Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 2004

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Sau đây là đội hình các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá Nam Mỹ 2004.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Bolivia Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ramiro Blacut

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM José Carlos Fernández tháng 1 24,, 1971 (33 tuổi) Bolivia Bolívar
2 3TV Miguel Hoyos tháng 3 11,, 1981 (23 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
3 2HV Sergio Jauregui tháng 3 13,, 1985 (19 tuổi) Bolivia Blooming
4 2HV Lorgio Álvarez tháng 6 29,, 1978 (26 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
5 2HV Ronald Arana tháng 1 18,, 1977 (27 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
6 4 Richard Rojas tháng 2 22,, 1975 (29 tuổi) Bolivia The Strongest
7 3TV Luis Cristaldo (c) tháng 8 31,, 1969 (34 tuổi) Bolivia The Strongest
8 3TV Rubén Tufiño tháng 1 9,, 1970 (34 tuổi) Bolivia Club Bolívar
9 4 Miguel Mercado tháng 8 20,, 1975 (28 tuổi) Bolivia Club Bolívar
10 3TV Limberg Gutiérrez tháng 11 19,, 1977 (26 tuổi) Bolivia Club Bolívar
11 4 Roger Suárez tháng 4 2,, 1977 (27 tuổi) Bolivia Club Bolívar
12 1TM Sergio Galarza tháng 8 25,, 1975 (28 tuổi) Bolivia Jorge Wilstermann
13 3TV Wálter Flores tháng 10 29,, 1978 (25 tuổi) Bolivia San José
14 2HV Hermán Solíz tháng 7 14,, 1982 (21 tuổi) Bolivia The Strongest
15 3TV Limbert Pizarro tháng 4 4,, 1979 (25 tuổi) Bolivia Bolívar
16 2HV Ronald Raldes tháng 4 20,, 1981 (23 tuổi) Argentina Rosario Central
17 4 Juan Carlos Arce tháng 4 10,, 1985 (19 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero
18 4 Getulio Vaca Diez tháng 1 24,, 1984 (20 tuổi) Bolivia Blooming
19 3TV Gonzalo Galindo tháng 10 20,, 1974 (29 tuổi) Bolivia Bolívar
20 4 Joaquín Botero tháng 12 10,, 1977 (26 tuổi) México UNAM
21 1TM Leonardo Fernández tháng 3 13,, 1974 (30 tuổi) Argentina Chacarita Juniors
22 2HV Juan Carlos Sánchez tháng 3 01,, 1985 (19 tuổi) Bolivia Oriente Petrolero

Colombia Colombia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Reinaldo Rueda

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Juan Carlos Henao (c) tháng 12 30,, 1971 (32 tuổi) Colombia Once Caldas
2 2HV Andrés González tháng 1 8,, 1984 (20 tuổi) Colombia América de Cali
3 3TV Jaime Castrillón tháng 4 5,, 1983 (21 tuổi) Colombia Independiente Medellín
4 2HV Jésus Sinisterra tháng 12 9,, 1975 (28 tuổi) Đức Arminia Bielefeld
5 2HV Andrés Orozco tháng 1 24,, 1971 (33 tuổi) Argentina Racing Club
6 3TV Oscar Díaz tháng 6 6,, 1972 (32 tuổi) Colombia Deportivo Cali
7 4 Tressor Moreno tháng 1 11,, 1979 (25 tuổi) Colombia Deportivo Cali
8 3TV David Ferreira tháng 8 9,, 1979 (24 tuổi) Colombia América de Cali
9 4 Sergio Herrera tháng 3 15,, 1981 (23 tuổi) Colombia América de Cali
10 3TV Neider Morantes tháng 8 3,, 1975 (28 tuổi) Colombia Independiente Medellín
11 4 Elkin Murillo tháng 9 20,, 1977 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
12 1TM Bréiner Castillo tháng 5 5,, 1978 (26 tuổi) Colombia Deportivo Cali
13 2HV Arley Dinas tháng 5 16,, 1974 (30 tuổi) Colombia Deportes Tolima
14 4 Edixon Perea Valencia tháng 4 20,, 1984 (20 tuổi) Colombia Atlético Nacional
15 3TV Jhon Viáfara tháng 10 27,, 1978 (25 tuổi) Colombia Once Caldas
16 4 Edwin Congo tháng 10 7,, 1976 (27 tuổi) Tây Ban Nha Levante
17 3TV Jairo Patiño tháng 4 5,, 1978 (26 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
18 3TV Abel Aguilar tháng 1 6,, 1985 (19 tuổi) Colombia Deportivo Cali
19 3TV José Amaya tháng 7 16,, 1980 (23 tuổi) Colombia Atlético Junior
20 2HV Gustavo Victoria tháng 5 14,, 1980 (24 tuổi) Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor
21 2HV Hayder Palacio tháng 7 22,, 1979 (24 tuổi) Colombia Atlético Junior
22 2HV Gonzalo Martínez tháng 11 30,, 1975 (28 tuổi) Ý Napoli

Peru Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Paulo Autuori

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Óscar Ibáñez tháng 8 8,, 1967 (36 tuổi) Peru Cienciano
2 2HV Santiago Acasiete tháng 11 22,, 1977 (26 tuổi) Peru Cienciano
3 2HV Miguel Rebosio tháng 10 20,, 1976 (27 tuổi) Tây Ban Nha Real Zaragoza
4 2HV Jorge Soto tháng 10 27,, 1971 (32 tuổi) Peru Sporting Cristal
5 2HV Martín Hidalgo tháng 6 15,, 1976 (28 tuổi) Peru Alianza Lima
6 2HV Walter Vílchez tháng 2 20,, 1982 (22 tuổi) Peru Alianza Lima
7 3TV Nolberto Solano tháng 12 12,, 1974 (29 tuổi) Anh Aston Villa
8 3TV Juan José Jayo tháng 1 20,, 1973 (31 tuổi) Peru Alianza Lima
9 4 Flavio Maestri tháng 1 21,, 1973 (31 tuổi) Brasil Vitória
10 3TV Roberto Palacios tháng 12 28,, 1972 (31 tuổi) México Morelia
11 3TV Aldo Olcese tháng 10 23,, 1974 (29 tuổi) Peru Alianza Lima
12 1TM Erick Delgado tháng 6 30,, 1982 (22 tuổi) Peru Sporting Cristal
13 2HV Juan Carlos la Rosa tháng 12 03,, 1980 (23 tuổi) Peru Cienciano
14 4 Claudio Pizarro (c) tháng 10 3,, 1978 (25 tuổi) Đức Bayern Munich
15 2HV Guillermo Salas tháng 1 10,, 1978 (26 tuổi) Peru Alianza Lima
16 4 Andrés Augusto Mendoza tháng 4 26,, 1978 (26 tuổi) Bỉ Club Brugge
17 4 Jefferson Farfán tháng 10 28,, 1984 (19 tuổi) Peru Alianza Lima
18 3TV Pedro García tháng 3 14,, 1974 (30 tuổi) Peru Alianza Lima
19 3TV Marko Ciurlizza tháng 2 22,, 1978 (26 tuổi) Peru Alianza Lima
20 3TV Carlos Zegarra tháng 3 2,, 1977 (27 tuổi) Peru Sporting Cristal
21 1TM Leao Butrón tháng 6 4,, 1977 (27 tuổi) Peru Alianza Lima
22 3TV Julio García tháng 6 16,, 1981 (23 tuổi) Peru Cienciano

Venezuela Venezuela[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Richard Páez

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Gilberto Angelucci tháng 8 7,, 1967 (36 tuổi) Venezuela Maracaibo
2 2HV Luis Vallenilla tháng 3 13,, 1974 (30 tuổi) Venezuela Caracas
3 2HV José Manuel Rey (c) tháng 5 20,, 1975 (29 tuổi) Venezuela Caracas
4 2HV Jonay Hernández tháng 11 15,, 1979 (24 tuổi) Scotland Dundee
5 3TV Miguel Mea Vitali tháng 2 19,, 1981 (23 tuổi) Venezuela Caracas
6 2HV Alejandro Cichero tháng 4 20,, 1977 (27 tuổi) Uruguay Nacional
7 4 Daniel Noriega tháng 3 30,, 1977 (27 tuổi) Colombia Independiente Medellín
8 4 Cristian Cásseres tháng 6 29,, 1977 (27 tuổi) Venezuela Maracaibo
9 4 Alexander Rondón tháng 8 30,, 1977 (26 tuổi) Venezuela Deportivo Táchira
10 4 Massimo Margiotta tháng 7 27,, 1977 (26 tuổi) Ý Vicenza
11 3TV Ricardo Páez tháng 2 9,, 1979 (25 tuổi) Ecuador Barcelona SC
12 1TM Manuel Sanhouse tháng 7 16,, 1975 (28 tuổi) Venezuela Deportivo Táchira
13 2HV Leonel Vielma tháng 8 30,, 1978 (25 tuổi) Venezuela Maracaibo
14 3TV Leopoldo Jiménez tháng 5 22,, 1978 (26 tuổi) Venezuela Maracaibo
15 4 Wilfredo Moreno tháng 4 19,, 1976 (28 tuổi) Venezuela Mineros de Guayana
16 4 Ruberth Morán tháng 11 9,, 1973 (30 tuổi) Venezuela Maracaibo
17 2HV Jorge Alberto Rojas tháng 1 10,, 1977 (27 tuổi) Venezuela Caracas
18 3TV Juan Arango tháng 5 17,, 1980 (24 tuổi) México Puebla
19 3TV Andreé González tháng 6 30,, 1975 (29 tuổi) Uruguay Defensor Sporting
20 3TV Héctor Gonzalez tháng 4 11,, 1977 (27 tuổi) Argentina Colón
21 2HV Andrés Rouga tháng 3 13,, 1974 (30 tuổi) Venezuela Caracas
22 3TV Pedro Depablos tháng 1 2,, 1977 (27 tuổi) Venezuela Deportivo Táchira

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Argentina Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Marcelo Bielsa

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Roberto Abbondanzieri tháng 8 19,, 1972 (31 tuổi) Argentina Boca Juniors
2 2HV Roberto Ayala (c) tháng 4 14,, 1973 (31 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
3 2HV Juan Pablo Sorín tháng 5 5,, 1976 (28 tuổi) Brasil Cruzeiro
4 2HV Facundo Quiroga tháng 1 10,, 1978 (26 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
5 3TV Javier Mascherano tháng 6 8,, 1984 (20 tuổi) Argentina River Plate
6 2HV Gabriel Heinze tháng 4 19,, 1978 (26 tuổi) Anh Manchester United
7 4 Javier Saviola tháng 12 11,, 1981 (22 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
8 2HV Javier Zanetti tháng 8 10,, 1973 (30 tuổi) Ý Inter Milan
9 4 Luciano Figueroa tháng 5 19,, 1981 (23 tuổi) México Cruz Azul
10 3TV Andrés D'Alessandro tháng 4 15,, 1981 (23 tuổi) Đức VfL Wolfsburg
11 4 Carlos Tevez tháng 2 5,, 1984 (20 tuổi) Argentina Boca Juniors
12 1TM Pablo Cavallero tháng 4 13,, 1974 (30 tuổi) Tây Ban Nha Celta Vigo
13 2HV Diego Placente tháng 4 24,, 1977 (27 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
14 2HV Clemente Rodríguez tháng 7 31,, 1981 (22 tuổi) Argentina Boca Juniors
15 2HV Leandro Fernández tháng 1 30,, 1983 (21 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
16 3TV Lucho González tháng 1 19,, 1981 (23 tuổi) Argentina River Plate
17 2HV Mariano González tháng 5 5,, 1981 (23 tuổi) Ý Palermo
18 3TV Kily González tháng 8 7,, 1974 (29 tuổi) Ý Inter Milan
19 3TV César Delgado tháng 8 18,, 1981 (22 tuổi) México Cruz Azul
20 3TV Nicolás Medina tháng 2 17,, 1982 (22 tuổi) Anh Sunderland
21 4 Mauro Rosales tháng 2 24,, 1981 (23 tuổi) Argentina Newell's Old Boys
22 2HV Fabricio Coloccini tháng 1 22,, 1982 (22 tuổi) Ý Milan

Ecuador Ecuador[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Hernán Darío Gómez

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Jacinto Espinoza tháng 11 24,, 1969 (34 tuổi) Ecuador LDU Quito
2 2HV Jorge Guagua tháng 9 28,, 1981 (22 tuổi) Ecuador El Nacional
3 2HV Iván Hurtado tháng 8 16,, 1974 (29 tuổi) Tây Ban Nha Real Murcia
4 2HV Ulises de la Cruz tháng 2 8,, 1974 (30 tuổi) Anh Aston Villa
5 3TV Alfonso Obregón tháng 5 12,, 1972 (32 tuổi) Ecuador LDU Quito
6 2HV Paul Ambrosi tháng 10 14,, 1980 (23 tuổi) Ecuador LDU Quito
7 4 Franklin Salas tháng 8 30,, 1981 (22 tuổi) Ecuador LDU Quito
8 4 Ebelio Ordóñez tháng 11 3,, 1972 (31 tuổi) Ecuador El Nacional
9 4 Gustavo Figueroa tháng 8 30,, 1978 (25 tuổi) Ecuador Aucas
10 3TV Álex Aguinaga (c) tháng 7 9,, 1969 (34 tuổi) Ecuador LDU Quito
11 4 Agustín Delgado tháng 12 23,, 1974 (29 tuổi) Ecuador Aucas
12 1TM Oswaldo Ibarra tháng 9 8,, 1969 (34 tuổi) Ecuador El Nacional
13 3TV Luis Saritama tháng 10 20,, 1983 (20 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
14 4 Jhonny Baldeón tháng 6 15,, 1981 (23 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
15 3TV Marlon Ayoví tháng 9 27,, 1971 (32 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
16 3TV Cléber Chalá tháng 6 29,, 1971 (33 tuổi) Ecuador Deportivo Quito
17 2HV Giovanny Espinoza tháng 4 12,, 1977 (27 tuổi) Ecuador LDU Quito
18 2HV Neicer Reasco tháng 7 23,, 1977 (26 tuổi) Ecuador LDU Quito
19 3TV Edison Méndez tháng 3 16,, 1979 (25 tuổi) México Deportivo Irapuato
20 3TV Edwin Tenorio tháng 6 16,, 1976 (28 tuổi) Ecuador Barcelona SC
21 3TV Leonardo Soledispa tháng 1 15,, 1983 (21 tuổi) Ecuador Barcelona SC
22 1TM Damián Lanza tháng 4 10,, 1982 (22 tuổi) Ecuador Deportivo Cuenca

México México[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Argentina Ricardo Lavolpe

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Oswaldo Sánchez tháng 9 21,, 1973 (30 tuổi) México Guadalajara
2 2HV Claudio Suárez tháng 12 17,, 1968 (35 tuổi) México Tigres UANL
3 2HV Omar Briceño tháng 1 30,, 1978 (26 tuổi) México Tigres UANL
4 2HV Rafael Márquez (c) tháng 2 13,, 1979 (25 tuổi) Tây Ban Nha Barcelona
5 2HV Duilio Davino tháng 3 21,, 1976 (28 tuổi) México América
6 3TV Gerardo Torrado tháng 4 30,, 1979 (25 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla
7 3TV Octavio Valdez tháng 12 7,, 1973 (30 tuổi) México Pachuca
8 3TV Pável Pardo tháng 7 26,, 1976 (27 tuổi) México América
9 4 Jared Borgetti tháng 8 14,, 1973 (30 tuổi) México Santos Laguna
10 4 Adolfo Bautista tháng 5 15,, 1979 (25 tuổi) México Guadalajara
11 4 Daniel Osorno tháng 3 16,, 1979 (25 tuổi) México Monterrey
12 1TM Óscar Pérez tháng 2 1,, 1973 (31 tuổi) México Cruz Azul
13 1TM Moisés Muñoz tháng 2 1,, 1980 (24 tuổi) México Monarcas Morelia
14 3TV Ramón Morales tháng 10 10,, 1975 (28 tuổi) México Guadalajara
15 2HV David Oteo tháng 7 27,, 1973 (30 tuổi) México Tigres UANL
16 2HV Mario Méndez tháng 6 1,, 1979 (25 tuổi) México Toluca
17 4 Francisco Palencia tháng 4 28,, 1973 (31 tuổi) México Guadalajara
18 2HV Salvador Carmona tháng 8 22,, 1975 (28 tuổi) México Guadalajara
19 3TV Jaime Lozano tháng 9 29,, 1979 (24 tuổi) México UNAM
20 2HV Ricardo Osorio tháng 3 30,, 1980 (24 tuổi) México Cruz Azul
21 3TV Jesús Arellano tháng 5 8,, 1973 (31 tuổi) México Monterrey
22 2HV Héctor Altamirano tháng 3 17,, 1977 (27 tuổi) México Santos Laguna

Uruguay Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Jorge Fossati

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Sebastián Viera* tháng 7 3,, 1983 (21 tuổi) Uruguay Nacional
2 2HV Joe Bizera tháng 5 17,, 1980 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
3 2HV Darío Rodríguez tháng 9 17,, 1974 (29 tuổi) Đức Schalke 04
4 2HV Paolo Montero (c) tháng 9 3,, 1971 (32 tuổi) Ý Juventus
5 3TV Marcelo Sosa tháng 2 6,, 1978 (26 tuổi) Nga Spartak Moscow
6 3TV Alejandro Lago tháng 6 28,, 1979 (25 tuổi) Uruguay Fénix
7 3TV Gustavo Varela tháng 5 14,, 1978 (26 tuổi) Đức Schalke 04
8 3TV Omar Pouso tháng 2 28,, 1980 (24 tuổi) Uruguay Danubio
9 4 Darío Silva tháng 9 2,, 1972 (31 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla
10 3TV Juan Martín Parodi tháng 9 22,, 1974 (29 tuổi) Hy Lạp Panionios
11 3TV Cristian Rodríguez tháng 9 30,, 1985 (18 tuổi) Uruguay Peñarol
12 1TM Luis Barbat tháng 6 17,, 1968 (36 tuổi) Uruguay Danubio
13 3TV Fabián Estoyanoff tháng 9 27,, 1982 (21 tuổi) Uruguay Fénix
14 2HV Guillermo Daniel Rodríguez tháng 3 21,, 1984 (20 tuổi) Uruguay Danubio
15 3TV Diego Pérez tháng 5 18,, 1980 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
16 3TV Javier Delgado tháng 7 8,, 1975 (28 tuổi) Nga Saturn Moscow Oblast
17 2HV Carlos Diogo tháng 7 18,, 1983 (20 tuổi) Uruguay Peñarol
18 4 Richard Morales tháng 2 21,, 1975 (29 tuổi) Tây Ban Nha Osasuna
19 3TV Jorge Andrés Martínez tháng 4 5,, 1983 (21 tuổi) Uruguay Montevideo Wanderers
20 4 Carlos Bueno tháng 5 10,, 1980 (24 tuổi) Uruguay Peñarol
21 4 Diego Forlán tháng 5 19,, 1979 (25 tuổi) Anh Manchester United
22 4 Vicente Sánchez tháng 12 7,, 1979 (24 tuổi) México Toluca

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Brasil Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Alberto Parreira

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Júlio César tháng 9 3,, 1979 (24 tuổi) Brasil Flamengo
2 2HV Mancini tháng 1 8,, 1980 (24 tuổi) Ý Roma
3 2HV Luisão tháng 2 13,, 1981 (23 tuổi) Bồ Đào Nha Benfica
4 2HV Juan tháng 2 1,, 1979 (25 tuổi) Đức Bayer Leverkusen
5 3TV Renato tháng 5 15,, 1979 (25 tuổi) Brasil Santos
6 2HV Gustavo Nery tháng 7 22,, 1977 (26 tuổi) Brasil São Paulo
7 4 Adriano tháng 2 17,, 1982 (22 tuổi) Ý Inter Milan
8 3TV Kléberson tháng 6 19,, 1979 (25 tuổi) Anh Manchester United
9 4 Luís Fabiano tháng 11 8,, 1980 (23 tuổi) Brasil São Paulo
10 3TV Alex (c) tháng 9 14,, 1977 (26 tuổi) Brasil Cruzeiro
11 3TV Edu tháng 5 15,, 1978 (26 tuổi) Anh Arsenal
12 1TM Fábio tháng 9 30,, 1980 (23 tuổi) Brasil Vasco da Gama
13 2HV Maicon tháng 7 26,, 1981 (22 tuổi) Brasil Cruzeiro
14 2HV Marcelo Bordon tháng 1 7,, 1976 (28 tuổi) Đức VfB Stuttgart
15 2HV Cris tháng 6 3,, 1977 (27 tuổi) Brasil Cruzeiro
16 3TV Dudu Cearense tháng 4 15,, 1983 (21 tuổi) Nhật Bản Kashiwa Reysol
17 2HV Adriano tháng 10 26,, 1984 (19 tuổi) Brasil Coritiba
18 3TV Júlio Baptista tháng 10 1,, 1981 (22 tuổi) Tây Ban Nha Sevilla
19 3TV Diego tháng 2 28,, 1985 (19 tuổi) Brasil Santos
20 3TV Felipe tháng 9 2,, 1977 (26 tuổi) Brasil Flamengo
21 4 Ricardo Oliveira tháng 5 6,, 1980 (24 tuổi) Tây Ban Nha Valencia
22 4 Vágner Love tháng 6 11,, 1984 (20 tuổi) Brasil Palmeiras

Chile Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Juvenal Olmos

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ

1 1TM Claudio Bravo tháng 4 13,, 1983 (21 tuổi) Chile Colo-Colo

2 2HV Cristián Álvarez tháng 1 20,, 1980 (24 tuổi) Chile Universidad Católica

3 2HV Luis Fuentes tháng 8 14,, 1971 (32 tuổi) Chile Cobreloa

4 2HV Rodrigo Pérez tháng 8 19,, 1973 (30 tuổi) Chile Cobreloa

5 2HV Miguel Ramírez (c) tháng 6 11,, 1970 (34 tuổi) Chile Colo-Colo

6 3TV Clarence Acuña tháng 2 8,, 1975 (29 tuổi) Argentina Rosario Central

7 3TV Rodrigo Valenzuela tháng 11 22,, 1975 (28 tuổi) México América

8 3TV Rodrigo Millar tháng 11 3,, 1981 (22 tuổi) Chile Huachipato

9 4 Sebastián González tháng 12 14,, 1978 (25 tuổi) México Atlante

10 3TV Luis Jiménez tháng 6 17,, 1984 (20 tuổi) Ý Ternana

11 3TV Mark González tháng 5 10,, 1984 (20 tuổi) Chile Universidad Católica

12 1TM Alex Varas tháng 3 26,, 1976 (28 tuổi) Chile Santiago Wanderers

13 2HV Ismael Fuentes tháng 8 4,, 1981 (22 tuổi) Chile Rangers

14 3TV Moisés Villarroel tháng 2 12,, 1976 (28 tuổi) Chile Colo-Colo

15 4 Héctor Mancilla tháng 11 12,, 1980 (23 tuổi) Chile Huachipato

16 3TV Jonathan Cisternas tháng 6 16,, 1980 (24 tuổi) Chile Cobreloa

17 3TV Milovan Mirosevic tháng 6 20,, 1980 (24 tuổi) Argentina Racing Club

18 3TV Rodrigo Meléndez tháng 10 3,, 1977 (26 tuổi) Argentina Quilmes

19 2HV Rafael Olarra tháng 5 26,, 1978 (26 tuổi) Argentina Independiente

20 3TV Mauricio Aros tháng 3 9,, 1976 (28 tuổi) Chile Huachipato

21 3TV Luis Pedro Figueroa tháng 5 14,, 1983 (21 tuổi) Chile Universidad de Concepción

22 4 Patricio Galaz tháng 12 31,, 1976 (27 tuổi) Chile Cobreloa

Costa Rica Costa Rica[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Colombia Jorge Luis Pinto

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ

1 1TM Víctor Bolívar tháng 9 3,, 1983 (20 tuổi) Costa Rica Liberia

2 2HV Michael Umaña tháng 7 16,, 1982 (21 tuổi) Costa Rica Herediano

3 2HV Luis Marín (c) tháng 8 10,, 1974 (29 tuổi) Costa Rica Alajuelense

4 2HV Alexander Castro tháng 2 14,, 1979 (25 tuổi) Costa Rica Alajuelense

5 4 Whayne Wilson tháng 9 7,, 1975 (28 tuổi) Costa Rica Cartaginés

6 3TV Christian Oviedo tháng 8 25,, 1978 (25 tuổi) Costa Rica Herediano

7 3TV Alonso Solís tháng 10 14,, 1978 (25 tuổi) Costa Rica Saprissa

8 3TV Danny Fonseca tháng 11 7,, 1979 (24 tuổi) Costa Rica Cartaginés

9 4 Álvaro Saborío tháng 3 25,, 1982 (22 tuổi) Costa Rica Saprissa

10 3TV Walter Centeno tháng 10 6,, 1974 (29 tuổi) Costa Rica Saprissa

11 4 Rónald Gómez tháng 1 24,, 1975 (29 tuổi) Costa Rica Saprissa*

12 2HV Leonardo González tháng 11 21,, 1980 (23 tuổi) Costa Rica Herediano

13 3TV Carlos Hernández Valverde tháng 4 9,, 1982 (22 tuổi) Costa Rica Alajuelense

14 3TV Cristian Badilla tháng 7 11,, 1978 (25 tuổi) Costa Rica Herediano

15 2HV Júnior Díaz tháng 10 12,, 1983 (20 tuổi) Costa Rica Herediano

16 2HV Try Bennett tháng 8 5,, 1975 (28 tuổi) Costa Rica Herediano

17 3TV Steven Bryce tháng 8 16,, 1977 (26 tuổi) Costa Rica Alajuelense

18 1TM José Porras tháng 11 8,, 1970 (33 tuổi) Costa Rica Saprissa

19 2HV Mauricio Wright tháng 12 20,, 1970 (33 tuổi) Hy Lạp AEK Athens

20 2HV Douglas Sequeira tháng 8 23,, 1977 (26 tuổi) Costa Rica Saprissa

21 4 Andy Herron tháng 3 2,, 1978 (26 tuổi) Costa Rica Herediano

22 1TM Ricardo González Fonseca tháng 3 6,, 1974 (30 tuổi) Costa Rica Alajuelense

Paraguay Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Carlos Jara Saguier

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ

1 1TM Justo Villar tháng 6 30,, 1977 (27 tuổi) Paraguay Libertad

2 2HV Emilio Martínez tháng 4 10,, 1981 (23 tuổi) Paraguay Libertad

3 2HV Julio César Manzur tháng 6 22,, 1981 (23 tuổi) Paraguay Guaraní

4 2HV Carlos Gamarra (c) tháng 2 17,, 1971 (33 tuổi) Ý Inter Milan

5 2HV José Devaca tháng 9 18,, 1982 (21 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

6 3TV Jorge Brítez tháng 8 2,, 1981 (22 tuổi) Paraguay Olimpia

7 4 Dante López tháng 8 16,, 1983 (20 tuổi) Tây Ban Nha Córdoba

8 3TV Edgar Barreto tháng 7 15,, 1984 (19 tuổi) Hà Lan NEC

9 4 Fredy Bareiro tháng 3 27,, 1982 (22 tuổi) Paraguay Libertad

10 3TV Diego Figueredo tháng 4 28,, 1982 (22 tuổi) Paraguay Olimpia

11 4 Julio Valentín González tháng 8 26,, 1981 (22 tuổi) Paraguay Nacional

12 1TM Diego Barreto tháng 7 16,, 1981 (22 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

13 3TV Carlos Humberto Paredes tháng 7 16,, 1976 (27 tuổi) Ý Reggina

14 3TV Ernesto Cristaldo tháng 3 16,, 1984 (20 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

15 2HV Pedro Benítez tháng 3 23,, 1981 (23 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

16 2HV David Villalba tháng 4 13,, 1982 (22 tuổi) Paraguay Olimpia

17 2HV Celso Esquivel tháng 3 20,, 1981 (23 tuổi) Argentina San Lorenzo

18 2HV Derlis González tháng 5 25,, 1978 (26 tuổi) Paraguay 12 de Octubre

19 4 Nelson Valdez tháng 11 28,, 1983 (20 tuổi) Đức Werder Bremen

20 3TV Julio dos Santos tháng 5 7,, 1983 (21 tuổi) Paraguay Cerro Porteño

21 3TV Aureliano Torres tháng 6 16,, 1982 (22 tuổi) Paraguay Guaraní

22 4 Fabio Escobar tháng 2 15,, 1982 (22 tuổi) Paraguay Nacional

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]