Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2020

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là các đội hình cho Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2020, dự kiến diễn ra từ ngày 5 tháng 12 đến ngày 1 tháng 1 năm 2022 tại Singapore.

Quy định[sửa | sửa mã nguồn]

  • Danh sách đội hình được AFF quy định:
  • Mỗi đội sẽ có 70 cầu thủ trong đội hình sơ bộ.
  • Mỗi đội sẽ được đăng ký danh sách sơ bộ gồm 50 cầu thủ.
  • Mỗi đội sẽ được đăng ký 23 cầu thủ (bao gồm 3 thủ môn) phải được đăng ký một ngày trước ngày trận đấu diễn ra.

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Brasil Alexandré Pölking

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kawin Thamsatchanan 26 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 67 0 Bỉ OH Leuven
1TM Siwarak Tedsungnoen 20 tháng 4, 1984 (37 tuổi) 25 0 Thái Lan Buriram United
1TM Chatchai Budprom 4 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 10 0 Thái Lan BG Pathum United
2HV Theerathon Bunmathan 6 tháng 2, 1990 (31 tuổi) 64 6 Nhật Bản Yokohama F. Marinos
2HV Tristan Do 31 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 37 0 Thái Lan Bangkok United
2HV Narubadin Weerawatnodom 12 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 33 1 Thái Lan Buriram United
2HV Suriya Singmui 7 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 4 0 Thái Lan Chiangrai United
2HV Pawee Tanthatemee 22 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 2 0 Thái Lan Ratchaburi Mitr Phol
2HV Manuel Bihr 17 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 12 0 Thái Lan Bangkok United
2HV Philip Roller 10 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 12 1 Thái Lan Port
2HV Elias Dolah 24 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 2 0 Thái Lan Port
2HV Jonathan Khemdee 17 tháng 5, 2002 (19 tuổi) 0 0 Đan Mạch OB
3TV Chanathip Songkrasin 5 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 56 8 Nhật Bản Hokkaido Consadole Sapporo
3TV Sarach Yooyen 30 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 48 0 Thái Lan BG Pathum United
3TV Thitiphan Puangchan 1 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 36 6 Thái Lan Bangkok United
3TV Pokklaw Anan 17 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 12 2 Thái Lan Bangkok United
3TV Supachok Sarachat 22 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 11 2 Thái Lan Buriram United
3TV Bordin Phala 20 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 10 0 Thái Lan Port
3TV Sivakorn Tiatrakul 7 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 9 0 Thái Lan Chiangrai United
3TV Phitiwat Sukjitthammakul 1 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 8 0 Thái Lan Chiangrai United
3TV Thanawat Suengchitthawon 8 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 3 0 Anh Leicester City
3TV Pathompol Charoenrattanapirom 21 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 2 0 Thái Lan BG Pathum United
3TV Picha Autra 7 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 1 0 Thái Lan Muangthong United
3TV Weerathep Pomphan 19 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 0 0 Thái Lan Muangthong United
3TV Worachit Kanitsribampen 24 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 0 0 Thái Lan Chonburi
3TV Kritsada Kaman 18 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 0 0 Thái Lan Chonburi
4 Teerasil Dangda 6 tháng 6, 1988 (33 tuổi) 104 45 Thái Lan BG Pathum United
4 Adisak Kraisorn 1 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 33 17 Thái Lan Muangthong United
4 Supachai Chaided 1 tháng 12, 1998 (23 tuổi) 19 4 Thái Lan Buriram United
4 Jenphob Phokhi 4 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 0 0 Thái Lan Police Tero

 Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Đức Antoine Hey

 Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Anh Scott Cooper

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Quincy Kammeraad 1 tháng 2, 2001 (20 tuổi) 0 0 Philippines ADT
1TM Kevin Ray Mendoza 29 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 1 0 Malaysia Kuala Lumpur City
1TM Bernd Schipmann 5 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 3 0 Thái Lan Ratchaburi Mitr Phol
2HV Amani Aguinaldo 24 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 38 0 Thái Lan Nongbua Pitchaya
2HV Justin Baas 16 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 6 0 Philippines United City
2HV Matthew Custodio 29 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 0 0 Philippines ADT
2HV Mar Diano 24 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 1 0 Philippines ADT
2HV Yrick Gallantes 14 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 1 0 Philippines ADT
2HV Christian Rontini 20 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 1 0 Philippines ADT
2HV Jesper Nyholm 10 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 0 0 Thụy Điển Djurgårdens IF
2HV Daisuke Sato 20 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 49 3 Thái Lan Suphanburi
2HV Martin Steuble 9 tháng 6, 1988 (33 tuổi) 46 3 Thái Lan Muangkan United
2HV Jefferson Tabinas 7 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 3 0 Nhật Bản Mito HollyHock
3TV Oliver Bias 15 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 3 0 Philippines ADT
3TV Kenshiro Daniels 13 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 22 1 Philippines Kaya-Iloilo
3TV Harry Föll 2 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Đức FC 08 Villingen
3TV Kevin Ingreso 10 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 29 3 Thái Lan BG Pathum United
3TV Oskari Kekkonen 24 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 0 0 Philippines ADT
3TV Amin Nazari 26 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 2 0 Philippines United City
3TV Dennis Chung 4 tháng 1, 2001 (20 tuổi) 0 0 Philippines ADT
3TV Mike Ott 2 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 24 3 Philippines United City
3TV Iain Ramsay 27 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 33 5 Thái Lan Nongbua Pitchaya
3TV Sandro Reyes 29 tháng 3, 2003 (18 tuổi) 0 0 Philippines ADT
3TV Stephan Schröck (đội trưởng) 21 tháng 8, 1986 (35 tuổi) 47 6 Philippines United City
4 Ángel Guirado 9 tháng 12, 1984 (36 tuổi) 42 12 Tây Ban Nha Alhaurín de la Torre
4 Patrick Reichelt 5 tháng 6, 1988 (33 tuổi) 64 10 Thái Lan Suphanburi
4 Bienvenido Marañón 15 tháng 5, 1986 (35 tuổi) 0 0 Philippines United City

 Singapore[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Nhật Bản Tatsuma Yoshida

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Izwan Mahbud 14 tháng 7, 1990 (31 tuổi) 54 0 Singapore Hougang United
12 1TM Syazwan Buhari 22 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 0 0 Singapore Tampines Rovers
18 1TM Hassan Sunny 2 tháng 4, 1984 (37 tuổi) 86 0 Singapore Lion City Sailors
30 1TM Zharfan Rohaizad 21 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Singapore Tanjong Pagar United
2 2HV Shakir Hamzah 20 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 54 3 Singapore Tanjong Pagar United
4 2HV Nazrul Nazari 11 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 43 0 Singapore Hougang United
5 2HV Amirul Adli 13 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 12 0 Singapore Lion City Sailors
13 2HV Zulqarnaen Suzliman 29 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 13 0 Singapore Lion City Sailors
16 2HV Nur Adam Abdullah 13 tháng 4, 2001 (20 tuổi) 1 0 Singapore Lion City Sailors
17 2HV Irfan Fandi 13 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 31 1 Thái Lan BG Pathum United
21 2HV Safuwan Baharudin 22 tháng 9, 1991 (30 tuổi) 97 11 Malaysia Selangor
27 2HV Tajeli Salamat 7 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 1 0 Singapore Lion City Sailors
35 2HV Iqram Rifqi 25 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 2 0 Singapore Lion City Sailors
3 3TV Anumanthan Kumar 14 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 21 0 Malaysia Kedah Darul Aman
7 3TV Adam Swandi 12 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 10 0 Singapore Lion City Sailors
8 3TV Shahdan Sulaiman 9 tháng 5, 1988 (33 tuổi) 68 4 Singapore Lion City Sailors
14 3TV Hariss Harun (Đội trưởng) 19 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 101 10 Singapore Lion City Sailors
23 3TV Zulfahmi Arifin 5 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 49 1 Thái Lan Sukhothai
24 3TV Hami Syahin 16 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 7 0 Singapore Lion City Sailors
25 3TV Song Ui-young 8 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 1 0 Singapore Lion City Sailors
29 3TV Saifullah Akbar 31 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 4 0 Singapore Lion City Sailors
9 4 Ikhsan Fandi 9 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 19 8 Na Uy Jerv
10 4 Faris Ramli 24 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 60 9 Singapore Lion City Sailors
11 4 Hafiz Nor 22 tháng 8, 1988 (33 tuổi) 8 1 Singapore Lion City Sailors
20 4 Shawal Anuar 29 tháng 4, 1991 (30 tuổi) 13 1 Singapore Hougang United
22 4 Gabriel Quak 22 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 37 5 Singapore Lion City Sailors
26 4 Ilhan Fandi 8 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 1 0 Singapore Young Lions
37 4 Amy Recha 13 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 1 0 Singapore Geylang International

 Đông Timor[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng:

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hàn Quốc Park Hang-seo

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Bùi Tấn Trường 19 tháng 2, 1986 (35 tuổi) 14 0 Việt Nam Hà Nội
1TM Nguyễn Văn Hoàng 17 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 1 0 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
1TM Trần Nguyên Mạnh 20 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 24 0 Việt Nam Viettel
1TM Quan Văn Chuẩn tháng 1, 2001 (20 tuổi) 0 0 Việt Nam Tuấn Tú Phú Thọ
2HV Đỗ Duy Mạnh (đội phó) 29 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 35 1 Việt Nam Hà Nội
2HV Quế Ngọc Hải (đội trưởng) 15 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 56 4 Việt Nam Viettel
2HV Bùi Tiến Dũng 2 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 33 0 Việt Nam Viettel
2HV Phạm Xuân Mạnh 9 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 1 0 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
2HV Nguyễn Phong Hồng Duy 13 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 20 0 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
2HV Hồ Tấn Tài 6 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 3 1 Việt Nam Topenland Bình Định
2HV Nguyễn Thành Chung 8 tháng 9, 1997 (24 tuổi) 6 0 Việt Nam Hà Nội
2HV Vũ Văn Thanh 14 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 24 3 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
2HV Bùi Hoàng Việt Anh 1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 0 0 Việt Nam Hà Nội
2HV Nguyễn Thanh Bình 2 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 2 0 Việt Nam Viettel
2HV Trần Đình Trọng 25 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 10 0 Việt Nam Hà Nội
2HV Đỗ Thanh Thịnh 18 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 0 0 Việt Nam Topenland Bình Định
3TV Lương Xuân Trường (đội phó) 28 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 36 1 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
3TV Lê Văn Xuân 27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 0 0 Việt Nam Hà Nội
3TV Nguyễn Tuấn Anh 16 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 18 1 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
3TV Nguyễn Hoàng Đức 11 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 10 0 Việt Nam Viettel
3TV Phạm Đức Huy (đội phó) 20 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 15 2 Việt Nam Hà Nội
3TV Đỗ Hùng Dũng 8 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 19 0 Việt Nam Hà Nội
3TV Nguyễn Quang Hải 12 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 32 8 Việt Nam Hà Nội
3TV Phan Văn Đức 11 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 23 2 Việt Nam Sông Lam Nghệ An
3TV Trần Minh Vương 28 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 5 1 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
4 Nguyễn Văn Toàn 12 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 36 4 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
4 Nguyễn Công Phượng 21 tháng 1, 1995 (26 tuổi) 42 9 Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
4 Hà Đức Chinh 22 tháng 9, 1997 (24 tuổi) 10 0 Việt Nam Topenland Bình Định
4 Nguyễn Tiến Linh 20 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 21 9 Việt Nam Becamex Bình Dương
4 Trần Văn Đạt 26 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 0 0 Việt Nam Công An Nhân Dân

 Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Malaysia Tan Cheng Hoe

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Khairul Fahmi 7 tháng 1, 1989 (32 tuổi) 57 0 Malaysia Melaka United
1TM Khairulazhan Khalid 7 tháng 11, 1989 (32 tuổi) 14 0 Malaysia Selangor
1TM Azri Ghani 30 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 0 0 Malaysia Perak
2HV Aidil Zafuan 3 tháng 8, 1987 (34 tuổi) 93 3 Malaysia Johor Darul Ta'zim
2HV Shahrul Saad 8 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 40 4 Malaysia Johor Darul Ta'zim
2HV Junior Eldstal 16 tháng 9, 1991 (30 tuổi) 10 0 Thái Lan Chonburi
2HV Rizal Ghazali 1 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 15 0 Malaysia Kedah Darul Aman
2HV Syahmi Safari 5 tháng 12, 1998 (23 tuổi) 19 1 Malaysia Selangor
2HV Dion Cools 4 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 3 0 Đan Mạch FC Midtjylland
2HV Dominic Tan 12 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 4 0 Thái Lan Police Tero
2HV Arif Fadzilah 20 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 0 0 Malaysia Terengganu
2HV Ariff Farhan Isa 14 tháng 7, 1996 (25 tuổi) 2 0 Malaysia Kedah Darul Aman
2HV Quentin Cheng 20 tháng 11, 1999 (22 tuổi) 1 0 Malaysia Penang
3TV Baddrol Bakhtiar 1 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 59 6 Malaysia Kedah Darul Aman
3TV Akram Mahinan 19 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 28 0 Malaysia Kuala Lumpur City
3TV Akhyar Rashid 1 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 26 4 Malaysia Johor Darul Ta'zim
3TV Kenny Pallraj 21 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 9 0 Malaysia Kuala Lumpur City
3TV Safawi Rasid 5 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 31 11 Malaysia Penang
3TV Mohamadou Sumareh 20 tháng 9, 1994 (27 tuổi) 22 6 Malaysia Johor Darul Ta'zim
3TV Mukhairi Ajmal 7 tháng 11, 2001 (20 tuổi) 2 0 Malaysia Selangor
3TV Kogileswaran Raj 21 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 2 0 Malaysia Petaling Jaya City
4 Syafiq Ahmad 28 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 24 8 Malaysia Johor Darul Ta'zim
4 Guilherme de Paula 9 tháng 11, 1986 (35 tuổi) 5 1 Malaysia Johor Darul Ta'zim
4 Shahrel Fikri 17 tháng 10, 1994 (27 tuổi) 14 5 Malaysia Selangor
4 Luqman Hakim Shamsudin 5 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 5 0 Bỉ Kortrijk
4 Faisal Halim 7 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 3 0 Malaysia Terengganu
4 Fayadh Zulkifli 13 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 1 0 Malaysia Kedah Darul Aman

 Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hàn Quốc Shin Tae-yong

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Muhammad Riyandi 3 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 5 0 Indonesia Barito Putera
1TM Nadeo Argawinata 9 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 3 0 Indonesia Bali United
1TM Syahrul Fadil 26 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 0 0 Indonesia Persikabo 1973
1TM Ernando Ari 27 tháng 2, 2002 (19 tuổi) 0 0 Indonesia Persebaya Surabaya
2HV Fachrudin Aryanto 19 tháng 2, 1989 (32 tuổi) 37 2 Indonesia Madura United
2HV Victor Igbonefo 10 tháng 10, 1985 (36 tuổi) 13 0 Indonesia Persib Bandung
2HV Asnawi Mangkualam (Đội phó) 4 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 9 0 Hàn Quốc Ansan Greeners
2HV Pratama Arhan 21 tháng 12, 2001 (19 tuổi) 8 0 Indonesia PSIS Semarang
2HV Rachmat Irianto 3 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 7 0 Indonesia Persebaya Surabaya
2HV Rizky Ridho 21 tháng 11, 2001 (20 tuổi) 4 0 Indonesia Persebaya Surabaya
2HV Ryuji Utomo 1 tháng 7, 1995 (26 tuổi) 2 0 Indonesia Persija Jakarta
2HV Marckho Meraudje 4 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 1 0 Indonesia Borneo
2HV Edo Febriansyah 25 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 1 0 Indonesia Persita Tangerang
2HV Alfeandra Dewangga 28 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 1 0 Indonesia PSIS Semarang
2HV Elkan Baggott 23 tháng 10, 2002 (19 tuổi) 1 0 Anh U-23 Ipswich Town
2HV Rizky Febrianto 22 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 0 0 Indonesia Arema
3TV Evan Dimas (Đội trưởng) 13 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 34 7 Indonesia Bhayangkara
3TV Kadek Agung 25 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 8 1 Indonesia Bali United
3TV Witan Sulaeman 8 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 7 2 Ba Lan Lechia Gdańsk
3TV Syahrian Abimanyu 25 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 6 0 Malaysia Johor Darul Ta'zim
3TV Ricky Kambuaya 5 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 4 2 Indonesia Persebaya Surabaya
3TV Ramai Rumakiek 19 tháng 4, 2002 (19 tuổi) 3 1 Indonesia Persipura Jayapura
3TV Yabes Roni 6 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 3 0 Indonesia Bali United
3TV Ahmad Agung 9 tháng 3, 1996 (25 tuổi) 1 0 Indonesia Persik Kediri
4 Irfan Jaya 1 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 9 3 Indonesia PSS Sleman
4 Dedik Setiawan 27 tháng 6, 1994 (27 tuổi) 9 0 Indonesia Arema
4 Egy Maulana 7 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 8 1 Slovakia Senica
4 Kushedya Yudo 6 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 7 0 Indonesia Arema
4 Ezra Walian 22 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 3 1 Indonesia Persib Bandung
4 Hanis Saghara 8 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 0 0 Indonesia Persikabo 1973

 Campuchia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Nhật Bản Keisuke Honda

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Keo Soksela 1 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 14 0 Campuchia Visakha
1TM Hul Kimhuy 7 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 2 0 Campuchia Boeung Ket
1TM Vireak Dara 30 tháng 10, 2003 (18 tuổi) 0 0 Campuchia Prey Veng
2HV Soeuy Visal (Đội trưởng) 19 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 60 4 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Cheng Meng 27 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 24 0 Campuchia Visakha
2HV Sath Rosib 7 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 21 1 Campuchia Boeung Ket
2HV Sareth Krya 4 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 17 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Ken Chansopheak 15 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 9 0 Campuchia Visakha
2HV Tes Sambath 20 tháng 10, 2000 (21 tuổi) 5 0 Campuchia Visakha
2HV Yue Safy 8 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 4 0 Campuchia Phnom Penh Crown
2HV Sor Rotana 9 tháng 10, 2002 (19 tuổi) 3 0 Campuchia Prey Veng
2HV Soeuth Nava 13 tháng 2, 2001 (20 tuổi) 0 0 Campuchia Boeung Ket
2HV Chan Sarapich 5 tháng 4, 2002 (19 tuổi) 0 0 Campuchia Prey Veng
3TV Kouch Sokumpheak (Đội phó) 15 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 63 7 Campuchia Nagaworld
3TV Sos Suhana 4 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 61 3 Campuchia Nagaworld
3TV Chrerng Polroth 4 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 25 2 Campuchia Visakha
3TV Orn Chanpolin 15 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 19 0 Campuchia Phnom Penh Crown
3TV Brak Thiva 5 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 6 0 Campuchia Phnom Penh Crown
3TV Lim Pisoth 29 tháng 8, 2001 (20 tuổi) 5 0 Campuchia Phnom Penh Crown
3TV Min Ratanak 30 tháng 7, 2002 (19 tuổi) 2 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
3TV Choun Chanchav 5 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 0 0 Campuchia Phnom Penh Crown
3TV Ean Pisey 11 tháng 3, 2002 (19 tuổi) 0 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
3TV Sin Sovannmakara 6 tháng 12, 2004 (16 tuổi) 0 0 Campuchia Prey Veng
4 Prak Mony Udom 24 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 57 10 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
4 Keo Sokpheng 3 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 51 12 Campuchia Visakha
4 Chan Vathanaka 23 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 46 17 Campuchia Boeung Ket
4 Sieng Chanthea 9 tháng 9, 2002 (19 tuổi) 13 1 Campuchia Boeung Ket
4 Leng Nora 19 tháng 9, 2004 (17 tuổi) 1 0 Campuchia Prey Veng
4 Nhean Sosidan 11 tháng 10, 2002 (19 tuổi) 1 0 Campuchia Tiffy Army
4 Sa Ty 4 tháng 4, 2001 (20 tuổi) 0 0 Campuchia Electricite du Cambodge

 Lào[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Singapore V. Selvaraj

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Solasak Thilavong 3 tháng 11, 2003 (18 tuổi) 0 0 Lào Young Elephants
12 1TM Keo-Oudone Souvannasangso 19 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 0 0 Lào Army
14 1TM Seeamphone Sengsavang 3 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 0 0 Lào Young Elephants
30 1TM Xaysavath Souvanhansok 3 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 4 0 Lào Young Elephants
2 2HV Photthavong Sangvilay 16 tháng 10, 2004 (17 tuổi) 0 0 Lào Ezra
3 2HV Anantaza Siphongphan 9 tháng 11, 2004 (17 tuổi) 0 0 Lào Ezra
4 2HV Kaharn Phetsivilay 9 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 9 0 Lào Young Elephants
6 2HV Xeedee Pomsavanh 0 0 Lào Army
15 2HV Thipphachanth Inthavong 19 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 4 0 Lào Chanthabouly
19 2HV Nalongsit Chanhthalangsy 0 0 Lào Viengchanh
20 2HV Sengdaovy Hanthavong 4 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 3 0 Lào Viengchanh
23 2HV Chitpasong Latthachack 3 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 0 0 Lào Young Elephants
24 2HV Aphixay Thanakhanty 15 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 5 0 Lào Young Elephants
25 2HV Loungeleuang Keophouvong 0 0 Lào Young Elephants
5 3TV Phathana Phommathep 27 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 10 1 Lào Ezra
8 3TV Mitsada Saytaifah 4 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 21 0 Thái Lan Satun United
9 3TV Kydavone Souvanny 22 tháng 12, 1999 (21 tuổi) 2 0 Lào Young Elephants
10 3TV Phoutthasay Khochalern 29 tháng 12, 1995 (25 tuổi) 36 0 Thái Lan Samut Prakan City
11 3TV Manolom Phetphakdy 28 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 4 0 Lào Young Elephants
16 3TV Phoutthalak Thongsanith 0 0 Lào Ezra
17 3TV Bounphachan Bounkong 29 tháng 11, 2000 (21 tuổi) 12 1 Lào Young Elephants
26 3TV Vongphachanh Phoutthavong 26 tháng 4, 2003 (18 tuổi) 0 0 Lào Twenty Six United
28 3TV Sisawad Dalavong 11 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 6 0 Lào Army
29 3TV Chanthavixay Khounthoumphone 0 0 Lào Savannakhet
7 4 Soukaphone Vongchiengkham 9 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 49 14 Thái Lan Udon Thani
13 4 Somxay Keohanam 27 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 15 1 Lào Young Elephants
18 4 Vannasone Douangmaity 15 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 4 1 Lào Young Elephants
21 4 Billy Ketkeophomphone 24 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 0 0 Pháp Dunkerque
22 4 Chony Wenpaserth 27 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 0 0 Lào Ezra
27 4 Visith Bounpaserth 0 0 Lào Salavan Province

Thống kê cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Tuổi[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]
Thủ môn[sửa | sửa mã nguồn]

Đội trưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ có nhiều cầu thủ thi đấu nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Các câu lạc bộ đóng góp 5 cầu thủ trở lên.

Cầu thủ Câu lạc bộ
15 Singapore Lion City Sailors
12 Lào Young Elephants
9 Philippines ADT, Việt Nam Hà Nội
7 Malaysia Johor Darul Ta'zim, Việt Nam Hoàng Anh Gia Lai
6 Campuchia Visakha, Malaysia Kedah Darul Aman, Thái Lan BG Pathum United
5 Campuchia Boeung Ket, Campuchia Phnom Penh Crown, Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng, Campuchia Prey Veng, Lào Ezra, Philippines United City, Việt Nam Viettel

Các câu lạc bộ thuộc liên đoàn cấp châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Liên đoàn Cầu thủ
AFC 220
UEFA 14
CONCACAF 0
CONMEBOL 0
CAF 0
OFC 0

Các câu lạc bộ thuộc liên đoàn cấp khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

Liên đoàn Cầu thủ
AFF 216
EAFF 4
WAFA 0
SAFF 0
CAFA 0

Hệ thống các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải đấu Cầu thủ
Thái Lan Thai League 1 37
Campuchia C-League 30
Malaysia Malaysia Super League 28
Việt Nam V.League 1 28
Indonesia Liga I (Indonesia) 25
Lào Ngoại hạng Lào 23
Singapore Singapore Premier League 23
Philippines Philippines Football League 15
Lào Lao League 2 3
Bỉ Belguim Pro League 2
Đan Mạch Ngoại hạng Đan Mạch 2
Nhật Bản J1 League 2
Thái Lan Thai League 2 2
Việt Nam V.League 2 2
Anh Ngoại hạng Anh 1
Anh Professional Development League 1
Pháp Ligue 2 1
Đức Oberliga Baden-Württemberg 1
Nhật Bản J2 League 1
Na Uy Norwegian First Division 1
Ba Lan Ekstraklasa 1
Slovakia Slovak Super Liga 1
Tây Ban Nha Tercera División 1
Hàn Quốc K League 2 1
Thụy Điển Allsvenskan 1
Thái Lan Thai League 3 1

Số câu lạc bộ thuộc các quốc gia có cầu thủ thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Câu lạc bộ AFF
39  Thái Lan
30  Campuchia,  Việt Nam
28  Malaysia
26  Lào
25  Indonesia
23  Singapore
15  Philippines
Cầu thủ Các câu lạc bộ ngoài AFF
3  Nhật Bản
2  Anh,  Bỉ,  Đan Mạch
1  Pháp,  Đức,  Na Uy,  Slovakia,  Tây Ban Nha,  Hàn Quốc,  Thụy Điển

Các cầu thủ thi đấu trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Cầu thủ
 Campuchia 30
 Việt Nam 30
 Lào 26
 Indonesia 25
 Thái Lan 25
 Malaysia 24
 Singapore 23
 Philippines 15


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]