Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1991

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là danh sách các đội hình tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 1991Chile, từ 6 đến 21 tháng 7 năm 1991.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Alfio Basile

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sergio Goycochea 17 tháng 10, 1963 (27 tuổi) Argentina Racing Club
2 2HV Sergio Vázquez 23 tháng 11, 1965 (25 tuổi) Argentina Ferro Carril Oeste
3 2HV Carlos Enrique 12 tháng 12, 1963 (27 tuổi) Argentina River Plate
4 3TV Fabián Basualdo 26 tháng 2, 1964 (27 tuổi) Argentina River Plate
5 3TV Leonardo Astrada 6 tháng 1, 1970 (21 tuổi) Argentina River Plate
6 2HV Oscar Ruggeri 26 tháng 1, 1962 (29 tuổi) Argentina Vélez Sársfield
7 4 Claudio Caniggia 9 tháng 1, 1967 (24 tuổi) Ý Atalanta B.C.
8 3TV Dario Franco 17 tháng 1, 1969 (22 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
9 4 Gabriel Batistuta 1 tháng 2, 1969 (22 tuổi) Argentina Boca Juniors
10 3TV Diego Simeone 28 tháng 4, 1970 (21 tuổi) Ý Pisa Calcio
11 4 Diego Latorre 4 tháng 8, 1969 (21 tuổi) Argentina Boca Juniors
12 1TM Alejandro Lanari 2 tháng 5, 1960 (31 tuổi) Argentina Rosario Central
13 2HV Fernando Gamboa 28 tháng 10, 1970 (20 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
14 2HV Néstor Craviotto 3 tháng 10, 1963 (27 tuổi) Argentina Independiente
15 2HV Ricardo Altamirano 12 tháng 12, 1965 (25 tuổi) Argentina Independiente
16 4 Claudio García 24 tháng 8, 1963 (27 tuổi) Argentina Racing Club
17 3TV Gustavo Zapata 15 tháng 10, 1967 (23 tuổi) Argentina River Plate
18 4 Ramón Medina Bello 29 tháng 4, 1966 (25 tuổi) Argentina River Plate
19 4 Antonio Mohamed 2 tháng 4, 1970 (21 tuổi) Argentina Huracán
20 3TV Leonardo Rodríguez 27 tháng 8, 1966 (24 tuổi) Argentina San Lorenzo
21 3TV Blas Giunta 6 tháng 9, 1963 (27 tuổi) Argentina Boca Juniors
22 1TM Fabián Cancelarich 20 tháng 12, 1965 (25 tuổi) Argentina Ferro Carril Oeste

 Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Arturo Salah

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Patricio Toledo 14 tháng 7, 1962 (28 tuổi) 5 Chile Universidad Católica
2 2HV Rubén Espinoza 1 tháng 6, 1961 (30 tuổi) 30 Chile Colo-Colo
3 2HV Lizardo Garrido 25 tháng 8, 1957 (33 tuổi) 37 Chile Colo-Colo
4 2HV Javier Margas 10 tháng 5, 1969 (22 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
5 2HV Eduardo Vilches 21 tháng 4, 1963 (28 tuổi) 5 Chile Colo-Colo
6 2HV Miguel Ramírez 11 tháng 6, 1970 (21 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
7 4 Patricio Yañez 20 tháng 1, 1961 (30 tuổi) 36 Chile Colo-Colo
8 3TV Jorge Contreras 3 tháng 7, 1960 (31 tuổi) Chile Universidad Católica
9 4 Iván Zamorano 18 tháng 1, 1967 (24 tuổi) 14 Tây Ban Nha Sevilla FC
10 3TV Jaime Pizarro 2 tháng 3, 1964 (27 tuổi) 39 Chile Colo-Colo
11 4 Hugo Eduardo Rubio 5 tháng 7, 1960 (31 tuổi) 29 Thụy Sĩ FC St. Gallen
12 1TM Marco Cornez 15 tháng 10, 1957 (33 tuổi) 20 Chile Antofagasta
13 2HV Ronald Fuentes 22 tháng 6, 1969 (22 tuổi) 3 Chile Cobresal
14 2HV Andrés Romero 11 tháng 5, 1967 (24 tuổi) 6 Chile Universidad Católica
15 2HV Gabriel Mendoza 22 tháng 5, 1968 (23 tuổi) 0 Chile Colo-Colo
16 2HV Rodrigo Gómez 8 tháng 11, 1960 (30 tuổi) 5 Chile Club Deportivo Palestino
17 3TV Nelson Parraguez 5 tháng 4, 1971 (20 tuổi) 3 Chile Universidad Católica
18 3TV Jaime Vera 2 tháng 3, 1963 (28 tuổi) 20 Hy Lạp OFI Crete
19 4 Ivo Basay 13 tháng 4, 1966 (25 tuổi) 16 México Necaxa
20 3TV Fabián Estay 5 tháng 10, 1968 (22 tuổi) 8 Chile Universidad de Chile
21 4 Aníbal González 23 tháng 3, 1963 (28 tuổi) 8 Chile Unión Española
22 3TV Marcelo Vega 12 tháng 8, 1971 (19 tuổi) 2 Chile Unión Española

 Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Alberto Kiese

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM José Luis Chilavert 27 tháng 7, 1965 (25 tuổi) Tây Ban Nha Real Zaragoza
2 2HV Teófilo Barrios 24 tháng 7, 1964 (26 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
3 2HV Blas Cristaldo 9 tháng 12, 1964 (26 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
4 2HV Silvio Suárez 5 tháng 1, 1969 (22 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
5 2HV Catalino Rivarola 30 tháng 4, 1965 (26 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
6 2HV Vidal Sanabria 11 tháng 4, 1967 (24 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
7 3TV Gustavo Neffa 3 tháng 11, 1971 (19 tuổi) Ý Cremonese
8 3TV Carlos Guirland 18 tháng 9, 1968 (22 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
9 4 José Cardozo 19 tháng 3, 1971 (20 tuổi) Thụy Sĩ FC St. Gallen
10 3TV Luis Alberto Monzón 26 tháng 5, 1970 (21 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
11 4 Gabriel González 18 tháng 3, 1961 (30 tuổi) Paraguay Olimpia Asunción
12 1TM Rubén Ruiz Díaz 11 tháng 11, 1969 (21 tuổi) Argentina San Lorenzo
13 2HV Héctor Vidal Martínez 15 tháng 6, 1967 (24 tuổi) Paraguay Cerro Corá
14 2HV Justo Jacquet 9 tháng 9, 1961 (29 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
15 3TV Estanislao Struway 25 tháng 6, 1968 (23 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
16 3TV Miguel Sanabria 11 tháng 11, 1964 (26 tuổi) Bolivia Club Bolívar
17 3TV Víctor Genés 29 tháng 6, 1961 (30 tuổi) Paraguay Guaraní
18 3TV Blas Romero 2 tháng 2, 1966 (25 tuổi) Paraguay Club Libertad
19 4 Guido Alvarenga 24 tháng 8, 1970 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
20 2HV César Zabala 3 tháng 6, 1961 (30 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
21 4 Julio César Yegros 31 tháng 1, 1971 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño
22 3TV Felipe Peralta 5 tháng 2, 1962 (29 tuổi) Paraguay Atl. Colegiales

 Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Miguel Company

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Jesús Purizaga 5 tháng 12, 1960 (30 tuổi) Peru Alianza Lima
2 2HV Percy Olivares 5 tháng 6, 1968 (23 tuổi) Peru Sporting Cristal
3 2HV Alvaro Barco 27 tháng 6, 1967 (24 tuổi) Peru Universitario de Deportes
4 2HV Martín Ramírez 20 tháng 1, 1964 (27 tuổi) Peru San Agustín
5 2HV José Arteaga 11 tháng 2, 1963 (28 tuổi) Peru Sporting Cristal
6 3TV Jorge Cordero 18 tháng 3, 1962 (29 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima La Plata
7 3TV Ernesto Aguirre 14 tháng 11, 1968 (22 tuổi) Peru Unión Huaral
8 3TV José del Solar 28 tháng 11, 1967 (23 tuổi) Chile Universidad Católica
9 4 Andrés González 1 tháng 6, 1963 (28 tuổi) Peru Universitario de Deportes
10 3TV César Rodríguez 3 tháng 2, 1968 (23 tuổi) Peru Alianza Lima
11 4 Jorge Hirano 18 tháng 9, 1956 (34 tuổi) Bolivia Club Bolívar
12 1TM Gustavo González 30 tháng 3, 1962 (29 tuổi) Peru Unión Huaral
14 2HV Norberto Martínez 12 tháng 1, 1966 (25 tuổi) Peru Universitario
15 2HV Octavio Vidales 3 tháng 2, 1963 (28 tuổi) Peru Universitario
16 3TV Alfonso Yáñez 2 tháng 5, 1966 (25 tuổi) Peru Universitario
17 4 Ricardo Bravo 14 tháng 1, 1969 (22 tuổi) Peru Universitario
18 4 Flavio Maestri 21 tháng 1, 1973 (18 tuổi) Peru Sporting Cristal
19 4 Eugenio La Rosa 21 tháng 1, 1967 (24 tuổi) Peru Sporting Cristal
20 3TV Martín Rodríguez 24 tháng 9, 1968 (22 tuổi) Peru Internazionale San Borja
21 1TM Diosdado Palma 1 tháng 4, 1965 (26 tuổi) Peru Defensor Lima
22 3TV José Luis Carranza 8 tháng 1, 1964 (27 tuổi) Peru Universitario de Deportes

 Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Víctor Pignanelli

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Rafael Dudamel 7 tháng 1, 1973 (18 tuổi) Venezuela ULA Mérida
2 2HV César Marcano 31 tháng 10, 1957 (33 tuổi) Venezuela Sport Maritimo
3 2HV William Pacheco 18 tháng 4, 1962 (29 tuổi) Venezuela Minervén
4 2HV José Jiménez 7 tháng 10, 1968 (22 tuổi) Venezuela Portuguesa
5 2HV Roberto Cavallo 28 tháng 4, 1967 (24 tuổi) Venezuela Deportivo Italia
6 4 José Flores 28 tháng 6, 1967 (24 tuổi) Venezuela Anzoátegui
7 3TV Ildemaro Fernández 27 tháng 12, 1961 (29 tuổi) Venezuela Mineros
8 3TV Laureano Jaimes 13 tháng 7, 1961 (29 tuổi) Venezuela Táchira
9 4 Alexander Bottini 7 tháng 5, 1969 (22 tuổi) Venezuela Monagas Sport Club
10 3TV Carlos Maldonado 30 tháng 7, 1963 (27 tuổi) Venezuela Táchira
11 4 Stalin Rivas 5 tháng 9, 1971 (19 tuổi) Venezuela Mineros
12 1TM Franco Fasciana 8 tháng 3, 1960 (31 tuổi) Venezuela Atlético Zamora
13 2HV Ceferino Bencomo 1 tháng 11, 1970 (20 tuổi) Venezuela Caracas FC
14 2HV Andrés Paz 30 tháng 11, 1963 (27 tuổi) Venezuela Táchira
15 2HV Miguel Echenausi 21 tháng 2, 1968 (23 tuổi) Venezuela Táchira
16 3TV Juan Carlos Babio 8 tháng 2, 1965 (26 tuổi) Venezuela ULA Mérida
17 3TV Otilio Yantis 23 tháng 6, 1967 (24 tuổi) Venezuela Mineros
18 4 Pedro Gallardo 2 tháng 5, 1969 (22 tuổi) Venezuela Portuguesa
19 4 Robert Rodallega 18 tháng 11, 1969 (21 tuổi) Venezuela Táchira
20 3TV Carlos Castro 18 tháng 3, 1968 (23 tuổi) Venezuela Táchira
21 4 Arnulfo Becerra 4 tháng 4, 1962 (29 tuổi) Venezuela Táchira
22 1TM José "Cheo" Gómez 27 tháng 12, 1963 (27 tuổi) Venezuela Mineros

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ramiro Blacut

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Marco Antonio Barrero 26 tháng 1, 1962 (29 tuổi) Bolivia Bolivar
2 2HV Miguel Rimba 1 tháng 11, 1967 (23 tuổi) Bolivia Bolivar
3 2HV Eduardo Jiguchi 24 tháng 8, 1970 (20 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
4 2HV Marciano Saldías 25 tháng 4, 1966 (25 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
5 3TV Marco Ferrufino 19 tháng 10, 1961 (29 tuổi) Bolivia Bolivar
6 3TV Sergio Rivero 21 tháng 12, 1960 (30 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
7 3TV Carlos Borja 25 tháng 12, 1960 (30 tuổi) Bolivia Bolivar
8 3TV José Melgar 20 tháng 9, 1959 (31 tuổi) Bolivia Blooming
9 4 Juan Berthy Suárez 24 tháng 6, 1966 (25 tuổi) Bolivia Blooming
10 3TV Marco Etcheverry 26 tháng 9, 1970 (20 tuổi) Bolivia Bolivar
11 4 Jaime Moreno 19 tháng 1, 1974 (17 tuổi) Bolivia Blooming
12 1TM Mauricio Soria 1 tháng 6, 1966 (25 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
13 2HV Juan Manuel Peña 17 tháng 1, 1973 (18 tuổi) Bolivia Blooming
14 3TV José Luis Medrano 2 tháng 11, 1962 (28 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
15 2HV Modesto Soruco 12 tháng 2, 1966 (25 tuổi) Bolivia Blooming
16 3TV Erwin Sánchez 19 tháng 10, 1969 (21 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
17 2HV Juan Carlos Chávez 11 tháng 12, 1972 (18 tuổi) Bolivia Blooming
18 4 Modesto Molina 1 tháng 12, 1961 (29 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
19 4 Álvaro Peña 11 tháng 2, 1966 (25 tuổi) Bolivia San José
20 3TV Ramiro Castillo 27 tháng 3, 1966 (25 tuổi) Argentina River Plate
21 3TV Julio César Baldivieso 2 tháng 12, 1971 (19 tuổi) Bolivia Bolivar
22 1TM Víctor Aragón 23 tháng 12, 1959 (31 tuổi) Bolivia The Strongest

 Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Falcão

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Cláudio Taffarel 8 tháng 5, 1966 (25 tuổi) Ý AC Parma
2 3TV Mazinho 8 tháng 4, 1966 (25 tuổi) Ý U.S. Lecce
3 2HV Cléber 26 tháng 7, 1969 (21 tuổi) Brasil Atlético Mineiro
4 2HV Ricardo Rocha 11 tháng 9, 1962 (28 tuổi) Brasil São Paulo
5 3TV Mauro Silva 12 tháng 1, 1968 (23 tuổi) Brasil Bragantino
6 2HV Branco 4 tháng 4, 1964 (27 tuổi) Ý Genoa C.F.C.
7 4 Renato Gaúcho 9 tháng 9, 1962 (28 tuổi) Brasil Botafogo
8 3TV Valdir 25 tháng 10, 1965 (25 tuổi) Brasil Atlético Paranaense
9 4 Carlos Alberto Bianchezi 25 tháng 8, 1964 (26 tuổi) Brasil Palmeiras
10 3TV Neto 9 tháng 9, 1966 (24 tuổi) Brasil Corinthians
11 4 João Paulo 7 tháng 9, 1964 (26 tuổi) Ý A.S. Bari
12 1TM Sérgio 7 tháng 11, 1962 (28 tuổi) Brasil Santos
13 2HV Cafu 7 tháng 6, 1970 (21 tuổi) Brasil São Paulo
14 2HV Wilson Gottardo 23 tháng 5, 1963 (28 tuổi) Brasil Flamengo
15 2HV Márcio Santos 15 tháng 9, 1969 (21 tuổi) Brasil Sport Club Internacional
16 2HV Lira 2 tháng 4, 1966 (25 tuổi) Brasil Goiás
17 3TV Márcio 19 tháng 10, 1964 (26 tuổi) Brasil Corinthians
18 3TV Raí 15 tháng 5, 1965 (26 tuổi) Brasil São Paulo
19 3TV Luís Henrique 20 tháng 10, 1968 (22 tuổi) Brasil Bahia
20 4 Mazinho Oliveira 26 tháng 12, 1965 (25 tuổi) Brasil Bragantino
21 4 Sílvio 6 tháng 3, 1970 (21 tuổi) Brasil Bragantino
22 1TM Ronaldo 20 tháng 11, 1967 (23 tuổi) Brasil Corinthians

 Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Luis Augusto García

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM René Higuita 28 tháng 8, 1966 (24 tuổi) 41 Colombia Atlético Nacional
2 2HV Andrés Escobar 13 tháng 3, 1967 (24 tuổi) 27 Colombia Atlético Nacional
3 2HV Gabriel Martínez 3 tháng 7, 1958 (33 tuổi) 1 Colombia Atlético Junior
4 2HV Eduardo Pimentel 26 tháng 5, 1959 (32 tuổi) 3 Colombia América Cali
5 2HV Luis Fernando Herrera 12 tháng 6, 1962 (29 tuổi) 23 Colombia Atlético Nacional
6 3TV Óscar Pareja 10 tháng 8, 1968 (22 tuổi) 2 Colombia Independiente Medellín
7 4 Antony de Ávila 21 tháng 12, 1962 (28 tuổi) 18 Colombia América Cali
8 3TV Alexis García 21 tháng 7, 1960 (30 tuổi) Colombia Atlético Nacional
9 4 Iván Valenciano 18 tháng 3, 1972 (19 tuổi) Colombia Atlético Junior
10 3TV Carlos Valderrama 2 tháng 9, 1961 (29 tuổi) 32 Pháp Montpellier HSC
11 4 Bernardo Redín 26 tháng 2, 1963 (28 tuổi) 37 Bulgaria CSKA Sofia
12 1TM Eduardo Niño 8 tháng 8, 1967 (23 tuổi) Colombia Atlético Junior
13 2HV Wilmer Cabrera 15 tháng 9, 1967 (23 tuổi) 6 Colombia América Cali
14 3TV Leonel Álvarez 29 tháng 7, 1965 (25 tuổi) Tây Ban Nha Real Valladolid
15 2HV Luis Carlos Perea 29 tháng 12, 1963 (27 tuổi) 41 Colombia Independiente Medellín
16 3TV Carlos Estrada 1 tháng 11, 1961 (29 tuổi) 11 Colombia Deportivo Cali
17 2HV Diego Osorio 21 tháng 7, 1970 (20 tuổi) 1 Colombia Atlético Nacional
18 4 Arnoldo Iguarán 31 tháng 1, 1957 (34 tuổi) 63 Colombia Millonarios
19 3TV Albeiro Usuriaga 12 tháng 6, 1966 (25 tuổi) 10 Colombia América Cali
20 3TV Freddy Rincón 14 tháng 8, 1966 (24 tuổi) 16 Colombia América Cali
21 4 Augusto Vargas Cortés 26 tháng 3, 1962 (29 tuổi) 1 Colombia Deportes Quindío

 Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Dušan Drašković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Erwin Ramírez 13 tháng 11, 1971 (19 tuổi) Ecuador Green Cross
2 3TV Freddy Bravo 12 tháng 4, 1962 (29 tuổi) Ecuador Barcelona
3 2HV Luis Capurro 1 tháng 5, 1961 (30 tuổi) Ecuador Emelec
4 2HV Wilson Macías 30 tháng 9, 1965 (25 tuổi) Ecuador Barcelona
5 2HV Jimmy Montanero 24 tháng 8, 1960 (30 tuổi) Ecuador Barcelona
6 2HV Holger Quiñonez 18 tháng 9, 1962 (28 tuổi) Ecuador Emelec
7 4 Carlos Muñoz 24 tháng 10, 1967 (23 tuổi) Ecuador Barcelona
8 3TV Juan Carlos Garay 15 tháng 9, 1968 (22 tuổi) Ecuador El Nacional
9 2HV Byron Tenorio 14 tháng 6, 1966 (25 tuổi) Ecuador El Nacional
10 3TV Robert Burbano 27 tháng 9, 1970 (20 tuổi) Chile Universidad Católica
11 4 Stony Bateoja 30 tháng 4, 1964 (27 tuổi) Ecuador Váldez
12 1TM Carlos Enríquez 22 tháng 5, 1966 (25 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
13 2HV José María Guerrero 1 tháng 4, 1970 (21 tuổi) Ecuador El Nacional
14 4 Raul Aviles 17 tháng 2, 1964 (27 tuổi) Ecuador Emelec
15 3TV Nixon Carcelén 10 tháng 2, 1969 (22 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
16 3TV Alex Aguinaga 9 tháng 7, 1968 (22 tuổi) México Necaxa
17 4 Ivo Norman Ron 16 tháng 1, 1967 (24 tuổi) Ecuador Emelec
18 3TV Juan Guamán 27 tháng 6, 1965 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
19 4 Manuel Uquillas 19 tháng 11, 1963 (27 tuổi) Ecuador Barcelona
20 4 Ángel Fernández 2 tháng 8, 1971 (19 tuổi) Ecuador Green Cross
21 4 Edwin Patricio Hurtado 9 tháng 8, 1970 (20 tuổi) Ecuador El Nacional
22 2HV José Higinio Rivera 11 tháng 1, 1963 (28 tuổi) Ecuador Deportivo Quito

 Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Luis Alberto Cubilla

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Fernando Alvez 4 tháng 9, 1959 (31 tuổi) 26 Uruguay Peñarol
2 2HV Daniel Revelez 30 tháng 9, 1959 (31 tuổi) 15 Uruguay Nacional
3 2HV Eber Moas 21 tháng 3, 1969 (22 tuổi) 9 Uruguay Danubio
4 3TV Guillermo Sanguinetti 21 tháng 6, 1966 (25 tuổi) 5 Argentina Racing Club
5 3TV Ramón Víctor Castro 13 tháng 6, 1964 (27 tuổi) 2 Uruguay Wanderers
6 2HV Ruben dos Santos 16 tháng 11, 1969 (21 tuổi) 5 Uruguay Central Español
7 3TV Marcelo Fracchia 4 tháng 1, 1968 (23 tuổi) 1 Uruguay Central Español
8 3TV Héctor Morán 13 tháng 2, 1962 (29 tuổi) 5 Uruguay Nacional
9 4 Peter Méndez 27 tháng 1, 1964 (27 tuổi) 3 Uruguay Defensor Sporting
10 3TV Henry López Báez 3 tháng 7, 1967 (24 tuổi) 6 Uruguay Bella Vista
11 4 Víctor López 9 tháng 4, 1971 (20 tuổi) 6 Uruguay Peñarol
12 1TM Leonel Rocco 18 tháng 9, 1966 (24 tuổi) 0 Uruguay CA Progreso
13 2HV Edgar Borges 15 tháng 7, 1969 (21 tuổi) 5 Uruguay Nacional
14 2HV Daniel Sánchez 3 tháng 5, 1961 (30 tuổi) 7 Uruguay Danubio
15 2HV José Pintos Saldanha 25 tháng 3, 1964 (27 tuổi) 11 Uruguay Nacional
16 2HV Álvaro Gutiérrez 21 tháng 7, 1968 (22 tuổi) 5 Uruguay Bella Vista
17 4 Héctor Rodríguez Peña 22 tháng 10, 1968 (22 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
18 3TV Gustavo Ferreyra 29 tháng 5, 1972 (19 tuổi) Uruguay Peñarol
19 4 Sergio Daniel Martínez 15 tháng 2, 1969 (22 tuổi) 19 Uruguay Defensor Sporting
20 3TV Gabriel Cedrés 3 tháng 3, 1970 (21 tuổi) 7 Uruguay Peñarol
21 3TV William Gutiérrez 29 tháng 3, 1963 (28 tuổi) 4 Uruguay Defensor Sporting
22 1TM Luis Barbat 17 tháng 6, 1968 (23 tuổi) 0 Uruguay Liverpool

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]