Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1989

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Đây là danh sách đội hình các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1989 tổ chức ở Brasil.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Sebastião Lazaroni

Charles and Ze Carlos added to the squad for the final phase. Tita and Ze Teodoro injured replaced for Bismarck Faria and Josimar for final Phase

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Taffarel 8 tháng 5, 1966 (23 tuổi) Brasil Internacional
2 3TV Mazinho 8 tháng 4, 1966 (23 tuổi) Brasil Vasco da Gama
3 2HV Mauro Galvão 19 tháng 12, 1961 (27 tuổi) Brasil Botafogo
4 2HV André Cruz 20 tháng 9, 1968 (20 tuổi) Brasil Ponte Preta
5 2HV Branco 4 tháng 4, 1964 (25 tuổi) Bồ Đào Nha FC Porto
6 2HV Ricardo Gomes 13 tháng 12, 1964 (24 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
7 4 Bebeto 16 tháng 2, 1964 (25 tuổi) Brasil Vasco da Gama
8 3TV Geovani 6 tháng 4, 1964 (25 tuổi) Brasil Vasco da Gama
9 3TV Valdo 12 tháng 1, 1964 (25 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
10 4 Tita 1 tháng 4, 1958 (31 tuổi) Ý Pescara
10 4 Bismarck Faria 17 tháng 9, 1969 (19 tuổi) Brasil Vasco da Gama
11 4 Romário 29 tháng 1, 1966 (23 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
12 1TM Acácio 20 tháng 1, 1959 (30 tuổi) Brasil Vasco da Gama
13 2HV Josimar 19 tháng 9, 1961 (27 tuổi) Brasil Botafogo
13 2HV Ze Teodoro 22 tháng 11, 1963 (25 tuổi) Brasil Sao Paulo
14 2HV Aldair 30 tháng 11, 1965 (23 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
15 3TV Alemão 22 tháng 11, 1961 (27 tuổi) Ý Napoli
16 3TV Cristóvão 9 tháng 6, 1959 (30 tuổi) Brasil Grêmio
17 3TV Dunga 31 tháng 10, 1963 (25 tuổi) Ý Fiorentina
18 4 Renato Gaúcho 9 tháng 9, 1962 (26 tuổi) Ý Roma
19 4 Baltazar 17 tháng 7, 1959 (29 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
20 3TV Silas 27 tháng 8, 1965 (23 tuổi) Bồ Đào Nha Sporting CP
21 4 Charles 12 tháng 4, 1968 (21 tuổi) Brasil Bahia
22 1TM Zé Carlos 7 tháng 2, 1962 (27 tuổi) Brasil Flamengo

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Francisco Maturana

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM René Higuita 26 tháng 8, 1966 (22 tuổi) Colombia Atlético Nacional
2 2HV Andrés Escobar 13 tháng 3, 1967 (22 tuổi) Colombia Atlético Nacional
3 2HV Gildardo Gómez 13 tháng 10, 1963 (25 tuổi) Colombia Atlético Nacional
4 2HV Wilson Pérez 6 tháng 8, 1967 (21 tuổi) Colombia Atlético Junior
5 2HV Carlos Hoyos 28 tháng 2, 1962 (27 tuổi) Colombia Atlético Junior
6 3TV Gabriel Gómez 15 tháng 12, 1959 (29 tuổi) Colombia Independiente Medellín
7 4 Antony de Ávila 21 tháng 12, 1962 (26 tuổi) Colombia América de Cali
8 3TV Alexis García 27 tháng 1, 1960 (29 tuổi) Colombia Atlético Nacional
9 4 Sergio Angulo 14 tháng 9, 1960 (28 tuổi) Colombia América de Cali
10 3TV Carlos Valderrama 2 tháng 9, 1961 (27 tuổi) Pháp Montpellier
11 3TV Bernardo Redín 23 tháng 2, 1963 (26 tuổi) Colombia Deportivo Cali
12 4 León Villa 12 tháng 1, 1960 (29 tuổi) Colombia Atlético Nacional
13 2HV Alexis Mendoza 9 tháng 11, 1961 (27 tuổi) Colombia Atlético Junior
14 3TV Leonel Álvarez 29 tháng 7, 1965 (23 tuổi) Colombia Atlético Nacional
15 2HV Luis Carlos Perea 29 tháng 12, 1963 (25 tuổi) Colombia Atlético Nacional
16 4 Arnoldo Iguarán 18 tháng 1, 1957 (32 tuổi) Colombia Millonarios
17 4 John Jairo Trellez 29 tháng 4, 1968 (21 tuổi) Colombia Atlético Nacional
18 2HV Wilmer Cabrera 15 tháng 9, 1967 (21 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
19 1TM Eduardo Niño 8 tháng 8, 1967 (21 tuổi) Colombia Independiente Santa Fe
20 4 Rubén Darío Hernández 19 tháng 2, 1965 (24 tuổi) Colombia Millonarios

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Eduardo Luján Manera

Fredy Escobar added to the squad for the final phase. Jose Luis Chilavert and Roberto Cabañas injured replaced for Dario Espinola and Augusto Chamorro

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 2HV Luis Caballero 16 tháng 9, 1962 (26 tuổi) Paraguay Guaraní
2 3TV Augusto Chamorro 12 tháng 5, 1963 (26 tuổi) Paraguay Atlético Colegiales
3 2HV Virginio Cáceres 12 tháng 5, 1962 (27 tuổi) Paraguay Guaraní
4 3TV Adolfino Cañete 13 tháng 9, 1956 (32 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
5 1TM Darío René Espínola 12 tháng 9, 1967 (21 tuổi) Paraguay Sol de América
6 2HV Rogelio Delgado 12 tháng 10, 1959 (29 tuổi) Argentina Independiente
7 1TM Roberto Fernández 29 tháng 7, 1956 (32 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
8 4 Buenaventura Ferreira 4 tháng 7, 1960 (28 tuổi) Paraguay Guaraní
9 3TV Julio César Franco 1 tháng 10, 1965 (23 tuổi) Paraguay Guaraní
10 3TV Jorge Guasch 17 tháng 1, 1961 (28 tuổi) Paraguay Olimpia
11 2HV Justo Jacquet 9 tháng 9, 1961 (27 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
12 4 Alfredo Mendoza 31 tháng 12, 1963 (25 tuổi) Paraguay Olimpia
13 3TV Gustavo Neffa 3 tháng 11, 1971 (17 tuổi) Paraguay Olimpia
14 4 Eumelio Palacios 15 tháng 9, 1964 (24 tuổi) Paraguay Libertad
15 2HV Catalino Rivarola 30 tháng 4, 1965 (24 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
16 4 Félix Brítez Román 27 tháng 3, 1967 (22 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
17 1TM Rubén Ruiz Díaz 11 tháng 11, 1969 (19 tuổi) Argentina Talleres de Córdoba
18 3TV Vidal Sanabria 11 tháng 4, 1967 (22 tuổi) Paraguay Olimpia
19 2HV Juan Bautista Torales 9 tháng 5, 1956 (33 tuổi) Paraguay Libertad
20 2HV César Zabala 3 tháng 6, 1961 (28 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
21 3TV Fredy Escobar 3 tháng 10, 1964 (24 tuổi) Paraguay River Plate

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Pepe

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM César Chávez Riva 22 tháng 11, 1964 (24 tuổi) Peru Universitario
2 2HV Jorge Talavera 31 tháng 12, 1963 (25 tuổi) Peru Sportivo Internationale
3 2HV Juan Reynoso 28 tháng 12, 1969 (19 tuổi) Peru Alianza Lima
4 2HV Jorge Arteaga 29 tháng 12, 1966 (22 tuổi) Peru Sporting Cristal
5 2HV Pedro Requena 15 tháng 10, 1961 (27 tuổi) Peru Universitario
6 4 José Luis Carranza 8 tháng 1, 1964 (25 tuổi) Peru Universitario
7 3TV Phápsco Manassero 4 tháng 12, 1964 (24 tuổi) Peru Sporting Cristal
8 3TV José del Solar 28 tháng 11, 1967 (21 tuổi) Peru Universitario
9 4 Franco Navarro 10 tháng 11, 1961 (27 tuổi) Thụy Sĩ FC Wettingen
10 3TV Julio César Uribe 9 tháng 5, 1958 (31 tuổi) Colombia América de Cali
11 4 Jorge Hirano 14 tháng 8, 1956 (32 tuổi) Bolivia Bolívar
12 1TM Jesús Purizaga 5 tháng 12, 1960 (28 tuổi) Peru Sporting Cristal
13 3TV Wilmar Valencia 27 tháng 10, 1962 (26 tuổi) Bolivia Blooming
14 2HV Percy Olivares 6 tháng 5, 1968 (21 tuổi) Peru Sporting Cristal
15 4 Eduardo Rey Muñoz 7 tháng 8, 1957 (31 tuổi) Peru Universitario
16 2HV Jorge Olaechea 27 tháng 8, 1956 (32 tuổi) Peru Sporting Cristal
17 4 Martín Dall'Orso 1 tháng 9, 1966 (22 tuổi) Peru Sporting Cristal
18 2HV Carlos Guido 18 tháng 4, 1966 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
19 4 Carlos Torres 25 tháng 5, 1966 (23 tuổi) Peru Sportivo Internationale
20 3TV César Rodríguez 21 tháng 9, 1965 (23 tuổi) Peru Deportivo Municipal

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Carlos Moreno

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM César Baena 16 tháng 1, 1961 (28 tuổi) Venezuela Caracas FC
2 2HV William Pacheco 18 tháng 4, 1962 (27 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
3 2HV Andrés Paz 30 tháng 11, 1963 (25 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
4 2HV Pedro Acosta 28 tháng 11, 1959 (29 tuổi) Venezuela Caracas FC
5 2HV Luis Rojas 01 tháng 8, 1963 (25 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
6 3TV Roberto Cavallo 28 tháng 4, 1967 (22 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
7 4 Herbert Márquez 10 tháng 11, 1961 (27 tuổi) Venezuela Mineros
8 3TV Laureano Jaimes 13 tháng 7, 1961 (27 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
9 3TV Bernardo Añor 7 tháng 10, 1959 (29 tuổi) Venezuela Caracas FC
10 3TV Carlos Maldonado 30 tháng 7, 1963 (25 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
11 3TV Noel Sanvicente 21 tháng 12, 1964 (24 tuổi) Venezuela Marítimo
12 1TM José Gómez 27 tháng 12, 1963 (25 tuổi) Venezuela Mineros
13 2HV René Torres 13 tháng 10, 1960 (28 tuổi) Venezuela Mineros
14 4 Pedro Febles 18 tháng 4, 1958 (31 tuổi) Venezuela Marítimo
15 2HV Luis Camacaro 24 tháng 11, 1967 (21 tuổi) Venezuela Unión Atlético Táchira
16 4 Carlos Domínguez 1966 (aged 22-23) Venezuela Caracas FC
17 3TV Ildemaro Fernández 27 tháng 12, 1961 (27 tuổi) Venezuela Estudiantes de Mérida
18 3TV Héctor Rivas 27 tháng 9, 1968 (20 tuổi) Venezuela Marítimo
19 4 Stalin Rivas 5 tháng 8, 1971 (17 tuổi) Venezuela Mineros
20 4 Enrique Samuel Venezuela Mineros

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Bilardo

Ricardo Giusti and Abel Balbo added to the squad for the final phase

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Nery Pumpido 30 tháng 7, 1957 (31 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
2 4 Carlos Alfaro Moreno 16 tháng 10, 1964 (24 tuổi) Argentina Independiente
3 3TV José Basualdo 20 tháng 6, 1963 (26 tuổi) Argentina Deportivo Mandiyú
4 3TV Sergio Batista 9 tháng 11, 1962 (26 tuổi) Argentina River Plate
5 2HV José Luis Brown 10 tháng 11, 1956 (32 tuổi) Tây Ban Nha Real Murcia
6 3TV Jorge Burruchaga 9 tháng 10, 1962 (26 tuổi) Pháp FC Nantes
7 3TV Gabriel Calderón 7 tháng 2, 1960 (29 tuổi) Pháp Paris Saint-Germain
8 4 Claudio Caniggia 9 tháng 1, 1967 (22 tuổi) Ý Verona
9 2HV Néstor Clausen 29 tháng 9, 1962 (26 tuổi) Thụy Sĩ Sion
10 3TV Diego Maradona 30 tháng 10, 1960 (28 tuổi) Ý Napoli
11 2HV José Luis Cuciuffo 1 tháng 2, 1961 (28 tuổi) Argentina Boca Juniors
12 1TM Luis Islas 22 tháng 12, 1965 (23 tuổi) Tây Ban Nha Atlético Madrid
13 2HV Hernán Díaz 26 tháng 2, 1965 (24 tuổi) Argentina Rosario Central
14 3TV Héctor Enrique 26 tháng 4, 1962 (27 tuổi) Argentina River Plate
15 3TV Néstor Gorosito 14 tháng 5, 1964 (25 tuổi) Argentina San Lorenzo
16 2HV Pedro Monzón 23 tháng 2, 1962 (27 tuổi) Argentina Independiente
17 2HV Oscar Ruggeri 26 tháng 1, 1962 (27 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
18 2HV Roberto Néstor Sensini 12 tháng 10, 1966 (22 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
19 3TV Pedro Troglio 28 tháng 7, 1965 (23 tuổi) Ý Verona
20 1TM Julio César Falcioni 20 tháng 7, 1956 (32 tuổi) Argentina Vélez Sársfield
21 3TV Ricardo Giusti 11 tháng 12, 1956 (32 tuổi) Argentina Independiente
22 4 Abel Balbo 1 tháng 6, 1966 (23 tuổi) Argentina River Plate

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Jorge Habberger

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Luis Galarza 26 tháng 12, 1950 (38 tuổi) Bolivia Bolívar
2 2HV Carlos Arias 26 tháng 8, 1956 (32 tuổi) Bolivia Bolívar
3 3TV Carlos Borja 25 tháng 12, 1956 (32 tuổi) Bolivia Bolívar
4 3TV Marco Etcheverry 26 tháng 9, 1970 (18 tuổi) Bolivia Destroyers
5 2HV Marco Ferrufino 25 tháng 4, 1963 (26 tuổi) Bolivia Bolívar
6 2HV Ricardo Fontana 17 tháng 10, 1950 (38 tuổi) Bolivia The Strongest
7 4 Arturo García 14 tháng 5, 1965 (24 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
8 2HV Eligio Martínez 21 tháng 7, 1955 (33 tuổi) Bolivia The Strongest
9 3TV José Milton Melgar 20 tháng 9, 1959 (29 tuổi) Bolivia Bolívar
10 4 Roly Paniagua 14 tháng 11, 1966 (22 tuổi) Bolivia Blooming
11 4 Álvaro Peña 11 tháng 9, 1966 (22 tuổi) Bolivia Blooming
12 1TM Marco Antonio Barrero 26 tháng 1, 1962 (27 tuổi) Bolivia Bolívar
13 2HV Miguel Rimba 1 tháng 11, 1967 (21 tuổi) Bolivia Bolívar
14 2HV Rómer Roca 1 tháng 7, 1966 (23 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
15 2HV Marciano Saldías 25 tháng 4, 1966 (23 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
16 4 Fernando Salinas 12 tháng 6, 1962 (27 tuổi) Bolivia Bolívar
17 4 Erwin Sánchez 19 tháng 10, 1969 (19 tuổi) Bolivia Bolívar
18 3TV Francisco Takeo 13 tháng 5, 1966 (23 tuổi) Bolivia Destroyers
19 2HV Eduardo Villegas 29 tháng 3, 1964 (25 tuổi) Bolivia The Strongest
20 4 Ramiro Castillo 27 tháng 3, 1966 (23 tuổi) Argentina Argentinos Juniors

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Orlando Aravena

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Roberto Rojas 8 tháng 8, 1957 (31 tuổi) Brasil São Paulo
2 2HV Oscar Reyes 27 tháng 11, 1957 (31 tuổi) Chile Universidad de Chile
3 4 Patricio Yáñez 20 tháng 1, 1961 (28 tuổi) Tây Ban Nha Real Betis
4 2HV Leonel Contreras 30 tháng 8, 1961 (27 tuổi) Chile Deportes La Serena
5 2HV Hugo González 11 tháng 3, 1963 (26 tuổi) Chile Colo-Colo
6 3TV Jaime Pizarro 2 tháng 3, 1964 (25 tuổi) Chile Colo-Colo
7 3TV Hector Puebla 10 tháng 7, 1955 (33 tuổi) Chile Cobreloa
8 3TV Raúl Ormeño 21 tháng 6, 1958 (31 tuổi) Chile Colo-Colo
9 4 Juan Carlos Letelier 20 tháng 5, 1959 (30 tuổi) Chile Deportes La Serena
10 3TV Juan Carlos Covarrubias 15 tháng 1, 1961 (28 tuổi) Chile Cobreloa
11 2HV Fernando Astengo 8 tháng 1, 1960 (29 tuổi) Brasil Grêmio
12 1TM Marco Cornez 15 tháng 10, 1957 (31 tuổi) Chile Universidad Católica
13 3TV Jaime Vera 25 tháng 3, 1963 (26 tuổi) Hy Lạp OFI Crete
14 2HV Jorge Carrasco 3 tháng 11, 1960 (28 tuổi) Chile Huachipato
15 3TV Juvenal Olmos 4 tháng 10, 1962 (26 tuổi) Chile Universidad Católica
16 4 Osvaldo Hurtado 2 tháng 11, 1957 (31 tuổi) Bỉ Charleroi
17 3TV Jaime Ramírez 3 tháng 3, 1967 (22 tuổi) Chile Unión Española
18 2HV Alejandro Hisis 16 tháng 2, 1962 (27 tuổi) Hy Lạp OFI Crete
19 4 Lukas Tudor 21 tháng 2, 1969 (20 tuổi) Chile Universidad Católica
20 1TM Oscar Wirth 5 tháng 11, 1955 (33 tuổi) No club

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Dušan Drašković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Carlos Morales 12 tháng 6, 1965 (24 tuổi) Ecuador Barcelona
2 2HV Jimmy Izquierdo 28 tháng 5, 1961 (28 tuổi) Ecuador Barcelona
3 2HV Hólger Quiñónez 18 tháng 8, 1962 (26 tuổi) Ecuador Barcelona
4 2HV Wilson Macías 30 tháng 9, 1965 (23 tuổi) Ecuador Filanbanco
5 3TV Kléber Fajardo 1 tháng 1, 1965 (24 tuổi) Ecuador Emelec
6 2HV Luis Capurro 1 tháng 5, 1961 (28 tuổi) Ecuador Emelec
7 3TV Pietro Marsetti 21 tháng 11, 1964 (24 tuổi) Ecuador LDU Quito
8 3TV Alex Aguinaga 9 tháng 7, 1968 (20 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
9 2HV Byron Tenorio 14 tháng 6, 1966 (23 tuổi) Ecuador El Nacional
10 3TV Hamilton Cuvi 8 tháng 5, 1960 (29 tuổi) Ecuador Filanbanco
11 4 Nelson Guerrero 12 tháng 9, 1962 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
12 1TM Víctor Mendoza 24 tháng 8, 1963 (25 tuổi) Ecuador Aucas
13 2HV Claudio Alcívar 15 tháng 7, 1966 (22 tuổi) Ecuador Barcelona
14 4 Ney Raúl Avíles 17 tháng 2, 1964 (25 tuổi) Ecuador Emelec
15 3TV Enrique Verduga 19 tháng 1, 1964 (25 tuổi) Ecuador Emelec
16 3TV Julio César Rosero 11 tháng 6, 1964 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
17 4 Carlos Muñoz 24 tháng 10, 1967 (21 tuổi) Ecuador Filanbanco
18 3TV Tulio Quinteros 4 tháng 5, 1963 (26 tuổi) Ecuador Barcelona
19 3TV Hermen Benítez 4 tháng 5, 1961 (28 tuổi) Ecuador El Nacional
20 2HV Jimmy Montanero 24 tháng 8, 1960 (28 tuổi) Ecuador Barcelona

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Oscar Tabárez

Oscar Ferro và Edison Suarez được bổ sung vào đội hình ở vòng chung kết.

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Javier Zeoli 2 tháng 5, 1962 (27 tuổi) Uruguay Danubio
2 2HV Nelson Gutiérrez 13 tháng 4, 1962 (27 tuổi) Ý Lazio
3 2HV Hugo De León 27 tháng 2, 1958 (31 tuổi) Uruguay Nacional
4 2HV José Herrera 17 tháng 6, 1965 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
5 3TV José Perdomo 5 tháng 1, 1965 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
6 2HV Alfonso Domínguez 24 tháng 9, 1965 (23 tuổi) Uruguay Peñarol
7 4 Antonio Alzamendi 7 tháng 6, 1956 (33 tuổi) Tây Ban Nha Logroñés
8 3TV Gabriel Correa 13 tháng 1, 1968 (21 tuổi) Uruguay Peñarol
9 3TV Enzo Francéscoli 12 tháng 11, 1961 (27 tuổi) Pháp Racing Club Paris
10 3TV Ruben Paz 8 tháng 8, 1959 (29 tuổi) Argentina Racing Club
11 4 Ruben Sosa 25 tháng 4, 1966 (23 tuổi) Ý Lazio
12 1TM Jorge Seré 9 tháng 7, 1961 (27 tuổi) Uruguay Nacional
13 2HV Daniel Revelez 30 tháng 9, 1959 (29 tuổi) Uruguay Nacional
14 2HV José Pintos Saldanha 25 tháng 3, 1964 (25 tuổi) Uruguay Nacional
15 3TV Santiago Ostolaza 10 tháng 7, 1962 (26 tuổi) Uruguay Nacional
16 4 Sergio Martínez 15 tháng 2, 1969 (20 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
17 4 Carlos Aguilera 21 tháng 9, 1964 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
18 3TV Ruben Pereira 28 tháng 1, 1968 (21 tuổi) Uruguay Danubio
19 4 Ruben da Silva 11 tháng 4, 1968 (21 tuổi) Uruguay Danubio
20 3TV Pablo Bengoechea 27 tháng 6, 1965 (24 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla
21 1TM Oscar Ferro 2 tháng 3, 1967 (22 tuổi) Uruguay Peñarol
22 3TV Edison Suarez 6 tháng 11, 1966 (22 tuổi) Uruguay Danubio

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]