Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2008
Giao diện
Mỗi đội đăng ký 23 cầu thủ để bước vào giải đấu. Tuổi của các cầu thủ tính đến ngày 31 tháng 10 năm 2008, thời điểm khai mạc giải đấu.
Bảng A
[sửa | sửa mã nguồn]Huấn luyện viên:
Tatsuya Makiuchi
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Shuichi Gonda | 3 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Shoma Kamata | 15 tháng 6, 1990 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Takashi Kanai | 5 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Taisuke Muramatsu | 16 tháng 12, 1990 (17 tuổi) | |||
| 6 | TV | Takuya Aoki | 16 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Shinji Kagawa | 17 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Kota Mizunuma | 22 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Keisuke Endo | 20 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Kohei Shimoda | 8 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Tomotaka Okamoto | 29 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Kosuke Yamamoto | 29 tháng 10, 1989 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Yoichiro Kakitani | 3 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 16 | HV | Jun Sonoda | 23 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Hiroki Miyazawa | 28 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jun Suzuki | 22 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Hiroki Kawano | 30 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Takuya Matsumoto | 6 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 23 | TV | Koki Otani | 8 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 25 | TĐ | Kensuke Nagai | 5 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 29 | TV | Fumiya Kogure | 28 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 36 | HV | Kazunari Ohno | 4 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | |||
| 40 | TV | Genki Haraguchi | 9 tháng 5, 1991 (17 tuổi) | |||
| 50 | TV | Yuki Yoshida | 3 tháng 5, 1989 (19 tuổi) |
Iran
[sửa | sửa mã nguồn]
Yemen
[sửa | sửa mã nguồn]Huấn luyện viên: Abdullah Mohammed Fodel.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 | TM | Mohammed Al-WESABI | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 1 | TM | Ali Abdulrazzaq AL-Ansi | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 18 | TM | Abdullah Mohammed Al-Shaibani | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Basem Saeed AL-Aquel | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Faisal Fahd Mohammed | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 21 | HV | Hamada Ahmed Al-Zubairi | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 25 | HV | Hadi Yaslam Saeed | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Ammar Abdullah Qaidkhalaqi | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Mohammed Fuad Mohammed | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ala Saif Mohammed Ali | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Wail Abdullah Al-Mesri | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 23 | HV | Akram Salem Hussein Omar | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 26 | HV | Ala Ahmed Saeed Blaidi | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Hussein Al-Ghazi | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Maged Yahya Ali Aqel | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Najib Ahmed AL-Haddad | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Rian Mohammed Ali Haikl | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Muaadh Ali Al-Ameri | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Ammar Mohammed Al-Blay | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Mohammed AL-Khadher | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Zaid Ahmed Hasan Salah | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) |
Bảng B
[sửa | sửa mã nguồn]
UAE
[sửa | sửa mã nguồn]Huấn luyện viên:
Cho Dong-Hyun
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lee Beom-Young | 2 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jung Joon-Yeon | 30 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Yun Suk-Young | 13 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Oh Jae-Suk | 4 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Kim Young-Gwon | 27 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 6 | TV | Moon Ki-Han | 17 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Koo Ja-Cheol | 27 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Cho Young-Cheol | 31 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Seo Jung-Jin | 26 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Kim Da-Sol | 4 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Oh Bong-Jin | 30 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Lee Chang-Ho | 5 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Seo Yong-Duk | 10 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Choi Jung-Han | 3 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Yoo Ji-No | 6 tháng 11, 1989 (18 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Kim Dong-Sub | 29 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 19 | HV | Yang Joon-A | 13 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Hong Jeong-Ho | 12 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Kim Seung-Gyu | 30 tháng 9, 1990 (18 tuổi) | |||
| 23 | TV | Kim Bo-Kyung | 6 tháng 10, 1989 (19 tuổi) | |||
| 24 | TV | Park Jong-Woo | 10 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 27 | HV | Kim Jae-Min | 8 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 28 | TĐ | Han Jae-Man | 20 tháng 3, 1989 (19 tuổi) |
Iraq
[sửa | sửa mã nguồn]Huấn luyện viên: Hakim Shaker
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mohannad Qasim | 1 tháng 7, 1990 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Waleed Bahar | 27 tháng 4, 1991 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Mohammed Hussein Jassim | ||
| 4 | HV | Faris Hassan Neamah | ||
| 5 | TV | Nadeem Karim | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Mohammed Abdul-Zahra | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |
| 7 | TV | Salar Abdul-Jabbar | ||
| 8 | TV | Jaber Shakir | ||
| 9 | TV | Qays Tareq Ali | ||
| 10 | TV | Mohammed Faisal Mutashar | ||
| 11 | TV | Nabeel Sabah | 1 tháng 7, 1990 (18 tuổi) | |
| 12 | TV | Ali Sabah Abas | ||
| 13 | TV | Salam Mohsin Sadeq | ||
| 14 | TV | Hussein Jawad Kadhim | ||
| 15 | HV | Hussein Ali Waheed | ||
| 16 | TĐ | Akram Hashim | ||
| 20 | TĐ | Ayood Ayad Mohammed | ||
| 23 | TM | Ali Mutashar | 7 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | |
| 24 | TV | Wissam Sajjad | ||
| 25 | TĐ | Hussein Kareem | 3 tháng 6, 1990 (18 tuổi) | |
| 27 | HV | Saif Jabbar | ||
| 29 | TĐ | Ali Oudah | ||
| 40 | TM | Salih Qaed Sadeer |
Syria
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng C
[sửa | sửa mã nguồn]Huấn luyện viên: Liu Chunming
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Wu Yan | 7 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Liu Yi | 26 tháng 8, 1988 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Yu Yang | 6 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Hui Jiakang | 19 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Cao Yunding | 22 tháng 11, 1989 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Zhang Yuan | 8 tháng 12, 1989 (18 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Zhang Chengdong | 9 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Zheng Zheng | 11 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Piao Cheng | 21 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Zhang Linpeng | 9 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Liu Xiaodong | 14 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Tan Yang | 9 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jiang Xiaoyu | 11 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 19 | HV | Wu Xi | 19 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Qiu Tianyi | 31 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Zhang Jian | 28 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 22 | TM | Hou Sen | 30 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 23 | HV | Li Haozhen | 3 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 25 | TM | Liu Dianzuo | 26 tháng 6, 1990 (18 tuổi) | |||
| 27 | TV | Wang Liang | 23 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Zhou Liao | 14 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 33 | TV | Li Zhichao | 18 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 34 | TV | Wang Yunlong | 22 tháng 2, 1990 (18 tuổi) |
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | O Mun-Song | 14 tháng 12, 1990 (17 tuổi) | |||
| 2 | HV | Sim Hyon-Jin | 1 tháng 1, 1991 (17 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ri Hyong-Mu | 4 tháng 11, 1991 (16 tuổi) | |||
| 4 | HV | Han Kyong-Gwang | 16 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Kang Chol-Ryong | 20 tháng 6, 1990 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Kang Chol-Ryong | 1 tháng 7, 1990 (18 tuổi) | |||
| 7 | TV | Myong Cha-Hyon | 20 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Pak Yu-Il | 5 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | An Il-Bom | 2 tháng 12, 1990 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Ri Sang-Chol | 26 tháng 12, 1990 (17 tuổi) | |||
| 11 | TV | Pak Hyong-Jin | 6 tháng 7, 1990 (18 tuổi) | |||
| 12 | TV | Ri Kum Song | ||||
| 13 | TV | O Jin-Hyok | 28 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Rim Chol-Min | 24 tháng 11, 1990 (17 tuổi) | |||
| 15 | TV | Hong Kum Song | 3 tháng 6, 1990 (18 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Pak Kwang-Ryong | 21 tháng 9, 1992 (16 tuổi) | |||
| 17 | TV | Han Jin I | ||||
| 18 | TĐ | Thak Ho Nam | ||||
| 19 | TV | Jo Jong Chol | ||||
| 20 | TM | Ri Kang | 20 tháng 4, 1988 (20 tuổi) | |||
| 21 | TĐ | Jong Il-Ju | 27 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 22 | TM | Kim Yong Gil |
Liban
[sửa | sửa mã nguồn]- Huấn luyện viên:
Samir Saad[1]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mohamad Dakramanji | ||||||
| Niazy Shheme | ||||||
| Simon Assaf | ||||||
| Omar Ouaida | ||||||
| Mohamad Alame | ||||||
| Hussein Awada | ||||||
| Abdallah Taleb | ||||||
| Mohamad Jaafar | ||||||
| Ali Bazzi | ||||||
| Kassem Leila | ||||||
| Ali Farran | ||||||
| Ahmad Zreik | ||||||
| Kassem Mannaa | ||||||
| Nour Mansour | ||||||
| Hassan Alaouieh | ||||||
| Rabih Ataya | ||||||
| Amin Ismail Fadel | ||||||
| Mohamad Haidar | ||||||
| Nazih Hassan Khodr Assaad | ||||||
| Mohamad Hijazi | ||||||
| A. Termoss | ||||||
| Mustapha Chahine | ||||||
| Milan Ismail Fadel |
Bảng D
[sửa | sửa mã nguồn]
Úc
[sửa | sửa mã nguồn]| Số | Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | HV | Sebastian Ryall | 18 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | ||
| 3 | TV | Ben Kantarovski | 10 tháng 1, 1992 (16 tuổi) | ||
| 4 | HV | Luke DeVere | 5 tháng 11, 1989 (18 tuổi) | ||
| 5 | HV | Nikolas Tsattalios | 1 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | ||
| 6 | TV | Mitch Nichols | 1 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | ||
| 7 | TĐ | Tahj Minniecon | 13 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | ||
| 8 | TV | James Holland | 15 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | ||
| 9 | TĐ | Milos Lujic | 15 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | ||
| 11 | TV | Tommy Oar | 10 tháng 12, 1991 (16 tuổi) | ||
| 12 | TĐ | Jason Naidovski | 19 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | ||
| 14 | TV | Oliver Bozanic | 8 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | ||
| 15 | HV | Matthew Jurman | 8 tháng 12, 1989 (18 tuổi) | ||
| 16 | HV | Peter Cvetanovski | 23 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | ||
| 18 | TM | Andrew Redmayne | 13 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | ||
| 19 | TV | Sam Munro | 23 tháng 11, 1990 (17 tuổi) | ||
| 20 | TĐ | Marko Ješić | 7 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | ||
| 23 | TV | Isaka Cernak | 9 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | ||
| 24 | TV | James Brown | 19 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | ||
| 28 | HV | Daniel Mullen | 26 tháng 10, 1989 (19 tuổi) | ||
| 34 | HV | Ryan McGowan | 15 tháng 8, 1989 (19 tuổi) | ||
| 36 | TĐ | Nathan Elasi | 18 tháng 11, 1989 (18 tuổi) | ||
| 41 | TM | Michael McEntegart | 17 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | ||
| 42 | TM | Danny Ireland | 30 tháng 9, 1990 (18 tuổi) |
The following players were called for Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2008 in Ả Rập Xê Út
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Doniyor Usmanov | 23 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 16 | TM | Mukhiddin Khudoyrov | 22 tháng 11, 1989 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Sherzod Azamov | 14 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 3 | TĐ | Ivan Nagaev | 17 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Kamoliddin Tadjibaev | 1 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Sunnatulla Mamadaliyev | 20 tháng 12, 1990 (17 tuổi) | |||
| 14 | HV | Dilyorbek Irmatov | 20 tháng 2, 1989 (19 tuổi) | |||
| 5 | TV | Zohir Pirimov | 6 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jasur Hasanov | 24 tháng 7, 1989 (19 tuổi) | |||
| 6 | TĐ | Kenja Turaev | 1 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Fozil Musaev | 2 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 10 | HV | Islom Tukhtakhodjaev | 30 tháng 10, 1989 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Zohid Raupov | 7 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Oybek Kilichev | 17 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 9 | HV | Murod Khalmukhammedov | 23 tháng 12, 1990 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Gulom Urunov | 7 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Sherzod Karimov | 26 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Sanat Shikhov | 28 tháng 12, 1989 (18 tuổi) |
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kawin Thamsatchanan | 26 tháng 1, 1990 (18 tuổi) | |||
| 2 | TV | Yordrak Namuangrak | 19 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Nawapol Tantraseni | 9 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Komkrit Camsokchuerk | 20 tháng 4, 1989 (19 tuổi) | |||
| 7 | HV | Chalermsuk Kaewsuktae | 9 tháng 5, 1989 (19 tuổi) | |||
| 8 | HV | Jattupol Sitthilor | 5 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | |||
| 9 | TV | Supaphorn Prompinit | 3 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kroekrit Thaweekarn | 19 tháng 11, 1990 (17 tuổi) | |||
| 12 | TĐ | Kraikitti In-utane | 1 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Attapong Nooprom | 13 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 14 | TV | Niranrit Jarernsuk | 9 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Seeket Madputeh | 9 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Sujarit Jantakul | 4 tháng 3, 1989 (19 tuổi) | |||
| 18 | TM | Samuel Cunningham | 18 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Wattanasap Jarernsri | 1 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Anusorn Srichaluang | 8 tháng 10, 1989 (19 tuổi) | |||
| 21 | HV | Theeraton Bunmathan | 6 tháng 2, 1990 (18 tuổi) | |||
| 23 | TĐ | Charin Boodhad | 24 tháng 1, 1989 (19 tuổi) | |||
| 24 | TV | Rachanon Srinork | 24 tháng 6, 1989 (19 tuổi) | |||
| 25 | HV | Wasan Pramkum | 1 tháng 3, 1990 (18 tuổi) | |||
| 27 | HV | Tanasak Srisai | 25 tháng 9, 1989 (19 tuổi) | |||
| 29 | TĐ | Ekkachai Rittipan | 23 tháng 5, 1990 (18 tuổi) | |||
| 33 | TM | Todsaporn Sri-reung | 18 tháng 3, 1990 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên:
Ahmed Abdel-Qader
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Archived copy" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 11 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2008.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)