Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Á 2007

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Mỗi đội tuyển tham gia vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á 2007 có quyền đăng ký 23 cầu thủ, trong đó có tối thiểu 3 thủ môn. Hạn cuối cùng để nộp danh sách là ngày 16 tháng 6 năm 2007. Trong trường hợp chấn thương vào phút chót, các đội tuyển có thể thay đổi danh sách chậm nhất là vào 24 giờ trước trận đấu khai mạc giải. Trong danh sách dưới đây, những cầu thủ có ký hiệu (ĐT) là người mang băng đội trưởng của đội. Thông tin về câu lạc bộ, số lần khoác áo và số bàn thắng cho đội tuyển quốc gia của mỗi cầu thủ là thông tin vào thời điểm khai mạc giải, đã tính cả các trận đấu giao hữu trước thềm của giải đấu.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Iraq Iraq[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Bồ Đào Nha Jorvan Vieira

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Ahmed Ali Jaber 02/08/1982 13 0 Iraq Al-Zawraa
2 HV Jassim Mohammed Ghulam 11/03/1979 11 0 Jordan Al Wihdat
3 HV Bassim Abbas 01/07/1982 43 2 Liban Nejmeh
4 HV Khaldoun Ibrahim 16/07/1987 6 0 Iran Mes Kerman
5 TV Nashat Akram 05/12/1984 56 6 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
6 TV Saleh Sader 21/08/1982 36 11 Liban Al-Ansar
7 TV Ali Abbas Mshehid 30/08/1986 4 0 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya
8 TV Ahmad Abd Ali (Kobi) 01/01/1986 7 0 Iraq Al-Zawraa
9 Mohammad Nasser 12/03/1984 17 5 Iraq Al-Talaba
10 Younis Mahmoud (ĐT) 03/02/1983 50 24 Qatar Al-Gharafa
11 TV Hawar Mulla Mohammed 12/09/1982 50 13 Cộng hòa Síp Apollon Limassol
12 HV Haidar Abdul-Razzaq 06/06/1982 24 0 Jordan Al-Hussein Irbid
13 TV Karrar Jassim Mohammed 15/03/1987 9 1 Qatar Al-Wakra
14 HV Haidar Abdul-Amir 05/04/1982 28 2 Jordan Al-Faisaly
15 HV Ali Hussein Rehema 15/04/1985 27 0 Qatar Al-Wakra
16 Ahmad Mnajed 13/12/1981 26 8 Liban Al-Ansar
17 Louay Salah Hassan 07/02/1982 14 3 Iran Persepolis
18 TV Mahdi Karim 10/12/1983 43 7 Cộng hòa Síp Apollon Limassol
19 TV Haitham Kadhim 20/11/1983 25 2 Iraq Arbil
20 HV Nabeel Abbas Lafta 01/01/1986 0 0 Iraq Najaf FC
22 TM Noor Sabri 06/06/1984 42 1 Iran Mes Kerman
23 TM Mohammed Kassid 10/12/1986 2 0 Iraq Al Shurta
24 TV Qusay Munir 12/04/1981 34 5 Iraq Arbil

Oman Oman[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina Gabriel Calderón

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Sulaiman Al Mazroui 13/09/1972 Oman Muscat
2 HV Mohamed Al Noobi(ĐT) 10/05/1981 Qatar Al-Sadd Sports Club
3 HV Juma Al Wahaibi 02/03/1980 Kuwait Tadamon
4 HV Said Sawailim 28/08/1983 Qatar Umm-Salal Sports Club
5 TV Fahad Ba-Masilah 08/07/1986 Oman Dhofar
6 HV Issam Fayel 14/08/1984 Oman Sur
7 TV Sultan Al-Touqi 02/01/1984 Kuwait Al Salmiya Club
8 Badar Al-Maimani 16/07/1984 Qatar Al-Ahli
9 Hashim Mohamed 15/10/1981 Qatar Al-Shamal
10 TV Fawzi Bait Doorbeen 06/05/1984 Qatar Al Qadisiya
11 Yousuf Al-Busaidi 04/11/1982 Oman Dhofar
12 TV Ahmed Al Muhaijri 23/02/1985 Qatar Al-Rayyan Sports Club
13 TV Mohammed Al-Ghassani 01/04/1985 Oman Al Suwaiq
14 Younis Al Musaifri 24/10/1981 Kuwait Kazma
15 Ismail Al-Ajmi 09/06/1984 Qatar Umm-Salal Sports Club
17 HV Hassan Al Gheilani 26/06/1980 Qatar Al-Ahli
18 HV Hamed Al Bulushi 08/01/1984 Oman Muscat
20 Amad Al Hosni 18/07/1984 Qatar Qatar Sports Club
21 TV Ahmed Al Mukhaini 18/07/1984 Qatar Al-Shamal Sports Club
24 TV Younis Mubarak 12/03/1987 Oman Al Oruba
25 HV Sulaiman Al Shukairi 29/10/1984 Kuwait Al Salmiya
26 TM Ali Al Habsi 30/12/1981 Anh Bolton Wanderers
28 HV Hussain Ali Al Hadri 21/05/1990 Oman Dhofar

Thái Lan Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Thái Lan Chanvit Polchovin

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Weera Koedpudsa 01/07/1984 Thái Lan Bangkok University FC
2 TV Suree Sukha 27/07/1982 Thái Lan Chonburi FC
3 HV Patipan Petchpool 25/09/1980 Thái Lan TOT FC
4 HV Jedsada Jitsawad 05/08/1980 Thái Lan Thailand Tobacco Monopoly FC
5 HV Nived Siriwong 18/07/1977 Việt Nam Thép Miền Nam Cảng Sài Gòn
6 HV Nattaporn Phanrit 11/10/1982 Thái Lan Osotsapa FC
7 TV Datsakorn Thonglao 30/12/1983 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
8 TV Suchao Nuchnum 17/05/1983 Thái Lan TOT FC
9 TV Therdsak Chaiman 29/09/1978 Singapore Singapore Armed Forces
10 TV Tawan Sripan(ĐT) 13/12/1971 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
12 HV Nirut Surasiang 20/02/1979 Việt Nam Pisico Bình Ðịnh
13 Kiatisuk Senamuang 11/08/1973 Thái Lan BEC Tero Sasana
14 Teeratep Winothai 16/02/1985 Thái Lan BEC Tero Sasana
15 HV Prat Samakrat 31/10/1985 Thái Lan BEC Tero Sasana
16 HV Kiatprawut Saiwaew 24/01/1986 Thái Lan Chonburi FC
17 Sutee Suksomkit 05/06/1980 Singapore Tampines Rovers FC
18 TM Kosin Hathairattanakool 23/03/1982 Thái Lan Chonburi FC
19 TV Pichitphong Choechiu 28/08/1982 Thái Lan Krung Thai Bank FC
20 TV Hattaporn Suwan 23/02/1984 Thái Lan Provincial Electricity FC
21 Teerasil Dangda 06/06/1988 Việt Nam Pisico Bình Ðịnh
22 TM Narit Taweekul 30/10/1983 Thái Lan Thailand Tobacco Monopoly FC
23 TV Pipat Tonkanya 04/06/1979 Thái Lan BEC Tero Sasana
24 HV Apichet Puttan 10/08/1978 Thái Lan PEA

Úc Úc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Úc Graham Arnold

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Mark Schwarzer 06/10/1972 46 0 Anh Middlesbrough
2 HV Lucas Neill 09/03/1978 34 0 Anh West Ham United
3 HV Patrick Kisnorbo 24/03/1981 12 0 Anh Leicester City
4 TV Tim Cahill 06/12/1979 23 11 Anh Everton
5 TV Jason Čulina 05/08/1980 22 1 Hà Lan PSV Eindhoven
6 HV Michael Beauchamp 08/03/1981 7 0 Đức FC Nürnberg
7 HV Brett Emerton 22/02/1979 57 12 Anh Blackburn Rovers
8 TV Luke Wilkshire 02/10/1981 16 0 Hà Lan FC Twente
9 Mark Viduka (ĐT) 09/10/1975 39 8 Anh Newcastle United
10 TV Harry Kewell 22/09/1978 24 8 Anh Liverpool
11 Archie Thompson 23/10/1978 26 21 Úc Melbourne Victory
12 TM Bradley Jones 03/07/1982 1 0 Anh Middlesbrough
13 TV Vince Grella 05/10/1979 27 0 Ý Torino
14 Brett Holman 27/03/1984 7 1 Hà Lan NEC Nijmegen
15 John Aloisi 05/02/1976 50 26 Tây Ban Nha Alavés
16 HV Michael Thwaite 02/05/1983 6 0 Ba Lan Wisła Kraków
17 TV Carl Valeri 14/08/1984 2 0 Ý Grosseto
18 TM Michael Petkovic 16/07/1976 5 0 Thổ Nhĩ Kỳ Sivasspor
19 TV Nick Carle 23/11/1981 4 0 Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
20 TV David Carney 30/11/1983 2 0 Úc Sydney FC
21 TV Mile Sterjovski 27/05/1979 32 5 Thụy Sĩ FC Basel
22 HV Mark Milligan 04/08/1985 3 0 Úc Sydney FC
23 TV Mark Bresciano 11/02/1980 33 9 Ý Palermo

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Qatar Qatar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Džemaludin Mušović

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Mohamed Saqr 17/05/1981 Qatar Al-Sadd
2 TV Mesaad Al-Hamad 11/02/1986 Qatar Al-Sadd
3 HV Bilal Mohammed Rajab 02/06/1986 Qatar Al-Gharafa
4 HV Ibrahim Al Ghanim 27/06/1983 Qatar Al-Arabi
5 TV Majdi Siddiq 03/09/1985 Qatar Al-Khor
6 HV Meshal Mubarak 25/02/1982 Qatar Qatar Sports Club
7 TV Ali Nasser 16/05/1986 Qatar Al-Sadd
8 TV Saad Ghanim Al Shammari (ĐT) 06/08/1980 Qatar Al-Gharafa
9 Seyd Ali Baba Bashir 06/09/1982 Qatar Al-Arabi
10 TV Hussain Yasser Abdulrahman 09/01/1984 Qatar Al-Rayyan
11 Ali Hassan Afeef 20/01/1988 Qatar Al-Sadd
12 Magid Mohamed 01/10/1985 Qatar Al-Sadd
13 HV Mostafa Abdulla 02/01/1984 Qatar Al Gharafa
14 TV Younes Ali 03/01/1983 Qatar Al-Ahli
15 TV Talal Al-Bloushi 08/11/1980 Qatar Al-Sadd
16 Mohamed Gholam Al Blooshi 08/11/1980 Qatar Al-Sadd
17 TV Wesam Rizik 05/02/1981 Qatar Al-Sadd
18 Abdulla Waleed Jassem 02/08/1986 Qatar Al-Rayyan
19 HV Ibrahim Majed 12/05/1990 Qatar Al-Sadd
20 TV Adel Lamy 13/11/1985 Qatar Al-Rayyan
21 HV Abdulla Koni 19/07/1979 Qatar Al-Sadd
23 Sebastián Quintana 08/11/1983 Qatar Qatar Sports Club
24 TM Rajab Kassim 16/10/1986 Qatar Al-Ahli

Nhật Bản Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bosna và Hercegovina Ivica Osim

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Kawaguchi Yoshikatsu (ĐT) 15/08/1975 100 0 Nhật Bản Jubilo Iwata
2 TV Konno Yasuyuki 25/01/1983 8 0 Nhật Bản F.C. Tokyo
3 HV Komano Yūichi 25/06/1981 18 0 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
5 HV Tsuboi Keisuke 16/09/1979 40 0 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
6 TV Abe Yuki 06/09/1981 16 1 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
7 TV Endō Yasuhito 28/01/1980 47 3 Nhật Bản Gamba Osaka
8 TV Hanyu Naotake 22/12/1980 7 0 Nhật Bản JEF United Ichihara
9 TV Yamagishi Satoru 03/05/1983 4 0 Nhật Bản JEF United Chiba
10 TV Nakamura Shunsuke 24/06/1978 65 16 Scotland Celtic F.C.
11 Sato Hisato 12/03/1982 13 3 Nhật Bản Sanfrecce Hiroshima
12 Maki Seiichiro 07/08/1980 20 4 Nhật Bản JEF United Ichihara
13 TV Suzuki Keita 08/07/1981 10 0 Nhật Bản Urawa Red Diamonds
14 TV Nakamura Kengo 31/10/1980 6 1 Nhật Bản Kawasaki Frontale
15 TV Mizuno Koki 06/09/1985 2 0 Nhật Bản JEF United Ichihara
18 TM Narazaki Seigo 11/04/1976 51 0 Nhật Bản Nagoya Grampus Eight
19 Takahara Naohiro 04/06/1979 47 19 Đức Eintracht Frankfurt
20 Kisho Yano 05/04/1984 2 0 Nhật Bản Albirex Niigata
21 HV Kaji Akira 13/01/1980 50 1 Nhật Bản Gamba Osaka
22 HV Nakazawa Yuji 25/02/1978 56 10 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
23 TM Kawashima Eiji 20/03/1983 0 0 Nhật Bản Kawasaki Frontale
24 TV Hashimoto Hideo 21/05/1979 1 0 Nhật Bản Gamba Osaka
28 TV Ota Yoshiaki 11/06/1983 0 0 Nhật Bản Jubilo Iwata
29 TV Inoha Masahiko 28/08/1985 0 0 Nhật Bản F.C. Tokyo

Thay thế cho Bando Ryuji bị chấn thương

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất UAE[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Pháp Bruno Metsu

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Majed Nasir 01/04/1984 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl FC
2 TV Abdulraheem Jumaa (ĐT) 23/05/1979 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda FC
3 HV Mohammad Khamis 11/03/1976 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
4 HV Ali Msarri 09/10/1981 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain FC
5 TV Essa Ali 02/04/1984 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda FC
6 HV Rashid Abdulrahman Al-Hawsani 20/10/1975 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira Club
7 TV Khalid Darweesh 17/10/1979 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl FC
8 TV Haider Alo Ali 25/12/1979 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda FC
9 Nawaf Mubarak 31/08/1981 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah FC
10 Ismail Matar 07/04/1983 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda FC
11 Faisal Khalil 04/12/1982 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli
12 TM Waleed Salim 28/10/1980 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain FC
13 TV Ahmed Mubarak 28/12/1987 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazira Club
14 HV Basheer Saeed 28/06/1981 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda FC
15 TV Mohammad Al Shehhi 28/03/1988 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Wahda FC
17 HV Youssef Jabber 25/02/1985 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Bani Yas Club
18 TV Amir Murbarek 28/12/1987 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Nasr
19 Saeed Al Kass 20/02/1976 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah FC
20 TV Hilal Saeed 12/05/1977 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain FC
21 HV Humaid Fakher 03/11/1978 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain FC
22 HV Mohammed Qassim 09/11/1981 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ahli
23 HV Saif Mohammed 15/09/1983 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
28 TM Ismail Rabee 11/01/1983 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shaab

Việt Nam Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Áo Alfred Riedl

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Bùi Quang Huy 24/07/1982 Việt Nam Đạm Phú Mỹ Nam Định
2 HV Phùng Văn Nhiên 23/11/1982 Việt Nam Đạm Phú Mỹ Nam Định
3 HV Nguyễn Huy Hoàng 04/01/1981 Việt Nam Tài chính dầu khí-Sông Lam Nghệ An
4 HV Đoàn Việt Cường 13/06/1985 Việt Nam Đồng Tháp
6 HV Phạm Hùng Dũng 28/09/1978 Việt Nam Đà Nẵng
7 HV Vũ Như Thành 28/08/1981 Việt Nam Becamex Bình Dương
8 TV Đồng Huy Thái 18/01/1985 Việt Nam Halida Thanh Hoá
9 Lê Công Vinh 10/12/1985 Việt Nam Tài chính dầu khí-Sông Lam Nghệ An
10 Nguyễn Phúc Hiệp 03/06/1988 Việt Nam Thép Pomina Tiền Giang
11 TV Phùng Công Minh 08/03/1985 Việt Nam Becamex Bình Dương
12 TV Nguyễn Minh Phương (ĐT) 05/07/1980 Việt Nam Đồng Tâm Long An
13 TV Mai Tiến Thành 16/03/1986 Việt Nam Halida Thanh Hoá
14 TV Lê Tấn Tài 26/03/1984 Việt Nam Khatoco Khánh Hoà
15 TV Nguyễn Minh Chuyên 09/11/1985 Việt Nam Thép Miền Nam - Cảng Sài Gòn
16 HV Huỳnh Quang Thanh 06/04/1984 Việt Nam Becamex Bình Dương
17 TV Nguyễn Vũ Phong 18/12/1985 Việt Nam Becamex Bình Dương
18 Phan Thanh Bình 15/10/1986 Việt Nam Đồng Tháp
19 TV Phan Văn Tài Em 23/04/1982 Việt Nam Đồng Tâm Long An
20 TV Trần Đức Dương 02/05/1983 Việt Nam Đạm Phú Mỹ Nam Định
21 Nguyễn Anh Đức 25/01/1985 Việt Nam Becamex Bình Dương
22 TM Dương Hồng Sơn 20/01/1982 Việt Nam Tài chính dầu khí-Sông Lam Nghệ An
23 TM Trần Đức Cường 20/05/1985 Việt Nam Đà Nẵng
29 HV Châu Phong Hoà 01/01/1985 Việt Nam Đồng Tháp

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Iran Iran[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Iran Amir Ghalenoei

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Hassan Roudbarian 06/06/1978 14 0 Iran Pas Tehran F.C.
2 TV Mehdi Mahdavikia (ĐT) 24/07/1977 98 12 Đức Eintracht Frankfurt
3 HV Amir Hossein Sadeqi 06/09/1981 9 0 Iran Esteghlal F.C.
4 TV Andranik Teymourian 06/03/1983 19 1 Anh Bolton Wanderers F.C.
5 HV Rahman Rezaei 20/02/1975 51 3 Ý A.S. Livorno Calcio
6 TV Javad Nekounam 07/09/1980 82 16 Tây Ban Nha CA Osasuna
7 TV Ferydoon Zandi 26/04/1979 14 1 Cộng hòa Síp Apollon Limassol
8 TV Ali Karimi 08/11/1978 99 35 Qatar Qatar SC
9 Vahid Hashemian 21/06/1976 36 13 Đức Hannover 96
10 Rasoul Khatibi 22/09/1978 21 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates Club
11 TV Mehrzad Madanchi 10/01/1985 16 5 Iran Persepolis F.C.
12 HV Jalal Hosseini 03/02/1982 7 0 Iran Saipa F.C.
13 HV Hossein Kaebi 23/09/1985 50 1 Anh Leicester City
14 TV Iman Mobali 03/11/1982 38 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
15 HV Hadi Aghili 15/01/1981 4 0 Iran Sepahan F.C.
16 Reza Enayati 23/09/1976 24 7 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates Club
17 TV Javad Kazemian 23/04/1981 30 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Shabab
18 Mehdi Rajabzadeh 21/03/1978 14 4 Iran F.C. Zob Ahan
19 TV Ebrahim Sadeghi 04/02/1979 4 1 Iran Saipa F.C.
20 HV Mohammad Nosrati 10/01/1982 55 4 Iran Pas Tehran F.C.
22 TM Vahid Talebloo 26/05/1982 4 0 Iran Esteghlal F.C.
24 TV Masoud Shojaei 19/06/1984 8 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Sharjah
30 TM Mehdi Rahmati 02/02/1983 10 0 Iran Esteghlal

Malaysia Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Malaysia Norizan Bakar

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Azizon Abdul Kadir 10/06/1980 Malaysia Negri Sembilan FA (NS NAZA)
2 HV Hamzani Omar 30/09/1978 Malaysia Johor Pasir Gudang
3 HV Fauzie Nan 02/01/1980 Malaysia Perlis FA
4 HV Nazrulerwan Makmor 04/05/1980 Malaysia PKNS FC
5 TV Norhafiz Zamani Misbah 15/07/1981 Malaysia Pahang FA
6 HV Thirumurugan s/o Veeran 09/01/1983 Malaysia Kedah FA
7 HV Muhd Kaironnisam Sahabuddin Hussain(ĐT) 10/05/1979 Malaysia UPB-MyTeam FC
8 Mohd Safee Sali 29/01/1984 Malaysia Selangor FA
9 TV Eddy Helmi Manan 08/12/1979 Malaysia Johor FC
10 TV Mohammad Hardi Jaafar 30/05/1979 Malaysia Melaka TMFC
11 TV Nor Farhan Mohamad 07/06/1984 Malaysia Terengganu FA
12 TV Mohd Shukor Adan 24/09/1979 Malaysia Selangor FA
13 Indra Putra Mahayuddin 02/09/1981 Malaysia Pahang FA
14 Akmal Rizal Ahmad Rakhli 15/12/1981 Malaysia Selangor FA
15 TV Shahrulnizam Mustapha 02/04/1981 Malaysia Perak FA
16 TV Ahmad Fauzi Shaari 30/04/1982 Malaysia Kedah FA
17 HV Nanthakumar s/o Kaliapan 13/10/1977 Malaysia Perak FA
18 TV Mohd Fadzli Saari 01/01/1983 Malaysia Selangor FA
19 HV Rosdi Talib 11/01/1976 Malaysia Pahang FA
20 Hairuddin Omar 29/09/1979 Malaysia Pahang FA
21 TM Mohd Suffian Abdul Rahman 23/02/1978 Malaysia Melaka TMFC
22 TV Mohd Ivan Yusoff 13/05/1982 Malaysia Kuala Lumpur FA
23 TV Mohd Aidil Zafuan Abdul Radzak 22/10/1987 Malaysia Negri Sembilan FA (NS NAZA)

Trung Quốc Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Trung Quốc Zhu Guanghu (Chu Quảng Hỗ)

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Li Leilei (Lý Lôi Lôi) 30/06/1977 21 0 Trung Quốc Shandong Luneng (Lỗ Năng Sơn Đông)
2 HV Du Wei(Đỗ Uy) 09/02/1982 21 1 Trung Quốc Shanghai Shenhua (Thân Hoa Thượng Hải)
3 HV Sun Xiang (Tôn Tường) 15/01/1982 27 3 Trung Quốc Shanghai Shenhua (Thân Hoa Thượng Hải)
4 HV Zhang Yaokun (Trương Diệu Khôn) 17/04/1981 27 2 Trung Quốc Dalian Shide (Thật Đức Đại Liên)
5 HV Li Weifeng (Lý Vỹ Phong) 01/12/1978 93 11 Trung Quốc Shanghai Shenhua (Thân Hoa Thượng Hải)
6 TV Shao Jiayi (Thiệu Giai Nhất) 10/04/1980 33 6 Đức Energie Cottbus
7 HV Sun Jihai (Tôn Kế Hải) 30/09/1977 66 1 Anh Manchester City
8 TV Li Tie (Lý Thiết) 18/09/1977 89 5 Anh Sheffield United
9 Han Peng (Hàn Bằng) 13/09/1983 10 4 Trung Quốc Shandong Luneng (Lỗ Năng Sơn Đông)
10 TV Zheng Zhi (Trịnh Trí)(ĐT) 20/08/1980 37 11 Trung Quốc Shandong Luneng (Lỗ Năng Sơn Đông)
11 Dong Fangzhuo (Đổng Phương Trác) 23/01/1985 11 1 Anh Manchester United
12 TV Zhao Xuri (Triệu Húc Nhật) 03/12/1985 18 1 Trung Quốc Dalian Shide (Thật Đức Đại Liên)
13 HV Zhang Shuai (Trương Suất) 20/07/1981 2 0 Trung Quốc Beijing Guoan (Quốc An Bắc Kinh)
14 Zhu Ting (Chu Đỉnh) 15/07/1985 2 0 Trung Quốc Dalian Shide (Thật Đức Đại Liên)
15 TV Wang Dong (Vương Đống) 10/09/1981 10 1 Trung Quốc Changchun Yatai (Á Thái Trường Xuân)
16 HV Ji Mingyi (Quý Minh Nghĩa) 15/12/1980 20 0 Trung Quốc Dalian Shide (Thật Đức Đại Liên)
18 TV Zhou Haibin (Chu Hải Tân) 19/07/1985 19 1 Trung Quốc Shandong Luneng (Lỗ Năng Sơn Đông)
19 TV Zheng Bin (Trịnh Bân) 04/07/1977 29 0 Trung Quốc Wuhan Guanggu (Quang Lộc Vũ Hán)
20 TV Mao Jianqing (Mao Kiếm Khanh) 08/08/1986 3 1 Trung Quốc Shanghai Shenhua (Thân Hoa Thượng Hải)
21 Wang Peng (Vương Bằng) 16/06/1978 15 3 Trung Quốc Dalian Shide (Thật Đức Đại Liên)
22 TM Yang Jun (Vương Quân) 10/06/1981 2 0 Trung Quốc Tianjin Teda (Thái Đạt Thiên Tân)
23 HV Cao Yang (Tào Vương) 15/12/1981 19 1 Trung Quốc Tianjin Teda (Thái Đạt Thiên Tân)
30 TM Zong Lei (Tông Luật) 26/07/1981 1 0 Trung Quốc Changchun Yatai (Á Thái Trường Xuân)

Uzbekistan Uzbekistan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Uzbekistan Rauf Inileyev

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Pavel Bugalo 21/08/1974 Uzbekistan FK Quruvchi Tashkent
2 HV Hayrulla Karimov 22/04/1978 Uzbekistan FK Mash'al Mubarek
3 HV Vitaliy Denisov 23/02/1987 Ukraina FC Dnipro Dnipropetrovsk
4 TV Aziz Ibrahimov 21/07/1986 Slovakia Slovan Bratislava
5 HV Asror Aliqulov 12/09/1978 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
6 HV Anzur Ismailov 25/04/1985 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
7 TV Aziz Haydarov 08/07/1985 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent
8 TV Server Djeparov 03/10/1982 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
9 Pavel Solomin 15/06/1982 Nga FC Saturn Moscow Oblast
10 Ulugbek Bakayev 28/11/1978 Kazakhstan FC Tobol
11 TV Marat Bikmoev 01/01/1986 Nga Rubin Kazan
12 TM Ignatiy Nesterov 20/06/1983 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
13 TV Hikmat Hashimov 12/11/1979 Uzbekistan Nasaf Qarshi
14 TV Victor Karpenko 07/09/1979 Uzbekistan FK Quruvchi Tashkent
15 Aleksandr Geynrikh 06/10/1984 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
16 Maksim Shatskikh (ĐT) 30/08/1978 Ukraina Dynamo Kyiv
17 HV Aleksey Nikolayev 15/09/1979 Kazakhstan FC Aktobe
18 TV Timur Kapadze 05/09/1981 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
19 HV Islom Inomov 30/05/1984 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
20 TV Ildar Magdeev 11/04/1984 Uzbekistan FC Pakhtakor Tashkent
21 TM Gayratjon Hasanov 12/01/1983 Uzbekistan FK Neftchy Farg'ona
22 TV Ikboljon Akramov 10/10/1983 Uzbekistan FK Neftchy Farg'ona
23 HV Bоtir Qоraev 08/04/1980 Uzbekistan FK Mash'al Mubarek

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Ả Rập Xê Út Ả Rập Saudi[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Hélio

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Yasser Al-Musalim 27/02/1984 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
2 HV Ibrahim Hazazi 22/11/1984 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
3 HV Osama Hawsawi 20/10/1980 Ả Rập Xê Út Al-Wahda FC
4 HV Hamad Al-Montashari 22/10/1982 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
5 HV Majed Al-Amri 24/02/1985 Ả Rập Xê Út Al-Ittifaq
6 TV Omar Al-Ghamdi 11/04/1979 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
7 HV Kamel Al-Mousa 05/04/1981 Ả Rập Xê Út Al-Wahda FC
8 Saleh Bashir Al-Dosari 04/02/1983 Ả Rập Xê Út Al-Ittifaq
9 Malek Mouath 10/08/1981 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
10 TV Mahmoud Al-Shlhoub 08/12/1980 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
11 Saad Al-Harthi 03/02/1984 Ả Rập Xê Út Al-Nasr
12 HV Talal Al-Khaibari 09/01/1977 Ả Rập Xê Út Al-Wahda FC
13 TV Ahmed Darwish 29/10/1984 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
14 TV Saud Khariri 03/07/1980 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
15 HV Ahmed Al-Bahri 18/09/1980 Ả Rập Xê Út Al-Nasr
16 TV Khaled Aziz 14/07/1981 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
17 TV Taisir Al-Jassim 25/07/1984 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
18 Abdulrahman Al-Qahtani 27/12/1983 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
19 HV Walid Abd-Rabu 01/10/1982 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
20 Yasser Al-Qahtani(ĐT) 10/10/1982 Ả Rập Xê Út Al-Hilal
21 TM Assaf Al-Garni 02/04/1984 Ả Rập Xê Út Al-Wahda FC
22 TM Waleed Ali 19/04/1986 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
23 Naser Al-Shimrani 28/01/1983 Ả Rập Xê Út Al-Wahda FC
24 TM Tisir Al-Antaif 16/02/1974 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
25 HV Redha Tukar 29/11/1975 Ả Rập Xê Út Al-Ittihad
26 HV Abdullah Shuhail 22/01/1985 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
27 TV Saheb Al-Abdullah 21/07/1977 Ả Rập Xê Út Al-Ahli
28 TV Abdoh Otaif 02/04/1984 Ả Rập Xê Út Al-Shabab
29 Yousif Al-Salem 04/05/1985 Ả Rập Xê Út Al-Qadisiya
30 TV Ahmed Al-Mousaơ 05/03/1980 Ả Rập Xê Út Al-Wahda FC

Bahrain Bahrain[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Cộng hòa Séc Milan Máčala

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Mohamed Ali Hassan 16/08/1971 Bahrain Muharraq Club
2 HV Mohamed Husain 31/07/1980 Kuwait Kadhima Club
3 HV Abdulla Marzooq(ĐT) 12/12/1980 Ả Rập Xê Út Al Ta'ai Club
4 HV Jasim Al Malood 06/10/1987 Bahrain Al-Najma
5 HV Ahmed Matar Abdulla 29/10/1983 Bahrain Bahrein Riffa Club
7 TV Mahmood Jalal 05/11/1980 Qatar Qatar Sports Club
8 TV Rashid Al-Dosari 24/03/1980 Bahrain Muharraq Club
9 Husain Ali 31/12/1981 Qatar Umm-Salal Sports Club
10 TV Mohamed Salmeen 04/11/1980 Bahrain Muharraq Club
11 Ismaeel Abdullatif 11/09/1986 Bahrain Al Hala
13 TV Talal Yousef 24/02/1975 Kuwait Al Kuwait Kaifan
14 HV Salman Isa 11/06/1977 Qatar Al-Arabi Sports Club
16 TV Sayed Adnan 05/02/1983 Qatar Al-Khor Sports Club
17 HV Husain Ali Baba 11/02/1982 Kuwait Al Kuwait Kaifan
18 TV Hussain Salman Makki 20/12/1982 Bahrain Muharraq Club
19 HV Ali Al Shehabi 06/11/1982 Bahrain Al-Najma
20 HV Ahmed Hassan Talib 29/03/1980 Bahrain Bahrein Riffa Club
21 TM Abdul Rahman Ahmed 13/05/1980 Bahrain Muharraq Club
22 TM Ali Saeed Abdulla 24/09/1979 Bahrain Al-Ahli
23 HV Ebrahim Mishkhas 07/07/1980 Kuwait Al Arabi
24 TV Hamad Al Anezi 22/04/1984 Qatar Al-Arabi Sports Club
27 TV Mahmood Abdulrahman 22/11/1984 Bahrain Muharraq Club
28 TM Abbas Khamis 13/06/1983 Bahrain Sitra Club
29 HV Mohamed Hubail 23/06/1981 Bahrain Al-Ahli
30 A'ala Hubail 25/06/1982 Qatar Al-Gharafa

Hàn Quốc Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hà Lan Pim Verbeek

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Lee Woon-Jae(ĐT) 26/04/1973 102 Hàn Quốc Suwon
2 HV Song Chong-Gug 20/02/1979 58 Hàn Quốc Suwon
3 HV Kim Jin-Kyu 16/02/1985 31 Hàn Quốc Chunnam Dragons
4 HV Kim Dong-Jin 29/01/1981 44 Nga Zenit
6 TV Lee Ho 22/10/1984 20 Nga Zenit
7 Choi Sung-Kuk 25/02/1981 15 Hàn Quốc Ilhwa Chunma
8 TV Kim Do-Heon 14/07/1982 40 Hàn Quốc Ilhwa Chunma
9 Cho Jae-Jin 09/07/1981 30 Nhật Bản Shimizu S-Pulse
10 Lee Chun-Soo 09/07/1981 71 Hàn Quốc Ulsan
11 Lee Keun-Ho 11/04/1985 0 Hàn Quốc Daegu
12 Lee Dong-Gook 29/04/1979 64 Anh Middlesbrough
13 HV Kim Chi-Gon 29/07/1983 4 Hàn Quốc FC Seoul
14 TV Kim Sang-Sik 17/12/1976 51 Hàn Quốc Ilhwa Chunma
15 HV Kim Chi-Woo 11/11/1983 4 Hàn Quốc Chunnam Dragons
16 HV Oh Bum-Seok 09/07/1984 6 Hàn Quốc Pohang
17 TV Kim Jung-Woo 09/05/1984 27 Nhật Bản Nagoya Grampus Eight
18 Woo Sung-Yong 18/08/1973 10 Hàn Quốc Ulsan
19 Yeom Ki-Hoon 30/03/1983 4 Hàn Quốc Jeonbuk Hyundai Motors
20 TV Son Dae-Ho 11/09/1981 1 Hàn Quốc Ilhwa Chunma
21 TM Kim Yong-Dae 11/10/1979 17 Hàn Quốc Ilhwa Chunma
22 HV Kang Min-Soo 14/02/1986 1 Hàn Quốc Chunnam Dragons
23 TM Jung Sung-Ryong 04/04/1985 0 Hàn Quốc Pohang
27 TV Oh Jang-Eun 24/07/1985 2 Hàn Quốc Ulsan

Indonesia Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Bulgaria Ivan Venkov Kolev

SA Vị trí Tên cầu thủ Ngày sinh SLKA BT Câu lạc bộ
1 TM Jendry Pitoy 15/01/1981 13 Indonesia Persipura Jayapura
2 HV Muhammad Ridwan 08/07/1980 0 Indonesia PSIS Semarang
3 HV Erol Iba 06/08/1979 5 Indonesia Persik Kediri
4 HV Ricardo Salampessy 18/02/1984 6 Indonesia Persipura Jayapura
5 HV Maman Abdurrachman 12/05/1982 3 Indonesia PSIS Semarang
6 HV Charis Yulianto 11/07/1978 10 Indonesia Sriwijaya FC
7 TV Eka Ramdhani 18/06/1984 3 Indonesia Persib Bandung
8 Ellie Aiboy 20/04/1979 29 Indonesia Arema Malang
9 TV Mahyadi Panggabean 08/01/1982 9 Indonesia PSMS Medan
10 Rahmad Rivai 11/12/1977 10 Indonesia Persiter Ternate
11 TV Ponaryo Astaman (ĐT) 25/09/1979 32 Indonesia Arema Malang
12 TM Ferry Rotinsulu 28/12/1982 0 Indonesia Sriwijaya FC
13 Budi Sudarsono 19/09/1979 24 Indonesia Persik Kediri
14 Ismed Sofyan 28/08/1979 38 Indonesia Persija Jakarta
15 TV Firman Utina 15/12/1981 8 Indonesia Persita Tangerang
16 TV Syamsul Chaeruddin 09/02/1983 20 Indonesia PSM Makassar
17 TV Atep 05/06/1985 4 Indonesia Persija Jakarta
18 HV Firmansyah 07/04/1980 20 Indonesia Sriwijaya FC
19 Zaenal Arief 03/01/1981 7 Indonesia Persib Bandung
20 Bambang Pamungkas 10/08/1980 42 Indonesia Persija Jakarta
21 HV Harry Saputra 12/06/1981 19 Indonesia Persis Solo
22 HV Supardi 19/07/1977 2 Indonesia PSMS Medan
23 TM Marcus Horison 14/03/1981 0 Indonesia PSMS Medan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]