Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008 (danh sách cầu thủ tham dự)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Sau đây là danh sách các đội tuyển tham gia Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008 (Euro 2008) tổ chức tại ÁoThụy Sĩ. Mỗi đội tuyển được phép đăng ký 23 cầu thủ (có 3 thủ môn) vào ngày 28 tháng 5 năm 2008. Trong trường hợp cầu thủ đã được đăng ký bị chấn thương nặng trước khi trận đấu đầu tiên diễn ra, cầu thủ đó có thể được thay thế bằng một người khác.[1]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

 Cộng hòa Séc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Cộng hòa Séc Karel Brückner

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Petr Čech 20 tháng 5, 1982 (26) 59 0 Anh Chelsea
2 Zdeněk Grygera 14 tháng 5, 1980 (28) 53 2 Ý Juventus
3 Jan Polák 14 tháng 3, 1981 (27) 38 6 Bỉ Anderlecht
4 Tomáš Galásek 15 tháng 1, 1973 (35) 66 1 Đức Nuremberg
5 Radoslav Kováč 27 tháng 11 năm 1979 (28) 23 1 Nga Spartak Moscow
6 Marek Jankulovski 09 tháng 5, 1977 (31) 64 10 Ý Milan
7 Libor Sionko 01 tháng 2, 1977 (31) 30 6 Đan Mạch Copenhagen
8 Martin Fenin 16 tháng 4, 1987 (21) 5 0 Đức Eintracht Frankfurt
9 Jan Koller 30 tháng 3, 1973 (35) 87 54 Đức Nuremberg
10 Václav Svěrkoš 01 tháng 11 năm 1983 (24) 2 0 Cộng hòa Séc Baník Ostrava
11 Stanislav Vlček 26 tháng 2, 1976 (32) 10 0 Bỉ Anderlecht
12 Zdeněk Pospěch 14 tháng 12 năm 1978 (29) 8 0 Đan Mạch Copenhagen
13 Michal Kadlec 13 tháng 12 năm 1984 (23) 6 1 Cộng hòa Séc Sparta Prague
14 David Jarolím 17 tháng 5, 1979 (29) 16 1 Đức Hamburg
15 Milan Baroš 28 tháng 10 năm 1981 (26) 64 31 Pháp Lyon[2]
16 Jaromír Blažek 29 tháng 12 năm 1972 (35) 14 0 Đức Nuremberg
17 Marek Matějovský 20 tháng 12 năm 1981 (26) 10 1 Anh Reading
18 Tomáš Sivok 15 tháng 9, 1983 (24) 6 0 Ý Udinese[3]
19 Rudolf Skácel 17 tháng 7, 1979 (28) 5 1 Anh Southampton[4]
20 Jaroslav Plašil 05 tháng 1, 1982 (26) 37 2 Tây Ban Nha Osasuna
21 Tomáš Ujfaluši (c) 24 tháng 3, 1978 (30) 68 2 Ý Fiorentina[5]
22 David Rozehnal 05 tháng 7, 1980 (27) 45 0 Anh Newcastle United[6]
23 Daniel Zítka 20 tháng 6, 1975 (32) 1 0 Bỉ Anderlecht

 Bồ Đào Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Brasil Luiz Felipe Scolari

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Ricardo 11 tháng 2, 1976 (32) 75 0 Tây Ban Nha Real Betis
2 Paulo Ferreira 18 tháng 1, 1979 (29) 47 0 Anh Chelsea
3 Bruno Alves 27 tháng 11 năm 1981 (26) 11 1 Bồ Đào Nha Porto
4 José Bosingwa 24 tháng 8, 1982 (25) 8 0 Bồ Đào Nha Porto[7]
5 Fernando Meira 05 tháng 6, 1978 (30) 49 2 Đức Stuttgart
6 Raul Meireles 17 tháng 3, 1983 (25) 9 0 Bồ Đào Nha Porto
7 Cristiano Ronaldo 05 tháng 2, 1985 (23) 55 20 Anh Manchester United
8 Petit 25 tháng 9, 1976 (31) 54 4 Bồ Đào Nha Benfica
9 Hugo Almeida 23 tháng 5, 1984 (24) 9 2 Đức Werder Bremen
10 João Moutinho 09 tháng 9, 1986 (21) 13 1 Bồ Đào Nha Sporting CP
11 Simão 31 tháng 10 năm 1979 (28) 61 15 Tây Ban Nha Atlético Madrid
12 Quim 13 tháng 11 năm 1975 (32) 26 0 Bồ Đào Nha Benfica
13 Miguel 04 tháng 1, 1980 (28) 47 1 Tây Ban Nha Valencia
14 Jorge Ribeiro 09 tháng 11 năm 1981 (26) 8 0 Bồ Đào Nha Boavista[8]
15 Pepe 26 tháng 2, 1983 (25) 3 0 Tây Ban Nha Real Madrid
16 Ricardo Carvalho 18 tháng 5, 1978 (30) 43 4 Anh Chelsea
17 Ricardo Quaresma 26 tháng 9, 1983 (24) 21 2 Bồ Đào Nha Porto
18 Miguel Veloso 11 tháng 5, 1986 (22) 6 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
19 Nani 17 tháng 11 năm 1986 (21) 13 2 Anh Manchester United
20 Deco 27 tháng 8, 1977 (30) 53 3 Tây Ban Nha Barcelona
21 Nuno Gomes (c) 05 tháng 7, 1976 (31) 69 28 Bồ Đào Nha Benfica
22 Rui Patrício 15 tháng 2, 1988 (20) 0 0 Bồ Đào Nha Sporting CP
23 Hélder Postiga 02 tháng 8, 1982 (25) 32 10 Bồ Đào Nha Porto[9]

 Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Thụy Sĩ Köbi Kuhn

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Diego Benaglio 08 tháng 9, 1983 (24) 12 0 Đức Wolfsburg
2 Johan Djourou 21 tháng 1, 1987 (21) 17 1 Anh Arsenal
3 Ludovic Magnin 20 tháng 4, 1979 (29) 50 3 Đức Stuttgart
4 Philippe Senderos 14 tháng 2, 1985 (23) 28 3 Anh Arsenal
5 Stephan Lichtsteiner 16 tháng 1, 1984 (24) 12 0 Pháp Lille
6 Benjamin Huggel 07 tháng 7, 1977 (30) 25 0 Thụy Sĩ FC Basel
7 Ricardo Cabanas 29 tháng 4, 1979 (29) 49 4 Thụy Sĩ Grasshoppers
8 Gökhan İnler 27 tháng 6, 1984 (23) 17 1 Ý Udinese
9 Alexander Frei (c) 15 tháng 7, 1979 (28) 59 35 Đức Borussia Dortmund
10 Hakan Yakın 22 tháng 2, 1977 (31) 66 15 Thụy Sĩ Young Boys
11 Marco Streller 26 tháng 6, 1981 (26) 28 11 Thụy Sĩ FC Basel
12 Eren Derdiyok 12 tháng 6, 1988 (19) 3 1 Thụy Sĩ FC Basel
13 Stéphane Grichting 29 tháng 3, 1979 (29) 18 0 Pháp Auxerre
14 Daniel Gygax 28 tháng 8, 1981 (26) 34 5 Pháp Metz
15 Gelson Fernandes 02 tháng 9, 1986 (21) 8 0 Anh Manchester City
16 Tranquillo Barnetta 22 tháng 5, 1985 (23) 32 6 Đức Bayer Leverkusen
17 Christoph Spycher 30 tháng 3, 1978 (30) 39 0 Đức Eintracht Frankfurt
18 Pascal Zuberbühler 08 tháng 1, 1971 (37) 50 0 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
19 Valon Behrami 19 tháng 4, 1985 (23) 16 2 Ý Lazio
20 Patrick Müller 31 tháng 12 năm 1976 (31) 78 3 Pháp Lyon
21 Eldin Jakupović 02 tháng 10 năm 1984 (23) 0 0 Thụy Sĩ Grasshoppers
22 Johan Vonlanthen 01 tháng 2, 1986 (22) 30 6 Áo Red Bull Salzburg
23 Philipp Degen 25 tháng 2, 1983 (25) 30 0 Đức Borussia Dortmund[10]

 Thổ Nhĩ Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Thổ Nhĩ Kỳ Fatih Terim

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Rüştü Reçber 10 tháng 5, 1973 (35) 116 0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
2 Servet Çetin 17 tháng 3, 1981 (27) 29 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
3 Hakan Balta 23 tháng 3, 1983 (25) 8 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
4 Gökhan Zan 07 tháng 9, 1981 (26) 19 0 Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
5 Emre Belözoğlu (c) 07 tháng 9, 1980 (27) 56 4 Anh Newcastle United
6 Mehmet Topal 03 tháng 3, 1986 (22) 5 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
7 Mehmet Aurélio 15 tháng 12 năm 1977 (30) 19 1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
8 Nihat Kahveci 23 tháng 11 năm 1979 (29) 54 15 Tây Ban Nha Villarreal
9 Semih Şentürk 29 tháng 4, 1983 (25) 4 1 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
10 Gökdeniz Karadeniz 11 tháng 1, 1980 (28) 46 6 Nga Rubin Kazan
11 Tümer Metin 14 tháng 10 năm 1974 (33) 23 7 Hy Lạp Larissa
12 Tolga Zengin 10 tháng 10 năm 1983 (24) 2 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
13 Emre Güngör 01 tháng 8, 1984 (23) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
14 Arda Turan 30 tháng 1, 1987 (21) 18 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
15 Emre Aşık 13 tháng 12 năm 1973 (34) 27 2 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray[11]
16 Uğur Boral 14 tháng 4, 1982 (26) 8 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
17 Tuncay Şanlı 16 tháng 1, 1982 (26) 54 15 Anh Middlesbrough
18 Colin Kazim-Richards 26 tháng 8, 1986 (21) 2 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
19 Ayhan Akman 23 tháng 2, 1977 (31) 10 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
20 Sabri Sarıoğlu 26 tháng 7, 1984 (23) 13 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
21 Mevlüt Erdinç 25 tháng 2, 1987 (23) 4 0 Pháp Sochaux
22 Hamit Altıntop 08 tháng 12 năm 1982 (25) 42 2 Đức Bayern München
23 Volkan Demirel 27 tháng 10 năm 1981 (26) 21 0 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

 Áo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Áo Josef Hickersberger

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Alex Manninger 04 tháng 6, 1977 (31) 27 0 Ý Siena
2 Joachim Standfest 30 tháng 5, 1980 (28) 26 2 Áo Austria Wien
3 Martin Stranzl 16 tháng 6, 1980 (27) 42 2 Nga Spartak Moscow
4 Emanuel Pogatetz 16 tháng 1, 1983 (25) 25 1 Anh Middlesbrough
5 Christian Fuchs 07 tháng 4, 1986 (22) 15 0 Áo Mattersburg
6 René Aufhauser 21 tháng 6, 1976 (31) 50 10 Áo Red Bull Salzburg
7 Ivica Vastić 29 tháng 9, 1969 (38) 48 13 Áo LASK Linz
8 Christoph Leitgeb 14 tháng 4, 1985 (23) 12 0 Áo Red Bull Salzburg
9 Roland Linz 09 tháng 8, 1981 (26) 31 7 Bồ Đào Nha SC Braga
10 Andreas Ivanschitz (c) 15 tháng 10 năm 1983 (24) 39 5 Áo Red Bull Salzburg[12]
11 Ümit Korkmaz 17 tháng 9, 1985 (22) 2 0 Áo Rapid Wien[13]
12 Ronald Gërçaliu 12 tháng 2, 1986 (22) 11 0 Áo Red Bull Salzburg[14]
13 Markus Katzer 11 tháng 12 năm 1979 (28) 11 0 Áo Rapid Wien
14 György Garics 08 tháng 3, 1984 (24) 12 1 Ý Napoli
15 Sebastian Prödl 21 tháng 6, 1987 (20) 10 2 Áo Sturm Graz[15]
16 Jürgen Patocka 30 tháng 7, 1977 (30) 2 0 Áo Rapid Wien
17 Martin Hiden 11 tháng 3, 1973 (35) 49 1 Áo Rapid Wien[16]
18 Roman Kienast 29 tháng 3, 1984 (24) 6 1 Na Uy HamKam
19 Jürgen Säumel 08 tháng 9, 1984 (23) 11 0 Áo Sturm Graz
20 Martin Harnik 10 tháng 6, 1987 (20) 8 2 Đức Werder Bremen
21 Jürgen Macho 24 tháng 8, 1977 (30) 14 0 Hy Lạp AEK Athens
22 Erwin Hoffer 14 tháng 4, 1987 (21) 4 0 Áo Rapid Wien
23 Ramazan Özcan 28 tháng 6, 1984 (23) 0 0 Áo Red Bull Salzburg[17]

 Croatia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Croatia Slaven Bilić

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Stipe Pletikosa 08 tháng 1, 1979 (29) 69 0 Nga Spartak Moscow
2 Dario Šimić 12 tháng 11 năm 1975 (32) 98 3 Ý Milan
3 Josip Šimunić 18 tháng 2, 1978 (30) 62 3 Đức Hertha BSC
4 Robert Kovač 06 tháng 4, 1974 (34) 74 0 Đức Borussia Dortmund
5 Vedran Ćorluka 05 tháng 2, 1986 (22) 20 0 Anh Manchester City
6 Hrvoje Vejić 08 tháng 6, 1977 (30) 2 0 Nga Tom Tomsk
7 Ivan Rakitić 10 tháng 3, 1988 (20) 8 1 Đức Schalke 04
8 Ognjen Vukojević 20 tháng 12 năm 1983 (24) 5 1 Croatia Dinamo Zagreb[18]
9 Nikola Kalinić 05 tháng 1, 1988 (20) 1 0 Croatia Hajduk Split
10 Niko Kovač (c) 15 tháng 10 năm 1971 (36) 77 14 Áo Red Bull Salzburg
11 Darijo Srna 01 tháng 5, 1982 (26) 55 15 Ukraina Shakhtar Donetsk
12 Mario Galinović 15 tháng 11 năm 1976 (31) 2 0 Hy Lạp Panathinaikos
13 Nikola Pokrivač 26 tháng 11 năm 1985 (22) 1 0 Pháp AS Monaco
14 Luka Modrić 09 tháng 9, 1985 (22) 26 3 Croatia Dinamo Zagreb[19]
15 Dario Knežević 20 tháng 4, 1982 (26) 7 1 Ý Livorno
16 Jerko Leko 09 tháng 4, 1980 (28) 52 2 Pháp AS Monaco
17 Ivan Klasnić 29 tháng 1, 1980 (28) 29 8 Đức Werder Bremen
18 Ivica Olić 14 tháng 9, 1979 (28) 54 9 Đức Hamburg
19 Niko Kranjčar 13 tháng 8, 1984 (23) 41 7 Anh Portsmouth
20 Igor Budan 22 tháng 4, 1980 (28) 5 0 Ý Parma
21 Mladen Petrić 1 tháng 1 năm 1981 (27) 24 9 Đức Borussia Dortmund
22 Danijel Pranjić 02 tháng 12 năm 1981 (26) 11 0 Hà Lan Heerenveen
23 Vedran Runje 10 tháng 2, 1976 (32) 4 0 Pháp Lens

 Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Joachim Löw

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Jens Lehmann 10 tháng 11 năm 1969 (38) 55 0 Anh Arsenal[20]
2 Marcell Jansen 04 tháng 11 năm 1985 (22) 22 1 Đức Bayern München
3 Arne Friedrich 29 tháng 5, 1979 (29) 57 0 Đức Hertha BSC
4 Clemens Fritz 07 tháng 12 năm 1980 (27) 14 2 Đức Werder Bremen
5 Heiko Westermann 14 tháng 8, 1983 (24) 3 0 Đức Schalke 04
6 Simon Rolfes 21 tháng 1, 1982 (26) 10 0 Đức Bayer Leverkusen
7 Bastian Schweinsteiger 01 tháng 8, 1984 (23) 51 13 Đức Bayern München
8 Torsten Frings 22 tháng 11 năm 1976 (31) 72 10 Đức Werder Bremen
9 Mario Gómez 10 tháng 7, 1985 (22) 10 6 Đức Stuttgart
10 Oliver Neuville 01 tháng 5, 1973 (35) 68 10 Đức Borussia Mönchengladbach
11 Miroslav Klose 09 tháng 6, 1978 (30) 75 39 Đức Bayern München
12 Robert Enke 24 tháng 8, 1977 (30) 1 0 Đức Hannover 96
13 Michael Ballack (c) 26 tháng 9 năm 1976 (31) 81 36 Anh Chelsea
14 Piotr Trochowski 22 tháng 3, 1984 (24) 12 0 Đức Hamburg
15 Thomas Hitzlsperger 05 tháng 4, 1982 (26) 33 5 Đức Stuttgart
16 Philipp Lahm 11 tháng 11 năm 1983 (24) 41 2 Đức Bayern München
17 Per Mertesacker 29 tháng 9, 1984 (23) 43 1 Đức Werder Bremen
18 Tim Borowski 02 tháng 5, 1980 (28) 31 2 Đức Werder Bremen[21]
19 David Odonkor 21 tháng 2, 1984 (24) 15 1 Tây Ban Nha Real Betis
20 Lukas Podolski 04 tháng 6, 1985 (23) 48 25 Đức Bayern München
21 Christoph Metzelder 05 tháng 11 năm 1980 (27) 41 0 Tây Ban Nha Real Madrid
22 Kevin Kurányi 02 tháng 3, 1982 (26) 47 19 Đức Schalke 04
23 René Adler 15 tháng 1, 1985 (23) 0 0 Đức Bayer Leverkusen

 Ba Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Leo Beenhakker

Jakub Błaszczykowski chấn thương ngày 5 tháng 6 và được thay thế bằng Łukasz Piszczek.[22]
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Artur Boruc 20 tháng 2, 1980 (28) 34 0 Scotland Celtic
2 Mariusz Jop 08 tháng 3, 1978 (30) 24 0 Nga FC Moscow
3 Jakub Wawrzyniak 07 tháng 7, 1983 (24) 8 0 Ba Lan Legia Warsaw
4 Paweł Golański 12 tháng 10 năm 1982 (25) 10 1 România Steaua Bucureşti
5 Dariusz Dudka 09 tháng 12 năm 1983 (24) 26 2 Ba Lan Wisła Kraków
6 Jacek Bąk 24 tháng 3, 1973 (35) 94 3 Áo Austria Wien
7 Euzebiusz Smolarek 09 tháng 1, 1981 (27) 31 13 Tây Ban Nha Racing de Santander
8 Jacek Krzynówek 15 tháng 5, 1976 (32) 78 15 Đức Wolfsburg
9 Maciej Żurawski (c) 11 tháng 9, 1976 (31) 70 17 Hy Lạp Larissa
10 Łukasz Garguła 25 tháng 2, 1981 (27) 11 1 Ba Lan Bełchatów
11 Marek Saganowski 31 tháng 10 năm 1978 (29) 23 3 Anh Southampton
12 Tomasz Kuszczak 20 tháng 3, 1982 (26) 6 0 Anh Manchester United
13 Marcin Wasilewski 09 tháng 6, 1980 (27) 27 1 Bỉ Anderlecht
14 Michał Żewłakow 22 tháng 4, 1976 (32) 75 2 Hy Lạp Olympiacos
15 Michał Pazdan 21 tháng 9, 1987 (20) 4 0 Ba Lan Górnik Zabrze
16 Łukasz Piszczek 03 tháng 6, 1985 (23) 3 0 Đức Hertha BSC Berlin
17 Wojciech Łobodziński 20 tháng 10 năm 1982 (25) 16 2 Ba Lan Wisła Kraków
18 Mariusz Lewandowski 18 tháng 5, 1979 (29) 47 3 Ukraina Shakhtar Donetsk
19 Rafał Murawski 09 tháng 10 năm 1981 (26) 9 1 Ba Lan Lech Poznań
20 Roger Guerreiro 25 tháng 5, 1982 (26) 2 0 Ba Lan Legia Warsaw
21 Tomasz Zahorski 22 tháng 11 năm 1984 (23) 9 1 Ba Lan Górnik Zabrze
22 Łukasz Fabiański 18 tháng 4, 1985 (23) 8 0 Anh Arsenal
23 Adam Kokoszka 06 tháng 10 năm 1986 (21) 7 2 Ba Lan Wisła Kraków

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Pháp Raymond Domenech

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Steve Mandanda 28 tháng 3, 1985 (22) 1 0 Pháp Marseille
2 Jean-Alain Boumsong 28 tháng 12 năm 1979 (28) 23 1 Pháp Lyon
3 Éric Abidal 11 tháng 7, 1979 (28) 35 0 Tây Ban Nha Barcelona
4 Patrick Vieira (c) 23 tháng 6, 1976 (31) 105 6 Ý Internazionale
5 William Gallas 17 tháng 8, 1977 (30) 62 2 Anh Arsenal
6 Claude Makélélé 18 tháng 2, 1973 (35) 68 0 Anh Chelsea
7 Florent Malouda 13 tháng 6, 1980 (27) 39 3 Anh Chelsea
8 Nicolas Anelka 14 tháng 3, 1979 (29) 48 11 Anh Chelsea
9 Karim Benzema 19 tháng 12 năm 1987 (20) 11 3 Pháp Lyon
10 Sidney Govou 27 tháng 7, 1979 (28) 32 7 Pháp Lyon
11 Samir Nasri 20 tháng 6, 1987 (20) 10 2 Pháp Marseille
12 Thierry Henry 17 tháng 8, 1977 (30) 100 44 Tây Ban Nha Barcelona
13 Patrice Evra 15 tháng 5, 1981 (27) 11 0 Anh Manchester United
14 François Clerc 18 tháng 4, 1983 (25) 12 0 Pháp Lyon
15 Lilian Thuram 1 tháng 1 năm 1972 (36) 140 2 Tây Ban Nha Barcelona
16 Sébastien Frey 18 tháng 3, 1980 (28) 2 0 Ý Fiorentina
17 Sébastien Squillaci 11 tháng 8, 1980 (27) 13 0 Pháp Lyon
18 Bafétimbi Gomis 08 tháng 6, 1985 (22) 2 2 Pháp Saint-Étienne
19 Willy Sagnol 18 tháng 3, 1977 (31) 56 0 Đức Bayern München
20 Jérémy Toulalan 10 tháng 9, 1983 (24) 13 0 Pháp Lyon
21 Lassana Diarra 10 tháng 3, 1985 (23) 13 0 Anh Portsmouth
22 Franck Ribéry 01 tháng 4, 1983 (24) 27 4 Đức Bayern München
23 Grégory Coupet 31 tháng 12 năm 1972 (35) 31 0 Pháp Lyon

 Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Ý Roberto Donadoni

Fabio Cannavaro chấn thương ngày 2 tháng 6 và được thay thế bằng Alessandro Gamberini.[23]
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Gianluigi Buffon (c) 28 tháng 1, 1978 (30) 82 0 Ý Juventus
2 Christian Panucci 12 tháng 4, 1973 (35) 53 3 Ý Roma
3 Fabio Grosso 28 tháng 11 năm 1977 (31) 31 3 Pháp Lyon
4 Giorgio Chiellini 14 tháng 8, 1984 (23) 10 1 Ý Juventus
5 Alessandro Gamberini 27 tháng 8, 1981 (26) 2 0 Ý Fiorentina
6 Andrea Barzagli 08 tháng 5, 1981 (27) 22 0 Ý Palermo[24]
7 Alessandro Del Piero 09 tháng 11 năm 1974 (33) 86 27 Ý Juventus
8 Gennaro Gattuso 09 tháng 1, 1978 (30) 58 1 Ý Milan
9 Luca Toni 26 tháng 5, 1977 (31) 34 15 Đức Bayern München
10 Daniele De Rossi 24 tháng 7, 1983 (24) 33 4 Ý Roma
11 Antonio Di Natale 13 tháng 10 năm 1977 (30) 18 7 Ý Udinese
12 Marco Borriello 18 tháng 6, 1982 (25) 3 0 Ý Genoa
13 Massimo Ambrosini 29 tháng 5, 1977 (31) 31 0 Ý Milan
14 Marco Amelia 02 tháng 4, 1982 (26) 6 0 Ý Livorno[25]
15 Fabio Quagliarella 31 tháng 1, 1983 (25) 8 3 Ý Udinese
16 Mauro Camoranesi 04 tháng 10 năm 1976 (31) 35 4 Ý Juventus
17 Morgan De Sanctis 26 tháng 3, 1977 (31) 2 0 Tây Ban Nha Sevilla
18 Antonio Cassano 12 tháng 7, 1982 (25) 11 3 Ý Real Madrid[26]
19 Gianluca Zambrotta 19 tháng 2, 1977 (31) 71 2 Tây Ban Nha Barcelona[27]
20 Simone Perrotta 17 tháng 9, 1977 (30) 41 2 Ý Roma
21 Andrea Pirlo 19 tháng 5, 1979 (29) 46 6 Ý Milan
22 Alberto Aquilani 07 tháng 7, 1984 (23) 5 0 Ý Roma
23 Marco Materazzi 19 tháng 8, 1973 (34) 40 2 Ý Internazionale

 Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Marco van Basten

Ryan Babel chấn thương ngày 31 tháng 5 và được thay thế bằng Khalid Boulahrouz.[28]
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Edwin van der Sar (c) 29 tháng 10 năm 1970 (37) 125 0 Anh Manchester United
2 André Ooijer 11 tháng 7, 1974 (33) 37 2 Anh Blackburn Rovers
3 John Heitinga 15 tháng 11 năm 1983 (24) 36 5 Hà Lan Ajax[29]
4 Joris Mathijsen 05 tháng 4, 1980 (28) 32 2 Đức Hamburg
5 Giovanni van Bronckhorst 05 tháng 2, 1975 (33) 78 4 Hà Lan Feyenoord
6 Demy de Zeeuw 26 tháng 5, 1983 (25) 15 0 Hà Lan AZ
7 Robin van Persie 06 tháng 8, 1983 (24) 24 7 Anh Arsenal
8 Orlando Engelaar 24 tháng 8, 1979 (28) 6 0 Hà Lan Twente[30]
9 Ruud van Nistelrooy 01 tháng 7, 1976 (31) 61 31 Tây Ban Nha Real Madrid
10 Wesley Sneijder 09 tháng 6, 1984 (23) 45 9 Tây Ban Nha Real Madrid
11 Arjen Robben 23 tháng 1, 1984 (24) 33 9 Tây Ban Nha Real Madrid
12 Mario Melchiot 04 tháng 11 năm 1976 (31) 21 0 Anh Wigan Athletic
13 Henk Timmer 03 tháng 12 năm 1971 (36) 5 0 Hà Lan Feyenoord
14 Wilfred Bouma 15 tháng 6, 1978 (29) 33 2 Anh Aston Villa
15 Tim de Cler 08 tháng 11 năm 1978 (29) 15 0 Hà Lan Feyenoord
16 Maarten Stekelenburg 22 tháng 9, 1982 (25) 11 0 Hà Lan Ajax
17 Nigel de Jong 30 tháng 11 năm 1984 (23) 23 0 Đức Hamburg
18 Dirk Kuyt 22 tháng 7, 1980 (27) 38 7 Anh Liverpool
19 Klaas-Jan Huntelaar 12 tháng 8, 1983 (24) 12 7 Hà Lan Ajax
20 Ibrahim Afellay 02 tháng 4, 1986 (22) 5 0 Hà Lan PSV Eindhoven
21 Khalid Boulahrouz 28 tháng 12 năm 1981 (26) 22 0 Anh Chelsea[31]
22 Jan Vennegoor of Hesselink 07 tháng 11 năm 1978 (29) 16 3 Scotland Celtic
23 Rafael van der Vaart 11 tháng 2, 1983 (25) 55 12 Đức Hamburg

 România[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: România Victor Piţurcă

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Bogdan Lobonţ 18 tháng 1, 1978 (30) 63 0 România Dinamo Bucureşti
2 Cosmin Contra 15 tháng 12 năm 1975 (32) 63 7 Tây Ban Nha Getafe
3 Răzvan Raţ 26 tháng 5, 1981 (27) 48 1 Ukraina Shakhtar Donetsk
4 Gabriel Tamaş 09 tháng 11 năm 1983 (24) 32 2 Pháp Auxerre
5 Cristian Chivu (c) 26 tháng 10 năm 1980 (27) 59 3 Ý Internazionale
6 Mirel Rădoi 22 tháng 3, 1981 (27) 43 1 România Steaua Bucureşti
7 Florentin Petre 15 tháng 1, 1976 (32) 50 5 Bulgaria CSKA Sofia
8 Paul Codrea 04 tháng 4, 1981 (27) 32 1 Ý Siena
9 Ciprian Marica 02 tháng 10 năm 1985 (22) 24 8 Đức Stuttgart
10 Adrian Mutu 08 tháng 1, 1979 (29) 61 28 Ý Fiorentina
11 Răzvan Cociş 19 tháng 2, 1983 (24) 21 1 Nga Lokomotiv Moscow
12 Marius Popa 31 tháng 7, 1978 (29) 2 0 România Politehnica Timişoara
13 Cristian Săpunaru 05 tháng 4, 1984 (24) 1 0 România Rapid Bucureşti
14 Sorin Ghionea 11 tháng 5, 1979 (29) 10 1 România Steaua Bucureşti
15 Dorin Goian 12 tháng 12 năm 1980 (26) 19 3 România Steaua Bucureşti
16 Bănel Nicoliţă 07 tháng 1, 1985 (23) 19 1 România Steaua Bucureşti
17 Cosmin Moţi 03 tháng 12 năm 1984 (23) 2 0 România Dinamo Bucureşti
18 Marius Niculae 16 tháng 5, 1981 (27) 30 13 Scotland Inverness Caledonian Thistle
19 Adrian Cristea 30 tháng 11 năm 1983 (24) 6 0 România Dinamo Bucureşti
20 Nicolae Dică 09 tháng 5, 1980 (28) 25 8 România Steaua Bucureşti
21 Daniel Niculae 06 tháng 10 năm 1982 (25) 22 5 Pháp Auxerre
22 Ştefan Radu 22 tháng 10 năm 1986 (21) 8 0 România Dinamo Bucureşti[32]
23 Eduard Stăncioiu 03 tháng 3, 1981 (27) 1 0 România CFR Cluj

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

 Hy Lạp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Đức Otto Rehhagel

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Antonios Nikopolidis 14 tháng 10 năm 1971 (36) 85 0 Hy Lạp Olympiacos
2 Giourkas Seitaridis 04 tháng 6, 1981 (27) 54 1 Tây Ban Nha Atlético Madrid
3 Christos Patsatzoglou 19 tháng 3, 1979 (29) 27 1 Hy Lạp Olympiacos
4 Nikos Spiropoulos 10 tháng 10 năm 1983 (24) 4 0 Hy Lạp Panathinaikos
5 Traianos Dellas 31 tháng 1, 1976 (32) 40 1 Hy Lạp AEK Athens
6 Angelos Basinas (c) 03 tháng 1, 1976 (32) 86 7 Tây Ban Nha Mallorca
7 Georgios Samaras 21 tháng 2, 1985 (23) 16 3 Anh Manchester City[33]
8 Stelios Giannakopoulos 12 tháng 7, 1974 (33) 73 12 Anh Bolton Wanderers
9 Angelos Charisteas 09 tháng 2, 1980 (28) 63 18 Đức Nuremberg
10 Giorgos Karagounis 06 tháng 3, 1977 (31) 72 6 Hy Lạp Panathinaikos
11 Loukas Vyntra 05 tháng 2, 1981 (27) 17 0 Hy Lạp Panathinaikos
12 Konstantinos Chalkias 30 tháng 5, 1974 (34) 14 0 Hy Lạp Aris[34]
13 Alexandros Tzorvas 12 tháng 8, 1982 (25) 0 0 Hy Lạp OFI Crete
14 Dimitrios Salpigidis 10 tháng 8, 1981 (26) 19 1 Hy Lạp Panathinaikos
15 Vasilis Torosidis 10 tháng 6, 1985 (22) 11 0 Hy Lạp Olympiacos
16 Sotirios Kyrgiakos 23 tháng 7, 1979 (28) 36 4 Đức Eintracht Frankfurt
17 Theofanis Gekas 23 tháng 5, 1980 (28) 25 6 Đức Bayer Leverkusen
18 Yannis Goumas 24 tháng 5, 1975 (33) 45 0 Hy Lạp Panathinaikos
19 Paraskevas Antzas 18 tháng 8, 1976 (31) 22 0 Hy Lạp Olympiacos
20 Ioannis Amanatidis 03 tháng 12 năm 1981 (26) 24 2 Đức Eintracht Frankfurt
21 Kostas Katsouranis 26 tháng 6, 1979 (28) 47 6 Bồ Đào Nha Benfica
22 Alexandros Tziolis 13 tháng 2, 1985 (23) 8 0 Hy Lạp Panathinaikos
23 Nikolaos Liberopoulos 04 tháng 8, 1975 (32) 58 12 Hy Lạp AEK Athens

 Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Hà Lan Guus Hiddink

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Igor Akinfeev 08 tháng 4, 1986 (22) 20 0 Nga CSKA Moscow
2 Vasili Berezutskiy 20 tháng 6, 1982 (26) 29 1 Nga CSKA Moscow
3 Renat Yanbayev 07 tháng 4, 1984 (24) 2 0 Nga Lokomotiv Moscow
4 Sergei Ignashevich 14 tháng 7, 1979 (28) 37 3 Nga CSKA Moscow
5 Aleksei Berezutskiy 20 tháng 6, 1982 (26) 32 0 Nga CSKA Moscow
6 Roman Adamov 21 tháng 6, 1982 (25) 2 0 Nga FC Moscow
7 Dmitri Torbinsky 28 tháng 4, 1984 (24) 11 1 Nga Lokomotiv Moscow
8 Denis Kolodin 11 tháng 1, 1982 (26) 13 0 Nga Dinamo Moskva
9 Ivan Saenko 17 tháng 10 năm 1983 (24) 7 0 Đức Nuremberg
10 Andrei Arshavin (c) 29 tháng 5, 1981 (27) 34 11 Nga Zenit St. Petersburg
11 Sergei Semak 27 tháng 2, 1976 (32) 46 4 Nga Rubin Kazan
12 Vladimir Gabulov 19 tháng 10 năm 1983 (24) 5 0 Nga FC Kuban[35]
13 Pavel Pogrebnyak 08 tháng 11 năm 1983 (24) 9 4 Nga Zenit St. Petersburg
14 Roman Shirokov 06 tháng 7, 1981 (26) 4 0 Nga Zenit St. Petersburg
15 Diniyar Bilyaletdinov 27 tháng 2, 1985 (23) 23 2 Nga Lokomotiv Moscow
16 Vyacheslav Malafeev 04 tháng 3, 1979 (29) 16 0 Nga Zenit St. Petersburg
17 Konstantin Zyrianov 05 tháng 10 năm 1977 (30) 12 2 Nga Zenit St. Petersburg
18 Yuri Zhirkov 20 tháng 8, 1983 (24) 19 0 Nga CSKA Moscow
19 Roman Pavlyuchenko 15 tháng 12 năm 1981 (26) 17 6 Nga Spartak Moscow
20 Igor Semshov 06 tháng 4, 1978 (30) 27 0 Nga Dinamo Moskva
21 Dmitri Sychev 26 tháng 10 năm 1983 (24) 41 15 Nga Lokomotiv Moscow
22 Aleksandr Anyukov 28 tháng 9, 1982 (25) 32 1 Nga Zenit St. Petersburg
23 Vladimir Bystrov 31 tháng 1, 1984 (24) 20 4 Nga Spartak Moscow

 Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Tây Ban Nha Luis Aragonés

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Iker Casillas (c) 20 tháng 5, 1981 (27) 76 0 Tây Ban Nha Real Madrid
2 Raúl Albiol 04 tháng 9, 1985 (22) 2 0 Tây Ban Nha Valencia
3 Fernando Navarro 25 tháng 6, 1982 (25) 0 0 Tây Ban Nha Real Mallorca
4 Carlos Marchena 31 tháng 7, 1979 (28) 41 2 Tây Ban Nha Valencia
5 Carles Puyol 13 tháng 4, 1978 (30) 60 1 Tây Ban Nha Barcelona
6 Andrés Iniesta 11 tháng 5, 1984 (24) 23 5 Tây Ban Nha Barcelona
7 David Villa 03 tháng 12 năm 1981 (26) 31 14 Tây Ban Nha Valencia
8 Xavi 25 tháng 1, 1980 (28) 56 5 Tây Ban Nha Barcelona
9 Fernando Torres 20 tháng 3, 1984 (24) 47 15 Anh Liverpool
10 Cesc Fàbregas 04 tháng 5, 1987 (21) 25 0 Anh Arsenal
11 Joan Capdevila 03 tháng 2, 1978 (30) 17 2 Tây Ban Nha Villarreal
12 Santi Cazorla 13 tháng 12 năm 1984 (23) 1 0 Tây Ban Nha Villarreal
13 Andrés Palop 22 tháng 10 năm 1973 (34) 0 0 Tây Ban Nha Sevilla
14 Xabi Alonso 25 tháng 11 năm 1981 (26) 42 1 Anh Liverpool
15 Sergio Ramos 30 tháng 3, 1986 (22) 32 4 Tây Ban Nha Real Madrid
16 Sergio García 09 tháng 6, 1983 (24) 1 0 Tây Ban Nha Real Zaragoza
17 Dani Güiza 17 tháng 8, 1980 (27) 3 0 Tây Ban Nha Real Mallorca
18 Álvaro Arbeloa 17 tháng 1, 1983 (25) 1 0 Anh Liverpool
19 Marcos Senna 17 tháng 7, 1976 (31) 10 0 Tây Ban Nha Villarreal
20 Juanito 23 tháng 7, 1976 (31) 22 2 Tây Ban Nha Real Betis
21 David Silva 08 tháng 1, 1986 (22) 13 2 Tây Ban Nha Valencia
22 Rubén de la Red 05 tháng 6, 1985 (23) 1 0 Tây Ban Nha Getafe[36]
23 José Manuel Reina 31 tháng 8, 1982 (25) 9 0 Anh Liverpool

 Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên: Thụy Điển Lars Lagerbäck

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 Andreas Isaksson 03 tháng 10 năm 1981 (26) 56 0 Anh Manchester City
2 Mikael Nilsson 24 tháng 6, 1978 (29) 47 3 Hy Lạp Panathinaikos
3 Olof Mellberg 03 tháng 9, 1977 (30) 82 4 Anh Aston Villa[37]
4 Petter Hansson 14 tháng 12 năm 1976 (31) 32 1 Pháp Stade Rennais
5 Fredrik Stoor 28 tháng 2, 1984 (24) 5 0 Na Uy Rosenborg
6 Tobias Linderoth 21 tháng 4, 1979 (29) 75 1 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
7 Niclas Alexandersson 19 tháng 12 năm 1971 (36) 108 7 Thụy Điển IFK Göteborg
8 Anders Svensson 17 tháng 7, 1976 (31) 90 15 Thụy Điển Elfsborg
9 Fredrik Ljungberg (c) 16 tháng 4 năm 1977 (31) 72 14 Anh West Ham United
10 Zlatan Ibrahimović 03 tháng 10 năm 1981 (26) 50 18 Ý Internazionale
11 Johan Elmander 27 tháng 5, 1981 (27) 35 11 Pháp Toulouse
12 Rami Shaaban 30 tháng 6, 1975 (32) 16 0 Thụy Điển Hammarby
13 Johan Wiland 24 tháng 1, 1981 (27) 3 0 Thụy Điển Elfsborg
14 Daniel Majstorović 05 tháng 4, 1977 (31) 15 1 Thụy Sĩ FC Basel[38]
15 Andreas Granqvist 16 tháng 4, 1985 (23) 3 0 Anh Wigan Athletic[39]
16 Kim Källström 24 tháng 8, 1982 (25) 55 8 Pháp Lyon
17 Henrik Larsson 20 tháng 9, 1971 (36) 95 36 Thụy Điển Helsingborg
18 Sebastian Larsson 06 tháng 6, 1985 (23) 4 0 Anh Birmingham City
19 Daniel Andersson 28 tháng 8, 1977 (30) 62 0 Thụy Điển Malmö FF
20 Marcus Allbäck 05 tháng 7, 1973 (34) 73 30 Đan Mạch Copenhagen[40]
21 Christian Wilhelmsson 08 tháng 12 năm 1979 (28) 51 4 Pháp Nantes[41]
22 Markus Rosenberg 27 tháng 9, 1982 (25) 21 6 Đức Werder Bremen
23 Mikael Dorsin 06 tháng 10 năm 1981 (26) 12 0 România CFR Cluj

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn chính

“Danh sách chính thức của các đội tuyển tham gia Euro 2008”. euro2008.uefa.com. 28 tháng 5 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2008.

Nguồn khác
  1. ^ “Regulations of the UEFA European Football Championship 2006/08” (PDF). UEFA. tr. 19. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2008.
  2. ^ Milan Baroš được cho Portsmouth mượn.
  3. ^ Tomáš Sivok được cho Sparta Prague mượn và gia nhập Beşiktaş sau Euro 2008.
  4. ^ Rudolf Skácel được cho Hertha BSC mượn.
  5. ^ Tomáš Ujfaluši gia nhập Atlético Madrid sau Euro 2008.
  6. ^ David Rozehnal được cho Lazio mượn.
  7. ^ José Bosingwa gia nhập Chelsea sau Euro 2008.
  8. ^ Jorge Ribeiro gia nhập Benfica sau Euro 2008.
  9. ^ Hélder Postiga được cho Panathinaikos mượn và gia nhập Sporting CP sau Euro 2008.
  10. ^ Philipp Degen gia nhập Liverpool sau Euro 2008.
  11. ^ Emre Aşık được cho Ankaraspor mượn.
  12. ^ Andreas Ivanschitz được cho Panathinaikos mượn.
  13. ^ Ümit Korkmaz gia nhập Eintracht Frankfurt sau Euro 2008.
  14. ^ Ronald Gërçaliu được cho Austria Wien mượn.
  15. ^ Sebastian Prödl gia nhập Werder Bremen sau Euro 2008.
  16. ^ Martin Hiden được cho Austria Kärnten mượn.
  17. ^ Ramazan Özcan gia nhập 1899 Hoffenheim sau Euro 2008.
  18. ^ Ognjen Vukojević gia nhập Dynamo Kyiv sau Euro 2008.
  19. ^ Luka Modrić gia nhập Tottenham Hotspur sau Euro 2008.
  20. ^ Jens Lehmann gia nhập Stuttgart sau Euro 2008.
  21. ^ Tim Borowski gia nhập Bayern München sau Euro 2008.
  22. ^ “Błaszczykowski ruled out of EURO”. euro2008.uefa.com. 5 tháng 6 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 6 năm 2008. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2008.
  23. ^ “Italy rocked by Cannavaro injury”. BBC Sport. 2 tháng 6 năm 2008. Truy cập 2 tháng 6 năm 2008.
  24. ^ Andrea Barzagli gia nhập Wolfsburg sau Euro 2008.
  25. ^ Marco Amelia gia nhập Palermo sau Euro 2008.
  26. ^ Antonio Cassano gia nhập Sampdoria sau Euro 2008.
  27. ^ Gianluca Zambrotta gia nhập AC Milan sau Euro 2008.
  28. ^ “Injury rules Babel out of Euros”. BBC Sport. 31 tháng 5 năm 2008. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2008.
  29. ^ John Heitinga gia nhập Atlético Madrid sau Euro 2008.
  30. ^ Orlando Engelaar gia nhập Schalke 04 sau Euro 2008.
  31. ^ Khalid Boulahrouz được cho Sevilla mượn.
  32. ^ Ştefan Radu được cho Lazio mượn.
  33. ^ Georgios Samaras được cho Celtic mượn.
  34. ^ Konstantinos Chalkias gia nhập PAOK sau Euro 2008.
  35. ^ Vladimir Gabulov được cho Amkar Perm mượn và gia nhập Dinamo Moskva sau Euro 2008.
  36. ^ Rubén de la Red gia nhập Real Madrid sau Euro 2008.
  37. ^ Olof Mellberg gia nhập Juventus sau Euro 2008.
  38. ^ Daniel Majstorović gia nhập AEK Athens sau Euro 2008.
  39. ^ Andreas Granqvist được cho Helsingborg mượn.
  40. ^ Marcus Allbäck gia nhập Örgryte sau Euro 2008.
  41. ^ Christian Wilhelmsson được cho Deportivo mượn.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]