Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1965

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 1965.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Ethiopia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Abbebe Getatchew Ethiopia Saint George
2HV Wolde-Emmanuel Fesseha Ethiopia Saint George
2HV Negassi Gebreselassie
2HV Awad Mohammed Ethiopia Saint George
2HV Yehdego Wolde
2HV Bekuretsion Gebrehiwot
3TV Mohamed Ismael
3TV Mengistu Worku 1940 Ethiopia Saint George
3TV Luciano Vassalo 15 tháng 8, 1935 (30 tuổi)
3TV Kiflom Araya
3TV Ismael Gerile
4 Italo Vassalo
4 Shewangizaw Agonafer Ethiopia Saint George
4 Nure Mohammed

Sénégal[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Habib BâLibasse Diop

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Massata Diallo Sénégal US Gorée
1TM Toumani Diallo Sénégal Foyer France Sénégal
2HV Issa M'Baye Sénégal Foyer France Sénégal
2HV Abdoulaye Diallo Sénégal ASC Jeanne d'Arc
2HV Yérim Diagne Sénégal Réveil de Saint-Louis
2HV Amadou Dieng Sénégal ASC Jeanne d'Arc
3TV Louis Gomis Sénégal Foyer France Sénégal
3TV Louis Camara Sénégal Espoir Dakar
3TV Oumar Samb Guèye Sénégal Foyer France Sénégal
3TV Ousmane Camara
4 Demba Thioye Sénégal US Gorée
4 Abdoulaye Diop Sénégal Foyer France Sénégal
4 Mohamed Fadel Fall Sénégal Olympique Thiès
4 Baye Moussé Paye Sénégal US Gorée
4 Matar Niang Sénégal Espoir Dakar

Tunisia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Mokhtar Ben Nacef

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Ferjani Derouiche Tunisia AS Marsa
1TM Sadok "Attouga" Sassi 15 tháng 11, 1945 (19 tuổi) Tunisia Club Africain
2HV Mohsen Habacha 25 tháng 1, 1942 (23 tuổi) Tunisia Étoile du Sahel
2HV Mahfoudh Benzarti Tunisia US Monastirienne
2HV Hédi Douiri Tunisia AS Marsa
3TV Ahmed Lamine Tunisia Étoile du Sahel
3TV Abdelmajid Chetali 4 tháng 7, 1939 (26 tuổi) Tunisia Étoile du Sahel
3TV Chedly Laaouini Tunisia Espérance de Tunis
3TV Tahar Chaïbi 17 tháng 2, 1946 (19 tuổi) Tunisia Club Africain
4 Driss Haddad Tunisia CA Bizertin
4 Mohamed Salah Jedidi 17 tháng 3, 1938 (27 tuổi) Tunisia Club Africain
4 Mongi Dalhoum 13 tháng 1, 1945 (20 tuổi) Tunisia CS Sfaxien
4 Abdelwahab Lahmar 27 tháng 3, 1944 (21 tuổi) Tunisia Stade Tunisien
4 Aleya Sassi Tunisia CS Sfaxien
4 Rachid Gribaâ Tunisia Étoile du Sahel
Moncef Ajel Tunisia Stade Tunisien
Hédi Sahli Tunisia Étoile du Sahel
Mouldi Mezghouni Tunisia AS Marsa
Ali Graja Tunisia CS Sfaxien
Hmida Sallem Tunisia CS Sfaxien

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Congo-Léopoldville[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Léon Trouet Mokuna

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Makiadi Castello
1TM Paul Ngoie Cộng hòa Dân chủ Congo CS Don Bosco
2HV Pierre Katumba Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert
2HV Antoine Lessa 1933 Cộng hòa Dân chủ Congo AS Dragons
2HV Mabela Routier
3TV Kibonge Mafu 12 tháng 2, 1945 (20 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo AS Vita Club
3TV Kafula Ngoie 11 tháng 11, 1945 (20 tuổi)
3TV Ernest Mokili Cộng hòa Dân chủ Congo AS Dragons
3TV Paul Mbuli
3TV Augustin Diantela Cộng hòa Dân chủ Congo AS Vita Club
3TV Pierre Kalala Mukendi 22 tháng 11, 1939 (25 tuổi) Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert
3TV Mbula
4 Kabala
4 Albert Mwila
4 Kabeya wa Kabamba Cộng hòa Dân chủ Congo TP Englebert

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Charles Gyamfi

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Dodoo Ankrah
1TM John Naawu
2HV Addo Odametey
2HV Agyemang Gyau
2HV Sam Acquah
2HV Willie Evans
2HV Ben Kusi
3TV Paa Nii Lutterodt
3TV Kofi Pare
3TV Frank Odoi
3TV Ben Simmons
3TV Kwame Nti
3TV Oman Mensah
4 Jones Attuquayefio
4 Ganiyu Salami
4 Osei Kofi
4 Amusa Gbadamosi

Bờ Biển Ngà[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên:

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Jean Keita
1TM Théo Dossou
2HV Séry Wawa
2HV Idrissa
2HV Joseph Niankoury
2HV Henri Konan
3TV Joseph Bléziri
3TV Bernard Gnahoré
3TV Christophe Bazo
3TV Konan Yobouët
3TV François Zadi
3TV Mathias Diagou
4 Ernest Kallet Bially
4 Mamadou Sylla
4 François Tahi
4 Eustache Manglé

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]