil Flamengo
13 2HV Jorginho 17 tháng 8, 1964 (22 tuổi) Brasil Flamengo
14 2HV Ricardo Gomes 13 tháng 12, 1964 (22 tuổi) Brasil Fluminense
15 2HV Júlio César 8 tháng 3, 1963 (24 tuổi) Pháp Montpellier
16 3TV Dunga 31 tháng 10, 1963 (23 tuổi) Brasil Vasco da Gama
17 4 Edu Manga 2 tháng 2, 1967 (20 tuổi) Brasil Palmeiras
18 3TV Silas 27 tháng 8, 1965 (21 tuổi) Brasil São Paulo
19 4 Romário 29 tháng 1, 1966 (21 tuổi) Brasil Vasco da Gama
20 4 Mirandinha 2 tháng 7, 1959 (27 tuổi) Anh Newcastle United
21 4 João Paulo 7 tháng 9, 1964 (22 tuổi) Brasil Guarani
22 1TM Régis 23 tháng 4, 1965 (22 tuổi) Brasil America

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Orlando Aravena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Roberto Rojas 26 tháng 10, 1955 (31 tuổi) Chile Colo-Colo
2 2HV Patricio Reyes 27 tháng 11, 1957 (29 tuổi) Chile Universidad de Chile
3 2HV Ricardo Toro 16 tháng 12, 1961 (25 tuổi) Chile Palestino
4 2HV Luis Hormazábal 13 tháng 2, 1959 (28 tuổi) Chile Colo-Colo
5 3TV Luis Rodríguez 16 tháng 3, 1961 (26 tuổi) Chile Universidad de Chile
6 3TV Jaime Pizarro 2 tháng 3, 1964 (23 tuổi) Chile Colo-Colo
7 4 Ivo Basay 13 tháng 4, 1966 (21 tuổi) Chile Everton
8 3TV Eduardo Gómez 2 tháng 6, 1958 (29 tuổi) Chile Cobreloa
9 4 Juan Carlos Letelier 20 tháng 2, 1959 (28 tuổi) Chile Cobreloa
10 4 Jorge Contreras 3 tháng 7, 1960 (26 tuổi) Tây Ban Nha Las Palmas
11 2HV Fernando Astengo 8 tháng 1, 1960 (27 tuổi) Brasil Grêmio
12 1TM Marco Cornez 15 tháng 10, 1957 (29 tuổi) Chile Universidad Católica
13 3TV Jaime Vera 25 tháng 3, 1963 (24 tuổi) Chile Colo-Colo
14 3TV Ruben Espinoza 1 tháng 6, 1961 (26 tuổi) Chile Universidad Católica
15 4 Osvaldo Hurtado 2 tháng 11, 1957 (29 tuổi) Chile Universidad Católica
16 4 Iván Zamorano 18 tháng 1, 1967 (20 tuổi) Chile Cobresal
17 3TV Sergio Salgado 12 tháng 8, 1958 (28 tuổi) Chile Cobresal
18 3TV Patricio Mardones 17 tháng 7, 1962 (24 tuổi) Chile Universidad Católica
19 2HV Alex Martínez 26 tháng 10, 1959 (27 tuổi) Chile Universidad Católica
20 3TV Hector Puebla 10 tháng 7, 1955 (31 tuổi) Chile Cobreloa
21 4 Hugo Rubio 5 tháng 7, 1960 (26 tuổi) Chile Colo-Colo
22 1TM Mario Osbén 14 tháng 7, 1950 (36 tuổi) Chile Cobreloa

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Rafael Santana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM César Baena 16 tháng 1, 1961 (26 tuổi) Venezuela Caracas FC
2 2HV René Torres 13 tháng 10, 1960 (26 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
3 2HV Julio Quintero 31 tháng 10, 1964 (22 tuổi) Venezuela Portuguesa
4 2HV Pedro Acosta 28 tháng 11, 1959 (27 tuổi) Venezuela Marítimo
5 2HV Héctor Rivas 27 tháng 9, 1968 (18 tuổi) Venezuela Marítimo
6 3TV José Francisco Nieto Venezuela Unión Atlético Táchira
7 2HV Franco Rizzi 13 tháng 7, 1964 (22 tuổi) Venezuela Marítimo
8 4 Nelson Carrero 8 tháng 2, 1953 (34 tuổi) Venezuela Marítimo
9 4 Herbert Márquez 10 tháng 11, 1961 (25 tuổi) Venezuela Marítimo
10 3TV Carlos Maldonado 30 tháng 7, 1963 (23 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
11 4 Wilton Arreaza 12 tháng 8, 1966 (20 tuổi) Venezuela Caracas FC
12 1TM Daniel Nikolac 11 tháng 5, 1961 (26 tuổi) Venezuela Marítimo
13 3TV Ildemaro Fernández 27 tháng 12, 1961 (25 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
14 4 Iván Isea 12 tháng 2, 1964 (23 tuổi) Venezuela Marítimo
15 2HV Zdenko Morovic 31 tháng 8, 1966 (20 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
16 2HV Pablo Mendoza Venezuela Deportivo Italia
17 3TV Robert Ellie 11 tháng 5, 1959 (28 tuổi) Venezuela Caracas FC
18 3TV Asdrúbal Sánchez 1 tháng 4, 1958 (29 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
19 4 Ángel Castillo 18 tháng 4, 1957 (30 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
20 3TV William Méndez 10 tháng 12, 1958 (28 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
21 2HV Gerardo Ferrebús Venezuela Caracas FC
22 4 Rodolfo Carvajal 8 tháng 2, 1952 (35 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Nito Veiga

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Luis Galarza 26 tháng 12, 1950 (36 tuổi) Bolivia The Strongest
2 2HV Rómer Roca 1 tháng 7, 1966 (20 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
3 2HV Miguel Ángel Noro 22 tháng 8, 1961 (25 tuổi) Bolivia Blooming
4 2HV Félix Vera 18 tháng 5, 1961 (26 tuổi) Bolivia Jorge Wilstermann
5 2HV Rolando Coimbra 25 tháng 2, 1960 (27 tuổi) Bolivia Blooming
6 2HV Eduardo Villegas 29 tháng 3, 1964 (23 tuổi) Bolivia The Strongest
7 3TV Marciano Saldías 26 tháng 4, 1966 (21 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
8 3TV José Milton Melgar 20 tháng 9, 1959 (27 tuổi) Argentina Boca Juniors
9 3TV Federico Justiniano 18 tháng 7, 1964 (22 tuổi) Bolivia Destroyers
10 3TV Carlos Borja 25 tháng 12, 1956 (30 tuổi) Bolivia Bolívar
11 4 José Wilson Avila 19 tháng 4, 1958 (29 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
12 1TM Marco Antonio Barrero 26 tháng 1, 1962 (25 tuổi) Bolivia Jorge Wilstermann
13 3TV Mauricio Ramos 9 tháng 3, 1969 (18 tuổi) Bolivia Tahuichi Academy
14 4 Roly Paniagua 14 tháng 11, 1966 (20 tuổi) Bolivia Blooming
15 4 Álvaro Peña 11 tháng 9, 1966 (20 tuổi) Bolivia Blooming
16 4 Oscar Ramírez 29 tháng 7, 1961 (25 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
17 4 Víctor Hugo Antelo 2 tháng 11, 1964 (22 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
18 2HV Carlos Arias 25 tháng 8, 1956 (30 tuổi) Bolivia Bolívar
19 4 Gastón Taborga 11 tháng 11, 1960 (26 tuổi) Bolivia Blooming
20 4 Silvio Rojas 3 tháng 11, 1959 (27 tuổi) Bolivia Blooming
  • Marciano Saldías and Mauricio Ramos remained on standby in Bolivia and did not travel to Argentina.

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Francisco Maturana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM René Higuita 26 tháng 8, 1966 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
2 2HV Luis Carlos Perea 29 tháng 12, 1963 (23 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3 2HV Nolberto Molina 5 tháng 1, 1953 (34 tuổi) Colombia Atlético Nacional
4 2HV Luis Fernando Herrera 12 tháng 2, 1962 (25 tuổi) Colombia Atlético Nacional
5 2HV Carlos Hoyos 28 tháng 2, 1962 (25 tuổi) Colombia Deportivo Cali
6 3TV Ricardo Pérez 24 tháng 10, 1963 (23 tuổi) Colombia Atlético Nacional
7 4 Antony de Ávila 21 tháng 12, 1962 (24 tuổi) Colombia América de Cali
8 3TV Leonel Álvarez 29 tháng 7, 1965 (21 tuổi) Colombia Atlético Nacional
9 4 Juan Jairo Galeano 12 tháng 8, 1962 (24 tuổi) Colombia Atlético Nacional
10 3TV Carlos Valderrama 2 tháng 9, 1961 (25 tuổi) Colombia Deportivo Cali
11 3TV Bernardo Redín 23 tháng 2, 1963 (24 tuổi) Colombia Deportivo Cali
12 1TM Mario Jiménez 26 tháng 5, 1959 (28 tuổi) Colombia Deportes Quindío
13 4 John Jairo Trellez 29 tháng 4, 1968 (19 tuổi) Colombia Atlético Nacional
14 2HV Alexis Mendoza 9 tháng 11, 1961 (25 tuổi) Colombia Atlético Junior
15 4 Sergio Angulo 14 tháng 9, 1960 (26 tuổi) Colombia Deportivo Cali
16 2HV Jorge Porras 25 tháng 12, 1959 (27 tuổi) Colombia América de Cali
17 3TV Mario Coll 20 tháng 8, 1960 (26 tuổi) Colombia Atlético Junior
18 3TV Gabriel Gómez 15 tháng 12, 1959 (27 tuổi) Colombia Millonarios
19 4 Arnoldo Iguarán 16 tháng 1, 1957 (30 tuổi) Colombia Millonarios
20 3TV Álex Escobar 8 tháng 2, 1965 (22 tuổi) Colombia América de Cali

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Silvio Parodi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Roberto Fernández 9 tháng 7, 1954 (32 tuổi) Colombia Deportivo Cali
2 2HV Juan Bautista Torales 9 tháng 5, 1959 (28 tuổi) Paraguay Libertad
3 2HV Rogelio Delgado 12 tháng 10, 1959 (27 tuổi) Paraguay Olimpia
4 2HV Justo Jacquet 9 tháng 9, 1961 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
5 2HV César Zabala 3 tháng 6, 1961 (26 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
6 3TV Jorge Guasch 17 tháng 1, 1961 (26 tuổi) Paraguay Olimpia
7 3TV Julio César Romero 28 tháng 8, 1960 (26 tuổi) Brasil Fluminense
8 2HV Gustavo Benítez 5 tháng 2, 1953 (34 tuổi) Paraguay Olimpia
9 4 Roberto Cabañas 11 tháng 4, 1961 (26 tuổi) Colombia América de Cali
10 3TV Adolfino Cañete 13 tháng 9, 1965 (21 tuổi) Colombia Unión Magdalena
11 4 Ramón Hicks 30 tháng 5, 1959 (28 tuổi) Tây Ban Nha Sabadell
12 1TM Raúl Navarro 14 tháng 3, 1962 (25 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
13 2HV Virginio Cáceres 21 tháng 7, 1962 (24 tuổi) Paraguay Guaraní
14 2HV Librado Rodríguez 1957 (aged 29-30) Paraguay Atlético Colegiales
15 2HV Marcelino Blanco 3 tháng 1, 1966 (21 tuổi) Paraguay Sol de América
16 4 Eumelio Palacios 15 tháng 9, 1964 (22 tuổi) Paraguay Libertad
17 4 Buenaventura Ferreira 4 tháng 7, 1960 (26 tuổi) Paraguay Guaraní
18 3TV Félix Torres 28 tháng 4, 1962 (25 tuổi) Paraguay Sol de América
19 4 Gabriel González 18 tháng 3, 1961 (26 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
20 3TV Jorge Amado Nunes 18 tháng 10, 1961 (25 tuổi) Paraguay Olimpia
21 3TV Rafael Bobadilla 4 tháng 10, 1963 (23 tuổi) Colombia Millonarios
22 1TM Carlos Colarte 1 september 1961 Paraguay Sol de América

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Roberto Fleitas

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jorge Seré 9 tháng 7, 1961 (25 tuổi) Uruguay Danubio
2 2HV Gonzalo Díaz 14 tháng 4, 1966 (21 tuổi) Uruguay Wanderers
3 2HV Nelson Gutiérrez 13 tháng 4, 1962 (25 tuổi) Argentina River Plate
4 2HV Obdulio Trasante 20 tháng 4, 1960 (27 tuổi) Uruguay Peñarol
5 2HV José Pintos Saldanha 25 tháng 3, 1964 (23 tuổi) Uruguay Nacional
6 3TV José Enrique Peña 25 tháng 5, 1963 (24 tuổi) Uruguay Wanderers
7 4 Antonio Alzamendi 7 tháng 6, 1956 (31 tuổi) Argentina River Plate
8 3TV Gustavo Matosas 25 tháng 5, 1967 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
9 4 Enrique Báez 16 tháng 1, 1966 (21 tuổi) Uruguay Wanderers
10 3TV Enzo Francéscoli 12 tháng 11, 1961 (25 tuổi) Pháp Racing Club Paris
11 4 Ruben Sosa 25 tháng 4, 1966 (21 tuổi) Tây Ban Nha Real Zaragoza
12 1TM Eduardo Pereira 21 tháng 3, 1954 (33 tuổi) Uruguay Peñarol
13 2HV Óscar Aguirregaray 25 tháng 10, 1959 (27 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
14 2HV Alfonso Domínguez 24 tháng 9, 1965 (21 tuổi) Uruguay Peñarol
15 3TV José Perdomo 5 tháng 1, 1965 (22 tuổi) Uruguay Peñarol
16 3TV Pablo Bengoechea 27 tháng 6, 1965 (22 tuổi) Uruguay Wanderers
17 3TV Erardo Cóccaro 20 tháng 1, 1961 (26 tuổi) Uruguay Progreso
18 4 Mauricio Silvera 30 tháng 12, 1964 (22 tuổi) Uruguay Nacional
19 4 Walter Pelletti 31 tháng 5, 1966 (21 tuổi) Uruguay Wanderers
20 3TV Gustavo Dalto 16 tháng 3, 1963 (24 tuổi) Uruguay Danubio
21 3TV Eduardo da Silva 19 tháng 8, 1966 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
22 1TM Héctor Tuja 6 tháng 3, 1960 (27 tuổi) Uruguay Defensor Sporting

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]