Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Đây là các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2004, đồng tổ chức bởi Việt NamMalaysia, diễn ra giữa 7 tháng 12 năm 2004 và 16 tháng 1 năm 2005. Tuổi của cầu thủ được tính đến ngày khai mạc giải đấu (7 tháng 12 năm 2004).

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Anh Peter Withe

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hendro Kartiko 24 tháng 4, 1973 (31 tuổi) Indonesia Persebaya Surabaya
2 2HV Ismed Sofyan 28 tháng 8, 1978 (26 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
3 3TV Ortizan Solossa 28 tháng 10, 1977 (27 tuổi) Indonesia PSM Makassar
4 2HV Jack Komboy 18 tháng 4, 1977 (27 tuổi) Indonesia PSM Makassar
5 2HV Charis Yulianto 11 tháng 7, 1978 (26 tuổi) Indonesia PSM Makassar
6 3TV Mauly Lessy 07 tháng 8, 1974 (30 tuổi) Indonesia Persikota Tangerang
7 4 Boaz Solossa 15 tháng 3, 1986 (18 tuổi) Indonesia PON Papua
8 4 Elie Aiboy 20 tháng 4, 1979 (25 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
9 4 Ilham Jaya Kesuma 19 tháng 9, 1978 (26 tuổi) Indonesia Persita Tangerang
10 4 Kurniawan Dwi Yulianto 13 tháng 7, 1976 (28 tuổi) Indonesia Persebaya Surabaya
11 3TV Ponaryo Astaman 25 tháng 9, 1979 (25 tuổi) Indonesia PSM Makassar
12 1TM Yandri Pitoy 15 tháng 1, 1981 (23 tuổi) Indonesia Persikota Tangerang
13 3TV Agus Indra Kurniawan 27 tháng 2, 1982 (22 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
14 3TV Firman Utina 15 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Indonesia Persita Tangerang
15 3TV Supriyono Salimin 12 tháng 8, 1981 (23 tuổi) Indonesia Persikota Tangerang
16 3TV Syamsul Chaeruddin 09 tháng 2, 1983 (21 tuổi) Indonesia PSM Makassar
17 2HV Hamka Hamzah 09 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
18 2HV Firmansyah 07 tháng 4, 1980 (24 tuổi) Indonesia Persikota Tangerang
19 2HV Aris Indarto 23 tháng 2, 1978 (26 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
21 3TV Mahyadi Panggabean 08 tháng 1, 1982 (22 tuổi) Indonesia PSMS Medan
22 1TM Mukti Ali Raja 6 tháng 4, 1980 (24 tuổi) Indonesia Persija Jakarta
23 4 Saktiawan Sinaga 19 tháng 2, 1982 (22 tuổi) Indonesia PSMS Medan

Singapore[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Serbia Radojko Avramović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hassan Sunny 2 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Singapore Young Lions
2 3TV Ridhuan Muhammad 6 tháng 5, 1984 (20 tuổi) Singapore Young Lions
3 3TV Ishak Zainol 12 tháng 5, 1980 (24 tuổi) Singapore Tanjong Pagar United
4 3TV Hasrin Jailani 22 tháng 11, 1975 (29 tuổi) Singapore Geylang United
5 2HV Aide Iskandar (c) 28 tháng 3, 1975 (29 tuổi) Singapore Home United
6 2HV Baihakki Khaizan 31 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Singapore Young Lions
7 3TV Goh Tat Chuan 6 tháng 2, 1974 (30 tuổi) Singapore Woodlands Wellington
8 4 Mohd Noh Alam Shah 3 tháng 9, 1980 (24 tuổi) Singapore Tampines Rovers
9 2HV Ismail Yunos 24 tháng 10, 1986 (18 tuổi) Singapore Singapore U-18's
10 4 Indra Sahdan Daud 5 tháng 3, 1979 (25 tuổi) Singapore Home United
11 3TV Imran Sahib 12 tháng 10, 1982 (22 tuổi) Singapore Home United
12 1TM Shahril Jantan 20 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Singapore SAFFC
13 2HV Noh Rahman 2 tháng 8, 1980 (24 tuổi) Singapore Geylang United
14 2HV Shunmugham Subramani 5 tháng 8, 1972 (32 tuổi) Singapore Home United
15 3TV Tengku Mushadad 7 tháng 8, 1984 (20 tuổi) Singapore Home United
16 2HV Daniel Bennett 7 tháng 1, 1978 (26 tuổi) Singapore SAFFC
17 3TV Shahril Ishak 23 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Singapore Young Lions
18 1TM Lionel Lewis 16 tháng 12, 1982 (21 tuổi) Singapore Young Lions
19 3TV Khairul Amri 15 tháng 3, 1985 (19 tuổi) Singapore Young Lions
20 4 Agu Casmir 22 tháng 3, 1984 (20 tuổi) Singapore Young Lions
21 2HV Jaslee Hatta 11 tháng 7, 1981 (23 tuổi) Singapore Woodlands Wellington
22 4 Itimi Dickson 14 tháng 11, 1983 (21 tuổi) Singapore Young Lions

Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Edson Tavares, Việt Nam Trần Văn Khánh[1] (v. Lào)

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Trần Minh Quang 19 tháng 4, 1973 (31 tuổi) Việt Nam Hoa Lâm Bình Định
2 2HV Nguyễn Văn Đàn 30 tháng 7, 1974 (30 tuổi) Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
3 2HV Nguyễn Huy Hoàng 4 tháng 1, 1981 (23 tuổi) Việt Nam Sông Lam Nghệ An
4 2HV Lê Quang Trãi 11 tháng 2, 1977 (27 tuổi) Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
5 2HV Phạm Hùng Dũng 28 tháng 9, 1978 (26 tuổi) Việt Nam Đà Nẵng
6 2HV Nguyễn Đức Thắng 28 tháng 5, 1976 (28 tuổi) Việt Nam Thể Công
7 3TV Trần Trường Giang 1 tháng 11, 1976 (28 tuổi) Việt Nam Bình Dương
8 4 Thạch Bảo Khanh 25 tháng 4, 1979 (25 tuổi) Việt Nam Thể Công
9 4 Lê Công Vinh 10 tháng 12, 1985 (18 tuổi) Việt Nam Sông Lam Nghệ An
10 4 Lê Huỳnh Đức (c) 20 tháng 4, 1972 (32 tuổi) Việt Nam Đà Nẵng
11 3TV Lê Hồng Minh 15 tháng 9, 1978 (26 tuổi) Việt Nam Đà Nẵng
12 3TV Nguyễn Minh Phương 5 tháng 7, 1980 (24 tuổi) Việt Nam Gạch Đồng Tâm Long An
13 2HV Lê Anh Dũng 22 tháng 1, 1979 (25 tuổi) Việt Nam LG Hà Nội ACB
14 4 Đặng Văn Thành 30 tháng 9, 1984 (20 tuổi) Việt Nam Hải Phòng
15 2HV Nguyễn Mạnh Dũng 12 tháng 3, 1977 (27 tuổi) Việt Nam Đà Nẵng
16 3TV Nguyễn Trung Kiên 10 tháng 6, 1979 (25 tuổi) Việt Nam Sông Đà Nam Định
17 2HV Vũ Duy Thắng 7 tháng 9, 1981 (23 tuổi) Việt Nam Sông Đà Nam Định
18 4 Phan Thanh Bình 1 tháng 11, 1986 (18 tuổi) Việt Nam Đồng Tháp
19 3TV Trịnh Xuân Thành 23 tháng 1, 1976 (28 tuổi) Việt Nam Bình Dương
20 1TM Bùi Quang Huy 24 tháng 7, 1982 (22 tuổi) Việt Nam Sông Đà Nam Định
21 1TM Nguyễn Thế Anh 21 tháng 9, 1981 (23 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
22 3TV Phan Văn Tài Em 23 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Việt Nam Gạch Đồng Tâm Long An

Lào[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Lào Bounlap Khenkitisack

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Siththalay Kanyavong 9 tháng 11, 1984 (20 tuổi) Lào Lao-American College
2 2HV Anousone Khothsombath 24 tháng 3, 1984 (20 tuổi) Lào Lao-American College
3 2HV Soulivanh Rathsachack 28 tháng 9, 1987 (17 tuổi) Lào MCTPC
4 3TV Kitsada Thongkhen 8 tháng 4, 1987 (17 tuổi) Lào MCTPC
5 2HV Chalana Luang-Amath (c) 10 tháng 5, 1972 (32 tuổi) Lào Vientiane
6 2HV Anan Thepsouvanh 21 tháng 10, 1981 (23 tuổi) Lào MCTPC
7 3TV Souvanno Lauang-Amath 10 tháng 2, 1973 (31 tuổi) Lào Vientiane
8 3TV Tran Dalaphone 8 tháng 8, 1984 (20 tuổi) Lào National University of Lào
9 4 Visay Phaphouvanin 12 tháng 6, 1985 (19 tuổi) Lào Vientiane
10 4 Lamnao Singto 15 tháng 4, 1988 (16 tuổi) Lào MCTPC
11 3TV Vidalack Souvanhnavongsa]] 13 tháng 1, 1987 (17 tuổi) Lào MCTPC
12 4 Davone Vongsamany 25 tháng 6, 1983 (21 tuổi) Lào Vientiane
13 3TV Souksakhone Vongsamany 3 tháng 2, 1986 (18 tuổi) Lào Lao-American College
14 2HV Sengphet Thongphachan 9 tháng 7, 1987 (17 tuổi) Lào MCTPC
15 3TV Chandalaphone Liepvisay 14 tháng 4, 1986 (18 tuổi) Lào Lao-American College
16 3TV Vannaseng Nakady 17 tháng 6, 1981 (23 tuổi) Lào MCTPC
17 4 Phonesouk Sitthilath 6 tháng 11, 1980 (24 tuổi) Lào National University of Lào
18 1TM Vongsackda Sianphongsay 23 tháng 12, 1987 (16 tuổi) Lào MCTPC
19 3TV Sounthalay Saysongkham 21 tháng 8, 1987 (17 tuổi) Lào National University of Lào
20 1TM Vanhnasith Thilavongsa 21 tháng 5, 1983 (21 tuổi) Lào Vientiane
21 3TV [Souksavanh Phengsengsay]] 5 tháng 11, 1985 (19 tuổi) Lào National Public Security
22 2HV Vilayphone Xayavong 4 tháng 9, 1973 (31 tuổi) Lào Vientiane

Campuchia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Campuchia Som Saran

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Hong Viskora 21 tháng 4, 1986 (18 tuổi) Campuchia Campuchian Army F.C.
2 2HV Sun Sampratna 13 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Campuchia General Logistics F.C.
3 2HV Poeu Samnang 13 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
4 2HV Soueur Chanveasna 10 tháng 11, 1978 (26 tuổi) Campuchia Khemara
5 4 Hok Sochivorn 23 tháng 9, 1983 (21 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
6 2HV Peas Sothy 15 tháng 12, 1979 (24 tuổi) Campuchia Campuchian Army
7 3TV Pen Stephane 29 tháng 5, 1986 (18 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
8 3TV Hang Sokunthea 15 tháng 1, 1982 (22 tuổi) Campuchia Samart United
9 3TV Ung Kanyanith 12 tháng 12, 1982 (21 tuổi) Campuchia Khemara
10 3TV Bouy Dary 13 tháng 10, 1986 (18 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
11 3TV Chan Rithy 11 tháng 11, 1983 (21 tuổi) Campuchia Campuchian Army
12 2HV Kun Koun 9 tháng 8, 1984 (20 tuổi) Campuchia Campuchian Army
13 3TV Keo Kosal 13 tháng 6, 1986 (18 tuổi) Campuchia Campuchian Army
14 2HV Tun Sovanrithy 11 tháng 2, 1987 (17 tuổi) Campuchia Military Police
15 2HV Suon Thuon 20 tháng 6, 1986 (18 tuổi) Campuchia Military Police
16 4 Teab Vathanak 7 tháng 1, 1985 (19 tuổi) Campuchia Kampot
17 3TV Hing Darith 8 tháng 10, 1976 (28 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
18 4 Nuth Sinoun 10 tháng 10, 1985 (19 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
19 3TV Samel Nasa 25 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Campuchia Military Police
20 3TV Rith Dika 16 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Campuchia Military Police
21 1TM Thai Sineth 10 tháng 1, 1984 (20 tuổi) Campuchia Campuchian Navy
22 1TM Ouk Mic 15 tháng 9, 1983 (21 tuổi) Campuchia Khemara

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bulgaria Ivan Venkov Kolev

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Aung Aung Oo 8 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
2 2HV Khin Maung Tun 18 tháng 9, 1985 (19 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
3 2HV Zaw Lynn Tun II 23 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Myanmar Commerce
4 2HV Aung Kyaw Myint 24 tháng 9, 1982 (22 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
5 2HV Moe Kyaw Thu 27 tháng 7, 1979 (25 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
6 2HV Kyaw Khing Win 23 tháng 12, 1983 (20 tuổi) Myanmar Energy
7 3TV Soe Myat Min 19 tháng 5, 1982 (22 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
8 3TV Aung Kyaw Moe 2 tháng 5, 1982 (22 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
9 4 Yan Paing 27 tháng 11, 1983 (21 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
10 4 Myo Hlaing Win 24 tháng 5, 1973 (31 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
11 3TV Mar La 11 tháng 12, 1985 (18 tuổi) Myanmar Commerce
12 2HV Zaw Htet Aung 11 tháng 5, 1987 (17 tuổi) Myanmar Energy
13 2HV Zaw Lynn Tun 20 tháng 10, 1982 (22 tuổi) Myanmar Home Affairs
14 3TV Myo Min Tun 14 tháng 7, 1986 (18 tuổi) Myanmar Commerce
15 3TV Zaw Zaw 13 tháng 10, 1986 (18 tuổi) Myanmar YCDC
16 4 Lal Ceu Luai 20 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Myanmar Construction
17 3TV Tun Tun Win 15 tháng 12, 1987 (16 tuổi) Myanmar Finance and Revenue
18 1TM Tun Tun Lin 5 tháng 11, 1986 (18 tuổi) Myanmar YCDC
19 3TV Bo Bo Aung 13 tháng 8, 1986 (18 tuổi) Myanmar Commerce
20 3TV Aung Kyaw Tun 5 tháng 8, 1986 (18 tuổi) Myanmar Forestry
21 4 San Day Thien 1 tháng 5, 1988 (16 tuổi) Myanmar Construction
22 2HV Min Thu 2 tháng 6, 1979 (25 tuổi) Myanmar Commerce

Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hungary Bertalan Bicskei

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Azizon Abdul Kadir 10 tháng 6, 1980 (24 tuổi) Malaysia Negri Sembilan
2 2HV Leong Hong Seng 3 tháng 2, 1975 (29 tuổi) Malaysia Selangor
3 2HV Norhafiz Zamani Misbah 15 tháng 7, 1981 (23 tuổi) Malaysia Pahang
4 2HV Norfazly Alias 31 tháng 5, 1981 (23 tuổi) Malaysia Terengganu
5 3TV D. Surendran 16 tháng 4, 1980 (24 tuổi) Malaysia Selangor
6 2HV Wan Rohaimi Wan Ismail 19 tháng 5, 1976 (28 tuổi) Malaysia Public Bank
7 3TV Mohd Fadzli Saari 1 tháng 1, 1983 (21 tuổi) Malaysia Pahang
8 3TV Chan Wing Hoong 29 tháng 4, 1977 (27 tuổi) Malaysia Perak
9 3TV Mohd Amri Yahyah 12 tháng 1, 1981 (23 tuổi) Malaysia Selangor
10 3TV Liew Kit Kong 6 tháng 1, 1979 (25 tuổi) Malaysia Perak
12 3TV Muhammad Shukor Adan 24 tháng 9, 1979 (25 tuổi) Malaysia Selangor
13 2HV Wong Sai Kong 19 tháng 9, 1978 (26 tuổi) Malaysia Sarawak
14 4 V. Saravanan 1 tháng 11, 1978 (26 tuổi) Malaysia Perak
15 2HV Ahmad Tharmini Saiban 27 tháng 8, 1978 (26 tuổi) Malaysia Malacca
16 2HV Chow Chee Weng 21 tháng 5, 1977 (27 tuổi) Malaysia Penang
17 3TV K. Nanthakumar 13 tháng 10, 1977 (27 tuổi) Malaysia Perak
18 2HV Muhamad Kaironnisam Sahabudin Hussain 10 tháng 5, 1979 (25 tuổi) Malaysia Perlis
19 2HV Rosdi Talib (c) 11 tháng 1, 1976 (28 tuổi) Malaysia Pahang
20 4 Mohd Ivan Yusoff 13 tháng 5, 1982 (22 tuổi) Malaysia Kuala Lumpur
22 1TM Mohd Syamsuri Mustafa 6 tháng 2, 1981 (23 tuổi) Malaysia Terengganu
23 4 Mohd Nor Ismail 20 tháng 8, 1982 (22 tuổi) Malaysia Kuala Lumpur
25 4 Muhamad Khalid Jamlus 23 tháng 2, 1977 (27 tuổi) Malaysia Perak

Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Sigfried Held

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Sinthaweechai Hathairattanakool 23 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Thái Lan Tobacco Monopoly
2 2HV Anon Nanok 30 tháng 3, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Krung Thai Bank
3 2HV Niweat Siriwong 18 tháng 7, 1977 (27 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
4 2HV Jakapong Jeansatawong 9 tháng 2, 1982 (22 tuổi) Thái Lan Osotspa
5 2HV Nakarin Fuplook 14 tháng 11, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Bangkok Bank
6 2HV Jetsada Jitsawad 5 tháng 8, 1980 (24 tuổi) Thái Lan Tobacco Monopoly
7 2HV Rungroj Sawangsri 1 tháng 8, 1981 (23 tuổi) Thái Lan Krung Thai Bank
8 3TV Therdsak Chaiman 29 tháng 9, 1973 (31 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
9 4 Sarayoot Chaikamdee 24 tháng 9, 1981 (23 tuổi) Thái Lan Port Authority of Thái Lan
10 3TV Sakda Joemdee 7 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Việt Nam Đông Á Bank
11 2HV Songsak Chaisamak 10 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Port Authority of Thái Lan
12 3TV Weerayut Jitkuntod 1 tháng 2, 1984 (20 tuổi) Thái Lan Tobacco Monopoly
13 3TV Kittisak Siriwan 18 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Bangkok University
14 4 Piyawat Thongman 23 tháng 10, 1982 (22 tuổi) Thái Lan Krung Thai Bank
15 3TV Sarif Sainui 15 tháng 4, 1980 (24 tuổi) Thái Lan Bangkok University
16 4 Suriya Domtaisong 20 tháng 1, 1981 (23 tuổi) Thái Lan Bangkok University
17 3TV Ittipol Poolsap 4 tháng 8, 1984 (20 tuổi) Thái Lan Tobacco Monopoly
18 1TM Sivaruck Tedsungnoen 20 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Thái Lan Bangkok Bank
19 3TV Yuttajak Kornchan 31 tháng 5, 1982 (22 tuổi) Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
20 2HV Narasak Saisang 3 tháng 12, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Rajnavy Rayong
21 4 Banluesak Yodyingyong 3 tháng 2, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Rajnavy Rayong
22 1TM Narit Taweekul 30 tháng 10, 1983 (21 tuổi) Thái Lan Tobacco Monopoly

Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Philippines Jose Ariston Caslib

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Ref Cuaresma 31 tháng 10, 1982 (22 tuổi) Philippines Philippine Navy
2 2HV Bervic Italia 27 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Philippines Philippine Navy
3 2HV Wilson dela Cruz 08 tháng 5, 1979 (25 tuổi) Philippines Philippine Army
4 3TV Jesan Candolesa 15 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Philippines San Beda College
5 2HV Raymund Tonog (c) 09 tháng 5, 1971 (33 tuổi) Philippines Philippine Air Force
6 3TV Roel Gener 27 tháng 6, 1974 (30 tuổi) Philippines Philippine Army
7 3TV Richmond Braga 29 tháng 9, 1979 (25 tuổi) Philippines Philippine Army
8 2HV Mark Villon 06 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Philippines San Beda College
9 4 Tchad Gould 30 tháng 9, 1982 (22 tuổi)
10 3TV Chris Greatwich 30 tháng 9, 1983 (21 tuổi) Hoa Kỳ Drury University
11 3TV Jeffrey Liman 19 tháng 5, 1984 (20 tuổi) Philippines San Beda College
12 2HV Ziggy Tonog 16 tháng 7, 1976 (28 tuổi) Philippines Philippine Air Force
13 3TV Emelio Caligdong 28 tháng 9, 1982 (22 tuổi) Philippines Philippine Air Force
14 3TV Ariel Zerrudo 10 tháng 5, 1981 (23 tuổi) Philippines Lateo
15 2HV Anton del Rosario 23 tháng 12, 1981 (22 tuổi) Hoa Kỳ Skyline College
16 4 Kale Alvarez 16 tháng 4, 1983 (21 tuổi) Philippines University of the Philippines
17 4 Peter Jaugan 02 tháng 7, 1983 (21 tuổi) Philippines University of Mindanao
18 4 Alexander Borromeo 28 tháng 6, 1983 (21 tuổi) Philippines Kaya
19 3TV Marlon Piñero 10 tháng 1, 1972 (32 tuổi) Philippines Philippine Navy
20 4 Ian Araneta 02 tháng 3, 1982 (22 tuổi) Philippines Philippine Air Force
21 3TV Vaughn Mellendrez 29 tháng 8, 1983 (21 tuổi) Philippines San Beda College
22 1TM Louie Casas 12 tháng 3, 1986 (18 tuổi) Philippines San Beda College

Timor-Leste[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Bồ Đào Nha José Luís

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1 1TM Diamantino Leong 10 tháng 8, 1986 (18 tuổi) Đông Timor Rusa Fuik
2 2HV Jose Antoninho Pires 24 tháng 4, 1984 (20 tuổi) Đông Timor Cafe
3 2HV Eduardo Pereira 2 tháng 1, 1972 (32 tuổi) Đông Timor Rusa Fuik
4 2HV Gilberto Fernandes 5 tháng 3, 1974 (30 tuổi) Đông Timor Cafe
5 2HV Claudino Soares Mesquita 12 tháng 6, 1973 (31 tuổi) Đông Timor Cafe
6 3TV José João Pereira 9 tháng 10, 1981 (23 tuổi) Đông Timor Porto Taibesi
7 3TV Estelio de Araujo 5 tháng 4, 1978 (26 tuổi) Đông Timor Rusa Fuik
8 2HV Francisco Lam 11 tháng 8, 1972 (32 tuổi) Úc Mindo AX Darwin
9 3TV Antonio Ximenes 23 tháng 8, 1983 (21 tuổi) Đông Timor Cafe
10 4 Emílio da Silva 5 tháng 4, 1982 (22 tuổi) Đông Timor Esperança
11 4 Nelson Silva 2 tháng 2, 1981 (23 tuổi) Đông Timor Esperança
12 4 Salvador da Silva 27 tháng 5, 1981 (23 tuổi) Đông Timor Rusa Fuik
13 3TV Simon Diamantino 2 tháng 1, 1983 (21 tuổi) Úc Casuarina
14 2HV Januario do Rego 1 tháng 10, 1981 (23 tuổi) Đông Timor Cafe
15 2HV Charles Amaral 8 tháng 11, 1981 (23 tuổi) Đông Timor Cafe
16 2HV Alfredo Esteves 4 tháng 6, 1976 (28 tuổi) Bồ Đào Nha Oliveira do Bairro
17 3TV Florencio Pereira 15 tháng 7, 1985 (19 tuổi)
18 1TM Henrique Xavier 7 tháng 10, 1980 (24 tuổi) Đông Timor Cafe
19 4 Victor da Costa Filipe 5 tháng 1, 1976 (28 tuổi) Đông Timor Porto Taibesi
21 3TV Salvador do Rego 8 tháng 12, 1983 (20 tuổi) Đông Timor Cafe
22 3TV Jose de Araujo 25 tháng 6, 1982 (22 tuổi) Đông Timor Rusa Fuik
25 1TM Mario Sierra Lopes 2 tháng 1, 1979 (25 tuổi) Đông Timor Irmãos Unidos

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Việt Nam coach quits”. The Island. 4 tháng 12 năm 2004. Truy cập 14 tháng 12 năm 2015. "VFF also decided to appoint Việt Namese coach Tran Van Khanh for the job." (After Tavares resigned) 

Bản mẫu:Đội hình Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á