Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1963

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 1963.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Ethiopia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Yidnekatchew Tessema

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Gilamichael Teklemariam
Asmelash Berhe
Awad Mohammed
Berhe Goitom
Kiflom Araya
Tesfaye Gebremedhin
3TV Girma Tekle
3TV Gebremedhin Tesfayé
3TV Luciano Vassalo 15 tháng 8, 1935 (28 tuổi) Ethiopia Cotton Factory Club
3TV Mengistu Worku 1940 Ethiopia Saint George
Getachew Wolde
Netsere Woldeselassie

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Charles Gyamfi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Dodoo Ankrah 8 tháng 3, 1934 (29 tuổi) Ghana Real Republicans
1TM Ernest Joe De Graft Ghana Cornerstones Kumasi
2HV Addo Odametey 23 tháng 2, 1937 (26 tuổi) Ghana Real Republicans
2HV Joe Aikins Ghana Cornerstones Kumasi
2HV Atta Kwame 22 tháng 11, 1935 (28 tuổi) Ghana Brong-Ahafo United
2HV Agyemang Gyau 3 tháng 6, 1939 (24 tuổi) Ghana Real Republicans
2HV Franklin Crentsil Ghana Real Republicans
2HV Emmanuel Oblitey 5 tháng 2, 1934 (29 tuổi) Ghana Real Republicans
3TV Ben Acheampong 2 tháng 2, 1939 (24 tuổi) Ghana Real Republicans
3TV Kofi Pare 28 tháng 11, 1938 (24 tuổi) Ghana Real Republicans
3TV Ofei Dodoo Ghana Real Republicans
3TV Kwame Adarkwa Ghana Asante Kotoko
3TV Edward Aggrey-Fynn 24 tháng 11, 1934 (28 tuổi) Ghana Real Republicans
4 Edward Acquah 23 tháng 7, 1935 (28 tuổi) Ghana Real Republicans
4 Osei Kofi 3 tháng 6, 1942 (21 tuổi) Ghana Asante Kotoko
4 Wilberforce Mfum 28 tháng 8, 1936 (27 tuổi) Ghana Asante Kotoko
4 Leonard Acquah Ghana Ghana Army
4 Mohamadu Salisu 10 tháng 9, 1934 (29 tuổi) Ghana Asante Kotoko

Tunisia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Mahmoud Kanoun
1TM Sadok Sassi 15 tháng 11, 1945 (18 tuổi)
2HV Mohieddine Zeghir
2HV Hamadi Khouini
2HV Hédi Douiri
2HV Mohsen Keffala
2HV Ahmed Sghaïer
2HV Mohsen Habacha
2HV Mahfoudh Benzarti
3TV Mohamed Mahfoudh
3TV Abdelmajid Chetali
3TV Raouf Ben Amor
3TV Taoufik Ben Othman
3TV Jameleddine Naoui
4 Hammadi Henia 27 tháng 10, 1933 (30 tuổi)
4 Moncef Gayed
4 Ammar Merrichko
4 Mohamed Salah Jedidi
4 Aleya Sassi
4 Mokhtar Chelbi

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Ai Cập[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Foad Sedki

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Fathi Khorshid Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Ghazl El-Mehalla
1TM Reda Ahmed Cộng hòa Ả Rập Thống nhất El Ittihad Alexandria
Fathi Bayoumi Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Ismaily
2HV Mimi Darwish 20 tháng 3, 1942 (21 tuổi) Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Ismaily SC
2HV Amin El-Esnawi 1933 Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Ittihad Suez
2HV Mimi El-Sherbini 26 tháng 7, 1937 (26 tuổi) Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Al Ahly
2HV Sayed El-Tabbakh Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Al Qanah
2HV Mohammed Khalaf Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Bahareya
3TV Mohamed "Redha" Morsi Hussein 1939 Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Ismaily SC
3TV Rifaat El-Fanagily 1 tháng 5, 1936 (27 tuổi) Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Al Ahly
4 Hassan El-Shazly Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Tersana
4 Mahmoud Hassan Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Tersana
4 Moustafa Reyadh 5 tháng 4, 1941 (22 tuổi) Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Tersana
4 Taha Ismail 8 tháng 2, 1939 (24 tuổi) Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Al Ahly
Abdel-Latif Lotfi Cộng hòa Ả Rập Thống nhất El Ittihad Alexandria
Hassan Salem Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Tanta
Ezz El-Din Yaqoub Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Olympic
Abdo El-Kararti Cộng hòa Ả Rập Thống nhất Domiat

Nigeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Jorge Augusto Penna

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Emmanuel Omiunu Nigeria Lagos Police
1TM Lateef Gomez Nigeria Lagos Railway
2HV Adeniyi Omowon Nigeria WNDC Ibadan
2HV Isaac Nnando Nigeria ABA
Adetunji Shotayo Nigeria Lagos UAC
Abiodun Lajide Nigeria Lagos Railway
2HV Godwin Achebe Nigeria Lagos ECN
2HV Babajide Johnson Nigeria WNDC Ibadan
2HV Emmanuel Remi Nigeria Lagos Police
2HV Augustine Oduah Nigeria Lagos ECN
3TV Burniston Olayombo Nigeria Lagos ECN
3TV Kaiser Blankson Nigeria Stationery Stores
4 Asuquo Ekpe Nigeria Ibadan Lions
3TV Paul Hamilton Nigeria Lagos ECN
4 Joseph Bassey Nigeria Lagos ECN
4 Albert Onyeanwuna Nigeria Port Harcourt
Shedrack Ajaero Nigeria Lagos ECN
Chukwumah Igweonu Nigeria Port Harcourt

Sudan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bulgaria Lozan Kotsev

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Eid "Sabbit" Dudu Damor (C) 1930 (aged 33) Sudan Al-Hilal Club
2HV Samir Saleh Fahmy Sudan Al-Hilal Club
2HV Ibrahim El-Kabir Sudan Al Ahli SC (Khartoum)
2HV Amin Zaki Sudan Al-Hilal Club
Jaafar Gagarin 1940 (aged 23) Sudan Al-Merrikh SC
3TV Omar Moscow Sudan Al-Mourada SC
4 Abdel-Wahab "Jaqdoul" Abdel-Fadil Jadallah Sudan Al-Merrikh SC
3TV Abdel-Majed Othman Sudan Al-Merrikh SC
3TV Ibrahim "Ibrahouma" Mohammed Ali Sudan Al-Merrikh SC
3TV Nasr El-Din "Jaxa" Abbas 13 tháng 8, 1944 (19 tuổi) Sudan Al-Hilal Club
Abdel-Aziz "Wazza" Ibrahim Sudan Al-Merrikh SC
4 Ibrahim Yahia El-Kuwarti Sudan Al-Hilal Club
Abdellah Abbas Sudan Al-Merrikh SC
Ali Sayed Ahmed Al-Sheikh Sudan Al-Mourada SC
4 Abdellah Wahaga Sudan Al-Hilal Club
4 Omar Ettoum Sudan Al-Mourada SC
Mahjoub Alla Jabu Sudan Al Ahli SC (Khartoum)
3TV Karar Hassan Karar Sudan Al-Ittihad SC (Wad Madani)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]