Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Á 2004

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham dự Cúp bóng đá châu Á 2004 diễn ra ở Trung Quốc từ 17 tháng 7 đến 7 tháng 8 năm 2004.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Bahrain[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Croatia Srećko Juričić

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Abdulrahman Abdulkarim 13 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Bahrain Al-Najma
2 2HV Mohamed Husain 31 tháng 7, 1980 (23 tuổi) Bahrain Al-Ahli
5 2HV Hassan Al Mosawi 21 tháng 9, 1984 (19 tuổi) Bahrain Manama Club
6 2HV Ghazi Al Kawari 19 tháng 5, 1977 (27 tuổi) Qatar Al-Ahli
7 3TV Sayed Mahmood Jalal 5 tháng 11, 1980 (23 tuổi) Bahrain Muharraq Club
8 3TV Rashid Al-Dosari 24 tháng 3, 1978 (26 tuổi) Qatar Al-Arabi
9 4 Husain Ali 31 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Qatar Al-Rayyan
10 3TV Mohamed Salmeen 4 tháng 11, 1980 (23 tuổi) Qatar Al-Arabi
11 2HV Faisal Abdulaziz (c) 8 tháng 1, 1968 (36 tuổi) Bahrain Muharraq Club
12 2HV Mohamed Juma 13 tháng 12, 1973 (30 tuổi) Bahrain Busaiteen Club
13 3TV Talal Yousef 24 tháng 2, 1975 (29 tuổi) Kuwait Al Kuwait
14 2HV Salman Isa 12 tháng 7, 1977 (27 tuổi) Bahrain Riffa Club
15 3TV Saleh Farhan 1 tháng 1, 1981 (23 tuổi) Qatar Qatar SC
16 2HV Sayed Mohamed 5 tháng 2, 1983 (21 tuổi) Qatar Al-Khor
17 2HV Hussain Baba 11 tháng 2, 1982 (22 tuổi) Bahrain Riffa Club
19 4 Mohamed Jaffar 13 tháng 11, 1979 (24 tuổi) Bahrain Muharraq Club
20 2HV Adel Abbas 24 tháng 10, 1982 (21 tuổi) Bahrain Manama Club
21 1TM Sayed Mohammed Jaffer 25 tháng 8, 1985 (18 tuổi) Bahrain Malkiya Club
22 1TM Ali Saeed Abdulla 24 tháng 9, 1979 (24 tuổi) Bahrain Al-Ahli
23 4 Duaij Naser 18 tháng 1, 1983 (21 tuổi) Qatar Al-Shamal
29 3TV Mohamed Hubail 23 tháng 6, 1981 (23 tuổi) Qatar Al-Gharrafa
30 4 A'ala Hubail 25 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Qatar Al-Gharrafa

Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Arie Haan

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Liu Yunfei 8 tháng 5, 1979 (25 tuổi) 17 Trung Quốc Tianjin Teda FC
3 2HV Sun Xiang 15 tháng 1, 1982 (22 tuổi) 6 Trung Quốc Shanghai Shenhua
4 2HV Zhang Yaokun 17 tháng 4, 1981 (23 tuổi) 2 Trung Quốc Dalian Shide
5 3TV Zheng Zhi 20 tháng 8, 1980 (23 tuổi) 20 Trung Quốc Shenzhen Jianlibao
6 3TV Shao Jiayi 10 tháng 4, 1980 (24 tuổi) 17 Đức TSV 1860 München
7 3TV Sun Jihai 30 tháng 9, 1977 (26 tuổi) 62 Anh Manchester City FC
8 4 Zheng Bin 4 tháng 7, 1977 (27 tuổi) 16 Trung Quốc Shenzhen Jianlibao
9 4 Hao Haidong 25 tháng 8, 1970 (33 tuổi) 93 Trung Quốc Dalian Shide
11 4 Li Yi 20 tháng 6, 1979 (25 tuổi) 18 Trung Quốc Shenzhen Jianlibao
12 2HV Wei Xin 18 tháng 4, 1977 (27 tuổi) 20 Trung Quốc Chongqing Lifan
13 2HV Xu Yunlong 17 tháng 2, 1979 (25 tuổi) 44 Trung Quốc Beijing Guoan
14 2HV Li Weifeng (c) 1 tháng 12, 1978 (25 tuổi) 70 Trung Quốc Shenzhen Jianlibao
15 3TV Zhao Junzhe 19 tháng 4, 1979 (25 tuổi) 37 Trung Quốc Liaoning FC
16 2HV Ji Mingyi 15 tháng 12, 1980 (23 tuổi) 5 Trung Quốc Dalian Shide
18 3TV Li Xiaopeng 20 tháng 6, 1975 (29 tuổi) 37 Trung Quốc Shandong Luneng
19 4 Zhang Shuo 17 tháng 9, 1983 (20 tuổi) 9 Trung Quốc Tianjin Teda FC
21 3TV Li Ming 26 tháng 1, 1971 (33 tuổi) 78 Trung Quốc Dalian Shide
22 3TV Yan Song 20 tháng 3, 1981 (23 tuổi) 5 Trung Quốc Dalian Shide
23 1TM Li Jian 9 tháng 12, 1977 (26 tuổi) 6 Trung Quốc Chongqing Lifan
25 3TV Zhou Haibin 19 tháng 7, 1985 (18 tuổi) 15 Trung Quốc Shandong Luneng
27 2HV Zhou Ting 5 tháng 2, 1979 (25 tuổi) 11 Trung Quốc Qingdao Zhongneng
29 4 Li Jinyu 6 tháng 7, 1977 (27 tuổi) 41 Trung Quốc Shandong Luneng

Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bulgaria Ivan Venkov Kolev

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hendro Kartiko 24 tháng 4, 1973 (31 tuổi) 46 Indonesia Persebaya Surabaya
2 3TV Agung Setyabudi (c) 2 tháng 11, 1972 (31 tuổi) 44 Indonesia PSIS Semarang
3 3TV Alexander Pulalo 8 tháng 5, 1973 (31 tuổi) 6 Indonesia Persib Bandung
4 3TV Ismed Sofyan 28 tháng 8, 1979 (24 tuổi) 25 Indonesia Persija Jakarta
5 2HV Aples Gideon Tecuari 21 tháng 4, 1973 (31 tuổi) 29 Indonesia Persija Jakarta
6 2HV Warsidi Ardi 22 tháng 8, 1979 (24 tuổi) 18 Indonesia Persija Jakarta
7 4 Jaenal Ichwan 1 tháng 5, 1977 (27 tuổi) 3 Indonesia Deltras Sidoarjo
8 4 Elie Aiboy 20 tháng 4, 1979 (25 tuổi) 19 Indonesia Persija Jakarta
9 4 Aliyuddin 7 tháng 5, 1980 (24 tuổi) 1 Indonesia Persikota Tangerang
11 3TV Ponaryo Astaman 25 tháng 9, 1979 (24 tuổi) 24 Indonesia PSM Makassar
12 1TM Yandri Pitoy 15 tháng 1, 1981 (23 tuổi) 9 Indonesia Persikota Tangerang
13 3TV Budi Sudarsono 19 tháng 9, 1979 (24 tuổi) 16 Indonesia Persija Jakarta
14 3TV Syamsul Chaeruddin 9 tháng 2, 1983 (21 tuổi) 14 Indonesia PSM Makassar
17 2HV Harry Saputra 12 tháng 6, 1981 (23 tuổi) 18 Indonesia Persikota Tangerang
18 2HV Firmansyah 7 tháng 4, 1980 (24 tuổi) 13 Indonesia Persikota Tangerang
20 4 Bambang Pamungkas 10 tháng 6, 1980 (24 tuổi) 21 Indonesia Persija Jakarta
21 4 Rochy Putiray 26 tháng 6, 1970 (34 tuổi) 21 Hồng Kông Kitchee SC
22 4 Agus Indra Kurniawan 27 tháng 2, 1982 (22 tuổi) 1 Indonesia Persija Jakarta
23 2HV Hamka Hamzah 9 tháng 1, 1984 (20 tuổi) 0 Indonesia Persik Kediri
24 2HV Maman Abdurahman 12 tháng 5, 1982 (22 tuổi) 0 Indonesia Persijatim Solo FC
25 3TV Amir Yusuf Pohan 14 tháng 9, 1971 (32 tuổi) 0 Indonesia PSPS Pekanbaru
30 1TM I Komang Putra 5 tháng 5, 1972 (32 tuổi) 11 Indonesia PSIS Semarang

Qatar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Philippe Troussier

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2 3TV Wesam Rizik 25 tháng 2, 1981 (23 tuổi) Qatar Al-Sadd
3 2HV Abdulrahman Mesbeh 7 tháng 2, 1984 (20 tuổi) Qatar Al-Rayyan
5 3TV Ezzat Jadoua 16 tháng 1, 1983 (21 tuổi) Qatar Al-Sadd
6 2HV Nayef Al Khater 10 tháng 5, 1978 (26 tuổi) Qatar Al-Wakrah
7 3TV Ahmad Musa 7 tháng 10, 1982 (21 tuổi) Qatar Al-Wakrah
8 2HV Saad Al-Shammari 23 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Đan Mạch Esbjerg fB
9 4 Seyd Bechir 6 tháng 9, 1982 (21 tuổi) Qatar Al-Arabi
10 4 Waleed Hamzah 7 tháng 9, 1982 (21 tuổi) Qatar Al-Arabi
12 3TV Magid Mohamed 1 tháng 10, 1985 (18 tuổi) Qatar Al-Sailiya
13 4 Ali Mejbel 17 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Qatar Al-Wakrah
14 2HV Saoud Fath 16 tháng 8, 1980 (23 tuổi) Qatar Al-Gharrafa
15 3TV Waleed Mohyaden 22 tháng 5, 1982 (22 tuổi) Qatar Al-Khor
16 4 Mohammed Gholam 8 tháng 11, 1980 (23 tuổi) Qatar Al-Sadd
17 3TV Jassim Al Tamimi (c) 14 tháng 2, 1971 (33 tuổi) Qatar Al-Wakrah
19 2HV Selman Mesbeh 27 tháng 8, 1980 (23 tuổi) Qatar Al-Rayyan
22 1TM Abdulaziz Ali 5 tháng 6, 1980 (24 tuổi) Qatar Al-Gharrafa
23 3TV Gader Mousa 10 tháng 9, 1982 (21 tuổi) Qatar Al-Shamal
25 4 Jamal Jouhar 26 tháng 7, 1987 (16 tuổi) Qatar Al-Ahli
27 2HV Muamer Abdulrab 20 tháng 8, 1982 (21 tuổi) Qatar Qatar SC
28 3TV Abdulaziz Karim 10 tháng 11, 1978 (25 tuổi) Qatar Al-Arabi
29 1TM Qasem Burhan 15 tháng 12, 1985 (18 tuổi) Qatar Al-Khor
30 2HV Bilal Mohammed 2 tháng 6, 1986 (18 tuổi) Qatar Al-Gharrafa

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Jordan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ai Cập Mahmoud El-Gohary

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Amer Shafi 14 tháng 2, 1982 (22 tuổi) Jordan Al-Yarmouk
2 3TV Mustafa Shehdeh 5 tháng 2, 1978 (26 tuổi) Jordan Al-Baqa'a
3 2HV Khaled Saad 14 tháng 11, 1981 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly
4 2HV Rateb Al-Awadat 13 tháng 10, 1970 (33 tuổi) Jordan Al-Faisaly
5 2HV Alaa' Matalqa 7 tháng 10, 1982 (21 tuổi) Jordan Shabab Al-Hussein
6 2HV Bashar Bani Yaseen 1 tháng 6, 1977 (27 tuổi) Jordan Al-Hussein Irbid
8 3TV Hassouneh Al-Sheikh 26 tháng 1, 1977 (27 tuổi) Jordan Al-Faisaly
9 4 Mahmoud Shelbaieh 20 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Jordan Al-Wehdat
10 4 Mo'ayyad Salim 1 tháng 4, 1976 (28 tuổi) Jordan Al-Faisaly
11 4 Anas Al-Zboun 20 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Jordan Al-Hussein Irbid
12 1TM Firas Taleb 10 tháng 5, 1977 (27 tuổi) Jordan Al-Baqa'a
13 3TV Qusai Abu Alieh 20 tháng 12, 1978 (25 tuổi) Jordan Al-Faisaly
14 3TV Haitham Al-Shboul 13 tháng 11, 1974 (29 tuổi) Jordan Al-Faisaly
16 2HV Faisal Ibrahim 22 tháng 9, 1976 (27 tuổi) Jordan Al-Wehdat
17 2HV Hatem Aqel 21 tháng 6, 1978 (26 tuổi) Jordan Al-Faisaly
18 3TV Abdullah Abu Zema (c) 4 tháng 4, 1975 (29 tuổi) Jordan Al-Wehdat
19 3TV Hassan Abdel-Fattah 17 tháng 8, 1982 (21 tuổi) Jordan Al-Wehdat
20 4 Badran Al-Shagran 19 tháng 1, 1974 (30 tuổi) Jordan Al-Ramtha
21 4 Abdel-Hadi Al-Maharmeh 15 tháng 9, 1981 (22 tuổi) Jordan Al-Faisaly
22 1TM Issa Mahad 19 tháng 8, 1971 (32 tuổi) Jordan Al-Ahli
23 3TV Amer Deeb 4 tháng 2, 1980 (24 tuổi) Jordan Al-Wehdat
24 4 Awad Ragheb 5 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Jordan Al-Wehdat

Kuwait[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Kuwait Mohammed Ibrahem

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Shehab Kankoune 28 tháng 4, 1981 (23 tuổi) Kuwait Kazmah
2 2HV Yaqoub Al-Taher 27 tháng 10, 1983 (20 tuổi) Kuwait Kuwait SC
4 2HV Ali Abdulreda 28 tháng 9, 1976 (27 tuổi) Kuwait Al Salmiya
5 2HV Nohair Al-Shammari 12 tháng 7, 1976 (28 tuổi) Kuwait Al Qadsia
6 3TV Mohammad Al Buraiki 10 tháng 7, 1980 (24 tuổi) Kuwait Al Salmiya
7 3TV Nawaf Al Humaidan 8 tháng 3, 1981 (23 tuổi) Kuwait Kazmah FC
8 3TV Saleh Al Buraiki 27 tháng 2, 1977 (27 tuổi) Kuwait Al Salmiya
9 4 Bashar Abdullah (c) 12 tháng 10, 1977 (26 tuổi) Kuwait Al Salmiya
10 4 Khalaf Al-Salamah 25 tháng 7, 1979 (24 tuổi) Kuwait Al Qadsia
11 2HV Ali Al Namash 31 tháng 10, 1982 (21 tuổi) Kuwait Al Qadsia
13 2HV Mesaed Al-Enezi 8 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Qatar Al-Wakra
14 4 Fahad Al-Hamad 1 tháng 12, 1983 (20 tuổi) Kuwait Kazmah FC
15 3TV Waleed Ali 3 tháng 11, 1980 (23 tuổi) Kuwait Kuwait SC
16 2HV Khaled Al Shammari 2 tháng 1, 1977 (27 tuổi) Kuwait Kazmah FC
17 4 Bader Al-Mutwa 10 tháng 1, 1985 (19 tuổi) Kuwait Al Qadsia
18 3TV Jarah Al-Ateeqi 15 tháng 10, 1981 (22 tuổi) Kuwait Kuwait SC
19 4 Hussain Seraj 28 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Kuwait Al-Fahaheel
20 3TV Abdulrahman Mussa 4 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Kuwait Al Qadsia
21 1TM Saleh Mehdi 9 tháng 7, 1981 (23 tuổi) Kuwait Al Salmiya
22 1TM Nawaf Al Khaldi 25 tháng 5, 1981 (23 tuổi) Kuwait Al Qadsia
23 3TV Nawaf Al Mutairi 28 tháng 9, 1982 (21 tuổi) Kuwait Al Qadsia
26 4 Hamad Al Harbi 7 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Kuwait Naser

Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Johannes Bonfrere

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Lee Woon-Jae (c) 26 tháng 4, 1973 (31 tuổi) Hàn Quốc Suwon Samsung Bluewings
2 2HV Park Jin-sub 11 tháng 3, 1977 (27 tuổi) Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horangi
3 2HV Park Jae-hong 10 tháng 11, 1978 (25 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
4 2HV Choi Jin-Cheul 26 tháng 3, 1971 (33 tuổi) Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
5 3TV Kim Nam-Il 14 tháng 3, 1977 (27 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
7 2HV Kim Tae-Young 8 tháng 11, 1970 (33 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
9 3TV Seol Ki-Hyeon 8 tháng 1, 1979 (25 tuổi) Bỉ Anderlecht
10 3TV Hyun Young-Min 25 tháng 12, 1979 (24 tuổi) Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horangi
12 3TV Lee Young-Pyo 23 tháng 4, 1977 (27 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
13 3TV Lee Eul-Yong 8 tháng 9, 1975 (28 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
14 3TV Chung Kyung-Ho 22 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Hàn Quốc Ulsan Hyundai Horangi
15 2HV Lee Min-Sung 23 tháng 6, 1973 (31 tuổi) Hàn Quốc Pohang Steelers
16 4 Cha Du-Ri 25 tháng 7, 1980 (23 tuổi) Đức Eintracht Frankfurt
17 3TV Kim Jung-Kyum 9 tháng 6, 1976 (28 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
18 4 Kim Eun-jung 8 tháng 4, 1979 (25 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
19 4 Ahn Jung-Hwan 27 tháng 1, 1976 (28 tuổi) Nhật Bản Yokohama F. Marinos
20 4 Lee Dong-Gook 29 tháng 4, 1979 (25 tuổi) Hàn Quốc Gwangju Sangmu Phoenix
21 3TV Park Ji-Sung 25 tháng 2, 1981 (23 tuổi) Hà Lan PSV Eindhoven
23 1TM Kim Yong-Dae 11 tháng 10, 1979 (24 tuổi) Hàn Quốc Busan I'Cons
25 2HV Park Yo-Seb 3 tháng 12, 1980 (23 tuổi) Hàn Quốc FC Seoul
28 2HV Kim Jin-Kyu 16 tháng 2, 1985 (19 tuổi) Hàn Quốc Chunnam Dragons
30 1TM Cha Gi-Suk 26 tháng 12, 1986 (17 tuổi) Hàn Quốc Seoul Physical Education High School

Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Aad De Mos

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Juma Rashed (c) 12 tháng 12, 1972 (31 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
3 3TV Tawfeeq Abdul Razzaq 1 tháng 7, 1982 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
4 2HV Omran Jesmi 1 tháng 9, 1976 (27 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shaab
5 3TV Abdulsalaam Jumaa 26 tháng 5, 1979 (25 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
6 2HV Rashid Abdul Rahman 20 tháng 10, 1975 (28 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shaab
8 3TV Abdul Azeez Mohamed 16 tháng 9, 1977 (26 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Sharjah
9 4 Salem Saad 1 tháng 9, 1978 (25 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
10 4 Mohamed Rashid 28 tháng 9, 1978 (25 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shaab
12 3TV Rami Yaslam 11 tháng 6, 1981 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
13 3TV Shehab Ahmed 29 tháng 3, 1984 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
14 2HV Basheer Saeed 28 tháng 6, 1981 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
16 3TV Sultan Rashed 5 tháng 12, 1976 (27 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
17 1TM Waleed Salem 28 tháng 10, 1980 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
18 4 Ismail Matar 8 tháng 4, 1983 (21 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda
19 2HV Khalid Ali 24 tháng 3, 1981 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira Club
21 2HV Humaid Fakher 3 tháng 11, 1978 (25 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
23 3TV Nawaf Mubarak 31 tháng 8, 1981 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Sharjah
24 3TV Subait Khater 27 tháng 2, 1980 (24 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
25 2HV Mohammad Qassim 9 tháng 11, 1981 (22 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
26 3TV Salem Khamis Faraj 19 tháng 9, 1980 (23 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
28 4 Mohamed Malallah 1 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Khaleej Club
29 2HV Saleh Abdulla 8 tháng 12, 1978 (25 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira Club

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Iraq[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Iraq Adnan Hamad

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Uday Talib 1 tháng 7, 1981 (23 tuổi) Iraq Al-Zawraa
2 2HV Saad Attiya 26 tháng 2, 1987 (17 tuổi) Iraq Al-Zawraa
3 2HV Bassim Abbas 1 tháng 7, 1982 (22 tuổi) Iraq Al-Talaba
4 2HV Haidar Abdul-Jabar 25 tháng 8, 1976 (27 tuổi) Iraq Al-Zawraa
6 3TV Salih Sadir 21 tháng 8, 1981 (22 tuổi) Ai Cập Al-Zamalek
7 4 Emad Mohammed 24 tháng 7, 1982 (21 tuổi) Qatar Al-Ittihad
9 4 Razzaq Farhan 1 tháng 7, 1977 (27 tuổi) Qatar Qatar SC
10 4 Younis Mahmoud 2 tháng 3, 1983 (21 tuổi) Iraq Al-Talaba
11 3TV Hawar Mulla Mohammed 1 tháng 6, 1981 (23 tuổi) Iraq Al Quwa Al Jawiya
12 2HV Haidar Abdul-Razzaq 9 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Iraq Al-Talaba
13 3TV Haidar Sabah 15 tháng 3, 1986 (18 tuổi) Iraq Al-Zawraa
14 2HV Haidar Abdul-Amir 2 tháng 11, 1982 (21 tuổi) Iraq Al-Zawraa
15 3TV Hassan Turki 1 tháng 7, 1981 (23 tuổi) Iraq Al-Talaba
16 4 Ahmad Mnajed 13 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Iraq Al-Zawraa
17 4 Ahmad Salah 9 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Ai Cập Al-Zamalek
18 3TV Mahdi Karim 10 tháng 12, 1983 (20 tuổi) Iraq Al-Talaba
19 3TV Nashat Akram 12 tháng 9, 1984 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
21 1TM Ahmad Ali 2 tháng 8, 1982 (21 tuổi) Iraq Al-Zawraa
22 1TM Noor Sabri 18 tháng 6, 1984 (20 tuổi) Iraq Al-Zawraa
23 3TV Yassir Raad 25 tháng 6, 1983 (21 tuổi) Iraq Al-Zawraa
24 3TV Qusay Munir 12 tháng 4, 1981 (23 tuổi) Iraq Al Quwa Al Jawiya
25 3TV Abdul-Wahab Abu Al-Hail (c) 21 tháng 12, 1975 (28 tuổi) Iran Esteghlal Ahvaz

Ả Rập Xê Út[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Gerard van der Lem

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2 2HV Ahmed Dokhi 25 tháng 10, 1976 (27 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
3 2HV Redha Tukar 29 tháng 11, 1975 (28 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
4 2HV Hamad Al-Montashari 22 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
5 2HV Naif Al-Qadi 3 tháng 4, 1979 (25 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
6 3TV Saad Al-Dosari 3 tháng 9, 1977 (26 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
7 4 Ibrahim Sowed 21 tháng 7, 1974 (29 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
9 4 Yasser Al-Qahtani 10 tháng 10, 1982 (21 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Qadisiya
10 3TV Mohammad Al-Shalhoub 8 tháng 12, 1980 (23 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Hilal
13 2HV Ali Al-Abdali 5 tháng 2, 1979 (25 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
14 3TV Saud Khariri 8 tháng 7, 1980 (24 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
15 4 Marzouk Al-Otaibi 7 tháng 11, 1975 (28 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
16 3TV Khamis Owairan (c) 30 tháng 7, 1973 (30 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
19 3TV Saheb Al-Abdulla 21 tháng 7, 1977 (26 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
20 3TV Abdul Al-Janoubi 21 tháng 7, 1974 (29 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
21 1TM Mabrouk Zaid 11 tháng 2, 1979 (25 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
22 1TM Mansour Al-Naje 1 tháng 8, 1978 (25 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
23 1TM Tariq Al-Hargan 4 tháng 11, 1984 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Shabab
24 4 Abdulrahman Al-Bishi 1 tháng 7, 1982 (22 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
25 4 Yusri Al Bashah 27 tháng 7, 1979 (24 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ettifaq
28 3TV Saad Al-Zahrani 1 tháng 7, 1980 (24 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Nassr
29 4 Talal Al-Meshal 7 tháng 6, 1978 (26 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli
30 2HV Saod Al-Kaebari 12 tháng 8, 1980 (23 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Ahli

Turkmenistan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Turkmenistan Rahym Gurbanmämmedow

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ýewgeniý Naboýçenko 17 tháng 5, 1970 (34 tuổi) Kazakhstan FC Kairat
2 2HV Rasim Kerimow 13 tháng 7, 1979 (25 tuổi) Ukraina FC Vorskla Poltava
3 2HV Goçguly Goçgulyýew 26 tháng 5, 1977 (27 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
4 2HV Guwanç Rejepow 20 tháng 5, 1982 (22 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
6 3TV Gurbangeldi Durdyýew (c) 12 tháng 1, 1973 (31 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
7 2HV Kamil Mingazow 21 tháng 6, 1968 (36 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
8 3TV Artýom Nazarow 20 tháng 6, 1977 (27 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
9 3TV Arif Mirzoýew 13 tháng 1, 1980 (24 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
11 4 Daýançgylyç Urazow 15 tháng 12, 1978 (25 tuổi) Kazakhstan FC Ekibastuzets
12 4 Wýaçeslaw Krendelew 24 tháng 7, 1982 (21 tuổi) Kazakhstan FC Taraz
13 4 Guwançmuhammet Öwekow 2 tháng 2, 1981 (23 tuổi) Ukraina FC Vorskla Poltava
14 3TV Rustam Saparow 10 tháng 4, 1978 (26 tuổi) Turkmenistan Nebitçi Balkanabat
15 2HV Omar Berdiýew 25 tháng 6, 1979 (25 tuổi) Kazakhstan FC Atyrau
16 1TM Baýramnyýaz Berdiýew 13 tháng 9, 1974 (29 tuổi) Kazakhstan FC Esil Bogatyr
20 3TV Begençmuhammet Kulyýew 4 tháng 4, 1977 (27 tuổi) Kazakhstan FC Vostok
21 4 Wladimir Baýramow 2 tháng 8, 1980 (23 tuổi) Nga FC Rubin Kazan
22 3TV Nazar Baýramow 4 tháng 9, 1982 (21 tuổi) Ukraina FC Vorskla Poltava
24 4 Ýewgeniý Zemskow 17 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
25 3TV Witaliý Alikperow 1 tháng 8, 1978 (25 tuổi) Turkmenistan Nebitçi Balkanabat
26 2HV Baýramdurdi Meredow 27 tháng 3, 1979 (25 tuổi) Turkmenistan Nebitçi Balkanabat
28 2HV Arsen Bagdasarýan 11 tháng 3, 1977 (27 tuổi) Turkmenistan Nisa Aşgabat
30 1TM Pawel Harçik 5 tháng 4, 1979 (25 tuổi) Nga Neftekhimik

Uzbekistan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Uzbekistan Ravshan Haydarov

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Aleksei Poliakov 28 tháng 3, 1974 (30 tuổi) Nga FC Krylia Sovetov Samara
2 2HV Bakhtiyor Ashurmatov 25 tháng 3, 1976 (28 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
3 2HV Andrei Fyodorov 10 tháng 4, 1971 (33 tuổi) Nga FC Rubin Kazan
4 3TV Mirjalol Qosimov (c) 17 tháng 9, 1970 (33 tuổi) Nga FC Alania Vladikavkaz
6 3TV Leonid Koshelev 20 tháng 12, 1979 (24 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
7 4 Andrey Akopyants 27 tháng 8, 1977 (26 tuổi) Nga FC Rostov
8 3TV Server Djeparov 3 tháng 10, 1982 (21 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
9 4 Anvarjon Soliev 5 tháng 2, 1978 (26 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
11 4 Vladimir Shishelov 8 tháng 11, 1979 (24 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
12 1TM Ignatiy Nesterov 20 tháng 6, 1983 (21 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
13 2HV Shavkat Raimkulov 7 tháng 5, 1984 (20 tuổi) Uzbekistan Traktor Tashkent
15 4 Aleksandr Geynrikh 6 tháng 10, 1984 (19 tuổi) Nga PFC CSKA Moscow
17 4 Zafar Kholmuradov 15 tháng 10, 1976 (27 tuổi) Uzbekistan Nasaf Qarshi
18 3TV Timur Kapadze 5 tháng 9, 1981 (22 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
20 3TV Ildar Magdeev 11 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
21 1TM Yevgeni Safonov 6 tháng 7, 1977 (27 tuổi) Nga FC Shinnik Yaroslavl
22 2HV Nikolay Shirshov 22 tháng 6, 1974 (30 tuổi) Nga FC Rostov
23 3TV Ilyos Zeytulayev 13 tháng 8, 1984 (19 tuổi) Ý Juventus
24 2HV Asror Aliqulov 12 tháng 9, 1978 (25 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
25 2HV Islom Inomov 30 tháng 5, 1984 (20 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
26 4 Marat Bikmoev 1 tháng 7, 1986 (18 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
28 2HV Aleksey Nikolaev 5 tháng 9, 1979 (24 tuổi) Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Croatia Branko Ivanković

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ebrahim Mirzapour 16 tháng 9, 1978 (25 tuổi) Iran Foolad
2 3TV Mehdi Mahdavikia 24 tháng 7, 1977 (26 tuổi) Đức Hamburger SV
3 2HV Mehdi Amirabadi 22 tháng 2, 1979 (25 tuổi) Iran Saipa
4 2HV Yahya Golmohammadi 16 tháng 3, 1971 (33 tuổi) Iran Persepolis
5 2HV Rahman Rezaei 20 tháng 2, 1975 (29 tuổi) Ý Messina
6 3TV Javad Nekounam 7 tháng 9, 1980 (23 tuổi) Iran PAS Tehran
7 3TV Hamed Kavianpour 1 tháng 12, 1978 (25 tuổi) Iran Persepolis
8 3TV Ali Karimi 8 tháng 11, 1978 (25 tuổi) Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli
10 4 Ali Daei (c) 21 tháng 3, 1969 (35 tuổi) Iran Persepolis
12 1TM Hassan Roudbarian 6 tháng 7, 1978 (26 tuổi) Iran PAS Tehran
13 2HV Hossein Kaebi 23 tháng 9, 1985 (18 tuổi) Iran Foolad
14 4 Arash Borhani 14 tháng 9, 1983 (20 tuổi) Iran PAS Tehran
15 2HV Ebrahim Taghipour 23 tháng 9, 1976 (27 tuổi) Iran Zob Ahan
16 4 Reza Enayati 23 tháng 9, 1976 (27 tuổi) Iran Esteghlal
17 3TV Iman Mobali 3 tháng 11, 1982 (21 tuổi) Iran Foolad
18 2HV Ali Badavi 20 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Iran Foolad
19 2HV Jalal Kameli Mofrad 15 tháng 5, 1981 (23 tuổi) Iran Foolad
20 2HV Mohammad Nosrati 10 tháng 1, 1982 (22 tuổi) Iran PAS Tehran
21 1TM Mehdi Rahmati 2 tháng 2, 1983 (21 tuổi) Iran Fajr Sepasi
26 3TV Mohammad Alavi 29 tháng 1, 1982 (22 tuổi) Iran Foolad
27 2HV Sattar Zare 28 tháng 1, 1982 (22 tuổi) Iran Bargh Shiraz
29 3TV Farzad Majidi 9 tháng 9, 1977 (26 tuổi) Iran Esteghlal

Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Zico

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Seigo Narazaki 15 tháng 4, 1976 (28 tuổi) 44 Nhật Bản Nagoya Grampus Eight
3 2HV Makoto Tanaka 8 tháng 8, 1975 (28 tuổi) 4 Nhật Bản Jubilo Iwata
4 3TV Yasuhito Endo 28 tháng 1, 1980 (24 tuổi) 20 Nhật Bản Gamba Osaka
5 2HV Tsuneyasu Miyamoto (c) 7 tháng 2, 1977 (27 tuổi) 35 Nhật Bản Gamba Osaka
6 3TV Kōji Nakata 9 tháng 7, 1979 (25 tuổi) 40 Nhật Bản Kashima Antlers
8 3TV Mitsuo Ogasawara 5 tháng 4, 1979 (25 tuổi) 22 Nhật Bản Kashima Antlers
10 3TV Shunsuke Nakamura 24 tháng 6, 1978 (26 tuổi) 39 Ý Reggina Calcio
11 4 Takayuki Suzuki 5 tháng 6, 1976 (28 tuổi) 34 Nhật Bản Kashima Antlers
12 1TM Yoichi Doi 25 tháng 7, 1973 (30 tuổi) 1 Nhật Bản F.C. Tokyo
14 3TV Alessandro dos Santos 20 tháng 7, 1977 (26 tuổi) 35 Nhật Bản Urawa Reds
15 3TV Takashi Fukunishi 1 tháng 9, 1976 (27 tuổi) 29 Nhật Bản Jubilo Iwata
16 3TV Toshiya Fujita 4 tháng 10, 1971 (32 tuổi) 19 Nhật Bản Jubilo Iwata
17 2HV Atsuhiro Miura 24 tháng 7, 1974 (29 tuổi) 21 Nhật Bản Tokyo Verdy 1969
18 2HV Naoki Matsuda 14 tháng 3, 1977 (27 tuổi) 36 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
19 4 Masashi Motoyama 20 tháng 6, 1979 (25 tuổi) 11 Nhật Bản Kashima Antlers
20 4 Keiji Tamada 11 tháng 4, 1980 (24 tuổi) 8 Nhật Bản Kashiwa Reysol
21 2HV Akira Kaji 13 tháng 1, 1980 (24 tuổi) 10 Nhật Bản F.C. Tokyo
22 2HV Yuji Nakazawa 25 tháng 2, 1978 (26 tuổi) 20 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
23 1TM Yoshikatsu Kawaguchi 15 tháng 8, 1975 (28 tuổi) 58 Đan Mạch FC Nordsjælland
24 3TV Norihiro Nishi 9 tháng 5, 1980 (24 tuổi) 2 Nhật Bản Jubilo Iwata
25 2HV Takayuki Chano 23 tháng 11, 1976 (27 tuổi) 2 Nhật Bản JEF United Ichihara
26 3TV Takuya Yamada 24 tháng 8, 1974 (29 tuổi) 3 Nhật Bản Tokyo Verdy 1969

Oman[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Séc Milan Máčala

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2 2HV Mohammed Rabia Al-Noobi (c) 10 tháng 5, 1981 (23 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Wahda
3 3TV Ayiman Suroor 25 tháng 4, 1980 (24 tuổi) Oman Al-Seeb Club
4 2HV Said Suwailim Al Shoon 28 tháng 8, 1983 (20 tuổi) Oman Muscat Club
5 2HV Hussain Mustahil 3 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Kuwait Khitan
6 3TV Hamdi Hubais 27 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Kuwait Naser
8 4 Badar Al-Maimani 16 tháng 7, 1984 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
9 4 Hashim Saleh 15 tháng 10, 1981 (22 tuổi) Oman Al-Nasr
10 3TV Fawzi Bashir Doorbeen 6 tháng 5, 1984 (20 tuổi) Oman Al-Nasr
11 4 Yousuf Shaaban 4 tháng 11, 1982 (21 tuổi) Oman Dhofar Club
12 3TV Ahmed Mubarak Al Mahaijri 23 tháng 2, 1985 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Wahda
14 3TV Mohamed Hamed 2 tháng 12, 1982 (21 tuổi) Oman Al Oruba Sur
16 3TV Mohammed Mubarek 19 tháng 7, 1984 (19 tuổi) Oman Oman Club
17 2HV Hassan Yousuf Mudhafar Al Gheilani 26 tháng 6, 1980 (24 tuổi) Oman Al Oruba Sur
18 3TV Sultan Al Touqi 2 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Oman Muscat Club
19 2HV Nabil Ashoor 7 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Oman Al-Nasr
20 4 Amad Al Hosni 18 tháng 7, 1984 (19 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
21 3TV Ahmed Hadid Al Mukhaini 18 tháng 7, 1984 (19 tuổi) Oman Talia Club
22 1TM Badar Jumaa 6 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Oman Dhofar Club
23 2HV Badar Al Mahruqy 12 tháng 12, 1979 (24 tuổi) Oman Muscat Club
24 1TM Ali Talib 14 tháng 11, 1984 (19 tuổi) Oman Sur Club
25 2HV Khalifa Ayil Al-Naufli 1 tháng 3, 1984 (20 tuổi) Ả Rập Xê Út Al-Riyadh
26 1TM Ali Al Habsi 30 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Na Uy FC Lyn Oslo

Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Thái Lan Chatchai Paholpat

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3 2HV Niweat Siriwong 18 tháng 7, 1977 (26 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
4 2HV Peeratat Phoruendee 15 tháng 3, 1979 (25 tuổi) Thái Lan BEC Tero Sasana
6 2HV Choketawee Promrut (c) 16 tháng 3, 1975 (29 tuổi) Singapore Tampines Rovers FC
7 2HV Narongchai Vachiraban 16 tháng 2, 1981 (23 tuổi) Thái Lan BEC Tero Sasana
8 3TV Therdsak Chaiman 29 tháng 9, 1973 (30 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
12 2HV Nirut Surasiang 20 tháng 2, 1979 (25 tuổi) Việt Nam Bình Định
14 4 Sarayuth Chaikamdee 24 tháng 9, 1981 (22 tuổi) Thái Lan Thai Port FC
15 2HV Phaitoon Thiabma 13 tháng 9, 1981 (22 tuổi) Thái Lan Osotspa FC
16 3TV Sakda Joemdee 7 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
18 1TM Sinthaweechai Hathairattanakool 23 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Thái Lan TTM Samut Sakhon
19 3TV Datsakorn Thonglao 30 tháng 12, 1983 (20 tuổi) Thái Lan BEC Tero Sasana
21 3TV Issawa Singthong 7 tháng 10, 1980 (23 tuổi) Việt Nam Bình Định
22 1TM Punuwat Tangunurat 11 tháng 6, 1980 (24 tuổi) Thái Lan Krung Thai Bank FC
23 4 Sutee Suksomkit 5 tháng 6, 1980 (24 tuổi) Singapore Home United FC
24 2HV Jetsada Jitsawad 5 tháng 4, 1980 (24 tuổi) Thái Lan TTM Samut Sakhon
25 2HV Tada Keelalay 4 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Thái Lan Bangkok Bank FC
26 2HV Worachai Surinsirirat 26 tháng 3, 1973 (31 tuổi) Thái Lan BEC Tero Sasana
27 3TV Pichitphong Choeichiu 28 tháng 8, 1982 (21 tuổi) Thái Lan Krung Thai Bank FC
28 2HV Nattaporn Phanrit 11 tháng 1, 1982 (22 tuổi) Thái Lan TTM Samut Sakhon
29 4 Rangsan Viwatchaichok 22 tháng 1, 1979 (25 tuổi) Thái Lan Bangkok Bank FC
30 2HV Supachai Komsilp 18 tháng 2, 1980 (24 tuổi) Thái Lan Krung Thai Bank FC

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]