Danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 1934

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Giải vô địch bóng đá thế giới 1934 là một giải đấu bóng đá quốc tế được tổ chức ở Ý từ ngày 12 tháng 6 đến ngày 13 tháng 7 năm 1934. Dưới đây là danh sách cầu thủ của 16 đội tuyển tham dự giải đấu.

Brasil và Tiệp Khắc là hai đội tuyển duy nhất có cầu thủ chơi ở câu lạc bộ nước ngoài.

Danh sách bao gồm dự bị, thay thế và cầu thủ được chọn trước có thể đã tham gia vòng loại và/hoặc trước giải đấu nhưng không trong vòng chung kết.

Argentina[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Felipe Pascucci[1][2]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Ernesto Albarracín 0 Argentina Club Sportivo Buenos Aires
- 2HV Ramón Astudillo 0 Argentina Colón de Santa Fe
- 2HV Ernesto Belis 1 tháng 2, 1909 (25 tuổi) 0 Argentina Defensores de Belgrano
- 2HV Enrique Chimento 0 Argentina Barracas Central
- 4 Alfredo Devincenzi (c) 24 tháng 1, 1911 (23 tuổi) 3 Argentina Club Atlético Estudiantil Porteño
- 1TM Héctor Freschi 22 tháng 5, 1911 (23 tuổi) 0 Argentina Sarmiento de Resistencia
- 4 Alberto Galateo 4 tháng 3, 1912 (22 tuổi) 0 Argentina Unión de Santa Fe
- 1TM Ángel Grippa 0 Argentina Club Sportivo Alsina
- 4 Roberto Irañeta 21 tháng 3, 1915 (19 tuổi) 0 Argentina Gimnasia y Esgrima de Mendoza
- 4 Luis Izzeta 0 Argentina Defensores de Belgrano
- 3TV Arcadio López 15 tháng 9, 1910 (23 tuổi) 2 Argentina Club Sportivo Buenos Aires
- 3TV Alfonso Lorenzo 0 Argentina Barracas Central
- 3TV José Nehin 13 tháng 10, 1905 (28 tuổi) 0 Argentina Sportivo Desamparados
- 2HV Juan Pedevilla 6 tháng 6, 1909 (24 tuổi) 0 Argentina Club Atletico Estudiantil Porteño
- 4 Francisco Pérez 0 Argentina Almagro
- 4 Francisco Rúa 4 tháng 2, 1911 (23 tuổi) 0 Argentina Sportivo Dock Sud
- 3TV Constantino Urbieta Sosa 12 tháng 8, 1907 (26 tuổi) 0 Argentina Godoy Cruz
- 4 Federico Wilde 1909 0 Argentina Unión de Santa Fe

Áo[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hugo Meisl

Although registered to the official list, Raftl, Janda, Stroh, Kaburek, Walzhofer and Hassmann remained on standby in Czechoslovakia.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 4 Josef Bican 25 tháng 9, 1913 (20 tuổi) 6 Áo Rapid Wien
- 4 Georg Braun 22 tháng 2, 1907 (27 tuổi) 11 Áo Wiener AC
- 2HV Franz Cisar 28 tháng 11, 1908 (25 tuổi) 5 Áo Wiener AC
- 1TM Friederich Franzl 6 tháng 3, 1905 (29 tuổi) 15 Áo Wiener SC
- 4 Josef Hassmann 21 tháng 5, 1910 (24 tuổi) 0 Áo First Vienna
- 3TV Leopold Hofmann 31 tháng 10, 1905 (28 tuổi) 19 Áo First Vienna
- 4 Johann Horvath 20 tháng 5, 1903 (31 tuổi) 43 Áo First Vienna
- 2HV Anton Janda 1 tháng 5, 1904 (30 tuổi) 9 Áo Admira Wien
- 4 Matthias Kaburek 9 tháng 2, 1911 (23 tuổi) 2 Áo Rapid Wien
- 1TM Peter Platzer 29 tháng 5, 1910 (23 tuổi) 11 Áo Admira Wien
- 1TM Rudolf Raftl 7 tháng 2, 1911 (23 tuổi) 1 Áo Rapid Wien
- 4 Anton Schall 22 tháng 6, 1907 (26 tuổi) 26 Áo Admira Wien
- 2HV Willibald Schmaus 16 tháng 6, 1911 (22 tuổi) 0 Áo First Vienna
- 2HV Karl Sesta 18 tháng 3, 1906 (28 tuổi) 16 Áo Wiener AC
- 4 Matthias Sindelar 10 tháng 2, 1903 (31 tuổi) 30 Áo Austria Wien
- 3TV Josef Smistik (c) 28 tháng 11, 1905 (28 tuổi) 28 Áo Rapid Wien
- 4 Josef Stroh 5 tháng 3, 1913 (21 tuổi) 0 Áo Austria Wien
- 3TV Johann Urbanek 10 tháng 10, 1910 (23 tuổi) 1 Áo Admira Wien
- 4 Rudolf Viertl 12 tháng 11, 1902 (31 tuổi) 9 Áo Austria Wien
- 3TV Franz Wagner 23 tháng 9, 1911 (22 tuổi) 7 Áo Rapid Wien
- 4 Hans Walzhofer 23 tháng 3, 1906 (28 tuổi) 4 Áo Wacker Wien
- 4 Karl Zischek 28 tháng 8, 1910 (23 tuổi) 20 Áo Wacker Wien

Bỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hector Goetinck

Although registered to the official list, Bourgeois, Simons, Van Ingelgem, Lamoot, Ledent, Putmans, Versyp and Brichaut remained on standby in Belgium.[1][3]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 1TM Arnold Badjou 26 tháng 6, 1909 (24 tuổi) 12 Bỉ Royal Daring Club Molenbeek
- 3TV Désiré Bourgeois 13 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 2 Bỉ Royal FC Malinois
- 4 Jean Brichaut 29 tháng 7, 1911 (22 tuổi) 11 Bỉ Standard Liège
- 4 Jean Capelle 26 tháng 10, 1913 (20 tuổi) 14 Bỉ Standard Liège
- 3TV Jean Claessens 18 tháng 6, 1908 (25 tuổi) 12 Bỉ R. Union Saint-Gilloise
- 4 François Devries 21 tháng 8, 1913 (20 tuổi) 0 Bỉ Royal Antwerp FC
- 4 Laurent Grimmonprez 14 tháng 12, 1902 (31 tuổi) 9 Bỉ Royal Racing Club de Gand
- 3TV August Hellemans 14 tháng 9, 1907 (26 tuổi) 28 Bỉ Royal FC Malinois
- 4 Albert Heremans 13 tháng 4, 1906 (28 tuổi) 6 Bỉ Royal Daring Club Molenbeek
- 2HV Constant Joacim 3 tháng 3, 1908 (26 tuổi) 2 Bỉ Royal Berchem Sport
- 4 Robert Lamoot 18 tháng 3, 1911 (23 tuổi) 1 Bỉ Royal Daring Club Molenbeek
- 4 François Ledent 4 tháng 7, 1908 (25 tuổi) 2 Bỉ Standard Liège
- 2HV Jules Pappaert 5 tháng 11, 1905 (28 tuổi) 4 Bỉ R. Union Saint-Gilloise
- 3TV Frans Peeraer 15 tháng 2, 1913 (21 tuổi) 2 Bỉ Royal Antwerp FC
- 3TV Victor Putmans 29 tháng 5, 1914 (19 tuổi) Bỉ Royal Union Hutoise
- 3TV René Simons 10 tháng 4, 1904 (30 tuổi) Bỉ KSK Liersche
- 2HV Philibert Smellinckx 17 tháng 1, 1911 (23 tuổi) 5 Bỉ R. Union Saint-Gilloise
- 3TV Joseph Van Ingelgem 23 tháng 1, 1912 (22 tuổi) 11 Bỉ Royal Daring Club Molenbeek
- 1TM André Vandewyer 21 tháng 6, 1909 (24 tuổi) 4 Bỉ R. Union Saint-Gilloise
- 4 Louis Versyp 5 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 33 Bỉ Royal FC Brugeois
- 4 Bernard Voorhoof 10 tháng 5, 1910 (24 tuổi) 31 Bỉ KSK Liersche
- 3TV Félix Welkenhuysen (c) 12 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 3 Bỉ R. Union Saint-Gilloise

Brasil[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Luiz Vinhaes

Although registered to the official list, Pamplona and Almeida remained on standby in Brazil.[1][4]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Ariel 22 tháng 2, 1910 (24 tuổi) 0 Brasil Botafogo
- 4 Almeida 2 tháng 12, 1910 (23 tuổi) 0 Brasil EC Bahia
- 4 Armandinho 6 tháng 3, 1911 (23 tuổi) 0 Brasil São Paulo da Floresta
- 4 Áttila 16 tháng 12, 1910 (23 tuổi) 0 Brasil Botafogo
- 3TV Canalli 12 tháng 3, 1907 (27 tuổi) 1 Brasil Botafogo
- 4 Carvalho Leite 25 tháng 6, 1912 (21 tuổi) 4 Brasil Botafogo
- 1TM Germano 14 tháng 3, 1911 (23 tuổi) 0 Brasil Botafogo
- 4 Leônidas 6 tháng 9, 1913 (20 tuổi) 1 Brasil Vasco da Gama
- 2HV Luiz Luz 29 tháng 11, 1909 (24 tuổi) 0 Uruguay Peñarol
- 4 Luisinho 29 tháng 3, 1911 (23 tuổi) 0 Brasil São Paulo da Floresta
- 3TV Martim 2 tháng 3, 1911 (23 tuổi) 1 Brasil Botafogo
- 2HV Octacílio 21 tháng 11, 1909 (24 tuổi) 0 Brasil Botafogo
- 3TV Pamplona 24 tháng 3, 1904 (30 tuổi) 2 Brasil Botafogo
- 4 Patesko 12 tháng 11, 1910 (23 tuổi) 0 Uruguay Nacional
- 1TM Pedrosa 8 tháng 7, 1913 (20 tuổi) 0 Brasil Botafogo
- 2HV Sylvio Hoffmann 15 tháng 5, 1908 (26 tuổi) 0 Brasil São Paulo da Floresta
- 3TV Tinoco 2 tháng 12, 1904 (29 tuổi) 0 Brasil Vasco da Gama
- 3TV Waldyr 21 tháng 3, 1912 (22 tuổi) 0 Brasil Botafogo
- 4 Waldemar de Brito 17 tháng 5, 1913 (21 tuổi) 0 Brasil São Paulo da Floresta

Tiệp Khắc[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Karel Petrů

Although registered to the official list Daučík, Srbek, Šterc and Šimperský remained on standby in Czechoslovakia.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Jaroslav Bouček 13 tháng 11, 1912 (21 tuổi) 1 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 2HV Jaroslav Burgr 7 tháng 3, 1906 (28 tuổi) 31 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 3TV Štefan Čambal 17 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 14 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 2HV Josef Čtyřoký 30 tháng 9, 1906 (27 tuổi) 18 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 2HV Ferdinand Daučík 31 tháng 5, 1910 (23 tuổi) 1 Tiệp Khắc ČsŠK Bratislava
- 4 František Junek 17 tháng 1, 1907 (27 tuổi) 26 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 4 Géza Kalocsay 30 tháng 5, 1913 (20 tuổi) 1 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 3TV Vlastimil Kopecký 14 tháng 10, 1912 (21 tuổi) 4 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 3TV Josef Košťálek 31 tháng 8, 1909 (24 tuổi) 11 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 3TV Rudolf Krčil 5 tháng 3, 1906 (28 tuổi) 12 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 4 Oldřich Nejedlý 25 tháng 12, 1909 (24 tuổi) 14 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 1TM Čestmír Patzel 2 tháng 12, 1914 (19 tuổi) 0 Tiệp Khắc Teplitzer FK
- 1TM František Plánička (c) 2 tháng 6, 1904 (29 tuổi) 48 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 4 Antonín Puč 16 tháng 5, 1907 (27 tuổi) 42 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 4 Josef Silný 23 tháng 1, 1902 (32 tuổi) 49 Pháp Nîmes
- 3TV Adolf Šimperský 5 tháng 8, 1909 (24 tuổi) 11 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 4 Jiří Sobotka 6 tháng 6, 1911 (22 tuổi) 3 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 4 Erich Srbek 4 tháng 6, 1908 (25 tuổi) 6 Tiệp Khắc Sparta Prague
- 4 František Šterc 27 tháng 1, 1912 (22 tuổi) 0 Tiệp Khắc Židenice
- 4 František Svoboda 5 tháng 7, 1905 (28 tuổi) 39 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 3TV Antonín Vodička 1 tháng 3, 1907 (27 tuổi) 14 Tiệp Khắc Slavia Prague
- 2HV Ladislav Ženíšek 7 tháng 3, 1904 (30 tuổi) 15 Tiệp Khắc Slavia Prague

Ai Cập[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Scotland James McCrae

Although registered to the official list, Bakhati, El-Soury and Youssef remained on standby in Belgium.[1][5]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Mohammed Bakhati 1 Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 3TV Hassan El-Far 1 tháng 1, 1913 (21 tuổi) 2 Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 4 Mahmoud El-Nigero 0 Ai Cập Cairo Shourta Police
- 2HV Ali El-Kaf 15 tháng 6, 1906 (27 tuổi) 2 Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 2HV Yacout El-Soury 4 Ai Cập Al-Ittihad
- 4 Mahmoud 'El-Tetsh' Mokhtar (c) 23 tháng 12, 1907 (26 tuổi) 5 Ai Cập Al-Ahly National SC
- 1TM Aziz Fahmy 1 Ai Cập Al-Ahly National SC
- 4 Abdulrahman Fawzi 11 tháng 8, 1909 (24 tuổi) 2 Ai Cập Al-Masry AC Port Said
- 3TV Ahmed Halim Ibrahim 10 tháng 2, 1910 (24 tuổi) Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 2HV Hamidu 2 Ai Cập Al-Olympi Alexandria
- 4 Mohammed Hassan 5 tháng 2, 1905 (29 tuổi) - Ai Cập Al-Masry AC Port Said
- 3TV Hafez Kasseb 0 Ai Cập Al-Olympi Alexandria
- 4 Mohamed Latif 23 tháng 10, 1909 (24 tuổi) 2 Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 4 Hany Kamel Mahmoud 0 Ai Cập Al-Ahly National SC
- 1TM Mustafa Mansour 2 tháng 8, 1914 (19 tuổi) Ai Cập Al-Ahly National SC
- 4 Kamel Mosaoud 2 tháng 8, 1914 (19 tuổi) Ai Cập Al-Ahly National SC
- 3TV Ismail Rafaat 1 tháng 1, 1908 (26 tuổi) 0 Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 3TV Hassan Raghab 1 tháng 1, 1909 (25 tuổi) 2 Ai Cập Union Recreation Ithad
- 4 Mostafa Taha 23 tháng 3, 1910 (24 tuổi) Ai Cập Zamalek Mokhtalat
- 3TV Moustafa Helmi Youssef 11 tháng 6, 1911 (22 tuổi) 0 Ai Cập Al-Masry AC Port Said

Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Anh George Kimpton

Although registered to the official list, Défossé, Vandooren, Beaucourt, Delmer, Korb, Laurent and Courtois remained on standby in France.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 4 Joseph Alcazar 15 tháng 6, 1911 (22 tuổi) 9 Pháp Marseille
- 4 Alfred Aston 16 tháng 5, 1912 (22 tuổi) 4 Pháp Red Star Paris
- 3TV Georges Beaucourt 15 tháng 4, 1912 (22 tuổi) 0 Pháp Lille
- 4 Roger Courtois 30 tháng 5, 1912 (21 tuổi) 1 Pháp Sochaux
- 1TM Robert Défossé 16 tháng 6, 1909 (24 tuổi) 8 Pháp Lille
- 3TV Edmond Delfour 1 tháng 11, 1907 (26 tuổi) 24 Pháp Racing Club
- 3TV Célestin Delmer 15 tháng 2, 1907 (27 tuổi) 11 Pháp Excelsior Roubaix
- 3TV Louis Gabrillargues 16 tháng 6, 1914 (19 tuổi) 0 Pháp Sète
- 2HV Joseph Gonzales 19 tháng 2, 1907 (27 tuổi) 0 Pháp Fives
- 4 Fritz Keller 21 tháng 8, 1913 (20 tuổi) 1 Pháp Strasbourg
- 4 Pierre Korb 20 tháng 4, 1908 (26 tuổi) 12 Pháp Mulhouse
- 4 Lucien Laurent 10 tháng 12, 1907 (26 tuổi) 9 Pháp CA Paris
- 3TV Noël Liétaer 17 tháng 11, 1908 (25 tuổi) 5 Pháp Excelsior Roubaix
- 1TM René Llense 14 tháng 7, 1913 (20 tuổi) 0 Pháp Sète
- 2HV Jacques Mairesse 27 tháng 2, 1905 (29 tuổi) 5 Pháp Red Star Paris
- 2HV Étienne Mattler 25 tháng 12, 1905 (28 tuổi) 21 Pháp Sochaux
- 4 Jean Nicolas 9 tháng 6, 1913 (20 tuổi) 11 Pháp Rouen
- 3TV Roger Rio 13 tháng 2, 1913 (21 tuổi) 10 Pháp Rouen
- 1TM Alex Thépot (c) 30 tháng 7, 1906 (27 tuổi) 27 Pháp Red Star Paris
- 2HV Jules Vandooren 30 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 7 Pháp Lille
- 4 Émile Veinante 12 tháng 6, 1907 (26 tuổi) 11 Pháp Racing Club
- 3TV Georges Verriest 15 tháng 7, 1909 (24 tuổi) 4 Pháp Excelsior Roubaix

Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Otto Nerz

Although registered to the official list, Buchloh, Münzenberg, Albrecht, Dienert and Sreb remained on standby in Germany.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
* 3TV Ernst Albrecht 12 tháng 11, 1907 (26 tuổi) 17 Đức Fortuna Düsseldorf
- 3TV Jakob Bender 23 tháng 3, 1910 (24 tuổi) 3 Đức Fortuna Düsseldorf
* 1TM Fritz Buchloh 26 tháng 11, 1909 (24 tuổi) 5 Đức VfB Speldorf
- 2HV Willy Busch 4 tháng 1, 1907 (27 tuổi) 2 Đức TuS Duisburg
- 4 Edmund Conen 10 tháng 11, 1914 (19 tuổi) 1 Đức FV Saarbrücken
* 4 Franz Dienert 1 tháng 1, 1900 (34 tuổi) 0 Đức VfB Mühlburg
- 3TV Rudolf Gramlich 6 tháng 6, 1908 (25 tuổi) 7 Đức Eintracht Frankfurt
- 2HV Sigmund Haringer 9 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 8 Đức Bayern Munich
- 4 Matthias Heidemann 7 tháng 2, 1912 (22 tuổi) 1 Đức Werder Bremen
- 3TV Karl Hohmann 18 tháng 6, 1908 (25 tuổi) 8 Đức VfL Benrath
- 1TM Hans Jakob 16 tháng 6, 1908 (25 tuổi) 8 Đức Jahn Regensburg
- 2HV Paul Janes 10 tháng 3, 1912 (22 tuổi) 5 Đức Fortuna Düsseldorf
- 4 Stanislaus Kobierski 15 tháng 11, 1910 (23 tuổi) 12 Đức Fortuna Düsseldorf
- 1TM Willibald Kreß 13 tháng 11, 1906 (27 tuổi) 13 Đức Dresdner SC
- 4 Ernst Lehner 7 tháng 11, 1912 (21 tuổi) 3 Đức TSV Schwaben Augsburg
- 2HV Reinhold Münzenberg 25 tháng 1, 1909 (25 tuổi) 4 Đức Alemannia Aachen
- 4 Rudolf Noack 20 tháng 3, 1913 (21 tuổi) 1 Đức SV Hamburg
- 2HV Hans Schwartz 1 tháng 3, 1913 (21 tuổi) 0 Đức Viktoria Hamburg
- 4 Otto Siffling 3 tháng 8, 1912 (21 tuổi) 0 Đức Waldhof Mannheim
* 4 Josef Streb 16 tháng 4, 1912 (22 tuổi) 0 Đức Wacker München
- 4 Fritz Szepan (c) 2 tháng 9, 1907 (26 tuổi) 4 Đức Schalke 04
- 3TV Paul Zielinski 20 tháng 11, 1911 (22 tuổi) 0 Đức Union Hamborn

Hungary[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Ödön Nádas[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 4 István Avar 30 tháng 5, 1905 (28 tuổi) 17 Hungary Újpest
- 2HV Sándor Bíró 19 tháng 8, 1911 (22 tuổi) 13 Hungary Hungária
- 3TV János Dudás 13 tháng 2, 1913 (21 tuổi) 0 Hungary Hungária
- 2HV Gyula Futó 29 tháng 12, 1908 (25 tuổi) 0 Hungary Újpest
- 1TM József Háda 2 tháng 3, 1911 (23 tuổi) 11 Hungary Ferencváros
- 4 Tibor Kemény 5 tháng 3, 1913 (21 tuổi) 5 Hungary Ferencváros
- 3TV Gyula Lázár 24 tháng 1, 1911 (23 tuổi) 19 Hungary Ferencváros
- 4 Imre Markos 9 tháng 6, 1908 (25 tuổi) 13 Hungary Debreceni Bocskai
- 3TV István Palotás 5 tháng 3, 1908 (26 tuổi) 4 Hungary Debreceni Bocskai
- 3TV Gyula Polgár 8 tháng 2, 1912 (22 tuổi) 5 Hungary Ferencváros
- 4 György Sárosi 15 tháng 9, 1912 (21 tuổi) 22 Hungary Ferencváros
- 3TV Rezső Somlai 1911 0 Hungary Kispest
- 2HV László Sternberg 28 tháng 5, 1905 (28 tuổi) 7 Hungary Újpest
- 1TM Antal Szabó 4 tháng 9, 1910 (23 tuổi) 10 Hungary Hungária
- 4 Gábor P. Szabó 14 tháng 10, 1902 (31 tuổi) 10 Hungary Újpest
- 3TV Antal Szalay 12 tháng 3, 1912 (22 tuổi) 8 Hungary Újpest
- 3TV György Szűcs 23 tháng 4, 1912 (22 tuổi) 3 Hungary Újpest
- 4 István Tamássy 30 tháng 6, 1906 (27 tuổi) 1 Hungary Újpest
- 4 Pál Teleki 5 tháng 3, 1906 (28 tuổi) 6 Hungary Debreceni Bocskai
- 4 Géza Toldi 11 tháng 2, 1909 (25 tuổi) 21 Hungary Ferencváros
- 2HV József Vágó 30 tháng 6, 1906 (27 tuổi) 1 Hungary Debreceni Bocskai
- 4 Jenő Vincze 20 tháng 11, 1908 (25 tuổi) 5 Hungary Debreceni Bocskai

Ý[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Vittorio Pozzo[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 2HV Luigi Allemandi 18 tháng 11, 1903 (30 tuổi) 9 Ý Ambrosiana-Inter
- 4 Pietro Arcari 2 tháng 12, 1909 (24 tuổi) 0 Ý Milan
- 3TV Luigi Bertolini 13 tháng 9, 1904 (29 tuổi) 19 Ý Juventus
- 4 Felice Borel 5 tháng 4, 1914 (20 tuổi) 2 Ý Juventus
- 2HV Umberto Caligaris 26 tháng 7, 1901 (32 tuổi) 59 Ý Juventus
- 3TV Armando Castellazzi 7 tháng 10, 1904 (29 tuổi) 2 Ý Ambrosiana-Inter
- 1TM Giuseppe Cavanna 18 tháng 9, 1905 (28 tuổi) 0 Ý Napoli
- 1TM Gianpiero Combi (c) 20 tháng 11, 1902 (31 tuổi) 42 Ý Juventus
- 4 Attilio Demaria 19 tháng 3, 1909 (25 tuổi) 1 Ý Ambrosiana-Inter
- 4 Giovanni Ferrari 6 tháng 12, 1907 (26 tuổi) 19 Ý Juventus
- 3TV Attilio Ferraris 26 tháng 3, 1904 (30 tuổi) 22 Ý Roma
- 4 Enrique Guaita 11 tháng 7, 1910 (23 tuổi) 2 Ý Roma
- 4 Anfilogino Guarisi 26 tháng 12, 1905 (28 tuổi) 5 Ý Lazio
- 1TM Guido Masetti 22 tháng 11, 1907 (26 tuổi) 0 Ý Roma
- 3TV Giuseppe Meazza 23 tháng 8, 1910 (23 tuổi) 22 Ý Ambrosiana-Inter
- 3TV Luis Monti 15 tháng 5, 1901 (33 tuổi) 10 Ý Juventus
- 2HV Eraldo Monzeglio 5 tháng 6, 1906 (27 tuổi) 12 Ý Bologna
- 4 Raimundo Orsi 2 tháng 12, 1901 (32 tuổi) 27 Ý Juventus
- 3TV Mario Pizziolo 7 tháng 12, 1909 (24 tuổi) 8 Ý Fiorentina
- 2HV Virginio Rosetta 25 tháng 2, 1902 (32 tuổi) 51 Ý Juventus
- 4 Angelo Schiavio 15 tháng 10, 1905 (28 tuổi) 17 Ý Bologna
- 3TV Mario Varglien 26 tháng 12, 1905 (28 tuổi) 0 Ý Juventus

Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Anh Bob Glendenning

Although registered to the official list, Vrauwdeunt and Paauwe remained on standby in the Netherlands.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Wim Anderiesen 27 tháng 11, 1903 (30 tuổi) 20 Hà Lan Ajax
- 4 Beb Bakhuys 16 tháng 4, 1909 (25 tuổi) 7 Hà Lan ZAC
- 4 Jan Graafland 21 tháng 8, 1909 (24 tuổi) 0 Hà Lan HBS Craeyenhout
- 1TM Leo Halle 17 tháng 2, 1903 (31 tuổi) 2 Hà Lan Go Ahead Eagles Deventer
- 4 Wim Langendaal 13 tháng 4, 1909 (25 tuổi) 0 Hà Lan Xerxes Rotterdam
- 4 Kees Mijnders 28 tháng 9, 1912 (21 tuổi) 3 Hà Lan DFC Dordrecht
- 4 Jaap Mol 3 tháng 2, 1912 (22 tuổi) 5 Hà Lan KFC Koog
- 3TV Toon Oprinsen 25 tháng 11, 1910 (23 tuổi) 1 Hà Lan NOAD Breda
- 3TV Bas Paauwe 4 tháng 10, 1911 (22 tuổi) 1 Hà Lan Feijenoord
- 3TV Henk Pellikaan 10 tháng 11, 1910 (23 tuổi) 10 Hà Lan Longa Tilburg
- 4 Arend Schoemaker 8 tháng 11, 1911 (22 tuổi) 1 Hà Lan Quick Den Haag
- 4 Kick Smit 3 tháng 11, 1911 (22 tuổi) 4 Hà Lan HFC Haarlem
- 1TM Gejus van der Meulen 23 tháng 1, 1903 (31 tuổi) 53 Hà Lan Koninklijke HFC
- 2HV Jan van Diepenbeek 5 tháng 8, 1903 (30 tuổi) 2 Hà Lan Ajax
- 3TV Puck van Heel (c) 21 tháng 1, 1904 (30 tuổi) 41 Hà Lan Feijenoord
- 1TM Adri van Male 7 tháng 10, 1910 (23 tuổi) 4 Hà Lan Feijenoord
- 4 Joop van Nellen 15 tháng 3, 1910 (24 tuổi) 17 Hà Lan DHC
- 2HV Sjef van Run 12 tháng 7, 1904 (29 tuổi) 19 Hà Lan PSV
- 4 Leen Vente 14 tháng 5, 1911 (23 tuổi) 5 Hà Lan Neptunus Rotterdam
- 4 Manus Vrauwdeunt 29 tháng 4, 1915 (19 tuổi) 0 Hà Lan Feijenoord
- 2HV Mauk Weber 1 tháng 3, 1914 (20 tuổi) 14 Hà Lan ADO Den Haag
- 4 Frank Wels 21 tháng 2, 1909 (25 tuổi) 14 Hà Lan Unitas Gorinchem

România[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Josef UridilCostel Rădulescu

The Romanian Football Federation had nominated Zoltán Beke in case Bindea did not recover in time from injury, but this contravened FIFA regulations and so Beke, who travelled with the team to Italy, was not eligible to play.[1][6]

Although registered to the official list, Konrard, Bürger, Juhász, Weichelt, Baratky, Klimek and Schwartz remained on standby in Romania.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 2HV Gheorghe Albu 12 tháng 9, 1909 (24 tuổi) 20 România Venus București
- 4 Iuliu Baratky 14 tháng 5, 1910 (24 tuổi) 1 România Crișana Oradea
- 4 Silviu Bindea 24 tháng 10, 1912 (21 tuổi) 8 România Ripensia Timișoara
- 4 Iuliu Bodola 26 tháng 2, 1912 (22 tuổi) 20 România CAO Oradea
- 2HV Rudolf Bürger 31 tháng 10, 1908 (25 tuổi) 14 România Ripensia Timișoara
- 4 Gheorghe Ciolac 10 tháng 8, 1908 (25 tuổi) 14 România Ripensia București
- 2HV Alexandru Cuedan 26 tháng 9, 1910 (23 tuổi) 0 România Rapid București
- 3TV Vasile Deheleanu 12 tháng 8, 1910 (23 tuổi) 1 România Ripensia București
- 4 Ștefan Dobay 26 tháng 9, 1909 (24 tuổi) 12 România Ripensia Timișoara
- 3TV Gusztáv Juhász 19 tháng 12, 1911 (22 tuổi) 0 România Juventus București
- 4 István Klimek 15 tháng 4, 1913 (21 tuổi) 0 România ILSA Timișoara
- 3TV Rudolf Kotormány 23 tháng 1, 1911 (23 tuổi) 6 România Ripensia Timișoara
- 1TM Stanislau Konrad 0 România CA Timișoara
- 4 Nicolae Kovács 29 tháng 12, 1911 (22 tuổi) 19 România CAO Oradea
- 3TV József Moravetz 14 tháng 1, 1911 (23 tuổi) 8 România RGM Timișoara
- 1TM Adalbert Püllöck 6 tháng 4, 1907 (27 tuổi) 5 România Crișana Oradea
- 4 Sándor Schwartz 18 tháng 1, 1909 (25 tuổi) 4 România Ripensia Timișoara
- 4 Grațian Sepi 30 tháng 12, 1910 (23 tuổi) 18 România Universitatea Cluj
- 2HV Lazăr Sfera 29 tháng 4, 1909 (25 tuổi) 2 România Venus București
- 2HV Emerich Vogl (c) 12 tháng 8, 1905 (28 tuổi) 27 România Juventus București
- 3TV Károly Weichelt ngày 2 tháng 3 năm 1906 (aged 28) 1 România CAO Oradea
- 1TM Vilmos Zombori 11 tháng 1, 1906 (28 tuổi) 3 România Ripensia Timișoara

Tây Ban Nha[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Amadeo García

Although registered to the official list, Hilario and Sabater remained on standby in Spain.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Crisant Bosch 26 tháng 12, 1907 (26 tuổi) 7 Tây Ban Nha Espanyol
- 4 Campanal I 9 tháng 2, 1912 (22 tuổi) 0 Tây Ban Nha Sevilla
- 4 Chacho 14 tháng 4, 1911 (23 tuổi) 2 Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
- 3TV Leonardo Cilaurren 5 tháng 11, 1912 (21 tuổi) 8 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
- 2HV Ciriaco 8 tháng 8, 1904 (29 tuổi) 11 Tây Ban Nha Real Madrid
- 3TV Fede 14 tháng 10, 1912 (21 tuổi) 2 Tây Ban Nha Sevilla
- 4 Guillermo Gorostiza 15 tháng 2, 1909 (25 tuổi) 9 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
- 3TV Hilario 8 tháng 12, 1905 (28 tuổi) 1 Tây Ban Nha Real Madrid
- 4 José Iraragorri 16 tháng 3, 1912 (22 tuổi) 1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
- 4 Lafuente 31 tháng 12, 1907 (26 tuổi) 5 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
- 4 Isidro Lángara 25 tháng 5, 1912 (22 tuổi) 3 Tây Ban Nha Real Oviedo
- 3TV Simón Lecue 11 tháng 2, 1912 (22 tuổi) 0 Tây Ban Nha Real Betis
- 3TV Martín Marculeta 24 tháng 9, 1907 (26 tuổi) 13 Tây Ban Nha Real Sociedad
- 4 Luis Marín Sabater 4 tháng 9, 1906 (27 tuổi) 0 Tây Ban Nha Atlético Madrid
- 3TV José Muguerza 15 tháng 9, 1911 (22 tuổi) 1 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
- 1TM Juan José Nogués 28 tháng 3, 1909 (25 tuổi) 0 Tây Ban Nha Barcelona
- 2HV Jacinto Quincoces 17 tháng 7, 1905 (28 tuổi) 19 Tây Ban Nha Real Madrid
- 4 Luis Regueiro 1 tháng 7, 1908 (25 tuổi) 16 Tây Ban Nha Real Madrid
- 3TV Pedro Solé 7 tháng 5, 1905 (29 tuổi) 3 Tây Ban Nha Espanyol
- 3TV Martí Ventolrà 16 tháng 12, 1906 (27 tuổi) 5 Tây Ban Nha Barcelona
- 2HV Ramón Zabalo 10 tháng 6, 1910 (23 tuổi) 5 Tây Ban Nha Barcelona
- 1TM Ricardo Zamora (c) 21 tháng 1, 1901 (33 tuổi) 42 Tây Ban Nha Real Madrid

Thụy Điển[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Hungary József Nagy

Although registered to the official list, Hult, Jansson, Bunke, Holmberg and Lundhal remained on standby in Sweden.[1][7]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
3TV Ernst Andersson 26 tháng 3, 1909 (25 tuổi) 11 Thụy Điển IFK Göteborg
2HV Otto Andersson 7 tháng 5, 1910 (24 tuổi) 9 Thụy Điển Örgryte IS
2HV Sven Andersson 14 tháng 2, 1907 (27 tuổi) 15 Thụy Điển AIK
2HV Nils Axelsson 18 tháng 1, 1906 (28 tuổi) 7 Thụy Điển Hälsingborgs IF
4 Lennart Bunke 3 tháng 4, 1912 (22 tuổi) 5 Thụy Điển Hälsingborgs IF
3TV Rune Carlsson 1 tháng 10, 1909 (24 tuổi) 5 Thụy Điển IFK Eskilstuna
3TV Victor Carlund 5 tháng 2, 1906 (28 tuổi) 6 Thụy Điển Örgryte IS
4 Gösta Dunker 16 tháng 9, 1905 (28 tuổi) 13 Thụy Điển Sandvikens IF
4 Ragnar Gustavsson 28 tháng 9, 1907 (26 tuổi) 6 Thụy Điển GAIS
4 Carl-Erik Holmberg 17 tháng 7, 1906 (27 tuổi) 8 Thụy Điển Örgryte IS
1TM Sture Hult 19 tháng 10, 1910 (23 tuổi) 5 Thụy Điển IFK Eskilstuna
4 Gunnar Jansson 9 tháng 7, 1909 (24 tuổi) 1 Thụy Điển Gefle IF
4 Sven Jonasson 9 tháng 7, 1909 (24 tuổi) 2 Thụy Điển IF Elfsborg
4 Tore Keller 4 tháng 1, 1905 (29 tuổi) 18 Thụy Điển IK Sleipner
4 Knut Kroon 19 tháng 6, 1906 (27 tuổi) 31 Thụy Điển Hälsingborgs IF
4 Harry Lundahl 16 tháng 10, 1905 (28 tuổi) 14 Thụy Điển IFK Eskilstuna
4 Gunnar Olsson 19 tháng 7, 1908 (25 tuổi) 6 Thụy Điển GAIS
1TM Anders Rydberg 3 tháng 3, 1903 (31 tuổi) 18 Thụy Điển IFK Göteborg
3TV Nils Rosén (c) 22 tháng 5, 1902 (32 tuổi) 20 Thụy Điển Hälsingborgs IF
4 Arvid Thörn 29 tháng 10, 1906 (27 tuổi) 2 Thụy Điển IFK Grängesberg
1TM Eivar Widlund 15 tháng 6, 1905 (28 tuổi) 5 Thụy Điển AIK

Thụy Sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: Heinrich Müller

Although registered to the official list, Huber, Gobet, Loichot and Hochsträsser remained on standby in Switzerland.[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 4 André Abegglen 7 tháng 3, 1909 (25 tuổi) 29 Thụy Sĩ Grasshopper
- 1TM Renato Bizzozero 7 tháng 9, 1912 (21 tuổi) 0 Thụy Sĩ Lugano
- 4 Joseph Bossi 29 tháng 8, 1911 (22 tuổi) 3 Thụy Sĩ Bern
- 4 Albert Büche 1911 5 Thụy Sĩ Nordstern Basel
- 4 Otto Bühler Thụy Sĩ Grasshopper
- 3TV Ernst Frick 0 Thụy Sĩ Luzern
- 2HV Louis Gobet 28 tháng 10, 1908 (25 tuổi) 1 Thụy Sĩ Bern
- 3TV Albert Guinchard 10 tháng 11, 1914 (19 tuổi) 2 Thụy Sĩ Servette
- 4 Erwin Hochsträsser 2 Thụy Sĩ Lausanne-Sport
- 1TM Willy Huber 17 tháng 12, 1913 (20 tuổi) 2 Thụy Sĩ Grasshopper
- 3TV Ernst Hufschmid 4 tháng 2, 1913 (21 tuổi) 6 Thụy Sĩ Basel
- 3TV Fernand Jaccard 8 tháng 10, 1907 (26 tuổi) 0 Thụy Sĩ La Tour-de-Peilz
- 4 Alfred Jäck 2 tháng 8, 1911 (22 tuổi) 16 Thụy Sĩ Basel
- 4 Willy Jäggi 28 tháng 7, 1906 (27 tuổi) 14 Thụy Sĩ Lausanne-Sport
- 4 Leopold Kielholz 9 tháng 6, 1911 (22 tuổi) 4 Thụy Sĩ Servette
- 3TV Edmond Loichot 4 Thụy Sĩ Servette
- 2HV Severino Minelli (c) 6 tháng 9, 1909 (24 tuổi) 27 Thụy Sĩ Grasshopper
- 2HV Arnaldo Ortelli 5 tháng 8, 1913 (20 tuổi) 0 Thụy Sĩ Lugano
- 4 Raymond Passello 12 tháng 1, 1905 (29 tuổi) 17 Thụy Sĩ Servette
- 1TM Frank Séchehaye 3 tháng 11, 1907 (26 tuổi) 31 Thụy Sĩ Servette
- 4 Willy von Känel 30 tháng 10, 1909 (24 tuổi) 15 Thụy Sĩ Bienne-Biel
- 2HV Walter Weiler 4 tháng 12, 1903 (30 tuổi) 7 Thụy Sĩ Grasshopper

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên trưởng: David Gould[1]

Số Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Câu lạc bộ
- 3TV Tom Amrhein 1911 0 Hoa Kỳ Baltimore Canton
- 2HV Ed Czerkiewicz 8 tháng 7, 1912 (21 tuổi) 1 Hoa Kỳ Pawtucket Rangers
- 4 Walter Dick 20 tháng 9, 1905 (28 tuổi) 0 Hoa Kỳ Pawtucket Rangers
- 4 Aldo Donelli 22 tháng 7, 1907 (26 tuổi) 1 Hoa Kỳ Pittsburgh Curry Silver Tops
- 3TV Bill Fiedler 1910 0 Hoa Kỳ Philadelphia German-Americans
- 3TV Tom Florie 6 tháng 9, 1897 (36 tuổi) 7 Hoa Kỳ Pawtucket Rangers
- 3TV Jimmy Gallagher 7 tháng 6, 1901 (32 tuổi) 7 Hoa Kỳ Cleveland Slavia
- 3TV Billy Gonsalves 10 tháng 8, 1908 (25 tuổi) 5 Hoa Kỳ St. Louis Stix, Baer & Fuller
- 2HV Al Harker 11 tháng 4, 1910 (24 tuổi) 0 Hoa Kỳ Philadelphia German-Americans
- 1TM Julius Hjulian 15 tháng 3, 1903 (31 tuổi) 1 Hoa Kỳ Chicago Wonderbolts
- 3TV William Lehman 20 tháng 12, 1901 (32 tuổi) 1 Hoa Kỳ St. Louis Stix, Baer & Fuller
- 3TV Tom Lynch 0 Hoa Kỳ Brooklyn Celtic
- 2HV Joe Martinelli 1916 0 Hoa Kỳ Pawtucket Rangers
- 4 Willie McLean 1904 1 Hoa Kỳ St. Louis Stix, Baer & Fuller
- 2HV George Moorhouse (c) 4 tháng 5, 1901 (33 tuổi) 6 Hoa Kỳ New York Americans
- 4 Werner Nilsen 24 tháng 2, 1904 (30 tuổi) 1 Hoa Kỳ St. Louis Stix, Baer & Fuller
- 3TV Peter Pietras 21 tháng 4, 1908 (26 tuổi) 1 Hoa Kỳ Philadelphia German-Americans
- 2HV Herman Rapp 1907 0 Hoa Kỳ Philadelphia German-Americans
- 4 Francis Ryan 10 tháng 1, 1908 (26 tuổi) 2 Hoa Kỳ Philadelphia German-Americans

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o “World Cup 1934 (National Squads)”. LinguaSport.com. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018.  Đã bỏ qua tham số không rõ |df= (trợ giúp)
  2. ^ Fielder, Robert (2018). The Complete History of the World Cup. Kindle Edition. 
  3. ^ “Belgisch elftal samengesteld”. Nieuwsblad van het Noorden (bằng tiếng Dutch). Ngày 17 tháng 5 năm 1934. tr. 14. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018. 
  4. ^ “La Copa del Mundo”. El Mundo Deportivo (bằng tiếng Spanish). Ngày 24 tháng 5 năm 1934. tr. 2. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018. 
  5. ^ “Le ultime fervide battute di preparazione del torneo di Coppa del Mondo”. Il Littoriale (bằng tiếng Dutch). Ngày 21 tháng 5 năm 1934. tr. 4. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018. 
  6. ^ “World Cup 1934 finals”. RSSSF.com. Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2018. 
  7. ^ “Affluire di squadre in Italia”. La Stampa (bằng tiếng Italian). Ngày 24 tháng 5 năm 1934. tr. 4. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018. 

Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá thế giới 1934