Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 1930

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 1930Uruguay.

Nam Tư (3 cầu thủ chơi ở Pháp) và Peru (1 cầu thủ chơi ở Mexico) là đội tuyển duy nhất có cầu thủ chơi ở câu lạc bộ nước ngoài.

Bảng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Francisco OlazarJuan José Tramutola

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
1TM Ángel Bossio 5 tháng 5, 1905 (25 tuổi) Argentina Talleres
1TM Juan Botasso 23 tháng 10, 1908 (21 tuổi) Argentina Argentino de Quilmes
4 Roberto Cherro 23 tháng 2, 1907 (23 tuổi) Argentina Boca Juniors
2HV Alberto Chividini 23 tháng 2, 1907 (23 tuổi) Argentina Estudiantil Porteño
4 Attilio Demaría 19 tháng 3, 1909 (21 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima La Plata
2HV José Della Torre 23 tháng 3, 1906 (24 tuổi) Argentina Racing
3TV Juan Evaristo 20 tháng 6, 1902 (28 tuổi) Argentina Sportivo Barracas
4 Mario Evaristo 10 tháng 12, 1908 (21 tuổi) Argentina Boca Juniors
4 Manuel Ferreira (c) 22 tháng 10, 1905 (24 tuổi) Argentina Estudiantes de La Plata
3TV Luis Monti 15 tháng 5, 1901 (29 tuổi) Argentina San Lorenzo
2HV Ramón Muttis 12 tháng 3, 1899 (31 tuổi) Argentina Boca Juniors
3TV Rodolfo Orlandini 1 tháng 1, 1905 (25 tuổi) Argentina Estudiantil Porteño
2HV Fernando Paternoster 24 tháng 5, 1903 (27 tuổi) Argentina Racing
4 Natalio Perinetti 28 tháng 12, 1900 (29 tuổi) Argentina Racing
4 Carlos Peucelle 13 tháng 9, 1908 (21 tuổi) Argentina Sportivo Buenos Aires
2HV Edmundo Piaggio 3 tháng 10, 1905 (24 tuổi) Argentina Lanús
4 Alejandro Scopelli 12 tháng 5, 1908 (22 tuổi) Argentina Estudiantes de La Plata
4 Carlos Spadaro 5 tháng 2, 1902 (28 tuổi) Argentina Lanús
4 Guillermo Stábile 17 tháng 1, 1905 (25 tuổi) Argentina Huracán
3TV Pedro Suárez 5 tháng 6, 1908 (22 tuổi) Argentina Boca Juniors
4 Francisco Varallo 5 tháng 2, 1910 (20 tuổi) Argentina Gimnasia y Esgrima La Plata
3TV Adolfo Zumelzú 5 tháng 1, 1902 (28 tuổi) Argentina Estudiantil Porteño

Chile[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hungary György Orth

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
4 Juan Aguilera 23 tháng 10, 1903 (26 tuổi) 0 Chile Audax Italiano
4 Guillermo Arellano 21 tháng 8, 1908 (21 tuổi) 0 Chile Colo-Colo
2HV Ernesto Chaparro 4 tháng 1, 1901 (29 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
3TV Arturo Coddou 14 tháng 1, 1905 (25 tuổi) 0 Chile Lord Cochrane
1TM Roberto Cortés 2 tháng 2, 1905 (25 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
3TV Humberto Elgueta 10 tháng 9, 1904 (25 tuổi) 9 Chile Deportivo Naval
1TM César Espinoza 28 tháng 9, 1900 (29 tuổi) 0 Chile CD Santiago
2HV Víctor Morales 10 tháng 5, 1905 (25 tuổi) 8 Chile Colo-Colo
4 Horacio Muñoz ngày 1 tháng 1 năm 1900 (aged 30) 9 Chile Arturo Fernández Vial
4 Tomás Ojeda 20 tháng 4, 1910 (20 tuổi) 0 Chile Boca Juniors Antofagasta
2HV Ulises Poirier 2 tháng 2, 1897 (33 tuổi) 14 Chile La Cruz FC
2HV Guillermo Riveros 10 tháng 2, 1902 (28 tuổi) 2 Chile La Cruz FC
3TV Guillermo Saavedra 5 tháng 11, 1903 (26 tuổi) 6 Chile Colo-Colo
4 Carlos Schneeberger (c) 21 tháng 6, 1902 (28 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
4 Guillermo Subiabre 25 tháng 2, 1902 (28 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
3TV Arturo Torres 20 tháng 10, 1906 (23 tuổi) 3 Chile Colo-Colo
3TV Casimiro Torres ngày 1 tháng 1 năm 1906 (age 24) 0 Chile Everton
4 Carlos Vidal 24 tháng 2, 1902 (28 tuổi) 0 Chile Federico Schwager
4 Eberardo Villalobos 1 tháng 4, 1908 (22 tuổi) 0 Chile Rangers

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Raoul Caudron

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
2HV Numa Andoire 19 tháng 3, 1908 (22 tuổi) 0 Pháp Olympique Antibes
2HV Marcel Capelle 11 tháng 12, 1904 (25 tuổi) 4 Pháp Racing Club de France
3TV Augustin Chantrel 11 tháng 11, 1906 (23 tuổi) 8 Pháp Stade Français
3TV Edmond Delfour 1 tháng 11, 1907 (22 tuổi) 6 Pháp Racing Club de France
3TV Célestin Delmer 15 tháng 2, 1907 (23 tuổi) 2 Pháp Amiens AC
4 Marcel Langiller 2 tháng 6, 1908 (22 tuổi) 8 Pháp Excelsior AC Roubaix
2HV Jean Laurent 30 tháng 12, 1906 (23 tuổi) 3 Pháp FC Sochaux
4 Lucien Laurent 10 tháng 12, 1907 (22 tuổi) 2 Pháp FC Sochaux
4 Ernest Libérati 22 tháng 3, 1906 (24 tuổi) 3 Pháp Amiens AC
4 André Maschinot 28 tháng 6, 1903 (27 tuổi) 3 Pháp FC Sochaux
2HV Étienne Mattler 25 tháng 12, 1905 (24 tuổi) 1 Pháp FC Sochaux
4 Marcel Pinel 8 tháng 7, 1908 (22 tuổi) 3 Pháp Red Star Paris
1TM André Tassin 23 tháng 2, 1902 (28 tuổi) 0 Pháp Racing Club de France
1TM Alex Thépot 30 tháng 7, 1906 (23 tuổi) 12 Pháp Red Star Paris
4 Émile Veinante 12 tháng 6, 1907 (23 tuổi) 3 Pháp Racing Club de France
3TV Alexandre Villaplane (c) 12 tháng 9, 1905 (24 tuổi) 22 Pháp Racing Club de France

Mexico[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Juan Luque de Serrallonga

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV Efraín Amézcua 3 tháng 8, 1907 (22 tuổi) 0 México Atlante
1TM Oscar Bonfiglio 5 tháng 10, 1905 (24 tuổi) 2 México Marte
4 Juan Carreño 14 tháng 8, 1907 (22 tuổi) 2 México Atlante
4 Jesús Castro ngày 1 tháng 1 năm 1900 (age 30) 0 México Deportivo Mexico
2HV Rafael Garza Gutiérrez (c) 13 tháng 12, 1896 (33 tuổi) 5 México América
2HV Francisco Garza Gutiérrez 14 tháng 3, 1904 (26 tuổi) 0 México América
4 Roberto Gayón ngày 1 tháng 1 năm 1905 (age 25) 0 México América
4 Hilario López 18 tháng 11, 1907 (22 tuổi) 0 México Marte
4 Dionisio Mejía 6 tháng 1, 1907 (23 tuổi) 1 México Atlante
4 Felipe Olivares ngày 18 tháng 11 năm 1907 (age 22) 0 México Atlante
4 Luis Pérez ngày 1 tháng 1 năm 1907 (age 23) 0 México Necaxa
3TV Raymundo Rodríguez ngày 15 tháng 4 năm 1905 (age 25) 0 México Marte
3TV Felipe Rosas 5 tháng 2, 1910 (20 tuổi) 0 México Atlante
2HV Manuel Rosas 17 tháng 4, 1912 (18 tuổi) 0 México Atlante
4 José Ruíz ngày 1 tháng 1 năm 1904 (age 26) 0 México Necaxa
3TV Alfredo Viejo Sánchez 24 tháng 5, 1908 (22 tuổi) 0 México América
1TM Isidoro Sota 4 tháng 2, 1902 (28 tuổi) 0 México América

Bảng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Nam Tư[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Boško Simonović

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV Milorad Arsenijević 6 tháng 6, 1906 (24 tuổi) 16 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
4 Ivan Bek 29 tháng 10, 1909 (20 tuổi) 2 Pháp FC Sète
4 Momčilo Đokić 27 tháng 2, 1911 (19 tuổi) 2 Vương quốc Nam Tư Jugoslavija Beograd
3TV Branislav Hrnjiček 5 tháng 6, 1908 (22 tuổi) 4 Vương quốc Nam Tư Jugoslavija Beograd
2HV Milutin Ivković (c) 3 tháng 3, 1906 (24 tuổi) 22 Vương quốc Nam Tư SK Soko
1TM Milovan Jakšić 21 tháng 9, 1909 (20 tuổi) 2 Vương quốc Nam Tư SK Soko
4 Blagoje Marjanović 9 tháng 9, 1907 (22 tuổi) 15 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
4 Bozidar Marković 1 tháng 1, 1900 (30 tuổi) 0 Vương quốc Nam Tư Vojvodina Novi Sad
2HV Dragoslav Mihajlović 13 tháng 12, 1906 (23 tuổi) 1 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
4 Dragutin Najdanović 15 tháng 4, 1908 (22 tuổi) 3 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
4 Branislav Sekulić 29 tháng 10, 1906 (23 tuổi) 3 Pháp Club Francais
3TV Teofilo Spasojević 21 tháng 1, 1909 (21 tuổi) 1 Vương quốc Nam Tư Jugoslavija Beograd
2HV Ljubiša Stefanović 4 tháng 1, 1910 (20 tuổi) 0 Pháp FC Sète
1TM Milan Stojanović 28 tháng 12, 1911 (18 tuổi) 0 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
4 Aleksandar Tirnanić 15 tháng 7, 1911 (18 tuổi) 5 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
2HV Dragomir Tošić 8 tháng 11, 1909 (20 tuổi) 0 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd
4 Đorđe Vujadinović 6 tháng 12, 1909 (20 tuổi) 4 Vương quốc Nam Tư BSK Beograd

Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Píndaro de Carvalho Rodrigues

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
4 Araken 17 tháng 7, 1905 (24 tuổi) 0 Brasil Flamengo
4 Benedicto 10 tháng 5, 1910 (20 tuổi) 0 Brasil Botafogo
2HV Brilhante 5 tháng 11, 1904 (25 tuổi) 0 Brasil Vasco da Gama
4 Carvalho Leite 25 tháng 6, 1912 (18 tuổi) 0 Brasil Botafogo
3TV Fausto 28 tháng 1, 1905 (25 tuổi) 0 Brasil Vasco da Gama
3TV Fernando 1 tháng 3, 1906 (24 tuổi) 0 Brasil Fluminense
3TV Fortes 9 tháng 9, 1901 (28 tuổi) 13 Brasil Fluminense
3TV Hermógenes 4 tháng 11, 1908 (21 tuổi) 0 Brasil America-RJ
2HV Itália 22 tháng 5, 1907 (23 tuổi) 0 Brasil Vasco da Gama
3TV Ivan Mariz 16 tháng 5, 1910 (20 tuổi) 0 Brasil Fluminense
1TM Joel 1 tháng 5, 1904 (26 tuổi) 0 Brasil America-RJ
4 Manoelzinho 22 tháng 8, 1907 (22 tuổi) 0 Brasil Ypiranga-RJ
4 Moderato 14 tháng 7, 1902 (27 tuổi) 4 Brasil Flamengo
4 Nilo 3 tháng 4, 1903 (27 tuổi) 10 Brasil Botafogo
3TV Oscarino 17 tháng 1, 1907 (23 tuổi) 0 Brasil Ypiranga-RJ
3TV Pamplona 24 tháng 3, 1904 (26 tuổi) 2 Brasil Botafogo
4 Poly 26 tháng 1, 1909 (21 tuổi) 0 Brasil Americano
4 Preguinho 8 tháng 2, 1905 (25 tuổi) 0 Brasil Fluminense
4 Russinho 18 tháng 12, 1902 (27 tuổi) 0 Brasil Vasco da Gama
4 Teóphilo 11 tháng 4, 1900 (30 tuổi) 0 Brasil São Cristóvão
1TM Velloso 25 tháng 9, 1908 (21 tuổi) 0 Brasil Fluminense
2HV Zé Luiz 16 tháng 11, 1904 (25 tuổi) 0 Brasil São Cristóvão
  • Players Doca and Benevenuto traveled with the team but were not registered because the competition rules in article 5 only allowed 22 players for squad

Bolivia[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ulises Saucedo

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
4 Mario Alborta ngày 19 tháng 9 năm 1910 (age 19) 7 Bolivia Club Bolívar
3TV Juan Argote ngày 1 tháng 1 năm 1906 (age 24) 0 Bolivia Club Bolívar
1TM Jesús Bermúdez ngày 1 tháng 1 năm 1902 (age 28) 6 Bolivia Oruro Royal
3TV Miguel Brito ngày 1 tháng 1 năm 1900 (age 30) 0 Bolivia Oruro Royal
4 José Bustamante ngày 1 tháng 1 năm 1907 (age 23) 7 Bolivia Litoral
2HV Casiano Chavarría 3 tháng 8, 1901 (28 tuổi) 6 Bolivia Calavera La Paz
2HV Segundo Durandal 17 tháng 3, 1912 (18 tuổi) 0 Bolivia Club San José
4 René Fernández ngày 1 tháng 1 năm 1906 (age 24) 0 Bolivia Alianza Oruro
4 Gumersindo Gómez ngày 1 tháng 1 năm 1907 (age 23) 0 Bolivia Oruro Royal
3TV Diógenes Lara ngày 6 tháng 4 năm 1903 (age 27) 7 Bolivia Club Bolívar
4 Rafael Méndez (c) ngày 1 tháng 1 năm 1904 (age 26) 7 Bolivia Universitario La Paz
1TM Miguel Murillo ngày 1 tháng 1 năm 1900 (age 30) 0 Bolivia Club Bolívar
3TV Constantino Noya ngày 1 tháng 1 năm 1900 (age 30) 0 Bolivia Oruro Royal
4 Eduardo Reyes Ortiz ngày 1 tháng 1 năm 1907 (age 23) 0 Bolivia The Strongest
2HV Luis Reyes Peñaranda ngày 5 tháng 6 năm 1900 (age 30) 0 Bolivia Universitario La Paz
3TV Renato Sáinz 14 tháng 12, 1899 (30 tuổi) 5 Bolivia The Strongest
3TV Jorge Valderrama 12 tháng 12, 1906 (23 tuổi) 5 Bolivia Oruro Royal

Bảng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Uruguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Alberto Suppici

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV José Leandro Andrade 22 tháng 11, 1901 (28 tuổi) 30 Uruguay Nacional
4 Peregrino Anselmo 30 tháng 4, 1902 (28 tuổi) 08 Uruguay Peñarol
1TM Enrique Ballestrero 18 tháng 1, 1905 (25 tuổi) 01 Uruguay Rampla Juniors
4 Juan Carlos Calvo 26 tháng 6, 1906 (24 tuổi) 0- Uruguay Miramar Misiones
1TM Miguel Capuccini 5 tháng 1, 1904 (26 tuổi) 06 Uruguay Peñarol
4 Héctor Castro 29 tháng 11, 1904 (25 tuổi) 17 Uruguay Nacional
4 Pedro Cea 1 tháng 9, 1900 (29 tuổi) 21 Uruguay Nacional
4 Pablo Dorado 22 tháng 6, 1908 (22 tuổi) 02 Uruguay Bella Vista
3TV Lorenzo Fernández 20 tháng 5, 1900 (30 tuổi) 20 Uruguay Peñarol
3TV Álvaro Gestido 17 tháng 5, 1907 (23 tuổi) 10 Uruguay Peñarol
4 Santos Iriarte 2 tháng 11, 1902 (27 tuổi) 0- Uruguay Racing Club
2HV Ernesto Mascheroni 21 tháng 11, 1907 (22 tuổi) 0- Uruguay Olimpia
3TV Ángel Melogno 22 tháng 3, 1905 (25 tuổi) 05 Uruguay Bella Vista
2HV José Nasazzi (c) 24 tháng 5, 1901 (29 tuổi) 28 Uruguay Bella Vista
4 Pedro Petrone 11 tháng 5, 1905 (25 tuổi) 28 Uruguay Nacional
3TV Conduelo Píriz 17 tháng 6, 1905 (25 tuổi) 07 Uruguay Nacional
2HV Emilio Recoba 3 tháng 11, 1904 (25 tuổi) 05 Uruguay Nacional
3TV Carlos Riolfo 5 tháng 11, 1905 (24 tuổi) 02 Uruguay Peñarol
4 Zoilo Saldombide 18 tháng 3, 1905 (25 tuổi) 14 Uruguay Nacional
4 Héctor Scarone 26 tháng 11, 1898 (31 tuổi) 49 Uruguay Nacional
2HV Domingo Tejera 27 tháng 7, 1899 (30 tuổi) 15 Uruguay Montevideo Wanderers
4 Santos Urdinarán 30 tháng 3, 1900 (30 tuổi) 19 Uruguay Nacional

România[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Costel Rădulescu

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
4 Ştefan Barbu 2 tháng 3, 1908 (22 tuổi) 4 România Gloria Arad
2HV Rudolf Bürger 31 tháng 10, 1908 (21 tuổi) 4 România Chinezul Timişoara
2HV Iosif Czako 11 tháng 6, 1906 (24 tuổi) 1 România UDR Reşiţa
4 Adalbert Deşu 24 tháng 3, 1909 (21 tuổi) 4 România UDR Reşiţa
3TV Alfred Eisenbeisser 7 tháng 4, 1908 (22 tuổi) 0 România Dragoş Vodă Cernăuţi
4 Miklós Kovács 23 tháng 12, 1911 (18 tuổi) 3 România Banatul Timișoara
1TM Ion Lǎpuşneanu 8 tháng 12, 1908 (21 tuổi) 3 România Sportul Studenţesc
3TV Ladislau Raffinsky 23 tháng 4, 1905 (25 tuổi) 4 România Juventus Bucuresti
3TV Corneliu Robe 23 tháng 5, 1908 (22 tuổi) 0 România Olympia Bucureşti
4 Constantin Stanciu 5 tháng 3, 1911 (19 tuổi) 4 România Venus Bucureşti
2HV Adalbert Steiner 24 tháng 1, 1907 (23 tuổi) 9 România Chinezul Timişoara
4 Ilie Subăşeanu 1 tháng 1, 1906 (24 tuổi) 2 România Olympia Bucureşti
2HV Emerich Vogl 12 tháng 8, 1905 (24 tuổi) 10 România Juventus Bucureşti
4 Rudolf Wetzer 17 tháng 3, 1901 (29 tuổi) 12 România Juventus Bucureşti
1TM Samuel Zauber 10 tháng 11, 1900 (29 tuổi) 0 România Maccabi Bucureşti

Peru[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Tây Ban Nha Francisco Bru

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV Eduardo Astengo 15 tháng 8, 1905 (24 tuổi) 3 Peru Universitario de Deportes
3TV Carlos Cillóniz 1 tháng 7, 1910 (20 tuổi) 0 Peru Universitario de Deportes
2HV Mario de las Casas 31 tháng 1, 1901 (29 tuổi) 0 Peru Lawn Tennis de la Exposición
3TV Alberto Denegri 3 Peru Universitario de Deportes
2HV Arturo Fernández 10 tháng 4, 1910 (20 tuổi) 0 Peru Universitario de Deportes
3TV Plácido Galindo 9 tháng 3, 1906 (24 tuổi) 1 Peru Universitario de Deportes
3TV Domingo García 1904 0 Peru Alianza Lima
4 José María Lavalle 5 tháng 6, 1911 (19 tuổi) 3 Peru Alianza Lima
4 Julio Lores 15 tháng 9, 1908 (21 tuổi) 0 México Necaxa
2HV Antonio Maquilón 29 tháng 11, 1902 (27 tuổi) 5 Peru Tarapacá Ferroviario
4 Demetrio Neyra 15 tháng 12, 1908 (21 tuổi) 2 Peru Alianza Lima
4 Pablo Pacheco 0 Peru Universitario de Deportes
1TM Jorge Pardon 19 tháng 12, 1909 (20 tuổi) 6 Peru Sporting Tabaco
3TV Julio Quintana 13 tháng 7, 1904 (26 tuổi) 0 Peru Alianza Lima
4 Lizardo Rodríguez Nue 30 tháng 8, 1910 (19 tuổi) 0 Peru Sport Progreso
4 Jorge Sarmiento 2 tháng 11, 1900 (29 tuổi) 2 Peru Alianza Lima
2HV Alberto Soria 10 tháng 3, 1906 (24 tuổi) 0 Peru Alianza Lima
4 Luis Souza Ferreira 30 tháng 6, 1904 (26 tuổi) 0 Peru Universitario de Deportes
1TM Juan Valdivieso 6 tháng 5, 1910 (20 tuổi) 0 Peru Alianza Lima
4 Alejandro Villanueva 4 tháng 6, 1908 (22 tuổi) 2 Peru Alianza Lima

Bảng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Scotland Robert Millar

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV Andy Auld 26 tháng 1, 1900 (30 tuổi) 1 Hoa Kỳ Providence Gold Bugs
4 Mike Bookie 12 tháng 9, 1904 (25 tuổi) 0 Hoa Kỳ Cleveland Slavia
4 Jim Brown 31 tháng 12, 1908 (21 tuổi) 3 Hoa Kỳ New York Giants
1TM Jimmy Douglas 12 tháng 1, 1898 (32 tuổi) 5 Hoa Kỳ New York Nationals
4 Tom Florie (c) 6 tháng 9, 1897 (32 tuổi) 2 Hoa Kỳ New Bedford Whalers
3TV Jimmy Gallagher 7 tháng 6, 1901 (29 tuổi) 2 Hoa Kỳ New York Nationals
4 James Gentle 21 tháng 7, 1904 (25 tuổi) 0 Hoa Kỳ Philadelphia Field Club
4 Billy Gonsalves 10 tháng 8, 1908 (21 tuổi) 0 Hoa Kỳ Fall River Marksmen
4 Bart McGhee 30 tháng 4, 1899 (31 tuổi) 0 Hoa Kỳ New York Nationals
2HV George Moorhouse 4 tháng 5, 1901 (29 tuổi) 1 Hoa Kỳ New York Giants
4 Arnie Oliver 22 tháng 5, 1907 (23 tuổi) 0 Hoa Kỳ New Bedford Whalers
4 Bert Patenaude 4 tháng 11, 1909 (20 tuổi) 0 Hoa Kỳ Fall River Marksmen
3TV Philip Slone 20 tháng 1, 1907 (23 tuổi) 0 Hoa Kỳ New York Giants
4 Raphael Tracey 6 tháng 2, 1904 (26 tuổi) 0 Hoa Kỳ Ben Millers
2HV Frank Vaughn 18 tháng 2, 1902 (28 tuổi) 0 Hoa Kỳ Ben Millers
2HV Alexander Wood 12 tháng 6, 1907 (23 tuổi) 0 Hoa Kỳ Detroit Holley Carburetor

Paraguay[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Argentina José Durand Laguna

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV Francisco Aguirre 1908 Paraguay Olimpia
1TM Pedro Benítez 12 tháng 1, 1901 (29 tuổi) Paraguay Libertad
3TV Santiago Benítez 1906 Paraguay Olimpia
4 Delfín Benítez Cáceres 24 tháng 9, 1910 (19 tuổi) Paraguay Libertad
4 Saguier Carreras Paraguay Sportivo Luqueño
2HV Eustacio Chamorro Paraguay Presidente Hayes
1TM Modesto Denis 1901 Paraguay Nacional
3TV Eusebio Díaz 1901 Paraguay Guaraní
4 Diógenes Domínguez 1902 Paraguay Sportivo Luqueño
3TV Romildo Etcheverry 1907 Paraguay Olimpia
3TV Diego Florentín Paraguay River Plate
2HV Salvador Flores 1906 Paraguay Cerro Porteño
3TV Tranquilino Garcete 1907 Paraguay Libertad
4 Aurelio González 25 tháng 9, 1905 (24 tuổi) Paraguay Olimpia
2HV José Miracca 23 tháng 9, 1903 (26 tuổi) Paraguay Nacional
4 Lino Nessi 1904 Paraguay Libertad
2HV Quiterio Olmedo 21 tháng 12, 1907 (22 tuổi) Paraguay Nacional
4 Amadeo Ortega Paraguay River Plate
4 Bernabé Rivera Paraguay Sportivo Luqueño
4 Gerardo Romero 1906 Paraguay Libertad
4 Luis Vargas Peña (c) 1905 Paraguay Olimpia
4 Jacinto Villalba Paraguay Cerro Porteño

Bỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hector Goetinck

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
4 Ferdinand Adams 3 tháng 5, 1903 (27 tuổi) 21 Bỉ SC Anderlechtois
1TM Arnold Badjou 26 tháng 6, 1909 (21 tuổi) 3 Bỉ Daring Club de Bruxelles Societe Royale
3TV Pierre Braine (c) 26 tháng 10, 1900 (29 tuổi) 42 Bỉ Royal Beerschot AC
3TV Alexis Chantraine 16 tháng 3, 1901 (29 tuổi) 0 Bỉ Royal FC Liegeois
1TM Jean De Bie 9 tháng 5, 1892 (38 tuổi) 37 Bỉ Royal Racing Club de Bruxelles
3TV Jean De Clercq 17 tháng 5, 1905 (25 tuổi) 5 Bỉ Royal Antwerp FC
2HV Henri De Deken 3 tháng 8, 1907 (22 tuổi) 0 Bỉ Royal Antwerp FC
3TV Gérard Delbeke 1 tháng 9, 1903 (26 tuổi) 0 Bỉ Royal FC Brugeois
4 Jan Diddens 14 tháng 9, 1908 (21 tuổi) 21 Bỉ RC de Malines Societe Royale
3TV August Hellemans 14 tháng 9, 1907 (22 tuổi) 4 Bỉ Royal FC Malinois
2HV Nic Hoydonckx 29 tháng 12, 1900 (29 tuổi) 19 Bỉ FC Excelsior Hasselt
4 Jacques Moeschal 6 tháng 9, 1900 (29 tuổi) 15 Bỉ Royal Racing Club de Bruxelles
2HV Theodore Nouwens 17 tháng 2, 1908 (22 tuổi) 10 Bỉ RC de Malines Societe Royale
4 André Saeys 20 tháng 2, 1911 (19 tuổi) 0 Bỉ Royal CS Brugeois
4 Louis Versyp 5 tháng 12, 1908 (21 tuổi) 7 Bỉ Royal FC Brugeois
4 Bernard Voorhoof 10 tháng 5, 1910 (20 tuổi) 6 Bỉ Liersche Sportkring
  • NB*: Rosters include reserves, alternates, and preselected players that may have participated or pre-tournament friendlies but not in the finals themselves.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]