Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1972

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 1972.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Cameroon[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Peter Schnittger

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Jean-Parade Egoué
1TM Bernard M'Bengalack
2HV Norbert Owona
2HV Simo Apollin
2HV Paul N'Lend
2HV Jean-Paul Akono 1 tháng 1, 1952 (20 tuổi)
2HV Michel Kaham 1 tháng 6, 1952 (19 tuổi)
2HV Evou Boulon
3TV Jean-Marie Tsébo
3TV François N'Doumbé 30 tháng 1, 1954 (18 tuổi)
3TV Jean Moutassié
3TV Emmanuel Mvé
3TV Paul-Gaston Ndongo
4 Charles Léa 16 tháng 1, 1951 (21 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
4 Philippe Mouthé
4 Jean Manga-Onguene 12 tháng 6, 1946 (25 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
4 Jean-Pierre Tokoto 26 tháng 1, 1948 (24 tuổi)
4 Joseph Yegba Maya 8 tháng 4, 1944 (27 tuổi) Pháp US Valenciennes
4 Jean-Baptiste Ndoga

Kenya[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Kenya Jonathan Niva

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM James Siang'a Kenya Gor Mahia
2HV Jonathan Niva Kenya Gor Mahia
2HV Austin Oduor
2HV Samson Odore Kenya Kenya Breweries
2HV Charles Makunda
2HV Daniel Anyanzwa
3TV Peter "Pelé" Ouma
3TV Allan Thigo Kenya Gor Mahia
3TV Jackson Aluko Kenya Gor Mahia
4 John Nyawanga
4 Chege Ouma
4 Nicodémus Arudhi
John Chore Kenya Gor Mahia
Stephen Yongo Kenya Gor Mahia

Mali[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Karl-Heinz Weigang

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Séydou Traoré
1TM Bassirou Diamoutèné
1TM Mamadou Keita
2HV Talibé Diané
2HV Kidian Diallo 1944 Mali AS Real Bamako
2HV Moctar Maïga
2HV Idrissa Maiga
2HV Checkna Traoré
2HV Idrissa Coulibaly
2HV Cheick Sangaré
3TV Adama Traoré
3TV Boubacar Traoré
3TV Ousmane Traoré
4 Bako Touré 7 tháng 12, 1939 (32 tuổi) Pháp Blois
4 Issa Yatayasse
4 Salif Keïta 8 tháng 12, 1946 (25 tuổi) Pháp Saint-Étienne
4 Moussa Traoré 2 tháng 12, 1952 (19 tuổi) Mali Stade Malien
4 Sadia Cissé
4 Moussa Diakhité
4 Fantamady Keita 25 tháng 9, 1949 (22 tuổi) Mali AS Real Bamako
4 Cheikh Diallo
4 Idrissa Kanté

Togo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Gottlieb Göller

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Tommy Sylvestre 31 tháng 8, 1946 (25 tuổi) Togo Étoile Filante de Lomé
2HV Damawuzan Ayitégan
2HV Ohin Anyaku
2HV Hermann Hunkpati
2HV Sanni Kponton
3TV Emmanuel Atsou
3TV Luc Agbala 23 tháng 9, 1947 (24 tuổi) Togo Dynamic Togolais
3TV Michel Sokpo
3TV Arnold Nyémébuéo
4 Omer Sadji
4 Edmond Apéti Kaolo
4 Covi Adé
4 Clément Kpadé
4 Pindra Sawoè

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Congo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Adolphe Bibanzoulou

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Maxime Matsima 18 tháng 11, 1940 (31 tuổi)
1TM Emmanuel Mboungou
1TM Paul Tandou
2HV Serge Samuel Boukaka
2HV Gabriel Dengaki 7 tháng 11, 1952 (19 tuổi)
2HV Jacques Yvon Ndolou
2HV Joseph Ngassaki
2HV Alphonse Niangou
2HV Gabriel "Njo Léa" Samba
3TV Jean-Bertrand Balékita
3TV Joseph Matongo
3TV Emmanuel Mayanda
3TV Paul Mbemba
3TV Félix Mfoutou
3TV Noël Minga-Tchibinda
4 François M'Pelé 13 tháng 7, 1947 (24 tuổi) Pháp AC Ajaccio
4 Jonas Bahamboula 2 tháng 2, 1949 (23 tuổi) Cộng hòa Congo Diables Noirs
4 Paul Moukila 6 tháng 6, 1950 (21 tuổi) Cộng hòa Congo CARA Brazzaville
4 Jean-Michel M'Bono 27 tháng 1, 1946 (26 tuổi) Cộng hòa Congo Étoile du Congo
4 Augustin Ndouli
4 Jean-Michel Ongagna
4 Gilbert Poaty

Maroc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Sabino Barinaga and Maroc Abderrahmane Mahjoub

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Allal Ben Kassou 1941
2HV Ahmed Najah
2HV Larbi Ihardane
2HV Mustapha Tahir
2HV Labd Khalifa 1955
2HV Abdallah Lamrani 1946
2HV Boujemaa Benkhrif 1947
2HV Abdelkader El Khiati 1945
3TV Larbi Chebbak
3TV Mohamed Maaroufi 1947
3TV Maouhoub Ghazouani 1948
3TV Mustapha Choukri 1947
4 Abdallah Tazi 1945
4 Ahmed Faras 7 tháng 12, 1946 (25 tuổi) Maroc Chabab Mohammedia
4 Mohamed El Filali 9 tháng 7, 1945 (26 tuổi)

Sudan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Abdel-Fattah Hamad Abu-Zeid

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
2HV Abdella "Kaunda" El-Ser Sudan Al-Merreikh
3TV Najm-Eddine Hassan (C) 1945 Sudan Al-Neel SC (Khartoum)
3TV Sanad Bushara Abdel-Nadief Sudan Al-Merreikh
3TV Ahmed Bushara Wahba 1 tháng 1, 1943 (29 tuổi) Sudan Al-Merreikh
4 Kamal Abdel Wahab
4 Hasabu El-Sagheer Sudan Burri

Zaire[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Blagoje Vidinić Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Pombi Litinda
1TM Kazadi Mwamba 6 tháng 3, 1947 (24 tuổi)
2HV Joseph Lungwila
2HV Bwanga Tshimen 4 tháng 1, 1949 (23 tuổi) Zaire TP Mazembe
2HV Mwanza Mukombo 17 tháng 12, 1945 (26 tuổi)
2HV Julien Kialunda 24 tháng 4, 1940 (31 tuổi) Bỉ Anderlecht
3TV Kidumu Mantantu 17 tháng 11, 1946 (25 tuổi)
3TV Kilasu Massamba 22 tháng 12, 1950 (21 tuổi)
3TV Léonard Saïdi 24 tháng 11, 1941 (30 tuổi) Zaire TP Mazembe
3TV Tshinabu Wa Munda 8 tháng 5, 1946 (25 tuổi)
3TV Kafula Ngoie 11 tháng 11, 1945 (26 tuổi)
3TV Benjamin Mutombo
4 Mayanga Maku 31 tháng 10, 1948 (23 tuổi)
4 Kakoko Etepe 22 tháng 11, 1950 (21 tuổi) Zaire CS Imana
4 Jean Kalala N'Tumba 7 tháng 1, 1949 (23 tuổi)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]