Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 1982

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 1982.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Cameroon[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Branko Zutic

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Thomas Nkono 20 tháng 7, 1955 (26 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
2HV Ibrahim Aoudou 23 tháng 8, 1955 (26 tuổi) Pháp Cannes
2HV Edmond Enoka 17 tháng 12, 1955 (26 tuổi) Cameroon Dragon Douala
2HV Emmanuel Kundé 15 tháng 7, 1956 (25 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
2HV René Ndjeya 9 tháng 10, 1953 (28 tuổi) Cameroon Union Douala
2HV François Ndoumbé 30 tháng 1, 1954 (28 tuổi) Cameroon Union Douala
2HV Elie Onana 13 tháng 10, 1951 (30 tuổi) Cameroon Federal Foumban
3TV Théophile Abega 9 tháng 7, 1954 (27 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
3TV Grégoire Mbida 27 tháng 1, 1952 (30 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
3TV Ephrem Mbom 19 tháng 10, 1955 (26 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé
3TV Charles Toubé 22 tháng 1, 1958 (24 tuổi) Cameroon Tonnerre Yaoundé
4 Bonaventure Djonkep 20 tháng 8, 1961 (20 tuổi) Cameroon Union Douala
4 Ernest Ebongué 15 tháng 5, 1962 (19 tuổi) Cameroon Tonnerre Yaoundé
4 Eugène Ekoulé Cameroon Union Douala
4 Roger Milla 20 tháng 5, 1952 (29 tuổi) Pháp Bastia
4 Jacques Nguéa 8 tháng 1, 1955 (27 tuổi) Cameroon Canon Yaoundé

Ghana[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ghana Charles Gyamfi

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Joseph Carr Ghana Asante Kotoko
2HV Haruna Yusif Ghana Asante Kotoko
2HV Charles Kwame Sampson Ghana Hasaacas
2HV Sampson "Gaddafi" Lamptey Ghana Hearts of Oak
2HV Seth Ampadu Ghana Asante Kotoko
1TM John Baker Ghana Eleven Wise
3TV John "Zion Train" Essien Ghana Hasaacas
4 Emmanuel Quarshie (c) Ai Cập Zamalek
9 4 Opoku Afriyie Ghana Asante Kotoko
3TV Opoku Nti 23 tháng 1, 1961 (21 tuổi) Ghana Asante Kotoko
4 George Alhassan Gabon FC 105
3TV Windsor Kofi Abbrey Ghana Hasaacas
Acquaye Mclean Ghana Great Olympics
2HV Kwasi Appiah Ghana Asante Kotoko
2HV Hesse Odamtten Ghana Hearts of Oak
2HV Isaac Paha Ghana Hasaacas
3TV Albert Asaase Ghana Asante Kotoko
3TV Abedi Pele 5 tháng 11, 1964 (17 tuổi) Ghana Real Tamale United
4 Ben Kayede Ghana Auroras
3TV Kofi Badu Ghana Asante Kotoko
3TV John Bannerman Ghana Asante Kotoko
22 1TM Michael Owusu Mensah Ghana Okwahu United

Libya[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hungary Bela Gotl

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1 1TM Ramzy Al-Kouafi Libya Al-Ahly Benghazi SC
21 1TM Mesbah Shanqab 1963 Libya Al-Ahly Tripoli SC
2 2HV Sassi Al-Ajeli 1960 Libya Al-Madina SC
4 2HV Mehdi Al-Kharef Libya Al Dhahra SC
5 2HV Saleh Sola Libya Al-Ahly Tripoli SC
3 2HV Ali Al-Beshari 1962 Libya Al-Ahly Benghazi SC
14 2HV Abdallah Zeiyu 1958 Libya Al-Hilal Benghazi SC
15 Mohamed Majdoub
18 Abdel Razak Al-Farjani Libya Al Dhahra SC
9 Abdel Razak Jaranah Libya Al-Wahda SC
6 3TV Suleiman Omar 1959 Libya Al-Ittihad Club
12 Abubaker Ben-Suleiman
10 3TV Fawzi Al-Issawi 27 tháng 2, 1960 (22 tuổi) Libya Al-Nasr Club
16 3TV Salem Al-Jehani 1962 Libya Al-Ahly Tripoli SC
8 Abdel Fatah Al-Farjani Libya Al Dhahra SC
11 Abdel Salam Al-Maghribi Libya Al-Madina SC
17 Abdel Moneim Ghonaïm 1953 Libya Darnes SC
7 4 Faraj Al-Bor'osi 1960 Libya Al-Nasr Club
13 Mohammad Al-Teer
19 4 Basheer Al-Rayani 1955 Libya Al-Ittihad Club
20 Abubaker Ben Brahim Libya Al-Ahly Tripoli SC
22 Mahfod Al-Hadi

Tunisia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ba Lan Ryszard Kulesza

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Kamel Karia 12 tháng 12, 1950 (31 tuổi) Tunisia ES Tunis
1TM Mokhtar Naili 3 tháng 9, 1953 (28 tuổi) Tunisia Club Africain
2HV Hachemi Ouahchi 25 tháng 12, 1960 (21 tuổi) Tunisia ES Sahel
2HV Abdelhamid Kanzari Tunisia ES Tunis
2HV Khaled Ben Yahia 12 tháng 11, 1959 (22 tuổi) Tunisia ES Tunis
2HV Ali Kaabi 15 tháng 11, 1953 (28 tuổi) Tunisia CO Médenine
2HV Amor Jebali 24 tháng 12, 1956 (25 tuổi) Tunisia AS Marsa
10 3TV Tarak Dhiab 15 tháng 7, 1954 (27 tuổi) Tunisia ES Tunis
Kamel Seddik Tunisia CS Hammam-Lif
Lotfi Hsoumi Tunisia ES Sahel
Riadh Fahem Tunisia ES Tunis
Kamel Gabsi Tunisia ES Sahel
4 Lassaad Abdelli 18 tháng 9, 1960 (21 tuổi) Tunisia Club Africain
Samir Ben Messaoud Tunisia AS Marsa
Abderrazzak Chebbi
Hamadi Chergui
Hedi Gomri

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Algérie[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Mahieddine Khalef

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1 1TM Mehdi Cerbah 3 tháng 1, 1953 (29 tuổi) Algérie RS Kouba
1TM Mourad Amara 19 tháng 2, 1959 (23 tuổi) Algérie JE Tizi-Ouzou
1TM Larbi El Hadi 3 tháng 1, 1962 (20 tuổi) Algérie MA Hussein Dey
2HV Rabah Djenadi 3 tháng 6, 1959 (22 tuổi) Algérie JH Djazaïr
2HV Abdelkader Horr 10 tháng 11, 1953 (28 tuổi) Algérie MA Hussein Dey
2HV Meziane Ighil 12 tháng 1, 1954 (28 tuổi) Algérie MA Hussein Dey
2HV Mustafa Kouici 16 tháng 4, 1954 (27 tuổi) Algérie CM Belcourt
2HV Salah Larbès 16 tháng 9, 1952 (29 tuổi) Algérie JE Tizi-Ouzou
2HV Chaabane Merzekane 8 tháng 3, 1959 (22 tuổi) Algérie MA Hussein Dey
3TV Mohamed Saïd Amokrane 25 tháng 1, 1957 (25 tuổi) Algérie USM Ain Beida
8 3TV Ali Fergani (c) 21 tháng 9, 1952 (29 tuổi) Algérie JE Tizi-Ouzou
10 3TV Lakhdar Belloumi 29 tháng 12, 1958 (23 tuổi) Algérie GCR Mascara
3TV Ali Bencheikh 9 tháng 1, 1955 (27 tuổi) Algérie MP Alger
3TV Mohamed Kaci Said 2 tháng 5, 1958 (23 tuổi) Algérie RS Kouba
3TV Hocine Yahi 25 tháng 4, 1960 (21 tuổi) Algérie CM Belcourt
4 Djamel Zidane 28 tháng 4, 1955 (26 tuổi) Bỉ KV Kortrijk
4 Ahmed Aït El-Hocine 30 tháng 6, 1957 (24 tuổi) Algérie MA Hussein Dey
7 4 Salah Assad 10 tháng 6, 1958 (23 tuổi) Algérie RS Kouba
4 Mohamed Kheloufi 12 tháng 5, 1959 (22 tuổi) Algérie JH Djazaïr
11 4 Rabah Madjer 15 tháng 12, 1958 (23 tuổi) Algérie MA Hussein Dey
4 Ali Belahcène 10 tháng 6, 1957 (24 tuổi) Algérie JE Tizi-Ouzou
4 Rabah Drici 10 tháng 6, 1961 (20 tuổi) Algérie RS Kouba

Ethiopia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Mengistu Worku

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Tesfaye Gibru
1TM Kebret Lemma
Ejigu Mulualem
Taffesse Tamerat
Tesfaye Kebede
Urge Ayele
Goshu Hailu
Mondemu Bekele Ermias
Demissie Tagnachew
Dagnew Tesfamical
Solomon Asefa
Gebre Nigussie
Teka Kassahun
Christos Tefera
Abreha Girma
Aberra Hadish

Nigeria[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Otto Glória

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Peter Fregene 17 tháng 5, 1947 (34 tuổi)
1TM Best Ogedegbe 3 tháng 9, 1954 (27 tuổi) Nigeria Shooting Stars F.C.
2HV Ademola Adeshina 4 tháng 6, 1964 (17 tuổi)
2HV Tunde Bamidele 13 tháng 5, 1953 (28 tuổi)
2HV Leotis Boateng 8 tháng 3, 1951 (30 tuổi)
2HV Stephen Keshi 31 tháng 1, 1962 (20 tuổi) Nigeria New Nigeria Bank
2HV Charles Yantchio
3TV Mudashiru Lawal 8 tháng 6, 1954 (27 tuổi) Nigeria Shooting Stars F.C.
3TV Henry Nwosu 14 tháng 6, 1963 (18 tuổi) Nigeria New Nigeria Bank
3TV Okey Isima 24 tháng 8, 1956 (25 tuổi)
3TV Sylvanus Okpala 3 tháng 9, 1961 (20 tuổi) Nigeria Enugu Rangers
3TV Felix Owolabi 24 tháng 1, 1956 (26 tuổi)
4 Emmanuel Osigwe 6 tháng 4, 1952 (29 tuổi)
4 Richard Owubokiri 16 tháng 6, 1961 (20 tuổi) Nigeria ACB Lagos
Adegoke Adelabu
Anthony Orgi
Fatai Yekini

Zambia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: România Ted Dumitru replaced by Cộng hòa Liên bang Xã hội chủ nghĩa Nam Tư Ante Bušelić[1]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ|
1TM Michael Bwalya Zambia Green Buffaloes
1TM Ghost Mulenga 6 tháng 1, 1954 (28 tuổi) Zambia Red Arrows
1TM Emmanuel Mwape 6 tháng 1, 1950 (32 tuổi) Zambia Nkana Red Devils
2HV Jones Chilengi 30 tháng 1, 1955 (27 tuổi) Zambia Green Buffaloes
2HV Kaiser Kalambo 6 tháng 6, 1953 (28 tuổi) Zambia Ndola United
2HV Milton Muke 10 tháng 6, 1951 (30 tuổi) Zambia Green Buffaloes
2HV Emmy Musonda Zambia Green Buffaloes
2HV Michael Musonda Zambia Power Dynamos
3TV Alex Chola 6 tháng 6, 1956 (25 tuổi) Zambia Power Dynamos
3TV Aaron Njovu Zambia Red Arrows
3TV Willie Phiri 3 tháng 6, 1953 (28 tuổi) Zambia Nchanga Rangers
3TV Jericho Shinde Zambia Rhokana United
4 Jack Chanda Zambia Roan United
4 Fanny Hangunyu Zambia Red Arrows
4 Peter Kaumba 31 tháng 3, 1958 (23 tuổi) Zambia Power Dynamos
4 Ashious Melu 6 tháng 6, 1957 (24 tuổi) Zambia Mufulira Wanderers
4 Patrick Phiri 3 tháng 5, 1956 (25 tuổi) Zambia Red Arrows
4 Pele Kaimana Zambia Green Buffaloes
2HV John Kalusa Zambia Rhokana United
3TV Chris Kaoma Zambia Green Buffaloes
4 Godfrey Munshya Zambia Kabwe Warriors
2HV Fabiano Mwaba Zambia Kabwe United

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ted Dumitru could not enter Libya, due to passport problems.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]